Font size
WorksheetsBài 1: CHẤT XÚC TÁC SINH HỌC
Total questions: 150
Worksheet time: 3hrs 30mins
Hydrolase có tác dụng xúc tác:
Phản ứng thế
Phản ứng chuyển nhóm amin
Phản ứng oxy hóa khử
Phản ứng thủy phân
Lyase có tác dụng xúc tác:
Phản ứng đồng phân hóa
Phản ứng cắt phân tử lớn thành nhỏ
Phản ứng thủy phân
Phản ứng chuyển nhóm amin
Isomerase có tác dụng xúc tác:
Phản ứng cắt phân tử lớn thành nhỏ
Phản ứng đồng phân hóa
Phản ứng thủy phân
Phản ứng chuyển nhóm amin
Yếu tố nào không ảnh hưởng đến hoạt tính của enzym:
Ảnh hưởng của nồng độ cơ chất
Ảnh hưởng của nồng độ coenzym
Ảnh hưởng của nồng độ enzym
Ảnh hưởng của thời gian
Mô hình chìa khóa - ổ khóa của Fischer: nếu cơ chất ví như chìa khóa, trung tâm hoạt động ví như ổ khóa, khi chúng kết hợp thì có:
Cấu trúc không gian phù hợp
Cấu trúc không gian không thay đổi
Cấu trúc không gian không phù hợp
B và C đúng
Trong phần tử enzym, phần protein được gọi là:
Enzym
Coenzym
Apoenzym
Holoenzym
Trung tâm hoạt động của enzym có vai trò:
Gắn và biến đổi cơ chất
Thay đổi cấu hình sản phẩm
Thay đổi cấu hình cơ chất
Gắn và biến đổi sản phẩm
Các dạng enzym chưa hoạt động được gọi là:
Tiền enzym
Coenzym
Isozym
Isoenzym
Enzym lactat dehydrogenase (LDL) là một tetramer gồm 2 chuỗi H và 2 chuỗi M tạo nên bao nhiêu isoenzym:
6
4
3
5
Coenzym NAD+ có chức năng:
Chuyển nhóm
Vận chuyển điện tử
Tổng hợp chất mới
Trao đổi điện tử
Lượng cơ chất bị biến đổi dưới tác dụng của enzym trong một phút ở nhiệt độ 25°C, dưới các điều kiện được chuẩn hóa gọi là:
Cơ chế hoạt động của enzym
Năng lượng hoạt hóa
Nồng độ cơ chất
Tốc độ phản ứng enzym
Chất có tác dụng ức chế hoạt tính enzym gọi là:
Cơ chất
Chất hoạt hóa
Sản phẩm
Chất ức chế
Enzym tyrosin decarboxylase có tác dụng xúc tác:
Phản ứng khử CO2
Phản ứng khử H2
Phản ứng chuyển nhóm CO2
Phản ứng khử CO2 của Tyrosin
NAD+/FAD+ là coenzym của loại phản ứng nào:
Phản ứng hydrolase
Phản ứng transferase
Phản ứng ligase
Phản ứng oxido reductase
Phản ứng vận chuyển một nhóm hóa học giữa hai cơ chất gọi là:
Phản ứng oxido reductase
Phản ứng ligase
Phản ứng transferase
Phản ứng lyase
Phản ứng chuyển một nhóm hóa học ra khỏi một cơ chất và thường tạo thành một liên kết đôi là phản ứng:
Phản ứng isomerase
Phản ứng transferase
Phản ứng ligase
Phản ứng lyase
Enzym chuyển nhóm chức enol- ceton, aldose- cetose là:
Cả A, B, C sai
Isomerase
Mutase
Epimerase
Phản ứng nào cần có sự tham gia của ATP:
Phản ứng isomerase
Phản ứng ligase
Phản ứng hydrolase
Phản ứng lyase
Enzym tham gia phản ứng tổng hợp được xếp vào loại:
4 Lyqase
6 Lyqase
6 Lyase
4 Lyase
Oxidoreductase là những enzym xúc tác cho các phản ứng:
Trao đổi nhóm
Phân cắt
Thủy phân
Oxy hóa khử
Lyase là những enzym xúc tác cho phản ứng:
Tổng hợp
Phân chia một chất thành nhiều chất
Thủy phân
Oxy hóa khử
Enzym Lipase thuộc loại:
Transferase
Ligase
Hydrolase
Lyase
Enzym tham gia phản ứng đồng phân hóa thuộc loại:
Isomerase, Mutase
Mutase, Hydrolase
