wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng thí nghiệm chủ yếu được Mendel sử dụng để nghiên cứu quy luật di truyền là

a)

Cây lúa

b)

Cây ngô

c)

Cây đậu Hà Lan

d)

Cây cải bắp

2.

Đặc điểm nào sau đây không phải là lý do Mendel chọn đậu Hà Lan làm vật liệu thí nghiệm?

a)

Có nhiều cặp tính trạng tương phản

b)

Dễ trồng và có thời gian sinh trưởng ngắn

c)

Khả năng tự thụ phấn cao

d)

Bộ nhiễm sắc thể lớn và phức tạp

3.

Trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Mendel, tỉ lệ kiểu hình F2 thu được là

a)

1:11:1

b)

3:13:1

c)

9:3:3:19:3:3:1

d)

1:2:11:2:1

4.

Nhân tố di truyền theo quan niệm của Mendel ngày nay được gọi là

a)

Nhiễm sắc thể

b)

Allele

c)

Gene

d)

Protein

5.

Trong phép lai một cặp tính trạng, kiểu gene của cơ thể F1 là

a)

Đồng hợp trội

b)

Đồng hợp lặn

c)

Dị hợp

d)

Không xác định

6.

Mendel cho rằng mỗi tính trạng của cơ thể do

a)

Một gene quy định

b)

Một cặp nhân tố di truyền quy định

c)

Một nhiễm sắc thể quy định

d)

Nhiều gene luôn cùng tham gia

7.

Vì sao khi lai hai dòng thuần khác nhau về một cặp tính trạng, F1 chỉ biểu hiện một loại kiểu hình?

a)

Do các allele hòa trộn

b)

Do allele trội át hoàn toàn allele lặn

c)

Do F1 chỉ có một loại giao tử

d)

Do môi trường chi phối

8.

Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là

a)

Sự phân li của các nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân

b)

Sự nhân đôi ADN trong nguyên phân

c)

Sự tổ hợp ngẫu nhiên của nhiễm sắc thể trong nguyên phân

d)

Sự sao mã gene

9.

Vai trò của thụ tinh trong thí nghiệm của Mendel là

a)

Làm xuất hiện biến dị tổ hợp

b)

Duy trì số lượng nhiễm sắc thể lưỡng bội

c)

Tạo ra giao tử

d)

Phân li allele

10.

Điểm mới trong quan điểm của Mendel so với các nhà khoa học trước đó là

a)

Cho rằng tính trạng di truyền theo kiểu hòa trộn

b)

Phát hiện vai trò của môi trường

c)

Khẳng định tính trạng di truyền theo các quy luật xác định

d)

Phát hiện cấu trúc ADN

11.

Quy luật di truyền của Mendel chỉ đúng khi

a)

Các gene liên kết hoàn toàn

b)

Không có đột biến

c)

Các gene phân li độc lập và trội hoàn toàn

d)

Luôn có tương tác gene

12.

Việc lai phân tích được Mendel sử dụng nhằm

a)

Xác định kiểu gene của cá thể mang kiểu hình trội

b)

Tạo dòng thuần

c)

Làm xuất hiện biến dị tổ hợp

d)

Tăng số lượng cá thể nghiên cứu

13.

Cho lai Aa×AaAa \times Aa , xác suất đời con mang kiểu gene đồng hợp lặn là

a)

1/21/2

b)

1/31/3

c)

1/41/4

d)

3/43/4

14.

Hai allele của cùng một gene tương tác với nhau theo kiểu trội – lặn là ví dụ của

a)

Tương tác gene

b)

Đa allele

c)

Tương tác allele

d)

Liên kết gene

15.

Hiện tượng hai gene khác nhau cùng tác động tạo nên một tính trạng là

a)

Phân li độc lập

b)

Tương tác gene

c)

Đột biến gene

d)

Di truyền liên kết

16.

Các quy luật di truyền của Mendel được coi là nền móng của di truyền học hiện đại vì

a)

Lần đầu tiên phát hiện ADN

b)

Giải thích cơ chế phiên mã

c)

Đưa ra cách tiếp cận thực nghiệm và định lượng

d)

Phát hiện cấu trúc nhiễm sắc thể

17.

