Font size
WorksheetsKiến thức truyền máu
Total questions: 151
Worksheet time: 1hrs 16mins
Trước khi truyền máu cho người bệnh, người điều dưỡng cần, ngoại trừ?
Giải thích lý do truyền máu cho người bệnh
Đọc kỹ y lệnh bác sĩ
Xác định lại nhóm máu và làm phản ứng chéo tại giường.
Xét nghiệm túi máu xem có nhiễm ký sinh trùng không
Xử trí điều dưỡng trên người bệnh truyền máu có tai biến nhiễm khuẩn huyết, ngoại trừ?
Khóa túi máu lại
Lấy dấu sinh hiệu.
Báo bác sĩ
Truyền túi máu mới
Thời gian lấy túi máu ra khỏi ngân hàng máu không được để lâu quá?
10 phút
20 phút
30 phút
40 phút
Không truyền máu trong những trường hợp, ngoại trừ?
Phù phổi cấp
Các chứng tắc mạch ở phổi
Đông máu nội mạch lan tỏa
Suy tim nặng
Kích cỡ ống hút đàm thích hợp ở người lớn là?
5 Fr
6 Fr
8 Fr
14 Fr
Chống chỉ định thụt tháo khi?
Bệnh thương hàn, sỏi phân
Nội soi đại tràng
Xoắn ruột, bệnh thương hàn
Sỏi phân
Chống chỉ định đặt ống thông qua mũi - dạ dày khi người bệnh có?
Viêm mũi, Polyp mũi
Polyp mũi, bệnh lý dạ dày
Từ chối, bệnh lý dạ dày
Bệnh lý dạ dày
Đánh giá người bệnh thiếu oxy khi?
PaO2 < 95%, PaCO2 > 60%
PaO2 < 95%, PaCO2 > 40%
PaO2 < 90%, PaCO2 > 60%
PaO2 < 90%, PaCO2 > 50%
Tai biến “chướng bụng” khi người bệnh thở oxy là do?
Liều oxy cao
Đặt ống quá sâu
Thở oxy qua mặt nạ
Liều oxy cao, đặt ống quá sâu
Lượng dịch tiết xuất ra từ cơ thể hàng ngày là những dịch nào, ngoại?
Mồ hôi
Nước tiểu
Hơi thở
Nước uống
Cần theo dõi lượng dịch vào ra trong các trường hợp nào sau đây, ngoại trừ?
Sau phẫu thuật
Các bệnh lý về thận
Bệnh đái tháo nhạt
Bệnh lý viêm họng
Những dấu hiệu và triệu chứng nào nhận biết người bệnh thiếu oxy, ngoại trừ?
Thở nhanh, nông, khó thở
Co kéo cơ hô hấp phụ, rút lõm lồng ngực
Cánh mũi phập phồng
Chóng mặt, đau đầu
Triệu chứng nào nhận biết người bệnh thiếu oxy, ngoại trừ?
Thở nhanh, nông, khó thở
Co kéo cơ hô hấp phụ, rút lõm lồng ngực
Cánh mũi phập phồng
Chóng mặt, đau đầu
Chống chỉ định thụt tháo?
Bệnh thương hàn
Trước sanh
Trước khi soi trực tràng
Táo bón
Các tai biến khi thở oxy, ngoại trừ?
Viêm loét mũi do khô niêm mạc đường hô hấp
Cản trở sự khuếch tán của khí trong phổi
Trướng bụng do đặt ống quá sâu
Ngộ độc oxy gây ra
Người lớn sử dụng ống thụt tháo bao nhiêu?
Người lớn sử dụng ống 22 - 30Fr, đưa vào sâu 7 – 10 cm
Người lớn sử dụng ống 12 - 18Fr, đưa vào sâu 7 – 10 cm
Người lớn sử dụng ống 12 - 18Fr, đưa vào sâu 4 – 5 cm
Người lớn sử dụng ống 14 - 18Fr, đưa vào sâu 7 – 10 cm
Ống thông nào sau đây dùng để thông tiểu?
Faucher
Sond rectal
Nelaton
Canula
Trong các loại ống sau đây ống nào dùng để thở oxy?
Forley
Cannula
Tube Livine
Sond rectal
Mục đích của hút đàm là?
Tăng tiết đàm nhớt
Giảm khò khè
Thông thoáng đường thở
Giảm ho
Chỉ định đặt thông tiểu, ngoại trừ?
Bí tiểu
Chấn thương niệu đạo
Hôn mê
Xét nghiệm nước tiểu khẩn
Vị trí tiêm bắp?
