Font size
WorksheetsPage 1
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Các nguyên tố trong cơ thể được chia làm mấy nhóm?
5 nhóm
4 nhóm
3 nhóm
2 nhóm
Tỷ lệ các nguyên tố đa lượng trong cơ thể chiếm khoảng bao nhiêu?
18%
96%
10%
65%
Ba nhóm nguyên tố trong cơ thể gồm những nhóm nào?
Nhóm đa lượng, nhóm trung lượng, nhóm cực vi lượng
Nhóm đa lượng, nhóm trung lượng, nhóm vi lượng
Nhóm trung lượng, nhóm vi lượng, nhóm cực vi lượng
Nhóm đa lượng, nhóm vi lượng, nhóm cực vi lượng
Các nguyên tố thuộc nhóm đa lượng thường gồm những nguyên tố nào?
C, O, Na, Ca
S, Na, K, P
C, H, O, N
Na, Ca, K, O
Tỷ lệ của nguyên tố C trong cơ thể người khoảng bao nhiêu?
96%
65%
18.5%
9.5%
Tỷ lệ của nguyên tố O trong cơ thể người là bao nhiêu?
96%
9.5%
18.5%
65%
Nguyên tố nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm đa lượng?
Oxy (O)
Nitơ (N)
Hydro (H)
Canxi (Ca)
Trong ba nhóm nguyên tố, nhóm nào có hàm lượng rất nhỏ nhưng vẫn cần thiết?
Nhóm cực vi lượng
Nhóm vi lượng
Nhóm đa lượng
Nhóm trung lượng
Nếu một nguyên tố chiếm 9.5% khối lượng cơ thể, nguyên tố đó có thể là nguyên tố nào?
H
O
C
N
Nhóm nguyên tố nào chiếm phần lớn khối lượng cơ thể?
Nhóm vi lượng
Nhóm trung lượng
Nhóm đa lượng
Nhóm cực vi lượng
Tỷ lệ nước trong cơ thể người trưởng thành thường vào khoảng bao nhiêu phần trăm khối lượng cơ thể?
18,5% khối lượng cơ thể
65% khối lượng cơ thể
50% khối lượng cơ thể
96% khối lượng cơ thể
Các nguyên tố vi lượng được định nghĩa là những nguyên tố chiếm khoảng bao nhiêu trong khối lượng ướt của cơ thể?
Nhỏ hơn 1 phần triệu toàn phần
Từ 10 phần trăm đến 20 phần trăm
Từ vài phần trăm đến một nửa
Từ 1 phần trăm đến vài phần nghìn
Nhóm nguyên tố chiếm phần ít nhất trong cơ thể là nhóm nào?
Nhóm trung lượng trong cơ thể
Nhóm hữu cơ trong cơ thể
Nhóm vi lượng trong cơ thể
Nhóm đa lượng trong cơ thể
Các nguyên tố chỉ chiếm phần rất ít, ở dạng vết, trong khối lượng ướt của cơ thể thuộc nhóm nào?
Nhóm trung lượng cơ thể sống
Nhóm cực vi lượng cơ thể sống
Nhóm đa lượng cơ thể sống
Nhóm vi lượng cơ thể sống
Tỷ lệ nguyên tố Ca trong cơ thể người thường xấp xỉ bao nhiêu?
0,1% khối lượng ướt
0,2% khối lượng ướt
0,4% khối lượng ướt
1,5% khối lượng ướt
Tỷ lệ nguyên tố Na trong cơ thể người thường khoảng bao nhiêu?
1,5% khối lượng ướt
0,2% khối lượng ướt
0,1% khối lượng ướt
0,4% khối lượng ướt
Tỷ lệ nguyên tố K trong cơ thể người thường khoảng bao nhiêu?
0,2% khối lượng ướt
1,5% khối lượng ướt
0,1% khối lượng ướt
0,4% khối lượng ướt
Phân biệt nhanh giữa nhóm đa lượng và nhóm vi lượng trong cơ thể người là dựa trên tiêu chí nào dưới đây?