Về cách bố trí và tiến hành thí nghiệm của Mendel, hãy chọn các phát biểu đúng.

a)

Mendel sử dụng các dòng thuần chủng khác nhau về một hoặc một số cặp tính trạng.

b)

Mendel tiến hành lai thuận và lai nghịch cho tất cả các phép lai.

c)

Mendel theo dõi kết quả di truyền qua nhiều thế hệ liên tiếp.

d)

Mendel chỉ dựa vào quan sát cảm tính mà không xử lí số liệu bằng toán học.

18.

Xét các phát biểu về giải thích kết quả thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Mendel, hãy chọn các phát biểu đúng.

a)

F1 đồng loạt biểu hiện tính trạng trội do allele trội lấn át allele lặn.

b)

F2 xuất hiện tính trạng lặn là do allele lặn bị biến đổi ở F1.

c)

Tỉ lệ 3:13:1 ở F2 phản ánh sự phân li đồng đều của các allele trong giảm phân.

d)

Sự tổ hợp ngẫu nhiên của giao tử góp phần tạo nên các kiểu gene ở F2.

19.

Về cơ sở tế bào học của các quy luật Mendel, hãy chọn các phát biểu đúng.

a)

Nguyên phân giúp duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể trong các tế bào sinh dưỡng.

b)

Giảm phân làm cho mỗi giao tử chỉ chứa một allele của mỗi cặp gene.

c)

Thụ tinh khôi phục lại trạng thái đơn bội của bộ nhiễm sắc thể.

d)

Sự phân li của các nhiễm sắc thể tương đồng là cơ sở tế bào học của quy luật phân li.

20.

Xét các phát biểu liên quan đến quan điểm của Mendel về tính quy luật của hiện tượng di truyền, hãy chọn các phát biểu đúng.

a)

Mendel cho rằng các tính trạng di truyền một cách ngẫu nhiên, không tuân theo quy luật.

b)

Mendel khẳng định mỗi tính trạng do các nhân tố di truyền riêng biệt quy định.

c)

Mendel cho rằng các nhân tố di truyền không bị hòa trộn qua các thế hệ.

d)

Mendel đã giải thích đầy đủ vai trò của DNA trong di truyền.

21.

Về ý nghĩa và mở rộng các quy luật Mendel trong di truyền học hiện đại, hãy chọn các phát biểu đúng.

a)

Các quy luật Mendel đặt nền móng cho việc nghiên cứu gene và nhiễm sắc thể.

b)

Sản phẩm của các allele cùng một gene có thể tương tác với nhau để quy định tính trạng.

c)

Các gene khác nhau không bao giờ cùng tham gia quy định một tính trạng.

d)

Hiện tượng tương tác gene làm cho nhiều tính trạng không tuân theo tỉ lệ Mendel cổ điển.

22.

Trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Mendel, tỉ lệ kiểu hình ở đời con F2 là bao nhiêu?

a)

1:11:1

b)

3:13:1

c)

9:3:3:19:3:3:1

d)

1:2:11:2:1

23.

Một cặp gene trong tế bào lưỡng bội của cơ thể sinh sản hữu tính gồm bao nhiêu allele?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Ở phép lai Aa×AaAa \times Aa , xác suất tạo hợp tử đồng hợp lặn (aa)(aa) là bao nhiêu phần trăm?

a)

25%25\%

b)

33,3%33{,}3\%

c)

50%50\%

d)

75%75\%

25.

Trong giảm phân bình thường, mỗi giao tử chỉ mang bao nhiêu allele của mỗi gene?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

26.

Cho lai hai cá thể dị hợp Aa×AaAa \times Aa . Nếu thu được 800800 cá thể F2, dự đoán số cá thể kiểu hình lặn là bao nhiêu?

a)

100

b)

200

c)

300

d)

600

27.

Nhiễm sắc thể giới tính là

a)

Nhiễm sắc thể mang gene quy định mọi tính trạng

b)

Nhiễm sắc thể chỉ có ở nam giới

c)

Nhiễm sắc thể giới tính tham gia xác định giới tính

d)

Nhiễm sắc thể có kích thước lớn nhất

28.

Ở người, cặp nhiễm sắc thể giới tính của nữ là

a)

XX

b)

XY

c)

XO

d)

YY

29.

Di truyền giới tính là hiện tượng

a)

Di truyền các tính trạng thường

b)

Di truyền các tính trạng chỉ biểu hiện ở một giới

c)

Xác định giới tính của cá thể trong quá trình phát triển

d)

Di truyền các gene nằm trên nhiễm sắc thể giới tính

30.

