wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Sinh học phân tử

Total questions: 156

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Hình sau thể hiện cấu trúc của một Deoxyribonucleotide. Các vị trí A và B trong hình lần lượt là:

a)

Phosphoric acid và nhóm -OH

b)

Phosphoric acid và nitrogenous base Nhóm phosphate và nguyên tử -H

c)

Nhóm phosphate và nhóm -OH

2.

Một Deoxyribonucleotide bao gồm các thành phần:

a)

2 thành phần: đường ribose và một nitrogenous base

b)

2 thành phần: đường deoxyribose và một nitrogenous base

c)

3 thành phần: đường ribose, phosphoric acid và một nitrogenous base

d)

3 thành phần: đường deoxyribose, nhóm phosphate và một nitrogenous base

3.

Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau:

a)

Có 5 loại deoxyribonucleotide: A, T, G, C và U

b)

Có 4 loại deoxyribonucleotide: A, T, G và C

c)

Các base A và G thuộc nhóm purine

d)

Các base C và T thuộc nhóm pyrimidine

4.

Theo quy tắc của Erwin Chargaff, phát biểu nào dưới đây về DNA sợi đôi là ĐÚNG nhất?

a)

A = T và C = G

b)

A + G = C + T

c)

A + T = C + G

d)

A = T, C = G và A + G = T + C

5.

Theo nguyên tắc của Erwin Chargaff (1950) đáp án nào sau đây là SAI:

a)

A = T

b)

G = C

c)

A + T = G + C

d)

A + G = T + C

6.

Các đại phân tử sinh học trong một hệ thống sống bao gồm:

a)

Lipid, protein và nucleic acid

b)

Carborhydrate, protein và nucleic acid

c)

Carborhydrate, lipid, protein và nucleic acid

d)

Lipid, protein, carborhydrate, phospholipid và nucleic acid

7.

Liên kết hóa học nối một nucleotide với một nucleotide tiếp theo trên chuỗi nucleic acid được gọi là:

a)

Liên kết C = C

b)

Liên kết hydrogen

c)

Liên kết phosphodiester

d)

Liên kết peptide

8.

Các liên kết hóa học gắn các nitrogenous base giữa 2 mạch đơn theo nguyên tắc bổ sung tạo thành phân tử DNA mạch kép là:

a)

DNALiên kết nitrogen

b)

Liên kết hydrogen

c)

Liên kết peptide

9.

Các liên kết hóa học gắn các nitrogenous base giữa 2 mạch đơn theo nguyên tắc bổ sung tạo thành phân tử DNA mạch kép là:

a)

DNALiên kết nitrogen

b)

Liên kết hydrogen

c)

Liên kết peptide

d)

Liên kết phosphodiester

10.

Hai sợi đơn trong phân tử DNA chứa các nitrogenous base thì:

a)

Giống hệt nhau.

b)

Giống nhau từng phần.

c)

Bổ sung cho nhau.

d)

Không giống nhau.

11.

Loại base nào hiện diện trong RNA, không có ở DNA?

a)

Cytosine

b)

Uracil

c)

Thymine

d)

Adenine

12.

Loại base nào hiện diện trong DNA, không có ở RNA?

a)

Cytosine

b)

Uracil

c)

Thymine

d)

Adenine

13.

Mẫu DNA tinh sạch có giá trị:

a)

OD260/OD280 ≥ 1.8

b)

OD260/OD280 ≥ 2.0

c)

OD260/OD230 ≥ 1.8

d)

OD260/OD230 ≥ 2.0

14.

Một nucleoside không có thành phần nào sau đây?

a)

Nhóm phosphate

b)

Base

c)

Đường

d)

Hydrogen

15.

Hãy chọn sợi DNA bổ sung cho sợi có trình tự: 5'- AATTCTTAAATTC -3'

a)

3'- TTAAGAATTTAAG -5'

b)

5'- TAAAGAATTTAAG -3'

c)

3'- UUAAGAAUUUAAG -5'

d)

5'- UAAAGAAUUUAAG -3'

16.

Tính phân cực của các chuỗi polynucleotide được thể hiện ở vị trí nào?

a)

C5' và C3'

b)

C5' và C2'

c)

C5' và C1'

d)

C1' và C3'

17.

Loại đường nào được sử dụng trong DNA monomer?

a)

3'-deoxyribose

b)

5'-deoxyribose

c)

2'-deoxyribose

d)

Glucose

18.

Loại đường nào được sử dụng trong RNA monomer?

a)

2'-ribose

b)

3'-ribose

c)

2'-deoxyribose

d)

3'-deoxyribose

19.

Chọn đáp án SAI về sự sai khác giữa các chuỗi DNA & RNA.

a)

Đường

b)

Base

c)

Dạng mạch

d)

Cấu trúc

20.

Chọn đáp án SAI: Khi định lượng DNA/RNA, giá trị OD260 = 1.0 tương ứng với:

a)

50 μg/ml dsDNA

b)

40 μg/ml ssDNA

c)

50 μg/ml RNA

d)

40 μg/ml RNA

21.

T_m (Melting temperature) là nhiệt độ tại đó độ hấp phụ tia UV đạt ½ giá trị cực đại, hoặc:

a)

Sợi đôi DNA phân tách thành sợi đơn

b)

Sợi đôi RNA phân tách thành sợi đơn

c)

50 % sợi đôi DNA phân tách thành sợi đơn

d)

100 % sợi đôi DNA phân tách thành sợi đơn

22.

T_m của dsDNA phụ thuộc vào:

a)

Hàm lượng G + C và T + A

b)

Hàm lượng T + A và kích thước đoạn DNA

23.