Giữa cơ delta
2 bên rốn cách rốn 5cm
2 bên cơ ngực
Cơ Delta
Vị trí tiêm trong da là vị trí nào sau đây?
1/3 trên mặt trong cẳng tay
Hai bên bả vai
Cách ụ vai 5cm
Không cần vùng tiêm trơn. láng, ít lông, dễ quan
Tai biến nào dưới đây thuộc tiêm tĩnh mạch?
Abces lạnh
Abces nóng
Chạm dây thần kinh tọa
Gây tắc mạch do khí
Trước khi chuẩn bị dụng cụ tiêm thuốc, điều dưỡng cần?
Mang găng tay sạch
Mang găng vô khuẩn
Quan sát người bệnh
Kiểm tra và chuẩn bị thuốc
Xử trí ngay khi đang tiêm truyền tĩnh mạch người bệnh có dấu hiệu khó chịu, choáng?
Ngưng ngay dịch truyền
Cho dịch chảy chậm
Báo bác sĩ
Đổi thuốc
Hệ thống dẫn lưu nước tiểu cần phải đảm bảo, ngoại trừ?
Phải một chiều, kín
Vô khuẩn
Túi chứa nước tiểu đặt ngang bàng quang
Lưu thông tốt
Chỉ định đặt ống cho ăn cho người bệnh, ngoại trừ?
Nuốt khó liệt mặt
Bệnh uốn ván nặng
Ung thư lưỡi
Đặt theo yêu cầu của người bệnh
Bất lợi của cho ăn bằng ống qua ống thông mũi, miệng, ngoại trừ?
Thường gây trào ngược thực quản
Không có cảm giác ngon miệng
Không phải pha chế mất thời gian
Không kích thích hoạt động tuyến nước bọt
Có mấy cách thử ống trước khi cho ăn?
2
3
4
5
Có bao nhiêu phương pháp đưa thức ăn vào cơ thể?
3
4
5
6
Khi nào thì áp dụng kỹ thuật nuôi ăn qua đường tĩnh mạch?
Không thể đưa thức ăn vào đường tiêu hóa
Giúp người bệnh nhanh hồi phục sức khỏe
Người bệnh đau bụng không rõ nguyên
Người bệnh thích được truyền dung dịch
Cách thử để biết tube levin đã vào trong dạ dày?
Thử quỳ tím hóa xanh
Bơm hơi vào dạ dày, nghe tiếng động lạ ở vùng thượng vị
Sủi bọt ống khi nhúng vào chén chung nước
Cho người bệnh nằm đầu cao
Lưu ý gì khi thụt tháo?
Bock để cách mặt giường khoảng 40 cm
Khuyên người bệnh nên đi tiêu càng nhanh
Nhiệt độ nước thụt phải nóng
Số lượng nước thụt > 2000ml
Các trường hợp không dùng thuốc qua đường uống?
Hôn mê
Người bệnh bị đắng miệng
Người bệnh ăn uống ngon miệng
Người bệnh bị câm
Kiểm tra ống thuốc hoặc lọ thuốc gồm các nội dung, ngoại trừ?
Hạn dùng thuốc
Tên thuốc
Đường tiêm
Vị trí tiêm
Đối với người bệnh ngộ độc thì lượng nước thụt là bao nhiêu?
200 ml mỗi lần thụt
500 ml mỗi lần thụt
500 -1000ml mỗi lần thụt
Lượng nước không hạn chế
Kim luồn được thay khi nào?
24 giờ
12 giờ
72 giờ
36 giờ
Phản vệ chia làm mấy mức độ?
02 mức độ
03 mức độ
04 mức độ
05 mức độ
Ống nelaton dùng trong trường hợp nào?
Thông tiểu liên tục
Thông tiểu thường
Hút đàm nhớt
Thụt tháo
Hệ thống thông tiểu cần phải, ngoại trừ?
Phải một chiều, kín
Sạch sẽ
Túi chứa nước tiểu thấp hơn bàng quang
Tắc nghẽn, không lưu thông tốt
Mức độ 2 của phản vệ có những biểu hiện nào trên nhiều cơ quan?
Mề đay, phù mạch xuất hiện nhanh
Đau bụng, nôn, ỉa chảy
Khó thở nhanh nông
Huyết áp chưa tụt hoặc tăng, nhịp tim chậm
Ống nào sau đây dùng cho thông tiểu dẫn lưu?