Trong thí nghiệm của Morgan, đối tượng nghiên cứu là

a)

Chuột bạch

b)

Đậu Hà Lan

c)

Ruồi giấm

d)

Vi khuẩn

31.

Gene nằm trên nhiễm sắc thể X nhưng không có allele tương ứng trên Y được gọi là gene

a)

Trội

b)

Lặn

c)

Liên kết giới tính

d)

Hoán vị

32.

Liên kết gene là hiện tượng

a)

Các gene nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau di truyền cùng nhau

b)

Các gene trên cùng một nhiễm sắc thể đi truyền cùng nhau

c)

Các allele của cùng một gene phân li độc lập

d)

Các gene tương tác với nhau

33.

Hoán vị gene xảy ra trong quá trình

a)

Nguyên phân

b)

Thụ tinh

c)

Giảm phân I

d)

Giảm phân II

34.

Cơ chế chủ yếu làm cho tỉ lệ đực:cái trong tự nhiên xấp xỉ 1:1 là

a)

Môi trường sống

b)

Số lượng giao tử đực và cái bằng nhau

c)

Sự phân li đồng đều của nhiễm sắc thể giới tính trong giảm phân

d)

Sự chọn lọc tự nhiên

35.

Ở người, giới tính của con được xác định bởi

a)

Trứng

b)

Tinh trùng

c)

Môi trường

d)

Nội tiết tố

36.

Hiện tượng di truyền liên kết với giới tính được phát hiện thông qua

a)

Tỉ lệ kiểu hình khác nhau giữa con đực và con cái

b)

Tỉ lệ kiểu hình luôn là 3:1

c)

Sự xuất hiện hoán vị gene

d)

Sự tương tác gene

37.

Cơ sở tế bào học của liên kết gene là

a)

Các gene cùng nằm trên một nhiễm sắc thể

b)

Sự phân li độc lập của nhiễm sắc thể

c)

Sự tổ hợp ngẫu nhiên của giao tử

d)

Sự nhân đôi ADN

38.

Hoán vị gene làm tăng

a)

Số lượng nhiễm sắc thể

b)

Biến dị tổ hợp

c)

Đột biến gene

d)

Tính ổn định di truyền

39.

Ý nghĩa chủ yếu của liên kết gene là

a)

Làm tăng số loại giao tử

b)

Hạn chế biến dị tổ hợp

c)

Làm mất tính ổn định di truyền

d)

Tạo đột biến mới

40.

Một bệnh di truyền liên kết với nhiễm sắc thể X thường biểu hiện

a)

Chủ yếu ở nữ

b)

Ngang nhau ở hai giới

c)

Chủ yếu ở nam

d)

Chỉ ở nữ

41.

Việc điều khiển giới tính ở người theo ý muốn hiện nay

a)

Là hoàn toàn khả thi và nên khuyến khích

b)

Có thể thực hiện dễ dàng bằng sinh học

c)

Gặp nhiều vấn đề đạo đức và xã hội

d)

Không liên quan đến di truyền

42.

Nếu hai gene liên kết hoàn toàn thì số loại giao tử được tạo ra từ cơ thể dị hợp hai cặp gene là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Tần số hoán vị gene phản ánh

a)

Khoảng cách tương đối giữa các gene trên nhiễm sắc thể

b)

Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào

c)

Số allele của gene

d)

Mức độ trội lặn

44.

Bản đồ di truyền có ý nghĩa quan trọng vì

a)

Cho biết hình dạng nhiễm sắc thể

b)

Xác định trình tự sắp xếp các gene trên nhiễm sắc thể

c)

Xác định số lượng allele

d)

Giải thích mọi hiện tượng di truyền

45.