Isomerase, Lyase
Mutase, Lyqase
Khi thiếu thành phần nào thì enzym không hoạt động:
Trung tâm hoạt động
Apoenzym
Coenzym
Holoenzym
Điều nào sau đây không đúng với trung tâm hoạt động của enzym:
Là một vùng đặc biệt của enzym
Mỗi enzym có 1, 2 trung tâm hoạt động
Nơi cơ chất gắn vào làm thay đổi enzym
Nơi gắn với cơ chất
NAD+, NADP+ là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng:
Trao đổi amin
Trao đổi điện tử
Trao đổi nhóm -CH3
Trao đổi nhóm
Bản chất hóa học của hormon:
A, B, C đúng
Peptid
Steroid
Acid amin
Hormon được bài tiết bởi:
Một số tế bào đặc biệt
Tuyến nội tiết
Tế bào nội tiết
A, B và C đúng
Hormon adrenalin có tác dụng:
Tăng glucose huyết, tăng huyết áp
Mạch nhanh, huyết áp hạ
Hạ glucose huyết, tăng huyết áp
Co mạch, tăng huyết áp
Hormon insulin có tác dụng:
Tăng glucose niệu
Tăng glucose huyết
Hạ glucose niệu
Hạ glucose huyết
Hormon noradrenalin có tác dụng:
Mạch nhanh, huyết áp hạ
Hạ glucose huyết, tăng huyết áp
Co mạch, tăng huyết áp
Tăng glucose huyết, tăng huyết áp
Hormon calcitonin có tác dụng:
Điều hòa chuyển hóa calci, phospho
Kích thích bài tiết estrogen, progesteron
Tăng hấp thu nước tiểu ở ống thận
Co cơ tử cung, kích thích tiết sữa
Hormon oxytocin có tác dụng:
Tăng hấp thu nước tiểu ở ống thận
Co cơ tử cung, kích thích tiết sữa
Điều hòa chuyển hóa calci, phospho
Kích thích bài tiết estrogen, progesteron
Vasopressin có tác dụng:
Giảm tái hấp thu nước tiểu
Kích thích bài tiết estrogen, progesteron
Co cơ tử cung, kích thích tiết sữa
Tăng hấp thu nước tiểu ở ống thận
Glucagon có tác dụng:
Tăng glucose huyết
Tăng glucose niệu
Hạ glucose huyết
Hạ glucose niệu
Bản chất hoá học của hormon:
Steroid
Peptid
A, B, C đúng
Acid amin
Hormon được bài tiết bởi:
A, B và C đúng
Tế bào nội tiết
Một số tế bào đặc biệt
Tuyến nội tiết
Hormon insulin có tác dụng:
Tăng glucose huyết
Tăng glucose niệu
Hạ glucose niệu
Hạ glucose huyết
Hormon noradrenalin có tác dụng:
Co mạch, tăng huyết áp
Hạ glucose huyết, tăng huyết áp
Mạch nhanh, huyết áp hạ
Tăng glucose huyết, tăng huyết áp
Hormon calcitonin có tác dụng:
Điều hoà chuyển hóa calci, phospho
Co cơ tử cung, kích thích tiết sữa
Kích thích bài tiết estrogen, progesteron
Tăng hấp thu nước tiểu ở ống thận
Hormon oxytocin có tác dụng:
Co cơ tử cung, kích thích tiết sữa
Tăng hấp thu nước tiểu ở ống thận
Kích thích bài tiết estrogen, progesteron
Điều hoà chuyển hóa calci, phospho
Vasopressin có tác dụng:
Kích thích bài tiết estrogen, progesteron
Co cơ tử cung, kích thích tiết sữa
Giảm tái hấp thu nước tiểu
Tăng hấp thu nước tiểu ở ống thận
Glucagon có tác dụng:
Tăng glucose niệu
Tăng glucose huyết
Hạ glucose niệu
Hạ glucose huyết
Gastrin có tác dụng:
Kích thích tiết dịch vị và co bóp dạ dày
Hạ glucose huyết
Tăng hấp thu nước tiểu ở ống thận
Tăng glucose huyết
Hormon giáp trạng chính là:
Tetraiodothyronin
A, B, C đúng
Triiodothyronin
T3, T4
Nhóm corticoid đường có chất đại diện là:
Triiodothyronin