DNA phân tách thành sợi đơn

4 lines
24.

m của dsDNA phụ thuộc vào:

a)

Hàm lượng G + C và T + A

b)

Hàm lượng T + A và kích thước đoạn DNA

c)

Hàm lượng G + C và kích thước đoạn DNA

d)

Số liên kết hydrogen nối 2 mạch

25.

Bản chất của sự biến tính sợi đôi DNA là sự bẻ gãy:

a)

Liên kết nitrogen

b)

Liên kết hydrogen

c)

Liên kết peptide

d)

Liên kết phosphodiester.

26.

Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau về các liên kết trong các chuỗi nucleotide

a)

Hai nucleotide kế cận liên kết với nhau bằng liên kết phosphodiester

b)

Nitrogenous base nhóm purine chỉ bổ sung với một loại base nitơ nhóm pyrimidine

c)

Nitrogenous base nhóm pyrimidine chỉ bổ sung với một loại base nitơ nhóm purine

d)

Hai chuỗi của mạch đơn DNA liên kết với nhau bằng các liên kết hydrogen

27.

Các loại RNA:

a)

Chỉ có 3 loại rRNA, tRNA và mRNA

b)

Chỉ có 2 loại rRNA, tRNA

c)

snRNA, hnRNA, siRNA

d)

rRNA, tRNA, mRNA và một số loại khác gồm snRNA, hnRNA, snoRNA, miRNA, lcRNA

28.

dsDNA hấp phụ ánh sáng .......... so với ssDNA:

a)

Ít hơn

b)

Nhiều hơn

c)

Tương đương

d)

Không so sánh được

29.

Nucleic acid được xem là không lẫn protein khi nào?

4 lines
30.

DNA tích điện gì?

a)

Tích điện âm

b)

Tích điện dương

c)

Không tích điện

d)

Phân cực

31.

Độ hấp phụ ở bước sóng 260nm của dung dịch DNA ________ khi dsDNA biến tính thành sợi đơn.

a)

Tăng lên

b)

Giảm nhẹ

c)

Giảm sâu

d)

Không thay đổi

32.

Tại sao các base liên kết với nhau bằng các liên kết hydrogen?

a)

Do tính phân cực của các base

b)

Do lực hút tĩnh điện giữa nguyên tử H và nguyên tử có độ âm điện

c)

Do các base phân cực, tích điện

d)

Do lực hút sinh học

33.

Độ âm điện của Nucleic acid do sự hiện diện của thành phần nào?

a)

Nhóm phosphate

b)

Nitrogenous base

c)

Đường pentose

d)

Hydrogen

34.

Hãy vận dụng quy tắc Chargaff để tính số lượng Adenine trong bộ gen vi khuẩn E. coli, biết rằng tỷ lệ phần trăm G + C của E. coli là 51% và tổng số nucleotide là 4.640.000.

a)

1.136.800

b)

1.20

35.

Hãy vận dụng quy tắc Chargaff để tính số lượng Adenine trong bộ gen vi khuẩn E. coli, biết rằng tỷ lệ phần trăm G + C của E. coli là 51% và tổng số nucleotide là 4.640.000.

a)

1.136.800

b)

1.206.400

c)

1.183.200

d)

1.113.600

36.

Hãy vận dụng quy tắc Chargaff để tính số lượng Guanine trong bộ gen vi khuẩn E. coli, biết rằng tỷ lệ phần trăm G + C của E. coli là 51% và tổng số nu là 4.640.000.

a)

1.136.800

b)

1.206.400

c)

1.183.200

d)

1.113.600

37.

Hãy vận dụng quy tắc Chargaff để tính số lượng base nhóm pyrimidine trong bộ gen vi khuẩn E. coli, biết rằng tỷ lệ phần trăm G + C của E. coli là 51% và tổng số nu là 4.640.000.

a)

1.183.200

b)

2.273.600

c)

2.366.400

d)

2.320.000

38.

Hãy vận dụng quy tắc Chargaff để tính số lượng Thymine trong bộ gen người. Biết rằng tỷ lệ A/G của DNA người là 1,5 và kích thước hệ gen người là 3,2 × 10 9 nucleotide.

a)

4 × 10 8

b)

8 × 10 8

c)

1,2 × 10 9

d)

2,4 × 10 9

39.

Hãy vận dụng quy tắc Chargaff để tính số lượng base nhóm purine trong bộ gen người. Biết rằng tỷ lệ A/G của DNA người là 1,5 và kích thước hệ gen người là 3,2 × 10 9 nucleotide.

a)

1,2 × 10 9

b)

1,6 × 10 9

c)

2,0 × 10 9

d)

2,4 × 10 9

40.

Tái bản DNA ở vi khuẩn bắt đầu ở ________

a)

01 điểm khởi đầu sao chép và tổng hợp theo một hướng.

b)

01 điểm khởi đầu sao chép và tổng hợp theo hai hướng.

c)

02 điểm khởi đầu sao chép và tổng hợp theo hai hướng.

d)

Nhiều điểm khởi đầu sao chép và tổng hợp theo một hướng.

41.

Chức năng đọc và sửa chữa của DNA polymerase làm giảm tỷ lệ lỗi sao chép từ khoảng 1/triệu cặp base tới khoảng 1/________ cặp base.

a)

100 nghìn

b)

10 nghìn

c)

10 triệu

d)

100 triệu

42.

DNA polymerase I sử dụng hoạt tính ________ để loại bỏ base lỗi.

a)

3’  5’ exonuclease

b)

5’ 3’ exonuclease

c)

RNase

d)

Mismatchase

43.