Quan điểm của Morgan về tính quy luật của hiện tượng di truyền là

a)

Di truyền là ngẫu nhiên

b)

Gene tồn tại độc lập với nhiễm sắc thể

c)

Di truyền tuân theo các quy luật gắn với sự vận động của nhiễm sắc thể

d)

Môi trường quyết định hoàn toàn tính trạng

46.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai: Nhiễm sắc thể giới tính là nhiễm sắc thể tham gia xác định giới tính của cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai: Ở người, nữ giới có cặp nhiễm sắc thể giới tính XY.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai: Di truyền giới tính là sự di truyền các gene nằm trên nhiễm sắc thể giới tính.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai: Mọi gene nằm trên nhiễm sắc thể giới tính đều chỉ biểu hiện ở một giới.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai: Tỉ lệ đực:cái xấp xỉ 1:1 do sự phân li đồng đều của nhiễm sắc thể giới tính trong giảm phân.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai: Ở người, tinh trùng mang nhiễm sắc thể X và Y được tạo ra với tỉ lệ xấp xỉ bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai: Giới tính của con người được quyết định hoàn toàn bởi trứng.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai: Sự thụ tinh ngẫu nhiên góp phần duy trì tỉ lệ đực:cái ổn định.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai: Morgan nghiên cứu di truyền trên ruồi giấm vì chúng dễ nuôi và sinh sản nhanh.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai: Morgan chỉ nghiên cứu các tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai: Thí nghiệm về màu mắt ruồi giúp phát hiện hiện tượng di truyền liên kết với giới tính.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai: Qua thí nghiệm, Morgan chứng minh gene nằm trên nhiễm sắc thể.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai: Liên kết gene xảy ra khi các gene cùng nằm trên một nhiễm sắc thể.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai: Hoán vị gene làm giảm biến dị tổ hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai: Cơ sở tế bào học của hoán vị gene là sự trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể tương đồng.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai: Liên kết gene và hoán vị gene đều phản ánh tính quy luật của hiện tượng di truyền.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai: Bản đồ di truyền cho biết vị trí tương đối của các gene trên nhiễm sắc thể.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai: Tần số hoán vị gene phản ánh khoảng cách tương đối giữa các gene.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai: Việc điều khiển giới tính ở người theo ý muốn hiện nay đặt ra nhiều vấn đề đạo đức – xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai: Theo Morgan, hiện tượng di truyền là hoàn toàn ngẫu nhiên và không có tính quy luật.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Ở người, số loại nhiễm sắc thể giới tính có thể xuất hiện trong giao tử là bao nhiêu?

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

67.

Ở người, trong quá trình giảm phân bình thường, tỉ lệ (%) tinh trùng mang NST X là bao nhiêu?

a)

25%

b)

50%

c)

75%

d)

100%

68.

Trong thí nghiệm cổ điển của Morgan về màu mắt ruồi giấm, nếu thu được 400 ruồi F2, dự đoán số ruồi mắt trắng là ruồi đực là bao nhiêu?

a)

50 con

b)

100 con

c)

150 con

d)

200 con

69.

Nếu hai gene nằm trên cùng một nhiễm sắc thể và liên kết hoàn toàn, số loại giao tử được tạo ra từ cơ thể dị hợp hai cặp gene là bao nhiêu?

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

70.

Một cặp gene có tần số hoán vị gene là 20%. Khoảng cách tương đối giữa hai gene đó trên bản đồ di truyền là bao nhiêu đơn vị bản đồ (cM)?

a)

10 cM

b)

20 cM

c)

40 cM

d)

80 cM

71.

Nhà khoa học nào đã chứng minh hiện tượng di truyền gene ngoài nhân ở thực vật?

a)

Mendel

b)

Morgan

c)

Correns

d)

Watson

72.

Đối tượng được Correns sử dụng trong thí nghiệm nghiên cứu di truyền ngoài nhân là

a)

Đậu Hà Lan

b)

Cà chua

c)

Hoa phấn (Mirabilis jalapa)

d)

Ngô

73.

Gene ngoài nhân thường tồn tại chủ yếu ở

a)

Nhân tế bào

b)

Ribôxôm

c)

Lưới nội chất

d)

Ty thể và lục lạp

74.

Kiểu di truyền gene ngoài nhân thường biểu hiện theo

a)

Quy luật phân li

b)

Quy luật phân li độc lập

c)

Dòng mẹ

d)

Dòng bố

75.

Bối cảnh ra đời thí nghiệm của Correns là nhằm

a)

Kiểm chứng lại quy luật Mendel

b)

Giải thích các kết quả lai không tuân theo Mendel

c)

Nghiên cứu cấu trúc ADN

d)

Xác định cơ chế hoán vị gene

76.