Aldosterol
Hydrocortisol
Estrogen
Nhóm corticoid khoáng có chất đại diện là:
Aldosterol
Androgen
Estrogen
Hydrocortisol
Nhóm corticoid sinh dục có chất đại diện là:
Adrenalin
Hydrocortisol
Androgen
Aldosterol
Testosterol là hormon sinh dục nam được tiết ra nhiều nhất ở:
Tế bào câu thận
Tế bào Leydig
Tế bào nội mạc võng mô
Tế bào thượng thận
Vitamin là:
Vitamin là coenzyme
Câu A đúng, câu B sai
Chất cần thiết của cơ thể mà cơ thể không tổng hợp được
Câu A và B đúng
Vitamin D cần thiết cho:
Quá trình chuyển hóa Ca2+ và phospho
Chuyển hóa muối nước
Chuyển prothrombin thành thrombin
Quá trình tạo máu
Trong lipid có thể chứa các vitamin sau:
Vitamin C, Vitamin A
Vitamin B1, B2
Vitamin A, D, E, K
Vitamin PP, B6, B12
Chất nào sau đây là tiền chất của vitamin D3:
7-Dehydrocholesterol
Acid mật
Coprosterol
Cholesterol
Vitamin A có tác dụng chính là:
Chuyển Opsin thành Rhodopsin
Tăng quá trình tạo máu
Chống bệnh Scorbus
Chống bệnh Beri Beri
Vitamin C có cấu tạo hoá học dẫn xuất từ:
Protid
Glucid
Lipid
Glycolipid
Thiếu Nicotinamid có thể bị bệnh:
Xerophtalmic (xơ giác mạc)
Tê phù Beri Beri
Scorbus
Pellagra
Vitamin nào có vai trò chống oxy hoá:
Vitamin C và Vitamin E
Vitamin B5
Vitamin B12
Vitamin B1
Thiếu Vitamin nào gây rối loạn đông máu:
Cyanocobalamin
Vitamin E
Vitamin K
Vitamin A
Các dạng của Vitamin A:
Retinoic acid
Retinal
Retinol
A, B và C
Retinol, Retinal, Retinoic acid là các dạng của vitamin:
Vitamin K
Vitamin E
Vitamin B1, B6, B12
Vitamin A
Vitamin A có các chức năng liên quan:
A, B và C
Sự phát triển
Sự sinh sản
Cơ chế nhìn của mắt
Vitamin liên quan đến sự nhìn của mắt, sự phát triển, sự sinh sản, sự tiết dịch nhầy, chống nhiễm trùng:
Vitamin C
Vitamin D
Vitamin K
Vitamin A
Thiếu Vitamin A biểu hiện các rối loạn sau:
Tăng sự phát triển
A, B và C
Chống nhiễm trùng
Quáng gà (Nightblindness)
Vitamin E có vai trò:
Bảo vệ màng tế bào
A, B và C
Liên quan đến sự sinh sản
Chống oxy hoá
Thiếu Vitamin E có thể xảy ra:
A, B, C đều đúng
Nữ dễ sẩy thai
Tinh trùng yếu
Suy nhược cơ
Vitamin E có vai trò:
Chống oxy hoá
Bảo vệ màng tế bào
A, B và C
Phòng ngừa một số bệnh tim mạch
Vitamin có vai trò chống oxy hoá:
Vitamin D
Biotin
Vitamin E, Vitamin C
Vitamin F
Vitamin E có các dạng:
α tocopherol
α, β, γ tocopherol
α, β tocopherol
α, β, γ δ tocopherol
Quá trình đốt cháy chất hữu cơ thành CO2 và H2O trong cơ thể gọi là gì?
Hô hấp tế bào
Oxy hóa khử
Quá trình vận chuyển CO2
Oxy hóa sinh học
Chuỗi hô hấp tế bào gồm bao nhiêu giai đoạn?
4 giai đoạn
7 giai đoạn
6 giai đoạn
5 giai đoạn
Yếu tố tham gia vào chuỗi truyền điện tử trong hô hấp tế bào gồm các phức hợp nào?
Phức hệ I, II, III và IV, Ubiquinon, Cyt C
Phức hệ I, II, III, Ubiquinon, Cyt C
Phức hệ I, Ubiquinon, Cyt C, phức hệ II
PSII, Ubiquinon, Cyt C, PSI
ATP là viết tắt của cụm từ nào?
Adenosin TriPhosphat
Adenin TriPhosphat
Adenylic Triphosphate
Adenylate TriPhosphat
Quá trình hô hấp tế bào giải phóng chủ yếu gì?