Nồng độ phần trăm khối lượng ướt
Tính tan trong nước sinh lý
Vị trí phân bố trong mô xương
Nguồn thức ăn cung cấp chính
Vì sao các nguyên tố cực vi lượng dù chiếm tỉ lệ rất nhỏ vẫn quan trọng đối với sinh lý cơ thể?
Chúng quyết định cấu trúc DNA duy nhất
Chúng thay thế vai trò của nước
Chúng là thành phần của enzyme và cofactor
Chúng tạo năng lượng trực tiếp
Giả sử một khoáng chất có mặt ở mức vài phần nghìn khối lượng ướt, khoáng chất đó thuộc nhóm nào?
Nhóm cực vi lượng cơ thể
Nhóm đa lượng cơ thể
Nhóm trung lượng cơ thể
Nhóm vi lượng cơ thể
Tỷ lệ nguyên tố Mg trong cơ thể là bao nhiêu?
1,5%
0,4%
0,2%
0,1%
Tầm quan trọng của các nguyên tố trong cơ thể không phụ thuộc vào điều nào?
Tương tác với enzym
Vị trí trong mô khác nhau
Khối lượng nhiều hay ít
Dạng hợp chất tồn tại
Sự phân bố của các nguyên tố riêng lẻ là giống nhau trong thế giới sống và không sống?
Sai
Phụ thuộc môi trường
Không xác định
Đúng
Tỷ lệ Fe trong môi trường so với trong cơ thể:
Lớn hơn 300 lần
Nhỏ hơn 200 lần
Lớn hơn 200 lần
Nhỏ hơn 300 lần
Tỷ lệ C trong cơ thể người so với môi trường:
Nhỏ hơn 300 lần
Lớn hơn 300 lần
Nhỏ hơn 200 lần
Lớn hơn 200 lần
Các nguyên tố chủ yếu được tích lũy trong cơ thể thường có khối lượng phân tử ở mức nào, trừ nguyên tố nào dưới đây?
Cao, K
Trung bình, Na
Thấp, Mo
Cực thấp, Cu
Nguyên tố nào sau đây thường có tỷ lệ ngoài môi trường cao hơn trong cơ thể hơn 300 lần?
Fe
K
C
Mg
Nguyên tố nào có tỷ lệ trong cơ thể lớn hơn môi trường khoảng hơn 200 lần?
Cu
Mo
Fe
C
Mệnh đề nào sau đây sai về phân bố nguyên tố giữa thế giới sống và không sống?
Bị ảnh hưởng bởi môi trường
Khác biệt đáng kể
Giống nhau hoàn toàn
Phụ thuộc vào quá trình sinh học
Chọn phát biểu đúng về tầm quan trọng của nguyên tố trong cơ thể:
Không phụ thuộc khối lượng
Chỉ phụ thuộc nồng độ
Phụ thuộc dạng ion
Phụ thuộc vị trí mô
Trong cơ thể, nước tồn tại dưới mấy dạng?
4
3
5
2
Trong cơ thể sinh vật, nước tồn tại 2 dạng là gì, trong đó chủ yếu là?
Nước cứng và nước mềm, nước cứng
Nước cứng và nước mềm, nước mềm
Nước tự do và nước liên kết, nước liên kết
Nước tự do và nước liên kết, nước tự do
Tỷ lệ nước tự do trong cơ thể là bao nhiêu?
5%
65%
95%
18%
Nước liên kết được kết hợp chủ yếu với thành phần nào nhờ liên kết nào?
Lipid, hydro
Protein, cộng hoá trị
Protein, hydro
Lipid, cộng hoá trị
Lượng nước trong cơ thể có tính đặc trưng cho loài, cho từng loại mô và tuỳ thuộc từng loại cá thể: đúng hay sai?
S
Đ
Tỷ lệ nước ở nấm là bao nhiêu?
78%
85%
83%
80%
Nước tự do trong tế bào có vai trò chính nào?
