wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức truyền máu

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Trước khi truyền máu cho người bệnh, người điều dưỡng cần, ngoại trừ?

a)

Giải thích lý do truyền máu cho người bệnh

b)

Đọc kỹ y lệnh bác sĩ

c)

Xác định lại nhóm máu và làm phản ứng chéo tại giường.

d)

Xét nghiệm túi máu xem có nhiễm ký sinh trùng không

2.

Xử trí điều dưỡng trên người bệnh truyền máu có tai biến nhiễm khuẩn huyết, ngoại trừ?

a)

Khóa túi máu lại

b)

Lấy dấu sinh hiệu.

c)

Báo bác sĩ

d)

Truyền túi máu mới

3.

Thời gian lấy túi máu ra khỏi ngân hàng máu không được để lâu quá?

a)

10 phút

b)

20 phút

c)

30 phút

d)

40 phút

4.

Không truyền máu trong những trường hợp, ngoại trừ?

a)

Phù phổi cấp

b)

Các chứng tắc mạch ở phổi

c)

Đông máu nội mạch lan tỏa

d)

Suy tim nặng

5.

Kích cỡ ống hút đàm thích hợp ở người lớn là?

a)

5 Fr

b)

6 Fr

c)

8 Fr

d)

14 Fr

6.

Chống chỉ định thụt tháo khi?

a)

Bệnh thương hàn, sỏi phân

b)

Nội soi đại tràng

c)

Xoắn ruột, bệnh thương hàn

d)

Sỏi phân

7.

Chống chỉ định đặt ống thông qua mũi - dạ dày khi người bệnh có?

a)

Viêm mũi, Polyp mũi

b)

Polyp mũi, bệnh lý dạ dày

c)

Từ chối, bệnh lý dạ dày

d)

Bệnh lý dạ dày

8.

Đánh giá người bệnh thiếu oxy khi?

a)

PaO2 < 95%, PaCO2 > 60%

b)

PaO2 < 95%, PaCO2 > 40%

c)

PaO2 < 90%, PaCO2 > 60%

d)

PaO2 < 90%, PaCO2 > 50%

9.

Tai biến “chướng bụng” khi người bệnh thở oxy là do?

a)

Liều oxy cao

b)

Đặt ống quá sâu

c)

Thở oxy qua mặt nạ

d)

Liều oxy cao, đặt ống quá sâu

10.

Lượng dịch tiết xuất ra từ cơ thể hàng ngày là những dịch nào, ngoại?

a)

Mồ hôi

b)

Nước tiểu

c)

Hơi thở

d)

Nước uống

11.

Cần theo dõi lượng dịch vào ra trong các trường hợp nào sau đây, ngoại trừ?

a)

Sau phẫu thuật

b)

Các bệnh lý về thận

c)

Bệnh đái tháo nhạt

d)

Bệnh lý viêm họng

12.

Những dấu hiệu và triệu chứng nào nhận biết người bệnh thiếu oxy, ngoại trừ?

a)

Thở nhanh, nông, khó thở

b)

Co kéo cơ hô hấp phụ, rút lõm lồng ngực

c)

Cánh mũi phập phồng

d)

Chóng mặt, đau đầu

13.

Triệu chứng nào nhận biết người bệnh thiếu oxy, ngoại trừ?

a)

Thở nhanh, nông, khó thở

b)

Co kéo cơ hô hấp phụ, rút lõm lồng ngực

c)

Cánh mũi phập phồng

d)

Chóng mặt, đau đầu

14.

Chống chỉ định thụt tháo?

a)

Bệnh thương hàn

b)

Trước sanh

c)

Trước khi soi trực tràng

d)

Táo bón

15.

Các tai biến khi thở oxy, ngoại trừ?

a)

Viêm loét mũi do khô niêm mạc đường hô hấp

b)

Cản trở sự khuếch tán của khí trong phổi

c)

Trướng bụng do đặt ống quá sâu

d)

Ngộ độc oxy gây ra

16.

Người lớn sử dụng ống thụt tháo bao nhiêu?

a)

Người lớn sử dụng ống 22 - 30Fr, đưa vào sâu 7 – 10 cm

b)

Người lớn sử dụng ống 12 - 18Fr, đưa vào sâu 7 – 10 cm

c)

Người lớn sử dụng ống 12 - 18Fr, đưa vào sâu 4 – 5 cm

d)

Người lớn sử dụng ống 14 - 18Fr, đưa vào sâu 7 – 10 cm

17.

Ống thông nào sau đây dùng để thông tiểu?

a)

Faucher

b)

Sond rectal

c)

Nelaton

d)

Canula

18.

Trong các loại ống sau đây ống nào dùng để thở oxy?

a)

Forley

b)

Cannula

c)

Tube Livine

d)

Sond rectal

19.

Mục đích của hút đàm là?

a)

Tăng tiết đàm nhớt

b)

Giảm khò khè

c)

Thông thoáng đường thở

d)

Giảm ho

20.

Chỉ định đặt thông tiểu, ngoại trừ?

a)

Bí tiểu

b)

Chấn thương niệu đạo

c)

Hôn mê

d)

Xét nghiệm nước tiểu khẩn

21.