RNA primer được loại bỏ bởi hoạt động của enzyme:

a)

DNA polymerase III

b)

DNA polymerase I

c)

Primase

d)

DNA ligase

44.

Trong quá trình tái bản, enzyme DNA polymerase I có nhiệm vụ gì?

a)

Khởi động quá tình sao chép

b)

Giữ ổn định sợi mạch đơn

c)

Kéo dài chuỗi DNA tiếp nối vào đoạn RNA

d)

Giữ ổn định cho đoạn kh

45.

Trong quá trình tái bản, enzyme DNA polymerase I có nhiệm vụ gì?

a)

Khởi động quá tình sao chép

b)

Giữ ổn định sợi mạch đơn

c)

Kéo dài chuỗi DNA tiếp nối vào đoạn RNA

d)

Giữ ổn định cho đoạn không sao mã

46.

Trong quá trình tái bản, enzyme nào có nhiệm vụ giữ ổn định cho đoạn không sao mã?

a)

DNA polymerase I

b)

DNA ligase

c)

DNA gyrase

d)

DNA polymerase II

47.

Trong quá trình tái bản, enzyme nào có nhiệm vụ gắn kết các phân đoạn DNA?

a)

DNA gyrase

b)

DNA polymerase

c)

DNA ligase

d)

Helicase

48.

Trong quá trình tái bản, protein SSB (Single stranded binding) có nhiệm vụ gì?

a)

Khởi động quá trình sao chép

b)

Giữ ổn định mạch đơn

c)

Kéo dài chuỗi DNA tiếp nối vào đoạn RNA

d)

Giữ ổn định cho đoạn không sao mã

49.

Trong quá trình tái bản, Topoisomerase có nhiệm vụ gì?

a)

Khởi động quá tình sao chép

b)

Giữ ổn định mạch đơn

c)

Giảm sức căng do hiện tượng tháo xoắn gây ra

d)

Giữ ổn định cho đoạn không sao mã

50.

Trong quá trình tái bản, Primase có nhiệm vụ gì?

a)

Tạo đoạn mồi, khởi động quá tình sao chép

b)

Giữ ổn định mạch đơn

c)

Giảm sức căng do hiện tượng tháo xoắn gây ra

d)

Giữ ổn định cho đoạn không sao mã

51.

Trong quá trình tái bản ở Prokaryote, để loại bỏ RNA (đoạn mồi) cần enzyme nào?

a)

DNA polymerase I

b)

DNA polymerase II

c)

DNA ligase

d)

Primase

52.

Trong quá trình tái bản, enzyme DNA ligase làm nhiệm vụ trên mạch nào?

a)

Mạch tới (mạch tiến từ ngoài về phía nút xoắn)

b)

Mạch lùi (mạch quay ngược từ phía nút xoắn)

c)

Cả mạch tới và mạch lùi

d)

Không có nhiệm vụ gì trên cả hai mạch

53.

Chọn phát biểu đúng nhất về quá trình sao chép (tái bản) DNA:

a)

Quá trình sao chép là quá trình liên tục, xảy ra ngay khi có tháo xoắn.

b)

Quá trình sao chép là quá trình liên tục, xảy ra ngay khi chưa tháo xoắn.

c)

Quá trình sao chép là quá trình bán liên tục, xảy ra ngay khi có tháo xoắn. Trong đó, 1 mạch sao chép liên tục và 1 mạch sao chép không liên tục (tổng hợp gián đoạn).

d)

Quá trình sao chép là quá trình liên tục, xảy ra ngay khi có tháo xoắn. Trong đó, hai mạch sao chép liên tục.

54.

Trong quá trình tái bản DNA ở Eukaryote, enzyme nào có chức năng sửa lỗi?

a)

DNA polymerase α, β, 훿

b)

DNA polymerase β

c)

DNA polymerase α, 훿, ɛ

d)

DNA polymerase II, I

55.

Trong quá trình tái bản DNA ở Eukaryote, enzyme nào có chức năng sao chép?

a)

DNA polymerase α, β, 훿

b)

DNA polymerase α, β, ɛ

c)

DNA polymerase α, 훿, ɛ

d)

DNA polymerase II, I

56.

Trước khi sợi lagging (sợi được tổng hợp gián đoạn) có thể bắt đầu tập hợp các đoạn mới, hiện tượng nào phải xảy ra?

a)

DNA polymerase III bổ sung các dNTP.

b)

DNA polymerase I loại bỏ một số vật liệu và thay thế chúng bằng DNA.

c)

Liên kết H phải được phá vỡ để tách rời 2 sợi DNA.

d)

DNA ligase hình thành liên kết phosphodiester giữa nhóm -OH đầu 3' và nhóm phosphate đầu 5' của 2 đoạn DNA.

57.

Tái bản DNA thực hiện theo cơ chế nào dưới đây?

a)

Phân tán

b)

Bán bảo tồn

c)

Bảo tồn

d)

Không theo cơ chế nào

58.

Thí nghiệm Meselson-Stahl đã chứng minh tái bản DNA tạo ra 2 phân tử DNA có thành phần:

a)

Hai sợi mới tổng hợp.

b)

Một sợi gốc và một sợi mới tổng hợp.

c)

Hai sợi có xen kẽ DNA gốc và mới tổng hợp.

d)

Số lượng thay đổi các sợi DNA gốc và mới tổng hợp.

59.

