wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1: CHẤT XÚC TÁC SINH HỌC

Total questions: 150

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Hydrolase có tác dụng xúc tác:

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng chuyển nhóm amin

c)

Phản ứng oxy hóa khử

d)

Phản ứng thủy phân

2.

Lyase có tác dụng xúc tác:

a)

Phản ứng đồng phân hóa

b)

Phản ứng cắt phân tử lớn thành nhỏ

c)

Phản ứng thủy phân

d)

Phản ứng chuyển nhóm amin

3.

Isomerase có tác dụng xúc tác:

a)

Phản ứng cắt phân tử lớn thành nhỏ

b)

Phản ứng đồng phân hóa

c)

Phản ứng thủy phân

d)

Phản ứng chuyển nhóm amin

4.

Yếu tố nào không ảnh hưởng đến hoạt tính của enzym:

a)

Ảnh hưởng của nồng độ cơ chất

b)

Ảnh hưởng của nồng độ coenzym

c)

Ảnh hưởng của nồng độ enzym

d)

Ảnh hưởng của thời gian

5.

Mô hình chìa khóa - ổ khóa của Fischer: nếu cơ chất ví như chìa khóa, trung tâm hoạt động ví như ổ khóa, khi chúng kết hợp thì có:

a)

Cấu trúc không gian phù hợp

b)

Cấu trúc không gian không thay đổi

c)

Cấu trúc không gian không phù hợp

d)

B và C đúng

6.

Trong phần tử enzym, phần protein được gọi là:

a)

Enzym

b)

Coenzym

c)

Apoenzym

d)

Holoenzym

7.

Trung tâm hoạt động của enzym có vai trò:

a)

Gắn và biến đổi cơ chất

b)

Thay đổi cấu hình sản phẩm

c)

Thay đổi cấu hình cơ chất

d)

Gắn và biến đổi sản phẩm

8.

Các dạng enzym chưa hoạt động được gọi là:

a)

Tiền enzym

b)

Coenzym

c)

Isozym

d)

Isoenzym

9.

Enzym lactat dehydrogenase (LDL) là một tetramer gồm 2 chuỗi H và 2 chuỗi M tạo nên bao nhiêu isoenzym:

a)

6

b)

4

c)

3

d)

5

10.

Coenzym NAD+ có chức năng:

a)

Chuyển nhóm

b)

Vận chuyển điện tử

c)

Tổng hợp chất mới

d)

Trao đổi điện tử

11.

Lượng cơ chất bị biến đổi dưới tác dụng của enzym trong một phút ở nhiệt độ 25°C, dưới các điều kiện được chuẩn hóa gọi là:

a)

Cơ chế hoạt động của enzym

b)

Năng lượng hoạt hóa

c)

Nồng độ cơ chất

d)

Tốc độ phản ứng enzym

12.

Chất có tác dụng ức chế hoạt tính enzym gọi là:

a)

Cơ chất

b)

Chất hoạt hóa

c)

Sản phẩm

d)

Chất ức chế

13.

Enzym tyrosin decarboxylase có tác dụng xúc tác:

a)

Phản ứng khử CO2

b)

Phản ứng khử H2

c)

Phản ứng chuyển nhóm CO2

d)

Phản ứng khử CO2 của Tyrosin

14.

NAD+/FAD+ là coenzym của loại phản ứng nào:

a)

Phản ứng hydrolase

b)

Phản ứng transferase

c)

Phản ứng ligase

d)

Phản ứng oxido reductase

15.

Phản ứng vận chuyển một nhóm hóa học giữa hai cơ chất gọi là:

a)

Phản ứng oxido reductase

b)

Phản ứng ligase

c)

Phản ứng transferase

d)

Phản ứng lyase

16.

Phản ứng chuyển một nhóm hóa học ra khỏi một cơ chất và thường tạo thành một liên kết đôi là phản ứng:

a)

Phản ứng isomerase

b)

Phản ứng transferase

c)

Phản ứng ligase

d)

Phản ứng lyase

17.