Vị trí tiêm bắp?

a)

Giữa cơ delta

b)

2 bên rốn cách rốn 5cm

c)

2 bên cơ ngực

d)

Cơ Delta

22.

Vị trí tiêm trong da là vị trí nào sau đây?

a)

1/3 trên mặt trong cẳng tay

b)

Hai bên bả vai

c)

Cách ụ vai 5cm

d)

Không cần vùng tiêm trơn. láng, ít lông, dễ quan

23.

Tai biến nào dưới đây thuộc tiêm tĩnh mạch?

a)

Abces lạnh

b)

Abces nóng

c)

Chạm dây thần kinh tọa

d)

Gây tắc mạch do khí

24.

Trước khi chuẩn bị dụng cụ tiêm thuốc, điều dưỡng cần?

a)

Mang găng tay sạch

b)

Mang găng vô khuẩn

c)

Quan sát người bệnh

d)

Kiểm tra và chuẩn bị thuốc

25.

Xử trí ngay khi đang tiêm truyền tĩnh mạch người bệnh có dấu hiệu khó chịu, choáng?

a)

Ngưng ngay dịch truyền

b)

Cho dịch chảy chậm

c)

Báo bác sĩ

d)

Đổi thuốc

26.

Hệ thống dẫn lưu nước tiểu cần phải đảm bảo, ngoại trừ?

a)

Phải một chiều, kín

b)

Vô khuẩn

c)

Túi chứa nước tiểu đặt ngang bàng quang

d)

Lưu thông tốt

27.

Chỉ định đặt ống cho ăn cho người bệnh, ngoại trừ?

a)

Nuốt khó liệt mặt

b)

Bệnh uốn ván nặng

c)

Ung thư lưỡi

d)

Đặt theo yêu cầu của người bệnh

28.

Bất lợi của cho ăn bằng ống qua ống thông mũi, miệng, ngoại trừ?

a)

Thường gây trào ngược thực quản

b)

Không có cảm giác ngon miệng

c)

Không phải pha chế mất thời gian

d)

Không kích thích hoạt động tuyến nước bọt

29.

Có mấy cách thử ống trước khi cho ăn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Có bao nhiêu phương pháp đưa thức ăn vào cơ thể?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

31.

Khi nào thì áp dụng kỹ thuật nuôi ăn qua đường tĩnh mạch?

a)

Không thể đưa thức ăn vào đường tiêu hóa

b)

Giúp người bệnh nhanh hồi phục sức khỏe

c)

Người bệnh đau bụng không rõ nguyên

d)

Người bệnh thích được truyền dung dịch

32.

Cách thử để biết tube levin đã vào trong dạ dày?

a)

Thử quỳ tím hóa xanh

b)

Bơm hơi vào dạ dày, nghe tiếng động lạ ở vùng thượng vị

c)

Sủi bọt ống khi nhúng vào chén chung nước

d)

Cho người bệnh nằm đầu cao

33.

Lưu ý gì khi thụt tháo?

a)

Bock để cách mặt giường khoảng 40 cm

b)

Khuyên người bệnh nên đi tiêu càng nhanh

c)

Nhiệt độ nước thụt phải nóng

d)

Số lượng nước thụt > 2000ml

34.

Các trường hợp không dùng thuốc qua đường uống?

a)

Hôn mê

b)

Người bệnh bị đắng miệng

c)

Người bệnh ăn uống ngon miệng

d)

Người bệnh bị câm

35.

Kiểm tra ống thuốc hoặc lọ thuốc gồm các nội dung, ngoại trừ?

a)

Hạn dùng thuốc

b)

Tên thuốc

c)

Đường tiêm

d)

Vị trí tiêm

36.

Đối với người bệnh ngộ độc thì lượng nước thụt là bao nhiêu?

a)

200 ml mỗi lần thụt

b)

500 ml mỗi lần thụt

c)

500 -1000ml mỗi lần thụt

d)

Lượng nước không hạn chế

37.

Kim luồn được thay khi nào?

a)

24 giờ

b)

12 giờ

c)

72 giờ

d)

36 giờ

38.

Phản vệ chia làm mấy mức độ?

a)

02 mức độ

b)

03 mức độ

c)

04 mức độ

d)

05 mức độ

39.

Ống nelaton dùng trong trường hợp nào?

a)

Thông tiểu liên tục

b)

Thông tiểu thường

c)

Hút đàm nhớt

d)

Thụt tháo

40.

Hệ thống thông tiểu cần phải, ngoại trừ?

a)

Phải một chiều, kín

b)

Sạch sẽ

c)

Túi chứa nước tiểu thấp hơn bàng quang

d)

Tắc nghẽn, không lưu thông tốt

41.

Mức độ 2 của phản vệ có những biểu hiện nào trên nhiều cơ quan?

a)

Mề đay, phù mạch xuất hiện nhanh

b)

Đau bụng, nôn, ỉa chảy

c)

Khó thở nhanh nông

d)

Huyết áp chưa tụt hoặc tăng, nhịp tim chậm

42.

Ống nào sau đây dùng cho thông tiểu dẫn lưu?

a)

Ống foley

b)

Canula

c)

Tube levein

d)

Faucher

43.