Quá trình hiệu đính bởi DNA polymerase liên quan đến việc loại bỏ:

a)

Duy nhất base lỗi trên sợi DNA gốc.

b)

Duy nhất base lỗi trên sợi DNA mới tổng hợp.

c)

Cặp base lỗi trên cả 2 sợi DNA.

d)

Vài base trên sợi DNA mới tổng hợp.

60.

Trước khi sợi tổng hợp gián đoạn bắt đầu tập hợp các DNA nucleotide, sự việc nào sau đây phải xảy ra?

a)

DNA polymerase III bổ sung các deoxyribonucleotide.

b)

DNA polymerase I loại bỏ một số vật liệu và thay thế bằng DNA.

c)

Liên kết OH phải được phá vỡ giữa hai sợi DNA.

d)

DNA ligase hình thành liên kết phosphodiester giữa vị trí 3' -OH của một đoạn và vị trí 5' phosphate của đoạn cần nối tiếp theo.

61.

Vật liệu di truyền của vi khuẩn là:

a)

DNA sợi đôi.

b)

RNA sợi đôi.

c)

DNA sợi đơn.

d)

RNA sợi đơn.

62.

Vật liệu di truyền của vi khuẩn là:

a)

DNA sợi đôi.

b)

RNA sợi đôi.

c)

DNA sợi đơn.

d)

RNA sợi đơn.

63.

Ở vi khuẩn, enzyme có hoạt tính 3’-5’ exonuclease và hoạt động ngược chiều với hướng tổng hợp là:

a)

Tất cả DNA polymerase

b)

DNA polymerase α, β, 훿

c)

DNA polymerase α, 훿, ɛ

d)

DNA polymerase II, I

64.

Telomerase chứa:

a)

Một phân tử DNA.

b)

Một phân tử RNA.

c)

Nhiều phân tử RNA khác nhau.

d)

Nhiều phân tử DNA khác nhau.

65.

Câu nào dưới đây mô tả đúng nhất về chức năng của telomerase ở telomere?

a)

Tạo các primer

b)

Tổng hợp đoạn DNA mới mà không cần khuôn (template)

c)

Tổng hợp đoạn DNA mới trên cả hai sợi

d)

Tổng hợp đoạn DNA mới trên sợi ngắn hơn

66.

DNA polymerase không thể khởi động quá trình tổng hợp DNA và chỉ có thể ............các nucleotide vào tận cùng của chuỗi DNA.

a)

Thêm vào

b)

Loại bỏ

c)

Kéo dài

d)

Cắt rời

67.

Có nhiệm vụ nối hai đầu 3’-OH và 5’-PO4 của hai đoạn DNA rời thành một đoạn liên tục là:

a)

DNA polymerase I

b)

DNA ligase

c)

DNA gyrase

d)

DNA polymerase II

68.

Sự hiện diện của RNA primer ở đầu 5’ của DNA con cháu gây ra .......... trên sợi DNA

a)

dư thừa các nucleotide

b)

thiếu hụt các nucleotide

c)

khoảng trống làm ngắn sợi DNA

d)

đứt gãy chuỗi DNA

69.

Quá trình sao chép lặp lại nhiều lần sẽ làm cho phân tử DNA ngày càng............... nếu không bổ sung các nucleotide vào đầu 5'

a)

ngắn lại

b)

dài ra

c)

không đổi

d)

ổn định

70.

Tổng hợp DNA xảy ra khi bổ sung dNTPs vào:

a)

đầu 3’ của sợi đơn

b)

đầu 3’ của sợi đôi

c)

đầu 5’ của sợi đơn

d)

đầu 5’ của sợi đôi

71.

Sự hiện diện của .................. ở đầu 5’ sợi DNA con cháu làm cho DNA không sao chép được tại vị trí đó, tạo ra các khoảng trống (gap).

a)

RNA primer

b)

DNA primer

c)

Telomerase

d)

Phân đoạn Okazaki

72.

Đánh dấu DNA bằng 15N, sau 2 thế hệ trên môi trường 14N, tế bào Escherichia coli sẽ chứa:

a)

25% 15N DNA, 50% 15N 14N DNA và 25% 14N 14N DNA.

b)

50% 15N DNA và 50% 14N 14N DNA.

c)

50% 15N 14N DNA và 50% 14N 14N DNA.

d)

25% 15N 14N DNA và 75% 14N 14N DNA.

73.

Đánh dấu DNA vi khuẩn với 15N (hiện film X-ray sẽ xuất hiện band màu đậm) và sau ba thế hệ trong môi trường 14N, các tế bào E. coli sẽ tạo ra những band nào sau đây khi ly tâm?

a)

01 band DNA bắt màu nhạt và 01 band DNA bắt màu trung bình.

b)

01 band DNA bắt màu đậm và 01 band DNA bắt màu trung bình.

c)

03 band DNA tương ứng với nhạt, trung bình và đậm.

d)

01 band DNA đậm và 01 band DNA nhạt.

74.

Sắp xếp các enzyme theo thứ tự tham gia vào quá trình tái bản DNA.

a)

1 = Primase, 2 = Helicase, 3 = Single-strand binding proteins, 4 = DNA polymerase I

b)

2, 3, 1, 4

c)

2, 3, 4, 1

d)

2, 4, 3, 1

75.

Những vật liệu nào sau đây cần thiết cho việc hình thành DNA liên tục ở sợi tổng hợp gián đoạn?

a)

Các phân đoạn Okazaki, primase và DNA ligase

b)

Primase và DNA ligase

c)

Các phân đoạn Okazaki và DNA ligase

d)

Các phân đoạn Okazaki và primase

76.