Enzym chuyển nhóm chức enol- ceton, aldose- cetose là:

a)

Cả A, B, C sai

b)

Isomerase

c)

Mutase

d)

Epimerase

18.

Phản ứng nào cần có sự tham gia của ATP:

a)

Phản ứng isomerase

b)

Phản ứng ligase

c)

Phản ứng hydrolase

d)

Phản ứng lyase

19.

Enzym tham gia phản ứng tổng hợp được xếp vào loại:

a)

4 Lyqase

b)

6 Lyqase

c)

6 Lyase

d)

4 Lyase

20.

Oxidoreductase là những enzym xúc tác cho các phản ứng:

a)

Trao đổi nhóm

b)

Phân cắt

c)

Thủy phân

d)

Oxy hóa khử

21.

Lyase là những enzym xúc tác cho phản ứng:

a)

Tổng hợp

b)

Phân chia một chất thành nhiều chất

c)

Thủy phân

d)

Oxy hóa khử

22.

Enzym Lipase thuộc loại:

a)

Transferase

b)

Ligase

c)

Hydrolase

d)

Lyase

23.

Enzym tham gia phản ứng đồng phân hóa thuộc loại:

a)

Isomerase, Mutase

b)

Mutase, Hydrolase

c)

Isomerase, Lyase

d)

Mutase, Lyqase

24.

Khi thiếu thành phần nào thì enzym không hoạt động:

a)

Trung tâm hoạt động

b)

Apoenzym

c)

Coenzym

d)

Holoenzym

25.

Điều nào sau đây không đúng với trung tâm hoạt động của enzym:

a)

Là một vùng đặc biệt của enzym

b)

Mỗi enzym có 1, 2 trung tâm hoạt động

c)

Nơi cơ chất gắn vào làm thay đổi enzym

d)

Nơi gắn với cơ chất

26.

NAD+, NADP+ là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng:

a)

Trao đổi amin

b)

Trao đổi điện tử

c)

Trao đổi nhóm -CH3

d)

Trao đổi nhóm

27.

Bản chất hóa học của hormon:

a)

A, B, C đúng

b)

Peptid

c)

Steroid

d)

Acid amin

28.

Hormon được bài tiết bởi:

a)

Một số tế bào đặc biệt

b)

Tuyến nội tiết

c)

Tế bào nội tiết

d)

A, B và C đúng

29.

Hormon adrenalin có tác dụng:

a)

Tăng glucose huyết, tăng huyết áp

b)

Mạch nhanh, huyết áp hạ

c)

Hạ glucose huyết, tăng huyết áp

d)

Co mạch, tăng huyết áp

30.

Hormon insulin có tác dụng:

a)

Tăng glucose niệu

b)

Tăng glucose huyết

c)

Hạ glucose niệu

d)

Hạ glucose huyết

31.

Hormon noradrenalin có tác dụng:

a)

Mạch nhanh, huyết áp hạ

b)

Hạ glucose huyết, tăng huyết áp

c)

Co mạch, tăng huyết áp

d)

Tăng glucose huyết, tăng huyết áp

32.

Hormon calcitonin có tác dụng:

a)

Điều hòa chuyển hóa calci, phospho

b)

Kích thích bài tiết estrogen, progesteron

c)

Tăng hấp thu nước tiểu ở ống thận

d)

Co cơ tử cung, kích thích tiết sữa

33.

Hormon oxytocin có tác dụng:

a)

Tăng hấp thu nước tiểu ở ống thận

b)

Co cơ tử cung, kích thích tiết sữa

c)

Điều hòa chuyển hóa calci, phospho

d)

Kích thích bài tiết estrogen, progesteron

34.

Vasopressin có tác dụng:

a)

Giảm tái hấp thu nước tiểu

b)

Kích thích bài tiết estrogen, progesteron

c)

Co cơ tử cung, kích thích tiết sữa

d)

Tăng hấp thu nước tiểu ở ống thận

35.