Kích thước trực tràng ở trẻ em là bao nhiêu?

a)

2,5 – 4 cm

b)

12 – 15 cm

c)

10- 20 cm

d)

5- 10 cm

44.

Dụng cụ dùng trong kỹ thuật hút dịch dạ dày – tá tràng là ống nào sau đây?

a)

Ống Einhorn

b)

Ống Faucher

c)

Tube Levine

d)

Sonde Rectal

45.

Chất trơn nào dưới đây được dùng trong thông tiểu?

a)

Vaseline

b)

Tetracyline

c)

Chất trơn tan trong nước, vô khuẩn

d)

Dầu mù u

46.

Số lượng nước cất bơm bóng cố định ống trong thông tiểu liên tục là?

a)

3- 5 ml

b)

8- 10 ml

c)

5-10 ml

d)

20 -30 ml

47.

Nếu đàm đặc quá chúng ta có thể nhỏ vào nội khí quản hoặc mở khí quản dung dịch?

a)

Betadin

b)

Nước muối sinh lý 0,9%

c)

Glucose 5%

d)

Atropin

48.

Kích cỡ ống hút đàm thích hợp ở trẻ em là bao nhiêu?

a)

6 - 8 Fr

b)

8 - 10 Fr

c)

10- 12 Fr

d)

12- 14 Fr

49.

Khi chuẩn bị dụng cụ thụt tháo cho người lớn, kích cỡ của sonde rectal là

a)

22- 30 Fr

b)

14- 20 Fr

c)

6- 8 Fr

d)

12- 18Fr

50.

Dung dịch natrihydrocarbonat đẳng trương có nồng độ là bao nhiêu?

a)

0,14%

b)

5%

c)

10%

d)

0,90%

51.

Chỉ định hút dịch dạ dày, ngoại trừ?

a)

Hẹp môn vị

b)

Chướng bụng, chuẩn bị phẫu thuật đường tiêu hóa

c)

Liệt ruột, tắc ruột

d)

Xuất huyết dạ dày cấp

52.

Mục đích làm sạch toàn bộ khung đại tràng được áp dụng khi?

a)

Trước khi nội soi trực tràng

b)

Hẹp môn vị

c)

Chướng bụng, chuẩn bị phẫu thuật đường tiêu hóa

d)

Liệt ruột, tắc ruột

53.

Chăm sóc khi người bệnh có đặt thông tiểu lưu cần phải, ngoại trừ?

a)

Vệ sinh bộ phận sinh dục mỗi ngày

b)

Theo dõi lượng, tính chất nước tiểu mỗi ngày

c)

Luôn luôn giữ thông hệ thống dẫn lưu nước tiểu

d)

Thay ống thông tiểu mỗi 24 giờ

54.

Tư thế người bệnh khi đặt ống thông dạ dày?

a)

Nằm đầu thấp

b)

Nằm đầu cao

c)

Nằm ngửa thẳng

d)

Nằm nghiêng

55.

Yêu cầu theo dõi sát dấu sinh hiệu người bệnh khi truyền máu trong thời gian bao lâu?

a)

Theo dõi sát mỗi 5 phút trong 15 phút đầu sau đó mỗi 30-60 phút cho đến sau khi kết thúc

b)

Trong 30 phút đầu khi truyền máu

c)

Chỉ khi có dấu hệu bất thường

d)

Theo dõi ít nhất 3 lần trong 1 đơn vị

56.

Chống chỉ định của truyền dịch?

a)

Người bệnh ăn uống kém

b)

Người bệnh mất dịch

c)

Người bệnh sau phẫu thuật

d)

Tăng huyết áp

57.

Các phương pháp tiếp oxy cho người bệnh, ngoại trừ?

a)

Dùng ống thông mũi hầu

b)

Dùng Canulla

c)

Dùng mask

d)

Dùng levine

58.

Rửa dạ dày được áp dụng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Người bệnh bị ngộc độc quá 6 giờ

b)

Người bệnh bị nấc cục nhiều

c)

Trước khi phẫu thuật dạ dày

d)

Người bệnh bị ngộc độc acid hoặc bazơ quá mạnh

59.

Số lượng nước thụt tháo đối với người lớn là bao nhiêu?

a)

200 – 300ml

b)

300 – 400 ml

c)

400 – 600ml

d)

500 – 1000ml

60.

Chỉ định nuôi ăn qua sonde dạ dày được áp dụng trong trường hợp?

a)

Người bệnh hôn mê, gãy xương hàm, tổn thương vùng hầu họng không ăn được, người bệnh từ chối ăn

b)

Người bệnh từ chối ăn

c)

Tổn thương vùng hầu họng không ăn được

d)

Người bệnh trong giai đoạn cấp cứu

61.

Cách xác định chắc chắn ống sonde dạ dày vào đúng vị trí là?

a)

Rút dịch vị thử sự đổi màu của quỳ tím sang màu đỏ

b)

Bơm hơi và nghe vùng thượng vị, rút dịch vị thử sự thay đổi màu của quỳ tím sang

c)

Chỉ cần đo ống chính xác

d)

Kiểm tra thấy ống không cuốn trong miệng

62.