Ống foley
Canula
Tube levein
Faucher
Kích thước trực tràng ở trẻ em là bao nhiêu?
2,5 – 4 cm
12 – 15 cm
10- 20 cm
5- 10 cm
Dụng cụ dùng trong kỹ thuật hút dịch dạ dày – tá tràng là ống nào sau đây?
Ống Einhorn
Ống Faucher
Tube Levine
Sonde Rectal
Chất trơn nào dưới đây được dùng trong thông tiểu?
Vaseline
Tetracyline
Chất trơn tan trong nước, vô khuẩn
Dầu mù u
Số lượng nước cất bơm bóng cố định ống trong thông tiểu liên tục là?
3- 5 ml
8- 10 ml
5-10 ml
20 -30 ml
Nếu đàm đặc quá chúng ta có thể nhỏ vào nội khí quản hoặc mở khí quản dung dịch?
Betadin
Nước muối sinh lý 0,9%
Glucose 5%
Atropin
Kích cỡ ống hút đàm thích hợp ở trẻ em là bao nhiêu?
6 - 8 Fr
8 - 10 Fr
10- 12 Fr
12- 14 Fr
Khi chuẩn bị dụng cụ thụt tháo cho người lớn, kích cỡ của sonde rectal là
22- 30 Fr
14- 20 Fr
6- 8 Fr
12- 18Fr
Dung dịch natrihydrocarbonat đẳng trương có nồng độ là bao nhiêu?
0,14%
5%
10%
0,90%
Chỉ định hút dịch dạ dày, ngoại trừ?
Hẹp môn vị
Chướng bụng, chuẩn bị phẫu thuật đường tiêu hóa
Liệt ruột, tắc ruột
Xuất huyết dạ dày cấp
Mục đích làm sạch toàn bộ khung đại tràng được áp dụng khi?
Trước khi nội soi trực tràng
Hẹp môn vị
Chướng bụng, chuẩn bị phẫu thuật đường tiêu hóa
Liệt ruột, tắc ruột
Chăm sóc khi người bệnh có đặt thông tiểu lưu cần phải, ngoại trừ?
Vệ sinh bộ phận sinh dục mỗi ngày
Theo dõi lượng, tính chất nước tiểu mỗi ngày
Luôn luôn giữ thông hệ thống dẫn lưu nước tiểu
Thay ống thông tiểu mỗi 24 giờ
Tư thế người bệnh khi đặt ống thông dạ dày?
Nằm đầu thấp
Nằm đầu cao
Nằm ngửa thẳng
Nằm nghiêng
Yêu cầu theo dõi sát dấu sinh hiệu người bệnh khi truyền máu trong thời gian bao lâu?
Theo dõi sát mỗi 5 phút trong 15 phút đầu sau đó mỗi 30-60 phút cho đến sau khi kết thúc
Trong 30 phút đầu khi truyền máu
Chỉ khi có dấu hệu bất thường
Theo dõi ít nhất 3 lần trong 1 đơn vị
Chống chỉ định của truyền dịch?
Người bệnh ăn uống kém
Người bệnh mất dịch
Người bệnh sau phẫu thuật
Tăng huyết áp
Các phương pháp tiếp oxy cho người bệnh, ngoại trừ?
Dùng ống thông mũi hầu
Dùng Canulla
Dùng mask
Dùng levine
Rửa dạ dày được áp dụng trong trường hợp nào sau đây?
Người bệnh bị ngộc độc quá 6 giờ
Người bệnh bị nấc cục nhiều
Trước khi phẫu thuật dạ dày
Người bệnh bị ngộc độc acid hoặc bazơ quá mạnh
Số lượng nước thụt tháo đối với người lớn là bao nhiêu?
200 – 300ml
300 – 400 ml
400 – 600ml
500 – 1000ml
Chỉ định nuôi ăn qua sonde dạ dày được áp dụng trong trường hợp?
Người bệnh hôn mê, gãy xương hàm, tổn thương vùng hầu họng không ăn được, người bệnh từ chối ăn
Người bệnh từ chối ăn
Tổn thương vùng hầu họng không ăn được
Người bệnh trong giai đoạn cấp cứu
Cách xác định chắc chắn ống sonde dạ dày vào đúng vị trí là?
Rút dịch vị thử sự đổi màu của quỳ tím sang màu đỏ
Bơm hơi và nghe vùng thượng vị, rút dịch vị thử sự thay đổi màu của quỳ tím sang
Chỉ cần đo ống chính xác
Kiểm tra thấy ống không cuốn trong miệng
Chống chỉ định thông tiểu?