Trong quá trình tái bản ở Eukaryote, để sửa lỗi và điền khoảng trống do đoạn mồi gây ra, cần enzyme nào?

a)

DNA polymerase α, β, 훿

b)

DNA polymerase β, ɛ

c)

DNA polymerase α, 훿, ɛ

d)

DNA polymerase II, I

77.

Trong quá trình tái bản ở Eukaryote, để loại bỏ RNA (đoạn mồi) cần enzyme nào?

a)

DNA polymerase β

b)

DNA polymerase α

c)

DNA polymerase ɛ

d)

DNA polymerase 훿

78.

Có bao nhiêu loại DNA polymerase ở Prokaryote?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

79.

Có bao nhiêu loại DNA polymerase ở Eukaryote?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

80.

Thay thế RNA primer bằng DNA trong quá trình tái bản ở Prokaryote là nhiệm vụ của enzyme nào?

a)

DNA polymerase I

b)

DNA ligase

c)

DNA gyrase

d)

DNA polymerase II

81.

Sau khi thay đổi trạng thái cấu trúc ở Adenine:

a)

Adenine liên kết với Thymine

b)

Adenine liên kết với Guanine

c)

Adenine liên kết với Cytosine

d)

Adenine không liên kết với bất cứ phân tử nào

82.

Sau khi thay đổi trạng thái cấu trúc ở Thymine:

a)

Thymine liên kết với Guanine

b)

Thymine liên kết với Ad

83.

Sau khi thay đổi trạng thái cấu trúc ở Thymine:

a)

Thymine liên kết với Guanine

b)

Thymine liên kết với Adenine

c)

Thymine liên kết với Cytosine

d)

Thymine không liên kết với bất cứ phân tử nào

84.

pH cao làm thay đổi trạng thái cấu trúc của các base dẫn đến:

a)

bắt cặp các base không ổn định

b)

không thay đổi việc bắt cặp

c)

tăng khả năng bắt cặp

d)

bắt cặp bổ sung

85.

Acid mạnh kết hợp nhiệt độ cao làm:

a)

thủy phân hoàn toàn chuỗi DNA/RNA thành base, ribose/deoxyribose và phosphate

b)

gãy liên kết glycosylic

c)

gãy liên kết hydrogen

d)

gãy liên kết phosphodiester

86.

Trong vòng đời của tế bào, DNA được sao chép khi nào?

a)

Phân chia tế bào

b)

Tạo các dạng cấu trúc

c)

Tạo các chất cần thiết cho tế bào

d)

Phân chia tế bào và tạo giao tử

87.

DNA được sao chép như thế nào? Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Bắt cặp các base trên mỗi sợi khuôn để tạo sợi mới

b)

Hai sợi DNA có trình tự bổ sung

c)

Một sợi làm khuôn để tạo sợi khác

d)

Một sợi có thể tái tạo sợi đôi

88.

Nguyên liệu nào sau đây không được sử dụng để tổng hợp DNA trong quá trình tái bản?

a)

NPTs

b)

dNTPs

c)

RNA primer

d)

DNA polymerase

89.

Khi xảy ra lỗi trong quá trình tái bản, Enzyme nhận biết, cắt bỏ lỗi trên............ và sửa chữa cho đúng.

a)

sợi khuôn

b)

sợi mới tổng hợp

c)

cả sợi mới tổng hợp và sợi khuôn

d)

không sợi nào

90.

Trong quá trình tái bản, khi xảy ra lỗi mất nhóm amine trên Cytosine, có thể dẫn tới việc chèn thêm ............... trong chu kỳ tiếp theo.

a)

Guanine

b)

Thymine

c)

Adenine

d)

Uracine

91.

Phân tử nào dưới đây cần trải qua phiên mã để tạo protein?

a)

mRNA

b)

RNA

c)

Protein

d)

DNA

92.

Phân tử nào dưới đây có thể dùng trực tiếp để tạo protein?

a)

mRNA

b)

RNA

c)

cDNA

d)

DNA

93.

Xúc tác tổng hợp mạch đơn DNA mới và xúc tác việc gắn các nucleotide vào khoảng trống trên mạch polynucleotide. Ngoài ra, có chức năng như một exonuclease là phân giải các liên kết giữa các nucleotide ở đầu mạch theo cả 2 chiều. Đoạn văn này mô tả loại enzyme nào đưới đây?

(a)  

94.

Đoạn văn này mô tả loại enzyme nào đưới đây?

a)

DNA polymerase I

b)

ARN polymerase

c)

Alkaline phosphatase

d)

Polynucleotide kinase

95.

Enzyme có vai trò xúc tác sự tạo thành liên kết phosphodiester giữa hai chuỗi DNA gồm:

a)

T4 ligase và Alkaline phosphatase

b)

E. coli ligase và T4 ligase

c)

DNA polymerase và Terminal deoxynucleotidyl transferase

d)

Alkaline phosphatase và Polynucleotide kinase

96.

Trong quá trình sao chép DNA, có thể xảy ra kiểu kết cặp base nào khác ngoài 2 liên kết A-T và G-C?

a)

A - C và T - C

b)

A- G và T - G

c)

C - A và G - T

d)

A - G và T - C

97.

mRNA KHÔNG có đặc tính nào trong các đặc tính sau đây?

a)

Cấu trúc mạch đơn

b)

Bám vào DNA polymerase

c)

Thời gian bán hủy ngắn

d)

Cấu tạo từ các ribonucleotide

98.

Cấu trúc mạch khung của mRNA được tạo bởi?

a)

Đường ribose và gốc phosphate

b)

Đường ribose và gốc base

c)

Đường deoxyribose và gốc phosphate

d)

Đường deoxyribose và gốc base

99.