Oxy
Năng lượng
Điện tử
H2O
Cuối chuỗi vận chuyển điện tử trong hô hấp tế bào, phân tử nhận điện tử cuối cùng là gì?
Acid pyruvic
Oxi và acid pyruvat
NADH và FADH2
Oxi
Thành phần của một nucleotid gồm những phần nào?
Base nitơ, đường ribose, acid HCl
Base nitơ, đường ribose, acid H3PO4
Base nitơ, đường deoxyribose, acid H3PO4
B và C đúng
Loại nucleotid nào có ở cả ADN và ARN?
Adenin, thymin, cytocin
Guanin, cytocin, adenin
Cytocin, uracin, adenin
Uracin, thymin, guanin
Enzym trong phản ứng khử carboxyl để tạo CO2 là nhóm nào?
Dehydrogenase
Fumarase
Transferase
Malatedehydrogenase
Những liên kết lỏng lẻo, dễ bị phá vỡ giải phóng hơn 7000 calo/mol là liên kết gì?
Liên kết phosphat giàu năng lượng
Oxy hóa sinh học
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết phosphat nghèo năng lượng
Chuỗi hô hấp tế bào có ý nghĩa quan trọng trong cơ thể sinh vật vì:
Cung cấp nhiều ion H+
Cung cấp nhiều năng lượng
Cung cấp nhiều điện tử
Cung cấp nhiều chất hữu cơ
Quá trình gắn một phân tử acid phosphoric vào một phân tử chất hữu cơ gọi là gì?
Sự hydrat hóa
Sự phosphoryl hóa
Sự halogen hóa
Sự carbonyl hóa
Tổng số ATP giải phóng trong 1 chu trình acid citric là bao nhiêu?
12 ATP
16 ATP
13 ATP
14 ATP
Sản phẩm cuối cùng của chuỗi hô hấp tế bào thường là gì?
H2O2
CO2 và H2O
H2O và O2
H2O
Ý nghĩa của chu trình Krebs là gì?
Cung cấp năng lượng cho cơ thể
Cung cấp sản phẩm trung gian
Điều hòa các quá trình chuyển hóa
A, B và C đúng
Điều kiện hoạt động của chu trình Krebs là gì?
Tốc độ chu trình giảm khi mức độ ATP trong tế bào giảm
Xảy ra trong điều kiện hiếu khí
Tốc độ chu trình phụ thuộc vào sự tiêu thụ ATP
Xảy ra trong điều kiện yếm khí
Điều kiện hoạt động của chuỗi hô hấp tế bào là gì?
A, B và C đúng
Trong ty thể và không cần Oxy
Ngoài ty thể và có Oxy
Trong ty thể và có Oxy
Glucose thuộc nhóm đường nào?
Cetohexose
Aldopentose
Cetopentose
Aldohexose
Glucose là:
Cetohexose
Aldohexose
Cetopentose
Aldopentose
Polysacarid tạp là:
Heparin
Amylopectin
Amylose
Tinh bột
Công thức bên là của:
α-D mannose
α-D glucose
α-D galactose
α-D fructose
Disacarid là:
Fructose
Glycogen
Galactose
Lactose
Đường không có tính khử:
Sacarose
Glucose
Galactose
Manose
Công thức bên là:
Ribose
Manose
Galactose
Glucose
Chất có liên kết α-1,4 và α-1,6-glucosid là:
Heparin
Glycogen
Sacarose
Amylose
Fructose là:
Cetohexose
Aldopentose
Cetopentose
Aldohexose
Các chất sau đây khi thủy phân đều cho ra glucose, ngoại trừ:
Amylose
Heparin
Amylopectin
Glycogen
Đường nào sau đây được gọi là đường sữa:
Glucose
Fructose
Galactose
Mannose
Đường nào sau đây tham gia vào thành phần cấu tạo của ADN, ARN:
Ribose và ribulose
Deoxyribose và ribose
Fructose và lactose
Galactose và glucose
Monosacarid có các tính chất sau:
Tính oxy hóa
Tác dụng với acid vô cơ mạnh
Tính khử
Cả A, B và C
Oligosacarid do bao nhiêu monosacarid tạo thành:
2 – 14
2 – 10
4 – 10
4 – 8
Tinh bột khi tác dụng với iod sẽ cho màu:
Đỏ
Tím
Xanh
Nâu