Kết quả thí nghiệm của Correns cho thấy màu sắc lá hoa phấn ở đời con

a)

Phụ thuộc hoàn toàn vào kiểu gene của bố

b)

Phụ thuộc vào kiểu gene của cả bố và mẹ

c)

Phụ thuộc chủ yếu vào cây mẹ

d)

Phân li theo tỉ lệ 3:13:1

77.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với di truyền gene ngoài nhân?

a)

Không tuân theo các quy luật Mendel

b)

Thường biểu hiện theo dòng mẹ

c)

Gene phân li và tổ hợp như gene trong nhân

d)

Liên quan đến bào quan tế bào

78.

Từ thí nghiệm của Correns, có thể kết luận rằng

a)

Chỉ có gene trong nhân mới chi phối tính trạng

b)

Gene tồn tại và hoạt động cả trong nhân và ngoài nhân

c)

Gene ngoài nhân không có ADN

d)

Mọi tính trạng đều do gene ngoài nhân quy định

79.

Một tính trạng di truyền theo dòng mẹ thường gợi ý rằng gene quy định tính trạng đó nằm ở

a)

NST thường

b)

NST X

c)

Ty thể hoặc lục lạp

d)

Ribôxôm

80.

Ứng dụng quan trọng của hiểu biết về di truyền gene ngoài nhân trong chọn giống là

a)

Tạo giống có nhiều biến dị tổ hợp

b)

Tạo giống ưu thế lai

c)

Tạo giống bất dục đực tế bào chất

d)

Tăng tần số hoán vị gene

81.

Về bối cảnh ra đời thí nghiệm của Correns, hãy xác định phát biểu sau là đúng hay sai: Correns tiến hành thí nghiệm khi nghiên cứu các kết quả lai không tuân theo quy luật Mendel.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Về bối cảnh ra đời thí nghiệm của Correns, hãy xác định phát biểu sau là đúng hay sai: Correns nhằm chứng minh vai trò của nhiễm sắc thể giới tính.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Về bối cảnh ra đời thí nghiệm của Correns, hãy xác định phát biểu sau là đúng hay sai: Thí nghiệm của Correns góp phần mở rộng học thuyết Mendel.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Về bối cảnh ra đời thí nghiệm của Correns, hãy xác định phát biểu sau là đúng hay sai: Correns thực hiện thí nghiệm trên đối tượng là ruồi giấm.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Xét các phát biểu về thí nghiệm của Correns trên cây hoa phấn, hãy xác định đúng hay sai: Correns lai các cây hoa phấn có màu lá khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Xét các phát biểu về thí nghiệm của Correns trên cây hoa phấn, hãy xác định đúng hay sai: Màu sắc lá ở đời con phụ thuộc chủ yếu vào cây mẹ.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Xét các phát biểu về thí nghiệm của Correns trên cây hoa phấn, hãy xác định đúng hay sai: Kết quả thí nghiệm tuân theo tỉ lệ 3:13:1 .

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Xét các phát biểu về thí nghiệm của Correns trên cây hoa phấn, hãy xác định đúng hay sai: Kiểu di truyền quan sát được là di truyền theo dòng mẹ.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Về bản chất di truyền gene ngoài nhân, hãy xác định đúng hay sai: Gene ngoài nhân tồn tại trong ty thể và lục lạp.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Về bản chất di truyền gene ngoài nhân, hãy xác định đúng hay sai: Gene ngoài nhân chỉ có ở động vật.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Về bản chất di truyền gene ngoài nhân, hãy xác định đúng hay sai: Gene ngoài nhân có thể chi phối một số tính trạng của cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Về bản chất di truyền gene ngoài nhân, hãy xác định đúng hay sai: Gene ngoài nhân không có ADN.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Xét các phát biểu về đặc điểm di truyền của gene ngoài nhân, hãy xác định đúng hay sai: Di truyền gene ngoài nhân thường không tuân theo các quy luật Mendel.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Xét các phát biểu về đặc điểm di truyền của gene ngoài nhân, hãy xác định đúng hay sai: Di truyền gene ngoài nhân thường biểu hiện theo dòng mẹ.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Xét các phát biểu về đặc điểm di truyền của gene ngoài nhân, hãy xác định đúng hay sai: Gene ngoài nhân phân li và tổ hợp như gene trong nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Xét các phát biểu về đặc điểm di truyền của gene ngoài nhân, hãy xác định đúng hay sai: Sự phân bố không đều của bào quan là nguyên nhân tạo nên kiểu di truyền đặc trưng.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Về ý nghĩa và ứng dụng của di truyền gene ngoài nhân, hãy xác định đúng hay sai: Di truyền gene ngoài nhân góp phần chứng minh gene tồn tại cả trong và ngoài nhân tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Về ý nghĩa và ứng dụng của di truyền gene ngoài nhân, hãy xác định đúng hay sai: Hiểu biết về di truyền ngoài nhân được ứng dụng trong tạo giống bất dục đực tế bào chất.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Về ý nghĩa và ứng dụng của di truyền gene ngoài nhân, hãy xác định đúng hay sai: Di truyền gene ngoài nhân làm tăng mạnh biến dị tổ hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Về ý nghĩa và ứng dụng của di truyền gene ngoài nhân, hãy xác định đúng hay sai: Mọi tính trạng do lục lạp quy định đều di truyền theo dòng mẹ.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Trong thí nghiệm của Correns, cây hoa phấn (Mirabilis jalapa) có bao nhiêu loại màu lá được sử dụng làm vật liệu nghiên cứu?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