Nhiễm khuẩn niệu đạo, dập rách niệu đạo
Nhiễm khuẩn niệu đạo
Người bệnh hôn mê
Người bệnh bí tiểu
Chỉ định của thụt tháo?
Giải áp hơi trên người bệnh tắc ruột
Trước khi thông tiểu lưu
Trước khi bơm chất cản quang vào ruột, táo bón lâu ngày
Người bệnh xuất viện
Chống chỉ định rửa dạ dày, ngoại trừ?
Đang chảy máu dạ dày
Ngộ độc đến sớm
Dãn tĩnh mạch thực quản do bệnh lý
Tổn thương thực quản do bị bỏng
Dịch xuất ra bao gồm các loại sau đây, ngoại trừ?
Mồ hôi, dịch nôn ói
Nước tiểu
Dịch qua ống dẫn lưu
Nước bọt
Lợi ích của nuôi ăn qua đường tĩnh mạch?
Nhanh, cấp cứu ngay, ít tốn kém
Trực tiếp vào máu, không bị phân hóa bởi đường tiêu hóa
Cung câp các chất theo nhu cầu dinh dưỡng
Không phải pha chế mất thời gian
Tư thế người bệnh sau khi nuôi ăn qua ống thông dạ dày trong 30 phút đầu là?
Thoải mái cho người bệnh
Cho người bệnh nằm đầu cao
Tùy thuộc vào mong muốn của người bệnh
Nằm đầu bằng mặt nghiêng một bên
Mục đích truyền máu, ngoại trừ?
Đưa thuốc vào cơ thể để điều trị bệnh
Ổn định nồng độ huyết sắc tố trong máu
Bồi hoàn lượng máu thiếu hụt
Đảm bảo cung cấp đủ oxy
Dung dịch làm ẩm Oxy là?
Nước sạch
Nước mưa
Nước muối NaCl 0,9%
Nước cất vô khuẩn
Số lượng nước tiểu trung bình để kích thích bàng quang có phản xạ mắc tiểu là?
150- 300 ml (đối với trẻ em: 50- 100 ml)
50- 200 ml đối với trẻ em, 250- 400 ml đối với người lớn
50- 200 ml đối với trẻ em, 500- 600 ml đối với người lớn
300- 400 ml (đối với trẻ em: 50- 100 ml)
Trường hợp không có máu để truyền, có thể truyền khác nhóm máu nhưng không được vượt quá?
1 đơn vị thể tích máu
2 đơn vị thể tích máu
3 đơn vị thể tích máu
4 đơn vị thể tích máu
Hút đàm dãi đường hô hấp trên là?
Hút qua mũi, miệng
Hút qua mũi
Hút qua miệng
Hút qua nội khí quản
Tư thế nằm của người bệnh sau khi hút dịch màng bụng?
Nằm tư thế Fowler
Nằm đầu thấp
Nằm nghiêng về bên không chọc
Tư thế nằm sắp
Thời gian khi hút đàm là bao lâu?
20 giây mỗi nhịp hút
Không quá 15 giây mỗi nhịp hút
Tổng thời gian hút 10 phút
Tổng thời gian hút 15 phút
Bộ dây truyền chế phẩm máu được thay khi nào?
Mỗi 12 giờ trong quá trình truyền chế phẩm máu
24 giờ
48 giờ
Khi truyền xong
Mục đích đặt tube levin, ngoại trừ?
NB từ chối không chịu ăn
Theo dõi bệnh lý
Cần cho BN ăn nhiều chất dinh dưỡng
Theo dõi dịch dạ dày, lấy dịch xét nghiệm
Chỉ định thụt tháo trong trường hợp nào sau đây?
Táo bón, giải độc dường ruột, trước khi nội soi đại tràng
Chướng bụng, táo bón
Trước khi nội soi đại tràng
Giải độc dường ruột, chướng bụng
Chỉ định thông tiểu liên tục trong trường hợp nào sau đây?
Bí tiểu
Hôn mê, theo dõi bệnh lý đường niệu
Giải phẫu tái tạo niệu đạo
Theo dõi bệnh lý đường niệu
Chống chỉ định của đặt thông tiểu?
Bí tiểu
Trước phẫu thuật dường ruột
Lậu, dập gãy niệu dạo, trước khi nội soi
Chấn thương hiệu đạo, lậu
Phương pháp thở Oxy qua mặt nạ được dùng cho các bệnh lý nào sau đây, ngoại trừ?