Monosacarid quan trọng nhất trong cơ thể động vật là:
Galactose
Glucose
Lactose
Fructose
Trong các glucid sau, các chất thể hiện tính khử là:
Glucose, fructose, tinh bột
Fructose, glucose, saccarose
Fructose, tinh bột, saccarose
Lactose, glucose, fructose
Polysacarid thuần gồm:
Cả A,B và C
Cellulose
Tinh bột
Glycogen
Đường mía là:
Galactose
Glucose
Mannose
Sacarose
Polysacarid thuần là do sự kết hợp của nhiều phân tử:
Monosacarid cùng loại
A và B đúng
Monosacarid khác loại
Oligosacarid khác loại
Polysacarid được chia thành mấy loại:
5 loại
3 loại
2 loại
4 loại
Acid hyaluronic có đặc điểm:
Có ở sụn, dây chằng, mô bảo vệ
A và C đúng
Có tác dụng chống đông máu
Là thành phần của polysacarid tạp
Đặc điểm thoái hóa glucid theo con đường HDP là:
Cắt đôi phân tử hexodiphosphat thành 2 triosephosphat, tạo nhiều NADH
Tạo CO2, H2O và NADH
Hexose được phosphoryl hóa 2 lần, tạo pentose-5-phosphat và NADH
Hexose được phosphoryl hóa 2 lần và cắt đôi thành 2 triosephosphat, rồi mới được oxy hóa
Trong điều kiện hiếu khí, 1 phân tử fructose-1,6-diphosphat thoái hóa đến acid pyruvic cung cấp:
8 ATP
10 ATP
4 ATP
6 ATP
Một phân tử acid pyruvic thoái hóa hoàn toàn thành CO2 và H2O cung cấp:
24 ATP
12 ATP
38 ATP
15 ATP
Tên enzym xúc tác phản ứng Glucose-6-phosphat → Glucose là:
Glucose-6-phosphatase
Phosphoglucose kinase
Hexokinase
Glucose kinase
Tên enzym xúc tác phản ứng Glucose → Glucose-6-phosphat
Hexokinase
Glucose kinase
Glucose-6-phosphatase
Phosphoglucose kinase
Khâu không thuận nghịch trong con đường tân tạo glucose là gì?
G6P chuyển thành G
Pyruvate thành PEP
F1,6DP thành F6P
Cả A, B, C đúng
Cơ cần phải có sự tân tạo glucid vì lý do nào?
A và C đúng
Não và hồng cầu dùng năng lượng từ glucose
Gan chỉ dùng năng lượng thoái hóa glucid
Glucid cung cấp năng lượng cho cơ hoạt động
Đặc điểm nào đúng về con đường HMP?
Hexose phosphoryl hóa hai lần tạo monophosphat
Glucose phosphoryl hóa một lần rồi oxy hóa trực tiếp
Phân tử hexodiphosphat bị cắt thành triosephosphat
Glucose được oxy hóa khử trực tiếp
Chất chuyển hóa trung gian nào là chất “cao năng lượng”?
1,3‑diphosphoglycerat
Glucose‑6‑phosphat
2‑phosphorycerat
Glyceraldehyd‑3‑phosphat
Chuyển hóa glucose tạo acid lactic ở mô được gọi là gì?
Sự oxy hóa khử glucose
Sự lên men lactat
Sự oxy hóa
Đường phân hiếu khí
Ý nghĩa chính của con đường HMP là gì?
Cung cấp glucose‑6‑phosphat
Cung cấp 60% tổng năng lượng cơ thể
Tạo pentose‑5‑phosphat và NADH
Cung cấp acid lactic
Glucid được tiêu hóa chủ yếu ở đâu?
Miệng
A và C đúng
Ruột
Dạ dày
Khoảng pH nào làm bất hoạt enzym amylase?
5–7
1,5–2,5
7–10
8–10
Enzym β‑endoglucosidase giúp tiêu hóa chất nào?
Tinh bột
Glucid
Lipid
Cellulose
Cơ quan nào giữ đường để tổng hợp thành glycogen?
Gan
Thận
Cơ
A, B và C đúng
Trong đường phân yếm khí, chất đầu tiên là gì?
Fructose‑1,6‑diphosphat
Sản phẩm cuối cùng là acetyl CoA
Sản phẩm cuối cùng là lactat
Chất đầu tiên là fructose
Sản phẩm cuối cùng của đường hexosediphosphat yếm khí là gì?