102.

Trong phép lai hoa phấn của Correns, khi cây mẹ lá trắng, tỉ lệ (%) cây con lá xanh thu được là bao nhiêu?

a)

0%

b)

25%

c)

50%

d)

100%

103.

Theo kết quả thí nghiệm của Correns, số kiểu di truyền theo dòng mẹ quan sát được trong thí nghiệm là bao nhiêu?

a)

1 kiểu

b)

2 kiểu

c)

3 kiểu

d)

4 kiểu

104.

Gene ngoài nhân trong tế bào thực vật chủ yếu tồn tại ở bao nhiêu loại bào quan?

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

105.

Trong chọn giống cây trồng, hiểu biết về di truyền gene ngoài nhân được ứng dụng chủ yếu để tạo ra bao nhiêu dạng bất dục đực tế bào chất được khai thác phổ biến?

a)

1 dạng

b)

2 dạng

c)

3 dạng

d)

4 dạng

106.

Mức phản ứng của một kiểu gene là

a)

Tập hợp các kiểu gene khác nhau của một tính trạng

b)

Phạm vi biến đổi kiểu hình của một kiểu gene trong các môi trường khác nhau

c)

Sự thay đổi kiểu gene do môi trường

d)

Sự biến đổi đột ngột của kiểu hình

107.

Hiện tượng thường biến là

a)

Sự biến đổi di truyền được cho đời sau

b)

Sự biến đổi kiểu hình phát sinh trong đời cá thể do môi trường

c)

Sự thay đổi cấu trúc gene

d)

Sự phân li của các allele

108.

Bản chất di truyền của tính trạng số lượng là

a)

Di truyền tính allele riêng rẽ

b)

Di truyền theo quy luật Mendel

c)

Di truyền mức phản ứng của kiểu gene

d)

Không chịu ảnh hưởng của môi trường

109.

Yếu tố nào sau đây không trực tiếp ảnh hưởng đến biểu hiện kiểu hình của tính trạng?

a)

Kiểu gen

b)

Môi trường

c)

Sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường

d)

Tuổi của cá thể

110.

Vì sao cùng một giống cây trồng nhưng năng suất lại khác nhau ở các vùng sinh thái khác nhau?

a)

Do đột biến gene

b)

Do thường biến phát sinh do môi trường

c)

Do sự phân li kiểu gen

d)

Do hoán vị gene

111.

Phát biểu nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa kiểu gen và môi trường?

a)

Môi trường quyết định hoàn toàn kiểu hình

b)

Kiểu gene quyết định hoàn toàn kiểu hình

c)

Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường

d)

Kiểu gen không liên quan đến môi trường

112.

Tính trạng nào sau đây thường có mức phản ứng hẹp?

a)

Khối lượng cơ thể người

b)

Chiều cao cây ngô

c)

Nhóm máu ở người

d)

Năng suất lúa

113.

Trong chọn giống cây trồng, để khai thác tối đa năng suất của một giống, biện pháp hiệu quả nhất là

a)

Chỉ chọn giống có kiểu gen tốt

b)

Chỉ cải tạo điều kiện môi trường

c)

Kết hợp chọn giống và cải thiện môi trường

d)

Tạo đột biến hàng loạt

114.