Tham gia cấu trúc màng, ổn định protein
Là môi trường hoà tan, vận chuyển chất
Tạo năng lượng ATP trực tiếp
Tạo sắc tố, điều chỉnh ánh sáng
Nước liên kết thường nằm ở đâu trong tế bào?
Trong ty thể và lục lạp
Trong dịch gian bào ngoài tế bào
Gắn với bề mặt protein và màng
Trong không bào và nhân tế bào
Tỷ lệ nước trong cơ thể thay đổi theo yếu tố nào sau đây là hợp lý nhất?
Số lượng nhiễm sắc thể
Màu mắt, chiều cao, nhóm máu
Tuổi, mô, loài, trạng thái sinh lý
Nhiệt độ phòng, mùa trong năm
Liên kết hydro giữa nước và protein có ý nghĩa sinh học nào?
Ngăn mọi tương tác giữa phân tử
Ổn định cấu hình protein, điều hoà hoạt tính
Tạo phản ứng oxi hoá khử chủ đạo
Tăng độ cứng của màng tế bào
Tỷ lệ nước ở sữa là bao nhiêu?
85%
83%
98%
78%
Trong chất xám não người, tỷ lệ nước xấp xỉ bao nhiêu?
85%
83%
78%
98%
Tỷ lệ nước trong chất trắng não người thường ở mức nào?
98%
78%
83%
85%
Xương người có tỷ lệ nước khoảng bao nhiêu?
55-60%
90-95%
10%
20%
Men răng chứa khoảng bao nhiêu phần trăm nước?
20%
55-60%
90-95%
10%
Ở giai đoạn phôi, cơ thể có tỷ lệ nước gần với mức nào?
20%
10%
55-60%
90-95%
Trong các mô sau, mô nào có phần trăm nước cao nhất?
Men răng
Sữa
Chất xám não
Xương
So với chất trắng, chất xám não người có đặc điểm nào về hàm lượng nước?
Cao hơn đáng kể
Tương đương nhau
Không chứa nước
Thấp hơn đôi chút
Khoảng phần trăm nước nào phù hợp nhất với mô cứng như xương?
98%
85%
20%
55-60%
Phân loại đúng theo tỷ lệ nước: sắp xếp từ cao đến thấp
Chất trắng, chất xám, sữa, men răng
Phôi, chất xám, chất trắng, xương
Sữa, phôi, chất trắng, men răng
Phôi, sữa, chất xám, xương
Tỷ lệ nước khi về già thường là bao nhiêu?
10%
20%
55-60%
90-95%
Nước là môi trường …… tự nhiên đối với các ion và các chất khác
Chuyển hóa
Dung môi
Hòa tan
Liên kết
Nước là môi trường để cho các phản ứng ….. xảy ra
Dung môi
Hòa tan
Liên kết
Chuyển hóa
Nước liên kết chiếm tỷ lệ ít (5%) nhưng tham gia nhiều vào các quá trình sinh học trong tế bào: đúng hay sai?
Đ
S
Nếu lượng nước trong tế bào xuống rất thấp, cơ thể sẽ
Không có gì thay đổi
Ngừng hoạt động dần dần
Chuyển sang trạng thái thích nghi cao nhất
Ngừng hoạt động ngay lập tức
Nước là một chất có ….. mạnh, tham gia vào những phản ứng quan trọng của cơ thể
Tính kết dính
Ái lực ion
Tính phân cực
Tác dụng
Nước gồm hai ion có khả năng hoạt động mạnh, tham gia chuyển hóa vật chất là gì?
H+, OH-
Na+, K+
K+, Ca2+
Na+, H+
Mối tương quan giữa H+ và OH- biểu thị đại lượng nào của dung dịch?
Nồng độ
Độ pH
Độ acid
Độ base
Nước có nhiệt dung cao; để 1 g nước tăng 1°C cần bao nhiêu calo?
Nhiệt năng, 10
Nhiệt năng, 1
Nhiệt lượng, 10
Nhiệt lượng, 1
Khả năng thay đổi nhiệt độ của nước như thế nào?
