Font size
WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm Sinh học phân tử
Total questions: 156
Worksheet time: 2hrs 36mins
Hình sau thể hiện cấu trúc của một Deoxyribonucleotide. Các vị trí A và B trong hình lần lượt là:
Phosphoric acid và nhóm -OH
Phosphoric acid và nitrogenous base Nhóm phosphate và nguyên tử -H
Nhóm phosphate và nhóm -OH
Một Deoxyribonucleotide bao gồm các thành phần:
2 thành phần: đường ribose và một nitrogenous base
2 thành phần: đường deoxyribose và một nitrogenous base
3 thành phần: đường ribose, phosphoric acid và một nitrogenous base
3 thành phần: đường deoxyribose, nhóm phosphate và một nitrogenous base
Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau:
Có 5 loại deoxyribonucleotide: A, T, G, C và U
Có 4 loại deoxyribonucleotide: A, T, G và C
Các base A và G thuộc nhóm purine
Các base C và T thuộc nhóm pyrimidine
Theo quy tắc của Erwin Chargaff, phát biểu nào dưới đây về DNA sợi đôi là ĐÚNG nhất?
A = T và C = G
A + G = C + T
A + T = C + G
A = T, C = G và A + G = T + C
Theo nguyên tắc của Erwin Chargaff (1950) đáp án nào sau đây là SAI:
A = T
G = C
A + T = G + C
A + G = T + C
Các đại phân tử sinh học trong một hệ thống sống bao gồm:
Lipid, protein và nucleic acid
Carborhydrate, protein và nucleic acid
Carborhydrate, lipid, protein và nucleic acid
Lipid, protein, carborhydrate, phospholipid và nucleic acid
Liên kết hóa học nối một nucleotide với một nucleotide tiếp theo trên chuỗi nucleic acid được gọi là:
Liên kết C = C
Liên kết hydrogen
Liên kết phosphodiester
Liên kết peptide
Các liên kết hóa học gắn các nitrogenous base giữa 2 mạch đơn theo nguyên tắc bổ sung tạo thành phân tử DNA mạch kép là:
DNALiên kết nitrogen
Liên kết hydrogen
Liên kết peptide
Các liên kết hóa học gắn các nitrogenous base giữa 2 mạch đơn theo nguyên tắc bổ sung tạo thành phân tử DNA mạch kép là:
DNALiên kết nitrogen
Liên kết hydrogen
Liên kết peptide
Liên kết phosphodiester
Hai sợi đơn trong phân tử DNA chứa các nitrogenous base thì:
Giống hệt nhau.
Giống nhau từng phần.
Bổ sung cho nhau.
Không giống nhau.
Loại base nào hiện diện trong RNA, không có ở DNA?
Cytosine
Uracil
Thymine
Adenine
Loại base nào hiện diện trong DNA, không có ở RNA?
Cytosine
Uracil
Thymine
Adenine
Mẫu DNA tinh sạch có giá trị:
OD260/OD280 ≥ 1.8
OD260/OD280 ≥ 2.0
OD260/OD230 ≥ 1.8
OD260/OD230 ≥ 2.0
Một nucleoside không có thành phần nào sau đây?
Nhóm phosphate
Base
Đường
Hydrogen
Hãy chọn sợi DNA bổ sung cho sợi có trình tự: 5'- AATTCTTAAATTC -3'
3'- TTAAGAATTTAAG -5'
5'- TAAAGAATTTAAG -3'
3'- UUAAGAAUUUAAG -5'
5'- UAAAGAAUUUAAG -3'
Tính phân cực của các chuỗi polynucleotide được thể hiện ở vị trí nào?
C5' và C3'
C5' và C2'
C5' và C1'
C1' và C3'
Loại đường nào được sử dụng trong DNA monomer?
3'-deoxyribose
5'-deoxyribose
2'-deoxyribose
Glucose
Loại đường nào được sử dụng trong RNA monomer?
2'-ribose
3'-ribose
2'-deoxyribose
3'-deoxyribose
Chọn đáp án SAI về sự sai khác giữa các chuỗi DNA & RNA.