Một tính trạng có mức phản ứng rộng thường

a)

Ít chịu ảnh hưởng của môi trường

b)

Chỉ do một gene quy định

c)

Chịu ảnh hưởng mạnh của môi trường

d)

Không có ý nghĩa trong chọn giống

115.

Hiểu biết về mức phản ứng và thường biến không được ứng dụng trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Trồng trọt

b)

Chăn nuôi

c)

Y học và dinh dưỡng

d)

Xác định cấu trúc ADN

116.

Về mức phản ứng của kiểu gen, phát biểu sau là đúng hay sai: Mức phản ứng là phạm vi biến đổi kiểu hình của một kiểu gen trong các môi trường khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Về mức phản ứng của kiểu gen, phát biểu sau là đúng hay sai: Mức phản ứng phản ánh khả năng biến đổi của kiểu gen trước môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Về mức phản ứng của kiểu gen, phát biểu sau là đúng hay sai: Mức phản ứng là đặc điểm không di truyền.

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Về mức phản ứng của kiểu gen, phát biểu sau là đúng hay sai: Mỗi kiểu gen chỉ có một mức phản ứng cố định.

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Xét các phát biểu sau về thường biến, đánh giá đúng hay sai: Thường biến là những biến đổi kiểu hình phát sinh trong đời cá thể.

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Xét các phát biểu sau về thường biến, đánh giá đúng hay sai: Thường biến có thể di truyền cho thế hệ sau.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Xét các phát biểu sau về thường biến, đánh giá đúng hay sai: Thường biến thường xuất hiện đồng loạt theo hướng xác định.

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Xét các phát biểu sau về thường biến, đánh giá đúng hay sai: Thường biến là kết quả tác động trực tiếp của môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Về mối quan hệ giữa kiểu gen và môi trường, đánh giá đúng – sai: Kiểu gen quy định giới hạn phản ứng của tính trạng.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Về mối quan hệ giữa kiểu gen và môi trường, đánh giá đúng – sai: Môi trường quyết định hoàn toàn kiểu hình của cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Về mối quan hệ giữa kiểu gen và môi trường, đánh giá đúng – sai: Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Về mối quan hệ giữa kiểu gen và môi trường, đánh giá đúng – sai: Mọi tính trạng đều có mức phản ứng rộng.

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Xét các phát biểu sau về bản chất di truyền là di truyền mức phản ứng, đánh giá đúng – sai: Di truyền không phải là di truyền từng kiểu hình cụ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Xét các phát biểu sau về bản chất di truyền là di truyền mức phản ứng, đánh giá đúng – sai: Tính trạng số lượng thường di truyền theo mức phản ứng.

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Xét các phát biểu sau về bản chất di truyền là di truyền mức phản ứng, đánh giá đúng – sai: Mức phản ứng của một kiểu gen có thể thay đổi qua các thế hệ.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Xét các phát biểu sau về bản chất di truyền là di truyền mức phản ứng, đánh giá đúng – sai: Di truyền mức phản ứng giải thích sự khác nhau về kiểu hình ở các môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Về ứng dụng hiểu biết về mức phản ứng và thường biến trong thực tiễn, đánh giá đúng – sai: Trong trồng trọt, cần chọn giống có mức phản ứng rộng để thích nghi với nhiều điều kiện.

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Về ứng dụng hiểu biết về mức phản ứng và thường biến trong thực tiễn, đánh giá đúng – sai: Chỉ cần cải tạo môi trường là có thể tạo ra giống tốt lâu dài.

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Về ứng dụng hiểu biết về mức phản ứng và thường biến trong thực tiễn, đánh giá đúng – sai: Hiểu biết về mức phản ứng giúp sử dụng giống phù hợp với từng vùng sinh thái.

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Về ứng dụng hiểu biết về mức phản ứng và thường biến trong thực tiễn, đánh giá đúng – sai: Thường biến là cơ sở trực tiếp cho tiến hoá.

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Một kiểu gene trong các điều kiện môi trường khác nhau có thể biểu hiện thành bao nhiêu dạng kiểu hình (tối thiểu)?

a)

1 dạng

b)

2 dạng

c)

3 dạng

d)

Không xác định được

137.