Glucagon có tác dụng:

a)

Tăng glucose huyết

b)

Tăng glucose niệu

c)

Hạ glucose huyết

d)

Hạ glucose niệu

36.

Bản chất hoá học của hormon:

a)

Steroid

b)

Peptid

c)

A, B, C đúng

d)

Acid amin

37.

Hormon được bài tiết bởi:

a)

A, B và C đúng

b)

Tế bào nội tiết

c)

Một số tế bào đặc biệt

d)

Tuyến nội tiết

38.

Hormon insulin có tác dụng:

a)

Tăng glucose huyết

b)

Tăng glucose niệu

c)

Hạ glucose niệu

d)

Hạ glucose huyết

39.

Hormon noradrenalin có tác dụng:

a)

Co mạch, tăng huyết áp

b)

Hạ glucose huyết, tăng huyết áp

c)

Mạch nhanh, huyết áp hạ

d)

Tăng glucose huyết, tăng huyết áp

40.

Hormon calcitonin có tác dụng:

a)

Điều hoà chuyển hóa calci, phospho

b)

Co cơ tử cung, kích thích tiết sữa

c)

Kích thích bài tiết estrogen, progesteron

d)

Tăng hấp thu nước tiểu ở ống thận

41.

Hormon oxytocin có tác dụng:

a)

Co cơ tử cung, kích thích tiết sữa

b)

Tăng hấp thu nước tiểu ở ống thận

c)

Kích thích bài tiết estrogen, progesteron

d)

Điều hoà chuyển hóa calci, phospho

42.

Vasopressin có tác dụng:

a)

Kích thích bài tiết estrogen, progesteron

b)

Co cơ tử cung, kích thích tiết sữa

c)

Giảm tái hấp thu nước tiểu

d)

Tăng hấp thu nước tiểu ở ống thận

43.

Glucagon có tác dụng:

a)

Tăng glucose niệu

b)

Tăng glucose huyết

c)

Hạ glucose niệu

d)

Hạ glucose huyết

44.

Gastrin có tác dụng:

a)

Kích thích tiết dịch vị và co bóp dạ dày

b)

Hạ glucose huyết

c)

Tăng hấp thu nước tiểu ở ống thận

d)

Tăng glucose huyết

45.

Hormon giáp trạng chính là:

a)

Tetraiodothyronin

b)

A, B, C đúng

c)

Triiodothyronin

d)

T3, T4

46.

Nhóm corticoid đường có chất đại diện là:

a)

Triiodothyronin

b)

Aldosterol

c)

Hydrocortisol

d)

Estrogen

47.

Nhóm corticoid khoáng có chất đại diện là:

a)

Aldosterol

b)

Androgen

c)

Estrogen

d)

Hydrocortisol

48.

Nhóm corticoid sinh dục có chất đại diện là:

a)

Adrenalin

b)

Hydrocortisol

c)

Androgen

d)

Aldosterol

49.

Testosterol là hormon sinh dục nam được tiết ra nhiều nhất ở:

a)

Tế bào câu thận

b)

Tế bào Leydig

c)

Tế bào nội mạc võng mô

d)

Tế bào thượng thận

50.

Vitamin là:

a)

Vitamin là coenzyme

b)

Câu A đúng, câu B sai

c)

Chất cần thiết của cơ thể mà cơ thể không tổng hợp được

d)

Câu A và B đúng

51.

Vitamin D cần thiết cho:

a)

Quá trình chuyển hóa Ca2+ và phospho

b)

Chuyển hóa muối nước

c)

Chuyển prothrombin thành thrombin

d)

Quá trình tạo máu

52.

Trong lipid có thể chứa các vitamin sau:

a)

Vitamin C, Vitamin A

b)

Vitamin B1, B2

c)

Vitamin A, D, E, K

d)

Vitamin PP, B6, B12

53.

Chất nào sau đây là tiền chất của vitamin D3:

a)

7-Dehydrocholesterol

b)

Acid mật

c)

Coprosterol

d)

Cholesterol

54.