Chống chỉ định thông tiểu?

a)

Nhiễm khuẩn niệu đạo, dập rách niệu đạo

b)

Nhiễm khuẩn niệu đạo

c)

Người bệnh hôn mê

d)

Người bệnh bí tiểu

63.

Chỉ định của thụt tháo?

a)

Giải áp hơi trên người bệnh tắc ruột

b)

Trước khi thông tiểu lưu

c)

Trước khi bơm chất cản quang vào ruột, táo bón lâu ngày

d)

Người bệnh xuất viện

64.

Chống chỉ định rửa dạ dày, ngoại trừ?

a)

Đang chảy máu dạ dày

b)

Ngộ độc đến sớm

c)

Dãn tĩnh mạch thực quản do bệnh lý

d)

Tổn thương thực quản do bị bỏng

65.

Dịch xuất ra bao gồm các loại sau đây, ngoại trừ?

a)

Mồ hôi, dịch nôn ói

b)

Nước tiểu

c)

Dịch qua ống dẫn lưu

d)

Nước bọt

66.

Lợi ích của nuôi ăn qua đường tĩnh mạch?

a)

Nhanh, cấp cứu ngay, ít tốn kém

b)

Trực tiếp vào máu, không bị phân hóa bởi đường tiêu hóa

c)

Cung câp các chất theo nhu cầu dinh dưỡng

d)

Không phải pha chế mất thời gian

67.

Tư thế người bệnh sau khi nuôi ăn qua ống thông dạ dày trong 30 phút đầu là?

a)

Thoải mái cho người bệnh

b)

Cho người bệnh nằm đầu cao

c)

Tùy thuộc vào mong muốn của người bệnh

d)

Nằm đầu bằng mặt nghiêng một bên

68.

Mục đích truyền máu, ngoại trừ?

a)

Đưa thuốc vào cơ thể để điều trị bệnh

b)

Ổn định nồng độ huyết sắc tố trong máu

c)

Bồi hoàn lượng máu thiếu hụt

d)

Đảm bảo cung cấp đủ oxy

69.

Dung dịch làm ẩm Oxy là?

a)

Nước sạch

b)

Nước mưa

c)

Nước muối NaCl 0,9%

d)

Nước cất vô khuẩn

70.

Số lượng nước tiểu trung bình để kích thích bàng quang có phản xạ mắc tiểu là?

a)

150- 300 ml (đối với trẻ em: 50- 100 ml)

b)

50- 200 ml đối với trẻ em, 250- 400 ml đối với người lớn

c)

50- 200 ml đối với trẻ em, 500- 600 ml đối với người lớn

d)

300- 400 ml (đối với trẻ em: 50- 100 ml)

71.

Trường hợp không có máu để truyền, có thể truyền khác nhóm máu nhưng không được vượt quá?

a)

1 đơn vị thể tích máu

b)

2 đơn vị thể tích máu

c)

3 đơn vị thể tích máu

d)

4 đơn vị thể tích máu

72.

Hút đàm dãi đường hô hấp trên là?

a)

Hút qua mũi, miệng

b)

Hút qua mũi

c)

Hút qua miệng

d)

Hút qua nội khí quản

73.

Tư thế nằm của người bệnh sau khi hút dịch màng bụng?

a)

Nằm tư thế Fowler

b)

Nằm đầu thấp

c)

Nằm nghiêng về bên không chọc

d)

Tư thế nằm sắp

74.

Thời gian khi hút đàm là bao lâu?

a)

20 giây mỗi nhịp hút

b)

Không quá 15 giây mỗi nhịp hút

c)

Tổng thời gian hút 10 phút

d)

Tổng thời gian hút 15 phút

75.

Bộ dây truyền chế phẩm máu được thay khi nào?

a)

Mỗi 12 giờ trong quá trình truyền chế phẩm máu

b)

24 giờ

c)

48 giờ

d)

Khi truyền xong

76.

Mục đích đặt tube levin, ngoại trừ?

a)

NB từ chối không chịu ăn

b)

Theo dõi bệnh lý

c)

Cần cho BN ăn nhiều chất dinh dưỡng

d)

Theo dõi dịch dạ dày, lấy dịch xét nghiệm

77.

Chỉ định thụt tháo trong trường hợp nào sau đây?

a)

Táo bón, giải độc dường ruột, trước khi nội soi đại tràng

b)

Chướng bụng, táo bón

c)

Trước khi nội soi đại tràng

d)

Giải độc dường ruột, chướng bụng

78.

Chỉ định thông tiểu liên tục trong trường hợp nào sau đây?

a)

Bí tiểu

b)

Hôn mê, theo dõi bệnh lý đường niệu

c)

Giải phẫu tái tạo niệu đạo

d)

Theo dõi bệnh lý đường niệu

79.

Chống chỉ định của đặt thông tiểu?

a)

Bí tiểu

b)

Trước phẫu thuật dường ruột

c)

Lậu, dập gãy niệu dạo, trước khi nội soi

d)

Chấn thương hiệu đạo, lậu

80.