Khó thở khẩn cấp
Tất cả các trường hợp mô không nhận đủ oxy
Lao xơ lan rộng
Tràn khí, tràn dịch màng phổi
Bộ dây truyền máu khác bộ dây truyền dịch điểm nào?
Kim 18 -20 G
Bộ lưới lọc trong bầu đếm giọt
Khóa, có kim air
Có phần nút cao su để bơm thuốc dài hơn.
Thời gian truyền một đơn vị máu không quá?
2 giờ
3 giờ
4 giờ
5 giờ
Áp lực của máy hút tường khi hút đờm dãi đường hô hấp trên (miệng họng) ở người lớn?
100 – 120 mmHg
110 – 130 mmHg
120 – 140 mmHg
130 – 140 mmHg
Trước khi hút đàm hô hấp dưới cần chú ý?
Cho thở oxy
Chỉnh áp lực máy hút 80-90 mmHg
Nằm đầu bằng
Nằm đầu cao kê gối dưới vai
Khi cho người bệnh ăn qua sonde dạ dày ở những lần cho ăn sau cần chú ý?
Kiểm tra số lượng dịch tồn lưu
Lượng thức ăn 300-500 ml
Phễu cách mặt NB 20-30 cm
Tuân thủ nguyên tắc vô trùng
Chỉ số CVP bình thường là?
8-12 cm H2
05-10 cm H2
06-10 cm H2
03-4 cm H2
Khi cho người bệnh ăn qua tube Levine cần?
Người bệnh nằm đầu bằng, kiểm tra vị trí ống
Người bệnh nằm đầu cao 30 độ, kiểm tra vị trí ống
Kiểm tra vị trí ống
Cho người bệnh ăn thức ăn ấm lỏng tới khi người bệnh cảm thấy
Khi thông tiểu liên tục cần phải?
Khi thấy nước tiểu chảy ra phải đưa ống vào sâu thêm 3-5 cm
Khi thấy nước tiểu chảy thì bơm bóng nhanh tránh tụt ống
Nước bơm bóng là nước muối vô khuẩn
Nam cố định ở mặt trong đùi, nữ cố định ở bẹn
Góc độ tiêm trong da là bao nhiêu độ?
45 độ
90 độ
60 độ
15 độ
Một trong những cách để quản lý vật sắc nhọn an toàn trong quá trình tiêm là gì?
Luôn giữ tay ở phía trước vật sắc nhọn
Không được tháo kim hoặc không đậy thân kim sau tiêm
Không cần quản lý sau tiêm an toàn
Đậy thân kim sau tiêm theo kiểu xúc muỗng
Các tai biến nào sau đây thường gặp trong tiêm tĩnh mạch?
Liệt
Sốc nhanh
Abces
Chạm dây thần kinh
Khi đã thực hiện kỹ thuật truyền dịch cho người bệnh xong, là điều dưỡng em cần hướng dẫn người bệnh những gì, sau đây?
Hướng dẫn người bệnh nhận biết những dấu hiệu & triệu chứng bất thường
Dặn người bệnh nên tự điều chỉnh giọt theo nhu cầu
Hướng dẫn người bệnh dịch chảy gần hết đến cổ chai thì tự thay chai dịch truyền mới
Không cần phải hướng dẫn gì
Dấu hiệu, triệu chứng nào sau đây có thể nghi ngờ là người bệnh phản ứng phản vệ khi đang truyền dịch?
Ngứa tay
Mạch bình thường
Khó thở
Chảy máu cam
Yếu tố nguy cơ ảnh hưởng đến sự thiếu Oxy trên người bệnh?
Không tắc nghẽn đường hô hấp
Thiếu Oxy trong không khí
Mặc quần áo bó cơ thể
Khí hậu quá nóng
Dung dịch đẳng trương là dung dịch nào sau đây?
Natrihydrocarbonat 5%
Natriclorua 0,9%
Glucose 10%
Natrihydrobonat 3%
Áp lực hút đàm ở trẻ nhỏ sử dụng hệ thống hút đàm trung tâm là bao nhiêu?
50- 60 mmHg
80- 100 mmHg
50 - 75 mmHg
70- 90 mmHg
Nhiệt độ của nước thụt là bao nhiêu?
35 – 40 độ C
37 – 40 độ C
45 – 50 độ C
36 – 38 độ C
Tư thế an toàn cho người bệnh hôn mê nuôi ăn qua đường ống (tube levine) là?