Vitamin A có tác dụng chính là:

a)

Chuyển Opsin thành Rhodopsin

b)

Tăng quá trình tạo máu

c)

Chống bệnh Scorbus

d)

Chống bệnh Beri Beri

55.

Vitamin C có cấu tạo hoá học dẫn xuất từ:

a)

Protid

b)

Glucid

c)

Lipid

d)

Glycolipid

56.

Thiếu Nicotinamid có thể bị bệnh:

a)

Xerophtalmic (xơ giác mạc)

b)

Tê phù Beri Beri

c)

Scorbus

d)

Pellagra

57.

Vitamin nào có vai trò chống oxy hoá:

a)

Vitamin C và Vitamin E

b)

Vitamin B5

c)

Vitamin B12

d)

Vitamin B1

58.

Thiếu Vitamin nào gây rối loạn đông máu:

a)

Cyanocobalamin

b)

Vitamin E

c)

Vitamin K

d)

Vitamin A

59.

Các dạng của Vitamin A:

a)

Retinoic acid

b)

Retinal

c)

Retinol

d)

A, B và C

60.

Retinol, Retinal, Retinoic acid là các dạng của vitamin:

a)

Vitamin K

b)

Vitamin E

c)

Vitamin B1, B6, B12

d)

Vitamin A

61.

Vitamin A có các chức năng liên quan:

a)

A, B và C

b)

Sự phát triển

c)

Sự sinh sản

d)

Cơ chế nhìn của mắt

62.

Vitamin liên quan đến sự nhìn của mắt, sự phát triển, sự sinh sản, sự tiết dịch nhầy, chống nhiễm trùng:

a)

Vitamin C

b)

Vitamin D

c)

Vitamin K

d)

Vitamin A

63.

Thiếu Vitamin A biểu hiện các rối loạn sau:

a)

Tăng sự phát triển

b)

A, B và C

c)

Chống nhiễm trùng

d)

Quáng gà (Nightblindness)

64.

Vitamin E có vai trò:

a)

Bảo vệ màng tế bào

b)

A, B và C

c)

Liên quan đến sự sinh sản

d)

Chống oxy hoá

65.

Thiếu Vitamin E có thể xảy ra:

a)

A, B, C đều đúng

b)

Nữ dễ sẩy thai

c)

Tinh trùng yếu

d)

Suy nhược cơ

66.

Vitamin E có vai trò:

a)

Chống oxy hoá

b)

Bảo vệ màng tế bào

c)

A, B và C

d)

Phòng ngừa một số bệnh tim mạch

67.

Vitamin có vai trò chống oxy hoá:

a)

Vitamin D

b)

Biotin

c)

Vitamin E, Vitamin C

d)

Vitamin F

68.

Vitamin E có các dạng:

a)

α tocopherol

b)

α, β, γ tocopherol

c)

α, β tocopherol

d)

α, β, γ δ tocopherol

69.

Quá trình đốt cháy chất hữu cơ thành CO2 và H2O trong cơ thể gọi là gì?

a)

Hô hấp tế bào

b)

Oxy hóa khử

c)

Quá trình vận chuyển CO2

d)

Oxy hóa sinh học

70.

Chuỗi hô hấp tế bào gồm bao nhiêu giai đoạn?

a)

4 giai đoạn

b)

7 giai đoạn

c)

6 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

71.

Yếu tố tham gia vào chuỗi truyền điện tử trong hô hấp tế bào gồm các phức hợp nào?

a)

Phức hệ I, II, III và IV, Ubiquinon, Cyt C

b)

Phức hệ I, II, III, Ubiquinon, Cyt C

c)

Phức hệ I, Ubiquinon, Cyt C, phức hệ II

d)

PSII, Ubiquinon, Cyt C, PSI

72.

ATP là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Adenosin TriPhosphat

b)

Adenin TriPhosphat

c)

Adenylic Triphosphate

d)

Adenylate TriPhosphat

73.

Quá trình hô hấp tế bào giải phóng chủ yếu gì?

a)

Oxy

b)

Năng lượng

c)

Điện tử

d)

H2O

74.