Phương pháp thở Oxy qua mặt nạ được dùng cho các bệnh lý nào sau đây, ngoại trừ?

a)

Khó thở khẩn cấp

b)

Tất cả các trường hợp mô không nhận đủ oxy

c)

Lao xơ lan rộng

d)

Tràn khí, tràn dịch màng phổi

81.

Bộ dây truyền máu khác bộ dây truyền dịch điểm nào?

a)

Kim 18 -20 G

b)

Bộ lưới lọc trong bầu đếm giọt

c)

Khóa, có kim air

d)

Có phần nút cao su để bơm thuốc dài hơn.

82.

Thời gian truyền một đơn vị máu không quá?

a)

2 giờ

b)

3 giờ

c)

4 giờ

d)

5 giờ

83.

Áp lực của máy hút tường khi hút đờm dãi đường hô hấp trên (miệng họng) ở người lớn?

a)

100 – 120 mmHg

b)

110 – 130 mmHg

c)

120 – 140 mmHg

d)

130 – 140 mmHg

84.

Trước khi hút đàm hô hấp dưới cần chú ý?

a)

Cho thở oxy

b)

Chỉnh áp lực máy hút 80-90 mmHg

c)

Nằm đầu bằng

d)

Nằm đầu cao kê gối dưới vai

85.

Khi cho người bệnh ăn qua sonde dạ dày ở những lần cho ăn sau cần chú ý?

a)

Kiểm tra số lượng dịch tồn lưu

b)

Lượng thức ăn 300-500 ml

c)

Phễu cách mặt NB 20-30 cm

d)

Tuân thủ nguyên tắc vô trùng

86.

Chỉ số CVP bình thường là?

a)

8-12 cm H2

b)

05-10 cm H2

c)

06-10 cm H2

d)

03-4 cm H2

87.

Khi cho người bệnh ăn qua tube Levine cần?

a)

Người bệnh nằm đầu bằng, kiểm tra vị trí ống

b)

Người bệnh nằm đầu cao 30 độ, kiểm tra vị trí ống

c)

Kiểm tra vị trí ống

d)

Cho người bệnh ăn thức ăn ấm lỏng tới khi người bệnh cảm thấy

88.

Khi thông tiểu liên tục cần phải?

a)

Khi thấy nước tiểu chảy ra phải đưa ống vào sâu thêm 3-5 cm

b)

Khi thấy nước tiểu chảy thì bơm bóng nhanh tránh tụt ống

c)

Nước bơm bóng là nước muối vô khuẩn

d)

Nam cố định ở mặt trong đùi, nữ cố định ở bẹn

89.

Góc độ tiêm trong da là bao nhiêu độ?

a)

45 độ

b)

90 độ

c)

60 độ

d)

15 độ

90.

Một trong những cách để quản lý vật sắc nhọn an toàn trong quá trình tiêm là gì?

a)

Luôn giữ tay ở phía trước vật sắc nhọn

b)

Không được tháo kim hoặc không đậy thân kim sau tiêm

c)

Không cần quản lý sau tiêm an toàn

d)

Đậy thân kim sau tiêm theo kiểu xúc muỗng

91.

Các tai biến nào sau đây thường gặp trong tiêm tĩnh mạch?

a)

Liệt

b)

Sốc nhanh

c)

Abces

d)

Chạm dây thần kinh

92.

Khi đã thực hiện kỹ thuật truyền dịch cho người bệnh xong, là điều dưỡng em cần hướng dẫn người bệnh những gì, sau đây?

a)

Hướng dẫn người bệnh nhận biết những dấu hiệu & triệu chứng bất thường

b)

Dặn người bệnh nên tự điều chỉnh giọt theo nhu cầu

c)

Hướng dẫn người bệnh dịch chảy gần hết đến cổ chai thì tự thay chai dịch truyền mới

d)

Không cần phải hướng dẫn gì

93.

Dấu hiệu, triệu chứng nào sau đây có thể nghi ngờ là người bệnh phản ứng phản vệ khi đang truyền dịch?

a)

Ngứa tay

b)

Mạch bình thường

c)

Khó thở

d)

Chảy máu cam

94.

Yếu tố nguy cơ ảnh hưởng đến sự thiếu Oxy trên người bệnh?

a)

Không tắc nghẽn đường hô hấp

b)

Thiếu Oxy trong không khí

c)

Mặc quần áo bó cơ thể

d)

Khí hậu quá nóng

95.

Dung dịch đẳng trương là dung dịch nào sau đây?

a)

Natrihydrocarbonat 5%

b)

Natriclorua 0,9%

c)

Glucose 10%

d)

Natrihydrobonat 3%

96.

Áp lực hút đàm ở trẻ nhỏ sử dụng hệ thống hút đàm trung tâm là bao nhiêu?

a)

50- 60 mmHg

b)

80- 100 mmHg

c)

50 - 75 mmHg

d)

70- 90 mmHg

97.

Nhiệt độ của nước thụt là bao nhiêu?

a)

35 – 40 độ C

b)

37 – 40 độ C

c)

45 – 50 độ C

d)

36 – 38 độ C

98.