Đường
Base
Dạng mạch
Cấu trúc
Chọn đáp án SAI: Khi định lượng DNA/RNA, giá trị OD260 = 1.0 tương ứng với:
50 μg/ml dsDNA
40 μg/ml ssDNA
50 μg/ml RNA
40 μg/ml RNA
T_m (Melting temperature) là nhiệt độ tại đó độ hấp phụ tia UV đạt ½ giá trị cực đại, hoặc:
Sợi đôi DNA phân tách thành sợi đơn
Sợi đôi RNA phân tách thành sợi đơn
50 % sợi đôi DNA phân tách thành sợi đơn
100 % sợi đôi DNA phân tách thành sợi đơn
T_m của dsDNA phụ thuộc vào:
Hàm lượng G + C và T + A
Hàm lượng T + A và kích thước đoạn DNA
DNA phân tách thành sợi đơn
m của dsDNA phụ thuộc vào:
Hàm lượng G + C và T + A
Hàm lượng T + A và kích thước đoạn DNA
Hàm lượng G + C và kích thước đoạn DNA
Số liên kết hydrogen nối 2 mạch
Bản chất của sự biến tính sợi đôi DNA là sự bẻ gãy:
Liên kết nitrogen
Liên kết hydrogen
Liên kết peptide
Liên kết phosphodiester.
Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau về các liên kết trong các chuỗi nucleotide
Hai nucleotide kế cận liên kết với nhau bằng liên kết phosphodiester
Nitrogenous base nhóm purine chỉ bổ sung với một loại base nitơ nhóm pyrimidine
Nitrogenous base nhóm pyrimidine chỉ bổ sung với một loại base nitơ nhóm purine
Hai chuỗi của mạch đơn DNA liên kết với nhau bằng các liên kết hydrogen
Các loại RNA:
Chỉ có 3 loại rRNA, tRNA và mRNA
Chỉ có 2 loại rRNA, tRNA
snRNA, hnRNA, siRNA
rRNA, tRNA, mRNA và một số loại khác gồm snRNA, hnRNA, snoRNA, miRNA, lcRNA
dsDNA hấp phụ ánh sáng .......... so với ssDNA:
Ít hơn
Nhiều hơn
Tương đương
Không so sánh được
Nucleic acid được xem là không lẫn protein khi nào?
DNA tích điện gì?
Tích điện âm
Tích điện dương
Không tích điện
Phân cực
Độ hấp phụ ở bước sóng 260nm của dung dịch DNA ________ khi dsDNA biến tính thành sợi đơn.
Tăng lên
Giảm nhẹ
Giảm sâu
Không thay đổi
Tại sao các base liên kết với nhau bằng các liên kết hydrogen?
Do tính phân cực của các base
Do lực hút tĩnh điện giữa nguyên tử H và nguyên tử có độ âm điện
Do các base phân cực, tích điện
Do lực hút sinh học
Độ âm điện của Nucleic acid do sự hiện diện của thành phần nào?
Nhóm phosphate
Nitrogenous base
Đường pentose
Hydrogen
Hãy vận dụng quy tắc Chargaff để tính số lượng Adenine trong bộ gen vi khuẩn E. coli, biết rằng tỷ lệ phần trăm G + C của E. coli là 51% và tổng số nucleotide là 4.640.000.
1.136.800
1.20
Hãy vận dụng quy tắc Chargaff để tính số lượng Adenine trong bộ gen vi khuẩn E. coli, biết rằng tỷ lệ phần trăm G + C của E. coli là 51% và tổng số nucleotide là 4.640.000.
1.136.800
1.206.400
1.183.200
1.113.600
Hãy vận dụng quy tắc Chargaff để tính số lượng Guanine trong bộ gen vi khuẩn E. coli, biết rằng tỷ lệ phần trăm G + C của E. coli là 51% và tổng số nu là 4.640.000.
1.136.800
1.206.400
1.183.200
1.113.600
Hãy vận dụng quy tắc Chargaff để tính số lượng base nhóm pyrimidine trong bộ gen vi khuẩn E. coli, biết rằng tỷ lệ phần trăm G + C của E. coli là 51% và tổng số nu là 4.640.000.
1.183.200
2.273.600
2.366.400
2.320.000
Hãy vận dụng quy tắc Chargaff để tính số lượng Thymine trong bộ gen người. Biết rằng tỷ lệ A/G của DNA người là 1,5 và kích thước hệ gen người là 3,2 × 10 9 nucleotide.