Người bệnh nằm đầu thấp
Người bệnh nằm ngửa thẳng
Người bệnh nằm tư thế fowler
Người bệnh nằm nghiêng, đầu cao 30 độ
Tỷ trọng nước tiểu bình thường là:
1.001-1.002
1.010-1.020
1.100-1.200
10.01-10.02
Dịch truyền không được truyền quá 12 giờ?
Đúng
Sai
Cách xử trí khi cho ăn mà ống bị nghẹt, ngoại trừ?
Đưa ống lên cao
Se nắn ống
Dịch chuyển ống ra hay vào một tí
Rút ống
Khi chăm sóc người bệnh có đặt ống thông tiểu lưu lại, hằng ngày điều dưỡng cần theo dõi và quan sát những gì sau đây, ngoại trừ?
Số lượng, màu sắc, tính chất nước tiểu
Vị trí ống thông
Tình trạng người bệnh
Chế độ dinh dưỡng
Khi thay ống thông tiểu liên tục, thời gian đặt lại là sau bao lâu?
30 phút
15 phút
1 giờ
2 giờ
Đặt thông tiểu đối trong trường hợp người bệnh bí tiểu với mục đích giải áp, cần lưu ý gì sau đây?
Khi thấy nước tiểu chảy ra thì gập nhẹ ống lại, để nước tiểu chảy ra từ từ
Khi thấy nước tiểu chảy ra thì không cần xử trí gì
Khi thấy nước tiểu chảy ra thì đưa ống vào thêm 3-5cm
Khi thấy nước tiểu chảy ra thì cho chảy với áp lực mạnh
Trường hợp nào không áp dụng trong thụt tháo cho người bệnh, ngoại trừ?
Đau bụng không rõ nguyên nhân
Viêm ruột thừa
Trước khi thụt giữ
Bệnh thương hàn
Nguyên tắc khi truyền máu, ngoại trừ?
Tốc độ chảy máu đúng y lệnh
Phải làm phản ứng sinh vật trước truyền
Kiểm tra dấu sinh tồn trước khi truyền máu
Phải xét nghiệm trước khi truyền máu
Trường hợp nào cần theo dõi lượng dịch vào ra, ngoại trừ?
Nước tiểu bất thường
NB có truyền dịch đẳng trương
Sau phẫu thuật chấn thương nặng
Bệnh lý về thận
Lượng dịch vào trung bình ở người lớn là bao nhiêu trên ngày?
1000 - 1500 ml
1000 – 2000 ml
1500 – 2000 ml
2400 – 3200 ml
Bí tiểu là tình trạng?
Có nước tiểu trong bàng quang nhưng NB không đi tiểu được
Không có cầu bàng quang
Đường tiểu không bị tắc nghẽn
Không có nước tiểu
Trong quá trình hút đàm nhớt nếu đàm quá đặc có thể bơm bao nhiêu ml Nacl 0,9% trước khi hút?
4-5ml
6-8ml
8-10ml
10-15ml
Nguyên tắc chung khi thực hiện kỹ thuật bơm rửa bàng quang?
Bàng quang bị chảy máu
NB có đặt thông tiểu giữ lại
Sau khi mổ bàng quang
Đảm bảo kỹ thuật vô khuẩn
Có mấy phương pháp hút dịch dạ dày?
2
4
6
8
Hút dịch dạ dày liên tục áp lực hút của máy từ?
80-100 mmHg
60-70 mmHg
100 -120 mmHg
9-12 mmHg
Cách đo ống mức 1 để lấy dịch Mật A?
Từ miệng đến dái tai, từ dái tai đến mũi kiếm xương ức
Từ miệng đến dái tai, từ dái tai đến mũi kiếm xương ức, cộng thêm 15
Từ miệng đến dái tai, từ dái tai đến mũi kiếm xương ức, cộng thêm 30 cm
Từ miệng đến dái tai, từ dái tai đến mũi kiếm xương ức, cộng thêm 10 cm
Những lưu ý khi rửa dạ dày cho người bệnh, ngoại trừ?
Rửa đến khi nước ra trong, sạch, không mùi
Tránh tình trạng để người bệnh nôn, sặc nước vào khí
Quan sát và theo dõi tình trạng hô hấp NB trong suốt quá trình rửa
Rửa sạch khi thấy máu trong dịch chảy ra
Mục đích dùng thuốc qua lòng mạch?
Cho thuốc với số lượng nhiều, trực tiếp vào máu
Cho thuốc với số lượng ít, trực tiếp vào máu
Để dễ tiêm thuốc trực tiếp
Để người bệnh dễ chịu
Khi hút dịch dạ dày không được di động ống thông để tránh tổn thương?