Tư thế an toàn cho người bệnh hôn mê nuôi ăn qua đường ống (tube levine) là?

a)

Người bệnh nằm đầu thấp

b)

Người bệnh nằm ngửa thẳng

c)

Người bệnh nằm tư thế fowler

d)

Người bệnh nằm nghiêng, đầu cao 30 độ

99.

Tỷ trọng nước tiểu bình thường là:

a)

1.001-1.002

b)

1.010-1.020

c)

1.100-1.200

d)

10.01-10.02

100.

Dịch truyền không được truyền quá 12 giờ?

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Cách xử trí khi cho ăn mà ống bị nghẹt, ngoại trừ?

a)

Đưa ống lên cao

b)

Se nắn ống

c)

Dịch chuyển ống ra hay vào một tí

d)

Rút ống

102.

Khi chăm sóc người bệnh có đặt ống thông tiểu lưu lại, hằng ngày điều dưỡng cần theo dõi và quan sát những gì sau đây, ngoại trừ?

a)

Số lượng, màu sắc, tính chất nước tiểu

b)

Vị trí ống thông

c)

Tình trạng người bệnh

d)

Chế độ dinh dưỡng

103.

Khi thay ống thông tiểu liên tục, thời gian đặt lại là sau bao lâu?

a)

30 phút

b)

15 phút

c)

1 giờ

d)

2 giờ

104.

Đặt thông tiểu đối trong trường hợp người bệnh bí tiểu với mục đích giải áp, cần lưu ý gì sau đây?

a)

Khi thấy nước tiểu chảy ra thì gập nhẹ ống lại, để nước tiểu chảy ra từ từ

b)

Khi thấy nước tiểu chảy ra thì không cần xử trí gì

c)

Khi thấy nước tiểu chảy ra thì đưa ống vào thêm 3-5cm

d)

Khi thấy nước tiểu chảy ra thì cho chảy với áp lực mạnh

105.

Trường hợp nào không áp dụng trong thụt tháo cho người bệnh, ngoại trừ?

a)

Đau bụng không rõ nguyên nhân

b)

Viêm ruột thừa

c)

Trước khi thụt giữ

d)

Bệnh thương hàn

106.

Nguyên tắc khi truyền máu, ngoại trừ?

a)

Tốc độ chảy máu đúng y lệnh

b)

Phải làm phản ứng sinh vật trước truyền

c)

Kiểm tra dấu sinh tồn trước khi truyền máu

d)

Phải xét nghiệm trước khi truyền máu

107.

Trường hợp nào cần theo dõi lượng dịch vào ra, ngoại trừ?

a)

Nước tiểu bất thường

b)

NB có truyền dịch đẳng trương

c)

Sau phẫu thuật chấn thương nặng

d)

Bệnh lý về thận

108.

Lượng dịch vào trung bình ở người lớn là bao nhiêu trên ngày?

a)

1000 - 1500 ml

b)

1000 – 2000 ml

c)

1500 – 2000 ml

d)

2400 – 3200 ml

109.

Bí tiểu là tình trạng?

a)

Có nước tiểu trong bàng quang nhưng NB không đi tiểu được

b)

Không có cầu bàng quang

c)

Đường tiểu không bị tắc nghẽn

d)

Không có nước tiểu

110.

Trong quá trình hút đàm nhớt nếu đàm quá đặc có thể bơm bao nhiêu ml Nacl 0,9% trước khi hút?

a)

4-5ml

b)

6-8ml

c)

8-10ml

d)

10-15ml

111.

Nguyên tắc chung khi thực hiện kỹ thuật bơm rửa bàng quang?

a)

Bàng quang bị chảy máu

b)

NB có đặt thông tiểu giữ lại

c)

Sau khi mổ bàng quang

d)

Đảm bảo kỹ thuật vô khuẩn

112.

Có mấy phương pháp hút dịch dạ dày?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

113.

Hút dịch dạ dày liên tục áp lực hút của máy từ?

a)

80-100 mmHg

b)

60-70 mmHg

c)

100 -120 mmHg

d)

9-12 mmHg

114.

Cách đo ống mức 1 để lấy dịch Mật A?

a)

Từ miệng đến dái tai, từ dái tai đến mũi kiếm xương ức

b)

Từ miệng đến dái tai, từ dái tai đến mũi kiếm xương ức, cộng thêm 15

c)

Từ miệng đến dái tai, từ dái tai đến mũi kiếm xương ức, cộng thêm 30 cm

d)

Từ miệng đến dái tai, từ dái tai đến mũi kiếm xương ức, cộng thêm 10 cm

115.

Những lưu ý khi rửa dạ dày cho người bệnh, ngoại trừ?

a)

Rửa đến khi nước ra trong, sạch, không mùi

b)

Tránh tình trạng để người bệnh nôn, sặc nước vào khí

c)

Quan sát và theo dõi tình trạng hô hấp NB trong suốt quá trình rửa

d)

Rửa sạch khi thấy máu trong dịch chảy ra

116.

Mục đích dùng thuốc qua lòng mạch?

a)

Cho thuốc với số lượng nhiều, trực tiếp vào máu

b)

Cho thuốc với số lượng ít, trực tiếp vào máu

c)

Để dễ tiêm thuốc trực tiếp

d)

Để người bệnh dễ chịu

117.