Nhanh
Chậm
Trung bình
Không thay đổi
Nước có nhiệt hóa hơi cao; khi chuyển từ lỏng sang hơi, cần bao nhiêu calo để 1 g nước bốc hơi?
Nhiệt lượng, 1
Nhiệt lượng, 0,54
Nhiệt độ, 1
Nhiệt độ, 0,54
Vai trò của H+ và OH- trong các phản ứng sinh học chủ yếu liên quan đến tính chất nào của nước?
Tính acid-base
Tính trơ hóa học
Tính dẫn điện
Tính dính ướt
Độ pH của dung dịch nước tinh khiết ở 25°C thường gần bằng bao nhiêu?
pH 5
pH 7
pH 9
pH 11
Nhiệt dung cao của nước giúp sinh vật điều hòa gì trong cơ thể?
Nhiệt độ cơ thể
Áp suất thẩm thấu
Nồng độ muối
pH nội bào
Tại sao nước cần nhiều năng lượng để bốc hơi?
Liên kết hydro bền
Liên kết cộng hóa trị yếu
Liên kết ion mạnh
Lực Van der Waals nhỏ
Trong hệ sinh thái, tính chất nhiệt hóa hơi cao của nước góp phần vào quá trình nào?
Khuếch tán khí
Trao đổi ion
Bốc hơi làm mát
Quang hợp
Nước giúp ….. không khí của môi trường xung quanh
Điều hoà
Bảo vệ
Duy trì
Cải thiện
Sức căng bề mặt của nước là lớn nhất trong tất cả các chất lỏng
S
Đ
Nhu cầu nước cho mỗi người
0,04 lít/kg
0,06 lít/kg
0,4 lít/kg
0,6 lít/kg
Trong cơ thể có rất nhiều chất vô cơ, chủ yếu là
Base
Acid
Muối
Đơn chất
Hàm lượng muối trong nước biển bằng hàm lượng muối trong cơ thể sinh vật biển và bằng
1,5%
3,4%
9,5%
16,5%
Trong máu người và động vật trên cạn, loại ion nào nhiều hơn so với máu của động vật dưới nước
Na+
K+
Cl−
Ca2+
Trong tế bào của cơ thể đa bào nói chung, nồng độ K+ và Mg2+ bên trong so với dịch ngoại bào như thế nào, đồng thời nồng độ Na+ và Cl- bên trong so với dịch ngoại bào ra sao?
K+, Mg2+ thấp; Na+, Cl- cao
K+, Mg2+ tương đương; Na+, Cl- tương đương
K+, Mg2+ cao; Na+, Cl- thấp
K+, Mg2+ cao; Na+, Cl- cao
Muối khoáng và hợp chất muối khoáng có bao nhiêu chức năng sinh học chính trong cơ thể người?
Năm chức năng quan trọng
Hai chức năng cơ bản
Ba chức năng chủ yếu
Bốn chức năng chính
Nước tham gia vào bao nhiêu nhóm chức năng sinh lý cốt lõi của cơ thể?
Ba nhóm chức năng
Hai nhóm chức năng
Bốn nhóm chức năng
Năm nhóm chức năng
Thay đổi nồng độ ion nào trong máu thường liên quan trực tiếp đến việc khởi phát cơn co giật?
K+ giảm trong huyết tương
K+ tăng trong huyết tương
Ca2+ giảm trong huyết tương
Ca2+ tăng trong huyết tương
Hoạt động của tim dễ rối loạn khi mất cân bằng đồng thời những ion nào trong dịch cơ thể?
Chỉ Ca2+
Cả Na+, K+, Ca2+
Chỉ K+
Chỉ Na+
Các chất vô cơ đóng vai trò chủ yếu nào trong cấu trúc tế bào và mô?
Phục hồi tổn thương
Cấu tạo nền tảng
Điều hòa nội môi
Truyền tín hiệu
Tại sao nồng độ K+ thường cao ở nội bào trong cơ thể đa bào?