Cuối chuỗi vận chuyển điện tử trong hô hấp tế bào, phân tử nhận điện tử cuối cùng là gì?

a)

Acid pyruvic

b)

Oxi và acid pyruvat

c)

NADH và FADH2

d)

Oxi

75.

Thành phần của một nucleotid gồm những phần nào?

a)

Base nitơ, đường ribose, acid HCl

b)

Base nitơ, đường ribose, acid H3PO4

c)

Base nitơ, đường deoxyribose, acid H3PO4

d)

B và C đúng

76.

Loại nucleotid nào có ở cả ADN và ARN?

a)

Adenin, thymin, cytocin

b)

Guanin, cytocin, adenin

c)

Cytocin, uracin, adenin

d)

Uracin, thymin, guanin

77.

Enzym trong phản ứng khử carboxyl để tạo CO2 là nhóm nào?

a)

Dehydrogenase

b)

Fumarase

c)

Transferase

d)

Malatedehydrogenase

78.

Những liên kết lỏng lẻo, dễ bị phá vỡ giải phóng hơn 7000 calo/mol là liên kết gì?

a)

Liên kết phosphat giàu năng lượng

b)

Oxy hóa sinh học

c)

Liên kết cộng hóa trị

d)

Liên kết phosphat nghèo năng lượng

79.

Chuỗi hô hấp tế bào có ý nghĩa quan trọng trong cơ thể sinh vật vì:

a)

Cung cấp nhiều ion H+

b)

Cung cấp nhiều năng lượng

c)

Cung cấp nhiều điện tử

d)

Cung cấp nhiều chất hữu cơ

80.

Quá trình gắn một phân tử acid phosphoric vào một phân tử chất hữu cơ gọi là gì?

a)

Sự hydrat hóa

b)

Sự phosphoryl hóa

c)

Sự halogen hóa

d)

Sự carbonyl hóa

81.

Tổng số ATP giải phóng trong 1 chu trình acid citric là bao nhiêu?

a)

12 ATP

b)

16 ATP

c)

13 ATP

d)

14 ATP

82.

Sản phẩm cuối cùng của chuỗi hô hấp tế bào thường là gì?

a)

H2O2

b)

CO2 và H2O

c)

H2O và O2

d)

H2O

83.

Ý nghĩa của chu trình Krebs là gì?

a)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể

b)

Cung cấp sản phẩm trung gian

c)

Điều hòa các quá trình chuyển hóa

d)

A, B và C đúng

84.

Điều kiện hoạt động của chu trình Krebs là gì?

a)

Tốc độ chu trình giảm khi mức độ ATP trong tế bào giảm

b)

Xảy ra trong điều kiện hiếu khí

c)

Tốc độ chu trình phụ thuộc vào sự tiêu thụ ATP

d)

Xảy ra trong điều kiện yếm khí

85.

Điều kiện hoạt động của chuỗi hô hấp tế bào là gì?

a)

A, B và C đúng

b)

Trong ty thể và không cần Oxy

c)

Ngoài ty thể và có Oxy

d)

Trong ty thể và có Oxy

86.

Glucose thuộc nhóm đường nào?

a)

Cetohexose

b)

Aldopentose

c)

Cetopentose

d)

Aldohexose

87.

Glucose là:

a)

Cetohexose

b)

Aldohexose

c)

Cetopentose

d)

Aldopentose

88.

Polysacarid tạp là:

a)

Heparin

b)

Amylopectin

c)

Amylose

d)

Tinh bột

89.

Công thức bên là của:

a)

α-D mannose

b)

α-D glucose

c)

α-D galactose

d)

α-D fructose

90.

Disacarid là:

a)

Fructose

b)

Glycogen

c)

Galactose

d)

Lactose

91.

Đường không có tính khử:

a)

Sacarose

b)

Glucose

c)

Galactose

d)

Manose

92.

Công thức bên là:

a)

Ribose

b)

Manose

c)

Galactose

d)

Glucose

93.