Acid pyruvic
Acid lactic
ATP
B và C đúng
Sản phẩm cuối cùng của đường hexosediphosphat hiếu khí là gì?
A và B đúng
Acid lactic
ATP
Acid pyruvic
Sản phẩm tiêu hóa cuối cùng của glucid chủ yếu là gì?
Glucose
Fructose
Mannose
Galactose
Vận động cường độ cao làm tăng đào thải chất nào gây mỏi cơ?
Đào thải acetyl CoA
Acid lactic
Tăng dự trữ acetyl CoA
Acetyl CoA
Con đường acid citric là con đường chung cuối cùng thoái biến loại chất nào?
Lipid
A, B, C đúng
Glucid
Protein
Trong đường phân hiếu khí, điều nào sau đây không đúng?
Tạo lactat và NAD+
PFK‑1 kiểm soát
Xảy ra trong bào tương tế bào
Điều hòa qua ba khâu
Tất cả những chất sau được sản xuất ở tế bào cơ điều kiện yếm khí, ngoại trừ?
ATP
Lactat
Pyruvat
Acetyl CoA
Trong chuyển hóa yếm khí, pyruvat thành lactat tạo ra gì?
1 phân tử H2O
1 ATP
1 FAD
1 NAD+
Enzym tạo ATP trong quá trình đường phân là gì?
Phosphofructokinase‑1
Glucosekinase
Hexokinase
3‑phosphoglycerat kinase
Chu trình pentose phosphat chủ yếu là quá trình gì?
Oxy hóa trực tiếp của glucose
Oxy hóa trực tiếp acid pyruvic
Oxy hóa trực tiếp acid lactic
Oxy hóa trực tiếp acetyl CoA
Quá trình thoái biến glycogen xảy ra chủ yếu ở đâu?
Gan và thận
Ruột và gan
Gan và cơ
Cơ và thận
Chất nào sau đây không phải sản phẩm trung gian chu trình acid citric?
Citrat
Acetyl CoA
α‑cetoglutarat
Succinyl CoA
Chất nào là sản phẩm cuối cùng của đường hexosediphosphat?
Citrat
α‑cetoglutarat
Pyruvat
Succinyl CoA
Lactat là nguyên liệu tổng hợp glucose ở gan theo chu trình nào?
Alanine
Hexose monophosphat
Acid citric
Cori
Enzym Glucose‑6‑phosphatase chủ yếu ở cơ quan nào?
Thận
Não
Gan
Cơ
Chất nào sau đây không phải là sản phẩm trung gian của chu trình acid citric:
Succinyl CoA
Acetyl CoA
Citrat
α-cetoglutarat
Chất nào sau đây không phải là sản phẩm trung gian của con đường hexosediphosphat:
Succinyl CoA
Phosphoenolpyruvat
Pyruvat
Glucose-6-phosphat
Chất nào sau đây là sản phẩm cuối cùng của con đường hexosediphosphat:
α-cetoglutarat
Succinyl CoA
Pyruvat
Citrat
Lactat là nguyên liệu tổng hợp glucose ở gan trong chu trình:
Hexose monophosphat
Alanin
Acid citric
Cori
Enzym Glucose-6–phosphatase có chủ yếu ở:
Gan
Thận
Não
Cơ
Thành phần cấu tạo của một lipid có thể chỉ gồm có:
1 alcol và 1 acid phosphoric
1 alcol và serin
1 alcol và 1 acid acetic
1 acid béo và 1 alcol TLPT cao
Lipid có những chức năng sau, ngoại trừ:
Tham gia cấu trúc màng
Chứa thông tin di truyền
Bảo vệ các cấu trúc bên trong
Dự trữ năng lượng
Ký hiệu của acid béo chưa bão hòa sau là: CH3-(CH2)7-CH=CH-(CH2)7-COOH
18:9;10
18:1;9
16:1; 9
18:8
Công thức bên là:
Lecithin
Inositol
Cardiolipin
Cephalin
Chất nào sau đây không phải acid béo cần thiết:
Acid linoleic
Acid linolenic
ADH
Acid arachidonic
Điều nào sau đây không đúng với cholesterol:
Là tiền chất của acid mật
Là tiền chất của hormon sinh dục nam, nữ
Là tiền chất của sắc tố mật
Là tiền chất của hormon vỏ thượng thận
Thành phần nào sau đây có nhiều trong HDL:
Phospholipid
Triglycerid
Acid béo tự do
Cholesterol