Mức phản ứng của một kiểu gene được xác định trong bao nhiêu yếu tố chính: di truyền và môi trường?

a)

1 yếu tố

b)

2 yếu tố

c)

3 yếu tố

d)

Nhiều yếu tố không phân nhóm

138.

Một tính trạng số lượng (như chiều cao, khối lượng) thường do bao nhiêu nhóm yếu tố chi phối trực tiếp?

a)

Chỉ do di truyền

b)

Chỉ do môi trường

c)

Hai nhóm: di truyền và môi trường

d)

Ba nhóm: di truyền, môi trường và ngẫu nhiên

139.

Nếu trồng cùng một giống lúa (cùng kiểu gene) trong 3 điều kiện môi trường khác nhau, số kiểu hình tối đa có thể quan sát được là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

140.

Trong thực tiễn sản xuất, để khai thác tốt mức phản ứng của một giống cây trồng, cần đồng thời tác động lên bao nhiêu yếu tố cơ bản?

a)

1 yếu tố

b)

2 yếu tố

c)

3 yếu tố

d)

4 yếu tố

141.

Hệ gen (genome) của một loài được hiểu là

a)

Toàn bộ các allele biểu hiện thành kiểu hình

b)

Toàn bộ ADN trong tế bào sinh dưỡng

c)

Toàn bộ vật chất di truyền chứa trong một tế bào đơn bội của loài

d)

Toàn bộ gene đang hoạt động trong tế bào

142.

Thành tựu chủ yếu của dự án giải mã hệ gen người là

a)

Tạo ra con người biến đổi gene

b)

Xác định trình tự sắp xếp các nucleotide trong ADN người

c)

Làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể người

d)

Xác định toàn bộ protein của con người

143.

DNA tái tổ hợp là

a)

ADN được nhân đôi trong tế bào

b)

ADN có cấu trúc thay đổi do môi trường

c)

ADN được tạo ra bằng cách kết hợp các đoạn ADN từ những nguồn khác nhau

d)

ADN chỉ có trong vi khuẩn

144.

Việc giải mã hệ gen người có ý nghĩa quan trọng nhất trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Tăng kích thước cơ thể người

b)

Dự đoán, chẩn đoán và điều trị bệnh di truyền

c)

Thay đổi giới tính con người

d)

Tạo giống người mới

145.

Nguyên lý cơ bản của công nghệ ADN tái tổ hợp là

a)

Thay đổi toàn bộ hệ gene sinh vật

b)

Cắt nối các đoạn ADN từ nguồn khác nhau để tạo ra vật chất di truyền mới

c)

Nhân bản vô tính con người

d)

Tăng số lượng nhiễm sắc thể

146.

Thực vật biến đổi gene là thực vật

a)

Có kiểu hình thay đổi do môi trường

b)

Được lai tạo giữa hai giống khác nhau

c)

Mang gene mới được đưa vào bằng công nghệ sinh học hiện đại

d)

Có đột biến tự nhiên trong tế bào

147.

Ngô Bt kháng sâu được tạo ra là nhờ

a)

Lai giống truyền thống

b)

Chọn lọc cá thể đột biến tự nhiên

c)

Đưa gene của vi khuẩn Bacillus thuringiensis vào hệ gene ngô

d)

Thay đổi điều kiện canh tác

148.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của công nghệ DNA tái tổ hợp?

a)

Sản xuất insulin người bằng vi khuẩn

b)

Tạo vaccin tái tổ hợp

c)

Tăng năng suất cây trồng bằng bón phân

d)

Tạo động vật mang gene người

149.

Lập luận nào sau đây phản ánh đúng quan điểm đạo đức sinh học đối với sinh vật biến đổi gene?

a)

Chỉ quan tâm đến lợi ích kinh tế

b)

Phát triển và sử dụng cần đi kèm đánh giá rủi ro và kiểm soát nghiêm ngặt

c)

Nên cấm hoàn toàn mọi sản phẩm biến đổi gene

d)

Có thể sử dụng tự do vì công nghệ hiện đại luôn an toàn

150.

Trong tương lai, việc chỉnh sửa hệ gene người chỉ nên được chấp nhận khi

a)

Giúp tăng chiều cao và trí tuệ

b)

Phục vụ mục đích thương mại

c)

Nhằm điều trị bệnh di truyền và tuân thủ nghiêm ngặt chuẩn mực đạo đức

d)

Được thực hiện theo nhu cầu cá nhân