Khi hút dịch dạ dày không được di động ống thông để tránh tổn thương?

a)

Gan

b)

Mật

c)

Tụy

d)

Niêm mạc dạ dày

118.

Những điểm cần lưu ý khi tiêm trong da, ngoại trừ?

a)

Không sát khuẩn vùng tiêm lại sau khi tiêm

b)

15 Phút sau khi tiêm mới xem lại phản ứng

c)

Không cho người bệnh sờ nơi tiêm

d)

Rút nòng tiêm ra xem có máu không

119.

Màu sắc của dịch mật A?

a)

Vàng tươi

b)

Vàng nhạt

c)

Nâu sẫm

d)

Nâu đen

120.

Đối với trẻ em có thể dùng ống nào sau đây để rửa dạ dày?

a)

Faucher

b)

Foley

c)

Levine

d)

Nelaton

121.

Các tai biến thường gặp trong rửa dạ dày, ngoại trừ?

a)

Viêm phổi

b)

Rối loạn nước và điện giải

c)

Tổn thương thực quản, dạ dày

d)

Nhịp nhanh

122.

Dung dịch được sử dụng để lấy dịch mật B?

a)

Magnesie sulfat 30%

b)

Magnesie sulfat 40%

c)

Magnesie sulfat 50%

d)

Magnesie sulfat 60%

123.

Số lượng nước tiểu bao nhiêu thì gọi là vô niệu?

a)

< 200 ml/24 h

b)

< 100 ml/12h

c)

< 100 ml/24 h

d)

< 500 ml/24 h

124.

Khi tiêm thuốc điều dưỡng đọc nhãn thuốc 3 lần lúc?

a)

Khi lấy thuốc, khi đang rút thuốc, trước khi tiêm

b)

Khi lấy thuốc, trong khi rút thuốc, trước khi

c)

Khi lấy thuốc, sau khi rút thuốc, khi tiêm thuốc

d)

Khi lấy thuốc, sau khi rút thuốc, trước khi tiêm

125.

Màu sắc của dịch mật B?

a)

Vàng tươi

b)

Vàng nhạt

c)

Nâu sẫm

d)

Nâu đen

126.

Trong quá trình tiêm thuốc, người bệnh có các triệu chứng: da xanh, vã mồ hôi, khó thở, mạch nhanh, huyết áp tụt... hành động của điều dưỡng là?

a)

Ngưng tiêm thuốc và rút kim ra ngay

b)

Ngưng tiêm thuốc và rút kim ra ngay, báo bác sĩ ngay, cấp cứu ngưng tim ngưng thở (nếu có)

c)

Tiêm Adranalin theo phác đồ chống sốc

d)

Báo Bác sĩ ngay

127.

Sau khi chuẩn bị người bệnh và dụng cụ, việc nào cần thực hiện trước khi truyền máu?

a)

Cho người bệnh tiêu tiểu trước

b)

Lấy dấu hiệu sinh tồn

c)

Làm phản ứng chéo

d)

Làm phản ứng sinh vật

128.

Cách đo ống mức 2 để lấy dịch Mật B?

a)

Từ miệng đến dái tai, từ dái tai đến mũi kiếm xương ức, cộng thêm 15 cm

b)

Từ miệng đến dái tai, từ dái tai đến mũi kiếm xương ức

c)

Từ miệng đến dái tai, từ dái tai đến mũi kiếm xương ức, cộng thêm 30 cm

d)

Từ miệng đến dái tai, từ dái tai đến mũi kiếm xương ức, cộng thêm 20 cm

129.

Thông thường khi hút đàm ta dùng áp lực hệ thống xách tay?

a)

9-15 mmHg

b)

20-25mmHg

c)

25-30 mmHg

d)

30-35 mmHg

130.

Khi tiêm thuốc người bệnh có thể tử vong do?

a)

Kim trật ra ngoài thành mạch máu

b)

Góc độ tiêm không chích xác

c)

Cong kim

d)

Sốc thuốc

131.

Dung dịch duy nhất có thể dùng qua đường truyền khi đang truyền máu là?

a)

Nacl 0.9%

b)

Glucose 10%

c)

Lipofundin 10%

d)

Alversin

132.

Người bệnh có thể gặp tai biến liệt khi tiêm bắp ở vùng mông do?

a)

Kỹ thuật tiêm không vô khuẩn

b)

Tiêm thuốc kháng sinh

c)

Xác định vị trí sai, tiêm trúng dây thần kinh

d)

Đâm hết chiều dài kim

133.

Điều nào sau đây không cần thiết khi nhận định người bệnh có chỉ định thụt tháo?

a)

Dấu hiệu sinh tồn

b)

Tình trạng bụng

c)

Tình trạng tri giác

d)

Tuổi

134.

Điều nào sau đây không cần thiết khi nhận định người bệnh có chỉ định thụt tháo?

a)

Dấu hiệu sinh tồn

b)

Tình trạng bụng

c)

Tình trạng tri giác

d)

Tuổi

135.

Tiêm trong da là tiêm vào?

a)

Lớp cơ

b)

Lớp mô liên kết

c)

Dưới lớp thượng bì

d)

Lớp thượng bì

136.