Do áp suất thẩm thấu dịch ngoại bào
Do liên kết với protein huyết tương
Do bơm Na+/K+ hoạt động liên tục
Do khuếch tán thụ động qua màng
Giảm Ca2+ huyết tương có thể dẫn đến biểu hiện lâm sàng nào dưới đây?
Co giật toàn thể
Chuột rút cơ nhẹ
Nhịp tim chậm hẳn
Tăng huyết áp cấp
Nước có vai trò nào là quan trọng nhất trong duy trì đời sống tế bào?
Chất đệm oxy hoá
Sắc tố hấp thụ ánh sáng
Nguồn năng lượng
Dung môi phản ứng
Mất cân bằng đồng thời Na+, K+, Ca2+ có thể gây hậu quả sinh lý nào?
Tăng sức co bóp cơ
Cải thiện huyết động
Rối loạn nhịp tim
Tăng dẫn truyền thần kinh
Các chất tham gia vào dẫn truyền và chuyển hoá, khi nồng độ thay đổi sẽ gây rối loạn trong cơ thể là loại nào?
Chất hữu cơ phổ biến
Chất vô cơ thông thường
Chất điện giải hoà tan
Muối khoáng bền vững
Các muối tham gia chủ yếu vào việc duy trì điều gì trong cơ thể?
Áp lực thuỷ tĩnh dịch
Áp suất thẩm thấu ổn
Nhiệt độ cơ thể
Huyết áp động mạch
Các phân tử protid không có tính đặc hiệu theo loài, theo cá thể và theo mô đúng hay sai?
Đúng, tuỳ điều kiện
Sai, có đặc hiệu
Sai, chỉ theo mô
Đúng, không đặc hiệu
Hàm lượng carbohydrate trong trọng lượng khô của cơ quan thực vật thường khoảng bao nhiêu?
Khoảng 98 phần trăm
Khoảng 80 phần trăm
Khoảng 20 phần trăm
Khoảng 2 phần trăm
Hàm lượng carbohydrate trong trọng lượng khô của cơ quan động vật và người thường khoảng bao nhiêu?
Khoảng 20 phần trăm
Khoảng 80 phần trăm
Khoảng 2 phần trăm
Khoảng 98 phần trăm
Loại đường đơn xuất hiện nhiều ở thực vật, tham gia cấu tạo chất keo và nhựa của thực vật là gì?
Glucose phổ biến
Galactose cấu trúc
Ribose của RNA
Fructose trong mật
Sự phát triển của cơ thể khác với ổn định ở điểm nào sau đây?
Giảm biến thiên sinh lý
Tăng kích thước mô
Duy trì nội môi ổn
Tăng số lượng tế bào
Thay đổi mạnh nồng độ điện giải có thể trực tiếp ảnh hưởng đến chức năng nào?
Tổng hợp protein
Dẫn truyền thần kinh
Sao chép DNA
Vận chuyển mạch máu
Áp suất thẩm thấu phụ thuộc nhiều nhất vào yếu tố nào trong dịch cơ thể?
Nhiệt độ mô học
Áp lực mạch máu
Khối lượng nước tổng
Nồng độ ion hoà tan
Trong trọng lượng khô, vì sao cơ quan thực vật có tỷ lệ carbohydrate cao hơn cơ quan động vật?
Động vật giàu nucleic acid
Thực vật thiếu protein cấu trúc
Động vật ưu tiên lipid dự trữ
Thực vật tích luỹ polysaccharide
Loại đường nào thuộc nhóm 5C thường gặp trong sinh học tế bào?
Glucose
Galactose
Fructose
Ribose
Các loại đường 6C và 5C thường tồn tại ở bao nhiêu thể cấu trúc vòng khác nhau?
2
3
4
5
Bộ ba thể của Glucose gồm những dạng cấu trúc nào?
Andehydoglucose, Cetoglucose, Deoxyglucose
Andehydoglucose, Glucopyranose, Glucofuranose
Deoxyglucose, Glucopyranose, Glucofuranose
Cetoglucose, Glucopyranose, Glucofuranose
Galactose giống Glucose nhưng khác nhau chủ yếu ở vị trí carbon nào trên mạch?