Cấu trúc nào sau đây mô tả một tiểu phần cấu trúc RNA?

4 lines
100.

Đâu là điểm chung giữa cấu trúc DNA và RNA?

a)

Phân tử đường pentose

b)

Số gốc -OH tương ứng với từng tiểu phần

c)

Thành phần gốc base

d)

Tạo bởi liên kết cộng hóa trị và liên kết hydro

101.

Trình tự nào trong cấu trúc giúp tRNA xác định được mã di truyền tương ứng với loại amino acid được tRNA đó vận chuyển?

a)

Bộ ba bổ sung

b)

Bộ ba đối mã

c)

Bộ ba đồng hoán

d)

Bộ ba dịch mã

102.

Loại RNA nào tồn tại trong ty thể?

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

mRNA, tRNA và rRNA đặc trưng của ty thể

103.

So với mRNA của Prokaryote thì mRNA của Eukaryote có các đặc điểm khác biệt nào?

a)

Có đầu 5' và đuôi poly-A

b)

Sử dụng Uracil

c)

Có vùng không phiên mã UTR

d)

Có trình tự Shine-Dalgarno

104.

tRNA liên kết với amino acid tại vị trí nào?

a)

Đầu 5'

b)

Bộ ba đối mã

c)

Đầu 3'

d)

Vòng TΨC

105.

Loại RNA nào có tỷ lệ cao nhất trong hầu hết các loại tế bào?

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

miRNA

106.

Ở Eukaryote, đặc điểm nào

4 lines
107.

Amino acid tại vị trí nào?

a)

Đầu 5'

b)

Bộ ba đối mã

c)

Đầu 3'

d)

Vòng TΨC

108.

Loại RNA nào có tỷ lệ cao nhất trong hầu hết các loại tế bào?

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

miRNA

109.

Ở Eukaryote, đặc điểm nào của DNA khiến phân tử này lưu trữ thông tin di truyền tốt hơn RNA?

a)

Cấu trúc xoắn kép

b)

Sử dụng Thymine thay vì Uracil

c)

Không có đuôi poly-A

d)

Liên kết hydro giữa các gốc base bổ sung

110.

Cho biết một phân tử mRNA giả định có trình tự như sau: 5'-AUUAUCCGGAAUACUACCGGAUAAC-3'. Phân tử này có thể hình thành cấu trúc như thế nào trong dung dịch?

4 lines
111.

Đặc điểm nào của một phân tử RNA tăng theo tỷ lệ thuận với tỷ lệ G-C của phân tử đó?

a)

Số vòng xoắn

b)

Mức độ bền nhiệt

c)

Tốc độ tái bản

d)

Khả năng kết hợp với ribosome

112.

Nhận định nào sau đây là SAI?

a)

DNA tồn tại cả ở trong và ngoài nhân tế bào nhân chuẩn

b)

RNA có thể hoạt động như một loại enzyme

c)

RNA không thể hình thành cấu trúc xoắn kép

d)

DNA ở vi khuẩn có thể tồn tại dưới dạng mạch thẳng

113.

Cặp phân tử nào sau đây có chức năng khác nhau hoàn toàn?

a)

gDNA và mtDNA

b)

siRNA và miRNA

c)

rRNA và lncRNA

d)

intron và ncRNA

114.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

RNA không thể sử dụng để lưu trữ thông tin di truyền

b)

Không phải RNA nào cũng liên quan tới hoạt động tổng hợp protein

c)

Plasmid tái bản phụ thuộc hoạt động phân chia tế bào

d)

dsRNA tồn tại trong tế bào chất của tế bào nhân thực

115.

"Việc phát hiện ra ... là bằng chứng cho thấy các phân tử nucleic acid không những là vật liệu di truyền mà còn có hoạt tính xúc tác". Hãy điền thuật ngữ đúng vào chỗ trống.

a)

Ribozyme

b)

Lysozyme

c)

Liposome

d)

RNAi

116.

Hãy chọn đúng cặp thuật ngữ thể hiện một loại phân tử và nơi nó được tổng hợp:

a)

rRNA - ty thể

b)

mtRNA - nhân con

c)

tRNA - tế bào chất

d)

miRNA - tế bào chất

117.

X => DNA, DNA => RNA, RNA => Protein, vậy X là loại phân tử nào?

a)

RNA

b)

miRNA

c)

Protein

d)

DNA

118.

Cho biết một phân tử mRNA giả định có trình tự như sau: 5'-CAUCGCAUUAGCGAUGUUCAUACAUAUAG-3'. Phân tử này có thể hình thành cấu trúc như thế nào trong dung dịch?

4 lines
119.

Trong hệ gen của người có 25%

4 lines
120.

một phân tử mRNA giả định có trình tự như sau: 5'-CAUCGCAUUAGCGAUGUUCAUACAUAUAG-3'. Phân tử này có thể hình thành cấu trúc như thế nào trong dung dịch?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

121.

Trong hệ gen của người có 25% trình tự là intron, gấp 4-5 lần tổng chiều dài các exon. Nhận định nào từ thông tin trên là phù hợp nhất?

a)

A. Cơ chế điều hòa biểu hiện gen ở người phức tạp

b)

B. Phần lớn hệ gen của người không có chức năng

c)

C. Số loại mRNA trưởng thành rất ít so với các trình tự mã hóa trên DNA

d)

D. Mỗi gen ở người có thể phiên mã ra nhiều trình tự RNA khác nhau

122.