Chất có liên kết α-1,4 và α-1,6-glucosid là:

a)

Heparin

b)

Glycogen

c)

Sacarose

d)

Amylose

94.

Fructose là:

a)

Cetohexose

b)

Aldopentose

c)

Cetopentose

d)

Aldohexose

95.

Các chất sau đây khi thủy phân đều cho ra glucose, ngoại trừ:

a)

Amylose

b)

Heparin

c)

Amylopectin

d)

Glycogen

96.

Đường nào sau đây được gọi là đường sữa:

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Galactose

d)

Mannose

97.

Đường nào sau đây tham gia vào thành phần cấu tạo của ADN, ARN:

a)

Ribose và ribulose

b)

Deoxyribose và ribose

c)

Fructose và lactose

d)

Galactose và glucose

98.

Monosacarid có các tính chất sau:

a)

Tính oxy hóa

b)

Tác dụng với acid vô cơ mạnh

c)

Tính khử

d)

Cả A, B và C

99.

Oligosacarid do bao nhiêu monosacarid tạo thành:

a)

2 – 14

b)

2 – 10

c)

4 – 10

d)

4 – 8

100.

Tinh bột khi tác dụng với iod sẽ cho màu:

a)

Đỏ

b)

Tím

c)

Xanh

d)

Nâu

101.

Monosacarid quan trọng nhất trong cơ thể động vật là:

a)

Galactose

b)

Glucose

c)

Lactose

d)

Fructose

102.

Trong các glucid sau, các chất thể hiện tính khử là:

a)

Glucose, fructose, tinh bột

b)

Fructose, glucose, saccarose

c)

Fructose, tinh bột, saccarose

d)

Lactose, glucose, fructose

103.

Polysacarid thuần gồm:

a)

Cả A,B và C

b)

Cellulose

c)

Tinh bột

d)

Glycogen

104.

Đường mía là:

a)

Galactose

b)

Glucose

c)

Mannose

d)

Sacarose

105.

Polysacarid thuần là do sự kết hợp của nhiều phân tử:

a)

Monosacarid cùng loại

b)

A và B đúng

c)

Monosacarid khác loại

d)

Oligosacarid khác loại

106.

Polysacarid được chia thành mấy loại:

a)

5 loại

b)

3 loại

c)

2 loại

d)

4 loại

107.

Acid hyaluronic có đặc điểm:

a)

Có ở sụn, dây chằng, mô bảo vệ

b)

A và C đúng

c)

Có tác dụng chống đông máu

d)

Là thành phần của polysacarid tạp

108.

Đặc điểm thoái hóa glucid theo con đường HDP là:

a)

Cắt đôi phân tử hexodiphosphat thành 2 triosephosphat, tạo nhiều NADH

b)

Tạo CO2, H2O và NADH

c)

Hexose được phosphoryl hóa 2 lần, tạo pentose-5-phosphat và NADH

d)

Hexose được phosphoryl hóa 2 lần và cắt đôi thành 2 triosephosphat, rồi mới được oxy hóa

109.

Trong điều kiện hiếu khí, 1 phân tử fructose-1,6-diphosphat thoái hóa đến acid pyruvic cung cấp:

a)

8 ATP

b)

10 ATP

c)

4 ATP

d)

6 ATP

110.

Một phân tử acid pyruvic thoái hóa hoàn toàn thành CO2 và H2O cung cấp:

a)

24 ATP

b)

12 ATP

c)

38 ATP

d)

15 ATP

111.

Tên enzym xúc tác phản ứng Glucose-6-phosphat → Glucose là:

a)

Glucose-6-phosphatase

b)

Phosphoglucose kinase

c)

Hexokinase

d)

Glucose kinase

112.

Tên enzym xúc tác phản ứng Glucose → Glucose-6-phosphat

a)

Hexokinase

b)

Glucose kinase

c)

Glucose-6-phosphatase

d)

Phosphoglucose kinase

113.