C6
C2
C1
C4
Các thể chính của Fructose là những dạng cấu trúc nào?
Andehydofructose, Fructopyranose, Fructofuranose
Deoxyfructose, Fructopyranose, Fructofuranose
CetoFructose, Fructopyranose, Fructofuranose
Andehydofructose, Cetofructose, Deoxyfructose
Vì sao Ribose được xếp vào nhóm đường 5C trong phân loại monosaccharide?
Là đường tạo nên RNA và DNA
Có năm nhóm hydroxyl gắn trên vòng
Có năm nguyên tử carbon trong khung
Do chỉ tạo vòng furanose ổn định
Trong môi trường nước, dạng vòng nào của Glucose chiếm ưu thế về mặt ổn định?
Glucopyranose chiếm ưu thế tương đối
Andehydoglucose chiếm ưu thế tuyệt đối
Deoxyglucose chiếm ưu thế tương đối
Glucofuranose chiếm ưu thế vượt trội
Khác biệt lập thể giữa Glucose và Galactose chủ yếu ảnh hưởng đến điều gì trong chuyển hoá?
Khả năng bị oxi hoá thành acid glucuronic
Khả năng liên kết với enzyme chuyên biệt
Khả năng tạo vòng pyranose bền vững
Khả năng tạo liên kết glycosidic beta
Fructose là đường keto; điều này phản ánh nhóm chức nào trên phân tử?
Có nhóm aldehyde ở C1
Có nhóm amine ở C3
Có nhóm ketone ở C2
Có nhóm carboxyl ở C6
Khi chuyển đổi giữa dạng furanose và pyranose của cùng một đường, hiện tượng hoá học liên quan gọi là gì?
Epimer hoá quanh C1
Tautome hoá giữa vòng và mạch
Anome hoá giữa alpha và beta
Oxi hoá tạo dẫn xuất uronic
Đường Ribose có 3 thể là gì?
Anhehydoribose, Ribopyranose, Ribofuranose
Deoxyribose, Ribopyranose, Ribofuranose
CetoRibose, Ribopyranose, Ribofuranose
Anhehydoribose, Furanoribose, Deoxyribose
Loại đường Ribose quan trọng trong tổng hợp acid nucleic gồm những dạng nào?
Furanoribose, Deoxyribose
Anhehydoribose, Furanoribose
Anhehydoribose, Deoxyribose
Anhehydoribose, Furanoribose, Deoxyribose
Loại đường Glucose vòng 6 cạnh, hay gặp nhất và bền nhất là dạng nào?
Anhehydoglucose
Glucopyranose
Glucofuranose
B và C đúng
Glucose vòng 5 cạnh, ít gặp và ít bền thuộc dạng nào?
Anhehydoglucose
Glucofuranose
B và C đúng
Glucopyranose
Cấu tạo đường Saccarose (Sucrose) gồm các đơn vị nào?
1 Glucopyranose và 1 Fructofuranose
1 Glucofuranose và 1 Fructofuranose
2 phân tử Glucose
1 Glucose và 1 Galactose
Cấu tạo đường Mantose bao gồm gì?
1 Glucopyranose và 1 Fructofuranose
1 Glucofuranose và 1 Fructopyranose
1 Glucose và 1 Mannose
2 Glucopyranose liên kết alpha-1,4
Trong các dạng sau, dạng vòng 6 cạnh thường ổn định hơn dạng nào của cùng một monosaccharide?
Kém bền hơn dạng vòng 5 cạnh
Bền tương đương dạng mở chuỗi
Bền hơn dạng vòng 5 cạnh
Bền hơn dạng mở chuỗi
Deoxyribose khác Ribose chủ yếu ở điểm nào trong cấu trúc hóa học?
Thiếu nhóm hydroxyl ở C2’
Thêm nhóm phosphate ở C1’
Có vòng pyranose cố định
Thay nhóm aldehyde bằng ketone
Trong DNA, đường thường gặp nhất là dạng nào của deoxyribose?