Gan
Mật
Tụy
Niêm mạc dạ dày
Những điểm cần lưu ý khi tiêm trong da, ngoại trừ?
Không sát khuẩn vùng tiêm lại sau khi tiêm
15 Phút sau khi tiêm mới xem lại phản ứng
Không cho người bệnh sờ nơi tiêm
Rút nòng tiêm ra xem có máu không
Màu sắc của dịch mật A?
Vàng tươi
Vàng nhạt
Nâu sẫm
Nâu đen
Đối với trẻ em có thể dùng ống nào sau đây để rửa dạ dày?
Faucher
Foley
Levine
Nelaton
Các tai biến thường gặp trong rửa dạ dày, ngoại trừ?
Viêm phổi
Rối loạn nước và điện giải
Tổn thương thực quản, dạ dày
Nhịp nhanh
Dung dịch được sử dụng để lấy dịch mật B?
Magnesie sulfat 30%
Magnesie sulfat 40%
Magnesie sulfat 50%
Magnesie sulfat 60%
Số lượng nước tiểu bao nhiêu thì gọi là vô niệu?
< 200 ml/24 h
< 100 ml/12h
< 100 ml/24 h
< 500 ml/24 h
Khi tiêm thuốc điều dưỡng đọc nhãn thuốc 3 lần lúc?
Khi lấy thuốc, khi đang rút thuốc, trước khi tiêm
Khi lấy thuốc, trong khi rút thuốc, trước khi
Khi lấy thuốc, sau khi rút thuốc, khi tiêm thuốc
Khi lấy thuốc, sau khi rút thuốc, trước khi tiêm
Màu sắc của dịch mật B?
Vàng tươi
Vàng nhạt
Nâu sẫm
Nâu đen
Trong quá trình tiêm thuốc, người bệnh có các triệu chứng: da xanh, vã mồ hôi, khó thở, mạch nhanh, huyết áp tụt... hành động của điều dưỡng là?
Ngưng tiêm thuốc và rút kim ra ngay
Ngưng tiêm thuốc và rút kim ra ngay, báo bác sĩ ngay, cấp cứu ngưng tim ngưng thở (nếu có)
Tiêm Adranalin theo phác đồ chống sốc
Báo Bác sĩ ngay
Sau khi chuẩn bị người bệnh và dụng cụ, việc nào cần thực hiện trước khi truyền máu?
Cho người bệnh tiêu tiểu trước
Lấy dấu hiệu sinh tồn
Làm phản ứng chéo
Làm phản ứng sinh vật
Cách đo ống mức 2 để lấy dịch Mật B?
Từ miệng đến dái tai, từ dái tai đến mũi kiếm xương ức, cộng thêm 15 cm
Từ miệng đến dái tai, từ dái tai đến mũi kiếm xương ức
Từ miệng đến dái tai, từ dái tai đến mũi kiếm xương ức, cộng thêm 30 cm
Từ miệng đến dái tai, từ dái tai đến mũi kiếm xương ức, cộng thêm 20 cm
Thông thường khi hút đàm ta dùng áp lực hệ thống xách tay?
9-15 mmHg
20-25mmHg
25-30 mmHg
30-35 mmHg
Khi tiêm thuốc người bệnh có thể tử vong do?
Kim trật ra ngoài thành mạch máu
Góc độ tiêm không chích xác
Cong kim
Sốc thuốc
Dung dịch duy nhất có thể dùng qua đường truyền khi đang truyền máu là?
Nacl 0.9%
Glucose 10%
Lipofundin 10%
Alversin
Người bệnh có thể gặp tai biến liệt khi tiêm bắp ở vùng mông do?
Kỹ thuật tiêm không vô khuẩn
Tiêm thuốc kháng sinh
Xác định vị trí sai, tiêm trúng dây thần kinh
Đâm hết chiều dài kim
Điều nào sau đây không cần thiết khi nhận định người bệnh có chỉ định thụt tháo?
Dấu hiệu sinh tồn
Tình trạng bụng
Tình trạng tri giác
Tuổi
Điều nào sau đây không cần thiết khi nhận định người bệnh có chỉ định thụt tháo?
Dấu hiệu sinh tồn
Tình trạng bụng
Tình trạng tri giác
Tuổi
Tiêm trong da là tiêm vào?