Khi người bệnh có cầu bàng quang, đặt thông tiểu thì không nên lấy hết nước tiểu ra nhanh vì?

a)

Lấy nước tiểu ra nhanh sẽ làm xẹp bàng quang

b)

Lấy nước tiểu ra nhanh sẽ làm người bệnh bị shock

c)

Lấy nước tiểu ra nhanh sẽ làm giảm áp lực đột ngột và gây chảy máu

d)

Lấy nước tiểu ra nhanh sẽ làm liệt bàng quang

137.

Kích Cỡ kim tiêm tĩnh mạch là bao nhiêu?

a)

20-21 G dài 2-3 cm

b)

20-22 G dài 3-4 cm

c)

21-23 G dài 3-4 cm

d)

21-24 G dài 2-3 cm

138.

Vị trí tiêm bắp, ngoại trừ?

a)

1/3 giữa mặt ngoài, trước của đùi

b)

1/3 giữa trước, mặt ngoài đùi

c)

Giữa cơ delta

d)

Cách ụ vai 5cm

139.

Cỡ kim tiêm bắp là?

a)

20-21 G dài 2-3 cm

b)

20-22 G dài 3-4 cm

c)

21-23 G dài 4-6 cm

d)

21-24 G dài 2-3 cm

140.

Nhiệt độ để lưu giữ máu tốt nhất là?

a)

2-6 0

b)

C12-14 0

c)

C15-16 0

d)

C16-18 0

141.

Các vị trí tiêm bắp, ngoại trừ?

a)

Cánh tay

b)

Đùi

c)

Mông

d)

Cẳng tay

142.

Trước khi truyền máu cần phải chuẩn bị các xét nghiệm sau?

a)

Nhóm Rhesus

b)

Nhóm máu

c)

Tổng phân tích nước tiểu

d)

Truyền máu đồng nhóm

143.

Tai biến khi truyền dịch do kỹ thuật của điều dưỡng, ngoại trừ?

a)

Hoại tử mô

b)

Phù nơi tiêm

c)

Viêm tĩnh mạch

d)

Thuyên tắc mạch do khí

144.

Góc độ tiêm bắp sâu là bao nhiêu độ?

a)

45 độ

b)

90 độ

c)

60 độ

d)

30 đến 40 độ

145.

Những điểm cần lưu ý khi tiêm thuốc?

a)

Phải cẩn thận và luôn áp dụng 3 kiểm tra

b)

Phải cẩn thận và luôn áp dụng 5 đối chiếu

c)

Phải cẩn thận và luôn áp dụng 5 đúng

d)

Phải cẩn thận và luôn áp dụng 3 kiểm tra,5 đối chiếu,5 đúng

146.

Một trong những tiêu chuẩn quy trình nào để xác định mũi tiêm an toàn?

a)

Bơm tiêm vô khuẩn

b)

Kim tiêm vô khuẩn

c)

Hộp chống sốc có đủ cơ số ở trên xe tiêm

d)

Tiêm thuốc đúng chỉ định (5 đúng)

147.

Một trong những tiêu chuẩn cấu trúc nào để xác định mũi tiêm an toàn?

a)

Rút nòng kiểm tra trước khi bơm thuốc

b)

Rửa tay/sát khuẩn tay trước khi tiêm

c)

Xác định đúng vị trí tiêm

d)

Trên xe tiêm luôn luôn có hộp đựng vật sắc nhọn

148.

Máu toàn phần được bảo quản ở nhiệt độ bao nhiêu?

a)

2 độ C đến 6 độ C

b)

2 độ C đến 8 độ C

c)

2 độ C đến 10 độ C

d)

2 độ C đến 4 độ C

149.

Những lưu ý khi cho người bệnh ăn qua sonde dạ dày, ngoại trừ?

a)

Cho thức ăn lỏng, nhẹ, dễ tiêu

b)

Túi chứa thức ăn phải được thay hằng ngày

c)

Túi chứa thức ăn cho vào liên tục tránh bọt khí

d)

Chỉ cần tráng ống sau mỗi lần cho ăn

150.

Đã mang găng vô khuẩn để tiến hành kỹ thuật hút đàm cho người bệnh thì phát hiện chưa chuẩn bị nước muối (nước cất) trong mâm vô khuẩn. Điều Dưỡng xử trí như thế nào?

a)

Tiếp tục rót nước muối và tiến hành quy trình kỹ thuật bình thường

b)

Dùng tay không thuận đang mang găng để rót nước muối vào chén chung nhưng phải đảm bảo tay thuận vô khuẩn

c)

Không xử trí gì vì đây là kỹ thuật sạch

d)

Dùng kiềm sạch để hút đàm

151.

Tư thế của người bệnh sau khi thụt tháo (trường hợp cơ vòng hậu môn tự chủ):

a)

Sau khi thụt tháo NB nằm ngửa, hai chân thẳng

b)

Sau khi thụt NB nằm nghiêng

c)

Sau khi thụt người bệnh nằm sấp

d)

Sau khi thụt NB nằm nghiêng, hai chân co lên ngực