Dạng furanose chiếm ưu thế
Dạng hydrat hóa phổ biến
Dạng mở chuỗi bền nhất
Dạng pyranose ưu thế
Trong RNA, đường Ribose thường tồn tại chủ yếu ở dạng nào trong liên kết nucleotid?
Dạng acetal kép ổn định
Dạng mở chuỗi phổ biến
Dạng pyranose chiếm đa số
Dạng furanose tham gia liên kết
Cấu tạo đường Lactose gồm các đơn vị nào?
1 Glucose và 1 Galactose
2 phân tử Glucose
1 Glucofuranose và 1 Fructopyranose
1 Glucopyranose và 1 Fructofuranose
Loại đường có nhiều ở hạt giống đang nảy mầm là gì?
Ribose
Saccarose
Lactose
Mantose
Loại đường có nhiều trong sữa là gì?
Saccarose
Mantose
Lactose
Ribose
Đường phức hợp được tạo do các đường nào ghép với nhau, chủ yếu là…
Đường đơn, Fructose
Đường đôi, Saccarose và Mantose
Đường đơn, Glucose
Đường đôi, Mantose và Lactose
Đường phức hợp mạch thẳng là liên kết giữa các carbon nào?
C2–C3
C1–C4
C1–C6
C4–C6
Đường phức hợp mạch nhánh là mạch…
Chỉ có liên kết C1–C4
Chỉ gồm đơn phân ribose
Liên kết C1–C6 chủ đạo
Không có nhánh bên nào
Trong các lựa chọn sau, đâu là disaccharide phổ biến trong sữa?
Lactose
Maltose
Sucrose
Ribose
Hạt giống nảy mầm thường giàu loại đường nào để cung cấp năng lượng nhanh?
Sucrose
Cellulose
Lactose
Maltose
Liên kết glycosid mạch thẳng trong polysaccharide thường là kiểu…
β(1→6)
α(1→4)
β(1→4)
α(1→6)
Sự phân nhánh của glycogen chủ yếu do liên kết…
α(1→4)
α(1→6)
β(1→4)
β(1→6)
Liên kết glycosid chính trong amylose thuộc kiểu nào giữa các carbon của glucose?
C4–C6
C1–C4
C1–C6
C2–C3
Đường phức hợp có mạch nhánh bền hơn mạch thẳng.
Đúng
Sai
Tùy loại
Không xác định
Đường phức hợp mạch càng dài càng dễ tiêu.
Phụ thuộc nhiệt độ
Phụ thuộc pH
Sai
Đúng
Đường phức hợp càng nhiều nhánh càng khó tiêu.
Chỉ đúng với amylose
Không liên quan
Sai
Đúng
Chất nào thường dùng thay thế huyết thanh trong sốc mất máu?
Tinh bột
Xenlulose
Dextran
Glycogen
Dextran có phân tử lớn nên thải qua thận chậm hơn huyết thanh, giữ huyết áp lâu.
Nhanh hơn
Giống như
Chậm hơn
Cả ba đều sai
Chọn nhận định đúng về tinh bột.
Amylopectin không tan trong nước
Amylose tan trong nước, tạo tính keo hồ
Amylose chiếm 80–90%, amylopectin 10–20%
Gồm hai dạng amylose, amylopectin
Tỷ lệ điển hình giữa amylose và amylopectin trong tinh bột là gì?
50% amylose, 50% amylopectin
80% amylose, 20% amylopectin
10% amylose, 90% amylopectin
Khoảng 20% amylose, 80% amylopectin
Đặc tính nào giúp amylose tạo hồ tinh bột khi nấu?
Mạch nhánh dày đặc
Khả năng tan trong nước nóng
Liên kết beta-1,4 bền vững
Khả năng khử mạnh
Vì sao amylopectin khó tan hơn amylose?
Do cấu trúc xoắn lỏng lẻo
Do không có liên kết glycosid
Do nhiều nhánh làm cản trở tan
Do khối lượng phân tử nhỏ
Tỷ lệ mạch nhánh trong amylose là bao nhiêu?