Khâu không thuận nghịch trong con đường tân tạo glucose là gì?

a)

G6P chuyển thành G

b)

Pyruvate thành PEP

c)

F1,6DP thành F6P

d)

Cả A, B, C đúng

114.

Cơ cần phải có sự tân tạo glucid vì lý do nào?

a)

A và C đúng

b)

Não và hồng cầu dùng năng lượng từ glucose

c)

Gan chỉ dùng năng lượng thoái hóa glucid

d)

Glucid cung cấp năng lượng cho cơ hoạt động

115.

Đặc điểm nào đúng về con đường HMP?

a)

Hexose phosphoryl hóa hai lần tạo monophosphat

b)

Glucose phosphoryl hóa một lần rồi oxy hóa trực tiếp

c)

Phân tử hexodiphosphat bị cắt thành triosephosphat

d)

Glucose được oxy hóa khử trực tiếp

116.

Chất chuyển hóa trung gian nào là chất “cao năng lượng”?

a)

1,3‑diphosphoglycerat

b)

Glucose‑6‑phosphat

c)

2‑phosphorycerat

d)

Glyceraldehyd‑3‑phosphat

117.

Chuyển hóa glucose tạo acid lactic ở mô được gọi là gì?

a)

Sự oxy hóa khử glucose

b)

Sự lên men lactat

c)

Sự oxy hóa

d)

Đường phân hiếu khí

118.

Ý nghĩa chính của con đường HMP là gì?

a)

Cung cấp glucose‑6‑phosphat

b)

Cung cấp 60% tổng năng lượng cơ thể

c)

Tạo pentose‑5‑phosphat và NADH

d)

Cung cấp acid lactic

119.

Glucid được tiêu hóa chủ yếu ở đâu?

a)

Miệng

b)

A và C đúng

c)

Ruột

d)

Dạ dày

120.

Khoảng pH nào làm bất hoạt enzym amylase?

a)

5–7

b)

1,5–2,5

c)

7–10

d)

8–10

121.

Enzym β‑endoglucosidase giúp tiêu hóa chất nào?

a)

Tinh bột

b)

Glucid

c)

Lipid

d)

Cellulose

122.

Cơ quan nào giữ đường để tổng hợp thành glycogen?

a)

Gan

b)

Thận

c)

d)

A, B và C đúng

123.

Trong đường phân yếm khí, chất đầu tiên là gì?

a)

Fructose‑1,6‑diphosphat

b)

Sản phẩm cuối cùng là acetyl CoA

c)

Sản phẩm cuối cùng là lactat

d)

Chất đầu tiên là fructose

124.

Sản phẩm cuối cùng của đường hexosediphosphat yếm khí là gì?

a)

Acid pyruvic

b)

Acid lactic

c)

ATP

d)

B và C đúng

125.

Sản phẩm cuối cùng của đường hexosediphosphat hiếu khí là gì?

a)

A và B đúng

b)

Acid lactic

c)

ATP

d)

Acid pyruvic

126.

Sản phẩm tiêu hóa cuối cùng của glucid chủ yếu là gì?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Mannose

d)

Galactose

127.

Vận động cường độ cao làm tăng đào thải chất nào gây mỏi cơ?

a)

Đào thải acetyl CoA

b)

Acid lactic

c)

Tăng dự trữ acetyl CoA

d)

Acetyl CoA

128.

Con đường acid citric là con đường chung cuối cùng thoái biến loại chất nào?

a)

Lipid

b)

A, B, C đúng

c)

Glucid

d)

Protein

129.

Trong đường phân hiếu khí, điều nào sau đây không đúng?

a)

Tạo lactat và NAD+

b)

PFK‑1 kiểm soát

c)

Xảy ra trong bào tương tế bào

d)

Điều hòa qua ba khâu

130.

Tất cả những chất sau được sản xuất ở tế bào cơ điều kiện yếm khí, ngoại trừ?

a)

ATP

b)

Lactat

c)

Pyruvat

d)

Acetyl CoA

131.