4 × 10 8
8 × 10 8
1,2 × 10 9
2,4 × 10 9
Hãy vận dụng quy tắc Chargaff để tính số lượng base nhóm purine trong bộ gen người. Biết rằng tỷ lệ A/G của DNA người là 1,5 và kích thước hệ gen người là 3,2 × 10 9 nucleotide.
1,2 × 10 9
1,6 × 10 9
2,0 × 10 9
2,4 × 10 9
Tái bản DNA ở vi khuẩn bắt đầu ở ________
01 điểm khởi đầu sao chép và tổng hợp theo một hướng.
01 điểm khởi đầu sao chép và tổng hợp theo hai hướng.
02 điểm khởi đầu sao chép và tổng hợp theo hai hướng.
Nhiều điểm khởi đầu sao chép và tổng hợp theo một hướng.
Chức năng đọc và sửa chữa của DNA polymerase làm giảm tỷ lệ lỗi sao chép từ khoảng 1/triệu cặp base tới khoảng 1/________ cặp base.
100 nghìn
10 nghìn
10 triệu
100 triệu
DNA polymerase I sử dụng hoạt tính ________ để loại bỏ base lỗi.
3’ 5’ exonuclease
5’ 3’ exonuclease
RNase
Mismatchase
RNA primer được loại bỏ bởi hoạt động của enzyme:
DNA polymerase III
DNA polymerase I
Primase
DNA ligase
Trong quá trình tái bản, enzyme DNA polymerase I có nhiệm vụ gì?
Khởi động quá tình sao chép
Giữ ổn định sợi mạch đơn
Kéo dài chuỗi DNA tiếp nối vào đoạn RNA
Giữ ổn định cho đoạn kh
Trong quá trình tái bản, enzyme DNA polymerase I có nhiệm vụ gì?
Khởi động quá tình sao chép
Giữ ổn định sợi mạch đơn
Kéo dài chuỗi DNA tiếp nối vào đoạn RNA
Giữ ổn định cho đoạn không sao mã
Trong quá trình tái bản, enzyme nào có nhiệm vụ giữ ổn định cho đoạn không sao mã?
DNA polymerase I
DNA ligase
DNA gyrase
DNA polymerase II
Trong quá trình tái bản, enzyme nào có nhiệm vụ gắn kết các phân đoạn DNA?
DNA gyrase
DNA polymerase
DNA ligase
Helicase
Trong quá trình tái bản, protein SSB (Single stranded binding) có nhiệm vụ gì?
Khởi động quá trình sao chép
Giữ ổn định mạch đơn
Kéo dài chuỗi DNA tiếp nối vào đoạn RNA
Giữ ổn định cho đoạn không sao mã
Trong quá trình tái bản, Topoisomerase có nhiệm vụ gì?
Khởi động quá tình sao chép
Giữ ổn định mạch đơn
Giảm sức căng do hiện tượng tháo xoắn gây ra
Giữ ổn định cho đoạn không sao mã
Trong quá trình tái bản, Primase có nhiệm vụ gì?
Tạo đoạn mồi, khởi động quá tình sao chép
Giữ ổn định mạch đơn
Giảm sức căng do hiện tượng tháo xoắn gây ra
Giữ ổn định cho đoạn không sao mã
Trong quá trình tái bản ở Prokaryote, để loại bỏ RNA (đoạn mồi) cần enzyme nào?
DNA polymerase I
DNA polymerase II
DNA ligase
Primase
Trong quá trình tái bản, enzyme DNA ligase làm nhiệm vụ trên mạch nào?
Mạch tới (mạch tiến từ ngoài về phía nút xoắn)
Mạch lùi (mạch quay ngược từ phía nút xoắn)
Cả mạch tới và mạch lùi
Không có nhiệm vụ gì trên cả hai mạch
Chọn phát biểu đúng nhất về quá trình sao chép (tái bản) DNA:
Quá trình sao chép là quá trình liên tục, xảy ra ngay khi có tháo xoắn.
Quá trình sao chép là quá trình liên tục, xảy ra ngay khi chưa tháo xoắn.