Nhận định nào là ĐÚNG về tRNA?

a)

A. tRNA rất đa dạng về chiều dài và trình tự

b)

B. Mỗi loại amino acid chỉ được một loại tRNA vận chuyển tới bộ máy dịch mã

c)

C. tRNA đặc trưng cho từng loài

d)

D. Thành phần tRNA khác nhau theo loài, mô cơ quan và giai đoạn phát triển

123.

Với trình tự mạch mã gốc của DNA như sau thì phân tử RNA nào sẽ bắt cặp ở nhiệt độ cao nhất? 5'-CACCTCGAGCCAATTGAATCTCAGAG-3'

a)

A. 3'-CUCUGAGAUUCAAUUGGCUCGAGGUG-5'

b)

B. 5'-GAGAUUCAAUUGGCUCGAGGUGAUUA-3'

c)

C. 5'-CUCUGACAUUUAAUUAACUCGAGGUG-3'

d)

D. 5'-CUCUGAGAUUCAAUUGGCUCUAUUCUCU-3'

124.

Nếu bạn nhận được một trình tự DNA với hai mạch không có ký hiệu đầu 5' và 3', làm sao để xác định được mạch mã hóa trình tự protein?

a)

A. Tìm mạch nào có trình tự promoter

b)

B. Tìm mạch nào có trình tự hộp TATA

c)

C. Tìm mạch nào có khung đọc mở (ORF)

d)

D. Phải dựa vào kết quả thực nghiệm xem mạch nào được dùng để phiên mã

125.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng tới cấu trúc không gian của phân tử RNA?

a)

A. Trình tự ribonucleotide

b)

B. Các cơ chế cải biến hậu phiên mã

c)

C. Các cấu trúc bám RNA

d)

D. Các chaperone

126.

Đặc điểm nào sau đây là ĐÚNG về hiện tượng câm lặng RNA (RNA silencing)?

a)

A. Gây ra bởi miRNA đưa từ ngoài tế bào vào

b)

B. Không ảnh hưởng tới khả năng di truyền của thông tin mã hóa trên RNA

c)

C. Phổ biến cả ở Prokaryote và Eukaryote

d)

D. Chỉ xảy ra ở tế bào chất, nơi các RNA đã hoàn chỉnh và đang hoạt động

127.

Khi so sánh với DNA, khả năng nào chỉ RNA mới có?

a)

A. Tạo liên kết bổ sung giữa các đơn vị nằm trên cùng một mạch

b)

B. Hình thành cấu trúc bậc 4

c)

C. Tự tái bản

d)

D. Hoạt động nh

128.

Khi so sánh với DNA, khả năng nào chỉ RNA mới có?

a)

Tạo liên kết bổ sung giữa các đơn vị nằm trên cùng một mạch

b)

Hình thành cấu trúc bậc 4

c)

Tự tái bản

d)

Hoạt động như một enzyme

129.

Yếu tố nào trong cấu trúc làm cho RNA chủ yếu xoắn theo dạng A thay vì B như DNA?

a)

Số carbon trên cấu trúc đường

b)

Thành phần gốc base

c)

Liên kết giữa gốc phosphate và đường ribose

d)

Gốc hydroxyl (-OH) trên cấu trúc đường

130.

Quá trình nào dưới đây mô tả về phiên mã?

a)

DNA  RNA

b)

DNA  Protein

c)

RNA  DNA

d)

RNA  Protein

131.

Câu trả lời nào thể hiện chính xác nhất về sự khác biệt cấu trúc của mRNA ở Eukaryote so với Prokaryote?

a)

Đuôi poly-A

b)

Mũ 5' 7-methylguanilate, đuôi poly-A

c)

Intron-exon, mũ 5' 7-methylguanilate, đuôi poly-A

d)

Ribonucleotide được methyl hóa, intron-exon, mũ 5' 7-methylguanilate, đuôi poly-A

132.

Protein Rho liên quan đến giai đoạn _____ ở phiên mã.

a)

Khởi động

b)

Kéo dài

c)

Kết thúc

d)

Ghép nối exon

133.

Câu nào sau đây đúng với nhân tố sigma trong quá trình phiên mã?

a)

Liên quan đến kết thúc tái bản

b)

Nhận biết vùng promoter

c)

Hình thành phức

d)

Không liên quan đến phiên mã

134.

Sự kiện nào sau đây xảy ra đầu tiên ở phiên mã?

a)

Tác động của protein Rho

b)

Hình thành holoenzyme

c)

Hình thành phức mở

d)

Hình thành phức đóng

135.

Chọn phát biểu đúng ĐÚNG về mRNA ở Eukaryote.

a)

Mũ được gắn vào đầu 5'

b)

Đuôi poly-A gắn vào đầu 3'

c)

Mũ được gắn vào đầu 5', đuôi poly-A gắn vào đầu 3' và mỗi mRNA cho duy nhất 01 protein

d)

Mũ được gắn vào đầu 5' và mỗi mRNA cho duy nhất 01 protein

136.

Trong quá trình biên tập mRNA ở Eukaryote, ghép nối là quá trình nối:

a)

Các intron

b)

Các exon

c)

2 polypeptide

d)

01 phân tử DNA và 01 phân tử RNA

137.

Enzyme nào tham gia thực hiện phiên mã?

a)

DNA polymerase

b)

RNA polymerase

c)

DNA ligase

d)

RNA ligase

138.

Tên của cấu trúc gây ra việc dừng tổng hợp RNA trong quá trình phiên mã là:

a)

Vùng promoter

b)

Nhân tố sigma

c)

Tín hiệu kết thúc phiên mã

d)

Sợi khuôn

139.

c gây ra việc dừng tổng hợp RNA trong quá trình phiên mã là:

a)

Vùng promoter

b)

Nhân tố sigma

c)

Tín hiệu kết thúc phiên mã

d)

Sợi khuôn

140.