Trong chuyển hóa yếm khí, pyruvat thành lactat tạo ra gì?

a)

1 phân tử H2O

b)

1 ATP

c)

1 FAD

d)

1 NAD+

132.

Enzym tạo ATP trong quá trình đường phân là gì?

a)

Phosphofructokinase‑1

b)

Glucosekinase

c)

Hexokinase

d)

3‑phosphoglycerat kinase

133.

Chu trình pentose phosphat chủ yếu là quá trình gì?

a)

Oxy hóa trực tiếp của glucose

b)

Oxy hóa trực tiếp acid pyruvic

c)

Oxy hóa trực tiếp acid lactic

d)

Oxy hóa trực tiếp acetyl CoA

134.

Quá trình thoái biến glycogen xảy ra chủ yếu ở đâu?

a)

Gan và thận

b)

Ruột và gan

c)

Gan và cơ

d)

Cơ và thận

135.

Chất nào sau đây không phải sản phẩm trung gian chu trình acid citric?

a)

Citrat

b)

Acetyl CoA

c)

α‑cetoglutarat

d)

Succinyl CoA

136.

Chất nào là sản phẩm cuối cùng của đường hexosediphosphat?

a)

Citrat

b)

α‑cetoglutarat

c)

Pyruvat

d)

Succinyl CoA

137.

Lactat là nguyên liệu tổng hợp glucose ở gan theo chu trình nào?

a)

Alanine

b)

Hexose monophosphat

c)

Acid citric

d)

Cori

138.

Enzym Glucose‑6‑phosphatase chủ yếu ở cơ quan nào?

a)

Thận

b)

Não

c)

Gan

d)

139.

Chất nào sau đây không phải là sản phẩm trung gian của chu trình acid citric:

a)

Succinyl CoA

b)

Acetyl CoA

c)

Citrat

d)

α-cetoglutarat

140.

Chất nào sau đây không phải là sản phẩm trung gian của con đường hexosediphosphat:

a)

Succinyl CoA

b)

Phosphoenolpyruvat

c)

Pyruvat

d)

Glucose-6-phosphat

141.

Chất nào sau đây là sản phẩm cuối cùng của con đường hexosediphosphat:

a)

α-cetoglutarat

b)

Succinyl CoA

c)

Pyruvat

d)

Citrat

142.

Lactat là nguyên liệu tổng hợp glucose ở gan trong chu trình:

a)

Hexose monophosphat

b)

Alanin

c)

Acid citric

d)

Cori

143.

Enzym Glucose-6–phosphatase có chủ yếu ở:

a)

Gan

b)

Thận

c)

Não

d)

144.

Thành phần cấu tạo của một lipid có thể chỉ gồm có:

a)

1 alcol và 1 acid phosphoric

b)

1 alcol và serin

c)

1 alcol và 1 acid acetic

d)

1 acid béo và 1 alcol TLPT cao

145.

Lipid có những chức năng sau, ngoại trừ:

a)

Tham gia cấu trúc màng

b)

Chứa thông tin di truyền

c)

Bảo vệ các cấu trúc bên trong

d)

Dự trữ năng lượng

146.

Ký hiệu của acid béo chưa bão hòa sau là: CH3-(CH2)7-CH=CH-(CH2)7-COOH

a)

18:9;10

b)

18:1;9

c)

16:1; 9

d)

18:8

147.

Công thức bên là:

a)

Lecithin

b)

Inositol

c)

Cardiolipin

d)

Cephalin

148.

Chất nào sau đây không phải acid béo cần thiết:

a)

Acid linoleic

b)

Acid linolenic

c)

ADH

d)

Acid arachidonic

149.

Điều nào sau đây không đúng với cholesterol:

a)

Là tiền chất của acid mật

b)

Là tiền chất của hormon sinh dục nam, nữ

c)

Là tiền chất của sắc tố mật

d)

Là tiền chất của hormon vỏ thượng thận

150.

Thành phần nào sau đây có nhiều trong HDL:

a)

Phospholipid

b)

Triglycerid

c)

Acid béo tự do

d)

Cholesterol