Quá trình sao chép là quá trình bán liên tục, xảy ra ngay khi có tháo xoắn. Trong đó, 1 mạch sao chép liên tục và 1 mạch sao chép không liên tục (tổng hợp gián đoạn).
Quá trình sao chép là quá trình liên tục, xảy ra ngay khi có tháo xoắn. Trong đó, hai mạch sao chép liên tục.
Trong quá trình tái bản DNA ở Eukaryote, enzyme nào có chức năng sửa lỗi?
DNA polymerase α, β, 훿
DNA polymerase β
DNA polymerase α, 훿, ɛ
DNA polymerase II, I
Trong quá trình tái bản DNA ở Eukaryote, enzyme nào có chức năng sao chép?
DNA polymerase α, β, 훿
DNA polymerase α, β, ɛ
DNA polymerase α, 훿, ɛ
DNA polymerase II, I
Trước khi sợi lagging (sợi được tổng hợp gián đoạn) có thể bắt đầu tập hợp các đoạn mới, hiện tượng nào phải xảy ra?
DNA polymerase III bổ sung các dNTP.
DNA polymerase I loại bỏ một số vật liệu và thay thế chúng bằng DNA.
Liên kết H phải được phá vỡ để tách rời 2 sợi DNA.
DNA ligase hình thành liên kết phosphodiester giữa nhóm -OH đầu 3' và nhóm phosphate đầu 5' của 2 đoạn DNA.
Tái bản DNA thực hiện theo cơ chế nào dưới đây?
Phân tán
Bán bảo tồn
Bảo tồn
Không theo cơ chế nào
Thí nghiệm Meselson-Stahl đã chứng minh tái bản DNA tạo ra 2 phân tử DNA có thành phần:
Hai sợi mới tổng hợp.
Một sợi gốc và một sợi mới tổng hợp.
Hai sợi có xen kẽ DNA gốc và mới tổng hợp.
Số lượng thay đổi các sợi DNA gốc và mới tổng hợp.
Quá trình hiệu đính bởi DNA polymerase liên quan đến việc loại bỏ:
Duy nhất base lỗi trên sợi DNA gốc.
Duy nhất base lỗi trên sợi DNA mới tổng hợp.
Cặp base lỗi trên cả 2 sợi DNA.
Vài base trên sợi DNA mới tổng hợp.
Trước khi sợi tổng hợp gián đoạn bắt đầu tập hợp các DNA nucleotide, sự việc nào sau đây phải xảy ra?
DNA polymerase III bổ sung các deoxyribonucleotide.
DNA polymerase I loại bỏ một số vật liệu và thay thế bằng DNA.
Liên kết OH phải được phá vỡ giữa hai sợi DNA.
DNA ligase hình thành liên kết phosphodiester giữa vị trí 3' -OH của một đoạn và vị trí 5' phosphate của đoạn cần nối tiếp theo.
Vật liệu di truyền của vi khuẩn là:
DNA sợi đôi.
RNA sợi đôi.
DNA sợi đơn.
RNA sợi đơn.
Vật liệu di truyền của vi khuẩn là:
DNA sợi đôi.
RNA sợi đôi.
DNA sợi đơn.
RNA sợi đơn.
Ở vi khuẩn, enzyme có hoạt tính 3’-5’ exonuclease và hoạt động ngược chiều với hướng tổng hợp là:
Tất cả DNA polymerase
DNA polymerase α, β, 훿
DNA polymerase α, 훿, ɛ
DNA polymerase II, I
Telomerase chứa:
Một phân tử DNA.
Một phân tử RNA.
Nhiều phân tử RNA khác nhau.
Nhiều phân tử DNA khác nhau.
Câu nào dưới đây mô tả đúng nhất về chức năng của telomerase ở telomere?
Tạo các primer
Tổng hợp đoạn DNA mới mà không cần khuôn (template)
Tổng hợp đoạn DNA mới trên cả hai sợi
Tổng hợp đoạn DNA mới trên sợi ngắn hơn
DNA polymerase không thể khởi động quá trình tổng hợp DNA và chỉ có thể ............các nucleotide vào tận cùng của chuỗi DNA.