Lớp cơ
Lớp mô liên kết
Dưới lớp thượng bì
Lớp thượng bì
Khi người bệnh có cầu bàng quang, đặt thông tiểu thì không nên lấy hết nước tiểu ra nhanh vì?
Lấy nước tiểu ra nhanh sẽ làm xẹp bàng quang
Lấy nước tiểu ra nhanh sẽ làm người bệnh bị shock
Lấy nước tiểu ra nhanh sẽ làm giảm áp lực đột ngột và gây chảy máu
Lấy nước tiểu ra nhanh sẽ làm liệt bàng quang
Kích Cỡ kim tiêm tĩnh mạch là bao nhiêu?
20-21 G dài 2-3 cm
20-22 G dài 3-4 cm
21-23 G dài 3-4 cm
21-24 G dài 2-3 cm
Vị trí tiêm bắp, ngoại trừ?
1/3 giữa mặt ngoài, trước của đùi
1/3 giữa trước, mặt ngoài đùi
Giữa cơ delta
Cách ụ vai 5cm
Cỡ kim tiêm bắp là?
20-21 G dài 2-3 cm
20-22 G dài 3-4 cm
21-23 G dài 4-6 cm
21-24 G dài 2-3 cm
Nhiệt độ để lưu giữ máu tốt nhất là?
2-6 0
C12-14 0
C15-16 0
C16-18 0
Các vị trí tiêm bắp, ngoại trừ?
Cánh tay
Đùi
Mông
Cẳng tay
Trước khi truyền máu cần phải chuẩn bị các xét nghiệm sau?
Nhóm Rhesus
Nhóm máu
Tổng phân tích nước tiểu
Truyền máu đồng nhóm
Tai biến khi truyền dịch do kỹ thuật của điều dưỡng, ngoại trừ?
Hoại tử mô
Phù nơi tiêm
Viêm tĩnh mạch
Thuyên tắc mạch do khí
Góc độ tiêm bắp sâu là bao nhiêu độ?
45 độ
90 độ
60 độ
30 đến 40 độ
Những điểm cần lưu ý khi tiêm thuốc?
Phải cẩn thận và luôn áp dụng 3 kiểm tra
Phải cẩn thận và luôn áp dụng 5 đối chiếu
Phải cẩn thận và luôn áp dụng 5 đúng
Phải cẩn thận và luôn áp dụng 3 kiểm tra,5 đối chiếu,5 đúng
Một trong những tiêu chuẩn quy trình nào để xác định mũi tiêm an toàn?
Bơm tiêm vô khuẩn
Kim tiêm vô khuẩn
Hộp chống sốc có đủ cơ số ở trên xe tiêm
Tiêm thuốc đúng chỉ định (5 đúng)
Một trong những tiêu chuẩn cấu trúc nào để xác định mũi tiêm an toàn?
Rút nòng kiểm tra trước khi bơm thuốc
Rửa tay/sát khuẩn tay trước khi tiêm
Xác định đúng vị trí tiêm
Trên xe tiêm luôn luôn có hộp đựng vật sắc nhọn
Máu toàn phần được bảo quản ở nhiệt độ bao nhiêu?
2 độ C đến 6 độ C
2 độ C đến 8 độ C
2 độ C đến 10 độ C
2 độ C đến 4 độ C
Những lưu ý khi cho người bệnh ăn qua sonde dạ dày, ngoại trừ?
Cho thức ăn lỏng, nhẹ, dễ tiêu
Túi chứa thức ăn phải được thay hằng ngày
Túi chứa thức ăn cho vào liên tục tránh bọt khí
Chỉ cần tráng ống sau mỗi lần cho ăn
Đã mang găng vô khuẩn để tiến hành kỹ thuật hút đàm cho người bệnh thì phát hiện chưa chuẩn bị nước muối (nước cất) trong mâm vô khuẩn. Điều Dưỡng xử trí như thế nào?
Tiếp tục rót nước muối và tiến hành quy trình kỹ thuật bình thường
Dùng tay không thuận đang mang găng để rót nước muối vào chén chung nhưng phải đảm bảo tay thuận vô khuẩn
Không xử trí gì vì đây là kỹ thuật sạch
Dùng kiềm sạch để hút đàm
Tư thế của người bệnh sau khi thụt tháo (trường hợp cơ vòng hậu môn tự chủ):
Sau khi thụt tháo NB nằm ngửa, hai chân thẳng
Sau khi thụt NB nằm nghiêng
Sau khi thụt người bệnh nằm sấp
Sau khi thụt NB nằm nghiêng, hai chân co lên ngực