4%
80%
10%
20%
Glycogen có cấu trúc mạch thẳng và được dự trữ chủ yếu trong gan và cơ?
Sai
Không xác định
Đúng
Đúng trong gan thôi
Glycogen dễ tiêu hóa hơn tinh bột?
Đúng
Chỉ đúng ở thực vật
Chỉ đúng ở động vật
Sai
Kitin có cấu trúc do các acetylglucosamin ghép lại với nhau. Trong hồng cầu có chất quyết định kháng nguyên nhóm máu Lewis có cấu trúc giống nhưng trong phân tử chứa dẫn xuất nào?
Glucose, N
Glucose, P
Xenlulose, N
Xenlulose, P
Chất hay gặp trong động vật, thực vật, đặc biệt trong lòng đỏ trứng, hồng cầu và mô thần kinh là chất nào?
Steroid
Lecithin
Cholin
Phospholipid
Cấu tạo của lecithin đúng là gì?
Phospholipid kết hợp với sphingolipid (base hữu cơ có S)
Phospholipid kết hợp với cholin (base hữu cơ có N)
Glycerol gắn acid phosphoric và ba acid béo
Glycerol gắn hai acid béo và một acid phosphoric
Nhận định nào mô tả chính xác nhất về amylose so với amylopectin?
Amylose giàu liên kết β-1,4
Amylose mạch thẳng, ít nhánh
Amylose mạch nhánh, nhiều nhánh
Amylose không phải polysaccharide
Tại sao glycogen thường được dự trữ trong gan và cơ ở động vật?
Ổn định nhiệt độ cơ thể
Cung cấp nhanh glucose khi cần
Tạo cấu trúc xương và răng
Vận chuyển oxy trong máu
Lecithin thuộc nhóm nào trong các hợp phần màng sinh học?
Phospholipid chứa cholin
Protein vận chuyển
Glycolipid chứa galactose
Steroid trung tính
Thành phần nào làm kitin khác với cellulose về hóa học?
Nhóm acetyl-amin chứa N
Liên kết peptide chứa N
Nhóm carboxyl chứa S
Nhóm phosphate chứa P
Cấu tạo cơ bản của phospholipid là gì?
Hai nhóm rượu của glycerol gắn acid béo, nhóm thứ ba gắn acid phosphoric
Hai nhóm rượu của glycerol gắn acid phosphoric, nhóm thứ ba gắn acid béo
Phospholipid kết hợp với cholin, base hữu cơ có N
Phospholipid kết hợp với sphingolipid, base hữu cơ có S
Lecithin có thể tồn tại ở những dạng nào dựa theo độ no của acid béo?
Có dạng no và không no
Chỉ có dạng no
Chỉ có dạng không no
Không liên quan độ no acid béo
Lipid được chia thành nhiều nhóm. Hai nhóm quan trọng nhất là gì?
Nhóm có nhân sphingosine và nhóm carotenoid
Nhóm lecithin và nhóm cholesterol
Nhóm có nhân glycerol và nhóm có nhân sterol
Nhóm phospholipid và nhóm sphingolipid
Nhóm lipid có nhân glycerol gồm những phân nhóm nào?
Phospholipid
Sphingolipid
Carotenoid
Lecithin
Cholesterol
Nhóm lipid có nhân sterol gồm những phân nhóm nào?
Lecithin
Carotenoid
Cholesterol
Sphingolipid
Phospholipid
Sterid quan trọng nhất trong cơ thể người là gì?
Sphingomyelin
Cholesterol
Cerebrosid
Retinin
Phospholipid thường liên kết với thành phần base nào tạo phosphatidylcholin?
Cholin, base hữu cơ có N
Sphingosine, base hữu cơ có S
Ribose, đường năm carbon
Guanin, base purin có N
Sphingolipid khác với phospholipid ở điểm nào về cấu trúc nền?
Nền là carotenoid polyene dài
Nền là sterol vòng tetracyclic
Nền là glycerol thay vì sphingosine
Nền là sphingosine thay vì glycerol