Phát biểu nào dưới đây SAI về ghép nối RNA trong quá trình phiên mã?

a)

Loại bỏ các intron

b)

Được thực hiện bởi spliceosome

c)

Làm ngắn phân tử RNA

d)

Xảy ra ở tế bào chất

141.

Phân tử mRNA hoàn thiện của Eukaryote di chuyển qua màng nhân để ra khu vực tế bào chất để tham gia quá trình dịch mã, vậy nó di chuyển nhờ:

a)

Tích điện âm

b)

Tích điện dương

c)

Điện tích âm và trái dấu với bên ngoài màng nhân

d)

Điện tích dương và trái dấu với bên ngoài màng nhân

142.

“Reverse transcription” là quá trình:

a)

Phiên mã ngược từ protein sang RNA

b)

Dịch mã tử RNA sang protein

c)

Dịch mã từ DNA sang protein

d)

Phiên mã ngược từ RNA sang DNA

143.

Hình mô tả luận thuyết trung tâm như sau: Chọn phát biểu SAI trong số các phát biểu sau:

a)

T C là quá trình dịch mã từ DNA sang RNA

b)

Quá trình phiên mã ngược RT là một quá trình đặc biệt trong luận thuyết trung tâm

c)

Luận thuyết trung tâm cho rằng quá trình chuyển đổi thông tin từ protein sang RNA không tồn tại.

d)

Phân tử DNA có thể tự sao chép.

144.

Nhận diện promoter, biến tính được DNA, khởi động- xúc tiến quá trình polymer hóa RNA và nhận diện terminator là những chức năng của:

a)

RNA polymerase

b)

DNA polymerase

c)

Telomerase

d)

Messenger RNA

145.

Enzyme nào cần cho việc hình thành mRNA & một số snRNA?

a)

RNA polymerase I

b)

RNA polymerase II

c)

RNA polymerase III

d)

RNA polymerase I và III

146.

Enzyme nào cần cho việc hình thành tRNA và một số rRNA & snRNA?

a)

RNA polymerase I

b)

RNA polymerase II

c)

RNA polymerase III

d)

RNA polymerase I và RNA polymerase II

147.

Enzyme nào cần cho việc hình thành rRNA?

a)

RNA polymerase I

b)

RNA polymerase II

c)

RNA polymerase III

d)

RNA polymerase I và RNA polymerase II

148.

Tiến trình hoàn thiện mRNA xảy ra các sự kiện nào sau đây?

a)

Loại bỏ các intron và gắn đuôi poly A vào đầu 3’

b)

Loại bỏ các intron và gắn mũ G vào đầu 5’

c)

Loại bỏ các intron, gắn muc và gắn đuôi poly A vào đầu 3’

d)

Loại bỏ các intron, gắn mũ

149.

ây?

a)

Loại bỏ các intron và gắn đuôi poly A vào đầu 3’

b)

Loại bỏ các intron và gắn mũ G vào đầu 5’

c)

Loại bỏ các intron, gắn muc và gắn đuôi poly A vào đầu 3’

d)

Loại bỏ các intron, gắn mũ G vào đầu 5’ và gắn đuôi poly A vào đầu 3’

150.

Phát biểu đúng nhất về operon là:

a)

Các gen ở Prokaryote thường tập trung thành các operon, các gen cấu trúc của operon chỉ có duy nhất một promoter

b)

Operon còn xuất hiện ở cả Eukaryote

c)

Tất cả các gen cấu trúc của operon chỉ có duy nhất một promoter

d)

Operon gồm nhiều cistron có chung vùng điều khiển và vùng kết thúc, mỗi cistron tương đương với một gen mã hoá protein ở sinh vật bậc cao

151.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nhân tố hoạt hóa (activator) trong quá trình phiên mã ở Prokaryote?

a)

Activator gắn trực tiếp vào DNA.

b)

Activator phải phản ứng với cơ chất tạo phức hợp điều hòa trước khi gắn kết với DNA.

c)

Activator không gắn vào DNA được khi vắng mặt thành phần cảm ứng.

d)

Activator làm tăng cường phiên mã.

152.

Protein ức chế (repressor protein) ..........

a)

Liên kết với vùng Operator và ngăn cản phiên mã xảy ra.

b)

Liên kết với phân tử RNA polymerase và ngăn cản quá trình tổng hợp mRNA.

c)

Không liên kết với phân tử DNA và ngăn cản phiên mã xảy ra.

d)

Là một protein cấu trúc.

153.

Sự kiện nào đưới đây xảy ra khi 01 mRNA được phiên mã ở Prokaryote?

a)

Ghép nối

b)

Gắn mũ

c)

Gắn đuôi poly-A

d)

Không có sự kiện nào

154.

Nhân tố phiên mã gắn đầu tiên vào ________ của gen:

a)

Vùng mã hóa

b)

Promoter

c)

Operator

d)

Initiator

155.

Chọn phát biểu ĐÚNG về các nhân tố phiên mã cơ bản?

a)

Cần thiết cho phiên mã nhưng có thể gây suy giảm tốc độ phiên mã

b)

Không làm gia tăng tốc độ phiên mã

c)

Có thể gây suy giảm tốc độ phiên mã

d)

Cần thiết cho phiên mã và không làm gia tăng tốc độ phiên mã

156.

Nhóm các nhân tố phiên mã khởi động nằm ở....

a)

Vùng ngược chiều (uptream) từ vị trí bắt đầu phiên mã

b)

V