Thêm vào
Loại bỏ
Kéo dài
Cắt rời
Có nhiệm vụ nối hai đầu 3’-OH và 5’-PO4 của hai đoạn DNA rời thành một đoạn liên tục là:
DNA polymerase I
DNA ligase
DNA gyrase
DNA polymerase II
Sự hiện diện của RNA primer ở đầu 5’ của DNA con cháu gây ra .......... trên sợi DNA
dư thừa các nucleotide
thiếu hụt các nucleotide
khoảng trống làm ngắn sợi DNA
đứt gãy chuỗi DNA
Quá trình sao chép lặp lại nhiều lần sẽ làm cho phân tử DNA ngày càng............... nếu không bổ sung các nucleotide vào đầu 5'
ngắn lại
dài ra
không đổi
ổn định
Tổng hợp DNA xảy ra khi bổ sung dNTPs vào:
đầu 3’ của sợi đơn
đầu 3’ của sợi đôi
đầu 5’ của sợi đơn
đầu 5’ của sợi đôi
Sự hiện diện của .................. ở đầu 5’ sợi DNA con cháu làm cho DNA không sao chép được tại vị trí đó, tạo ra các khoảng trống (gap).
RNA primer
DNA primer
Telomerase
Phân đoạn Okazaki
Đánh dấu DNA bằng 15N, sau 2 thế hệ trên môi trường 14N, tế bào Escherichia coli sẽ chứa:
25% 15N DNA, 50% 15N 14N DNA và 25% 14N 14N DNA.
50% 15N DNA và 50% 14N 14N DNA.
50% 15N 14N DNA và 50% 14N 14N DNA.
25% 15N 14N DNA và 75% 14N 14N DNA.
Đánh dấu DNA vi khuẩn với 15N (hiện film X-ray sẽ xuất hiện band màu đậm) và sau ba thế hệ trong môi trường 14N, các tế bào E. coli sẽ tạo ra những band nào sau đây khi ly tâm?
01 band DNA bắt màu nhạt và 01 band DNA bắt màu trung bình.
01 band DNA bắt màu đậm và 01 band DNA bắt màu trung bình.
03 band DNA tương ứng với nhạt, trung bình và đậm.
01 band DNA đậm và 01 band DNA nhạt.
Sắp xếp các enzyme theo thứ tự tham gia vào quá trình tái bản DNA.
1 = Primase, 2 = Helicase, 3 = Single-strand binding proteins, 4 = DNA polymerase I
2, 3, 1, 4
2, 3, 4, 1
2, 4, 3, 1
Những vật liệu nào sau đây cần thiết cho việc hình thành DNA liên tục ở sợi tổng hợp gián đoạn?
Các phân đoạn Okazaki, primase và DNA ligase
Primase và DNA ligase
Các phân đoạn Okazaki và DNA ligase
Các phân đoạn Okazaki và primase
Trong quá trình tái bản ở Eukaryote, để sửa lỗi và điền khoảng trống do đoạn mồi gây ra, cần enzyme nào?
DNA polymerase α, β, 훿
DNA polymerase β, ɛ
DNA polymerase α, 훿, ɛ
DNA polymerase II, I
Trong quá trình tái bản ở Eukaryote, để loại bỏ RNA (đoạn mồi) cần enzyme nào?
DNA polymerase β
DNA polymerase α
DNA polymerase ɛ
DNA polymerase 훿
Có bao nhiêu loại DNA polymerase ở Prokaryote?
2 loại
3 loại
4 loại
5 loại
Có bao nhiêu loại DNA polymerase ở Eukaryote?
2 loại
3 loại
4 loại
5 loại
Thay thế RNA primer bằng DNA trong quá trình tái bản ở Prokaryote là nhiệm vụ của enzyme nào?
DNA polymerase I
DNA ligase
DNA gyrase
DNA polymerase II
Sau khi thay đổi trạng thái cấu trúc ở Adenine:
Adenine liên kết với Thymine
Adenine liên kết với Guanine
Adenine liên kết với Cytosine
Adenine không liên kết với bất cứ phân tử nào
Sau khi thay đổi trạng thái cấu trúc ở Thymine:
Thymine liên kết với Guanine
Thymine liên kết với Ad
Sau khi thay đổi trạng thái cấu trúc ở Thymine:
Thymine liên kết với Guanine
Thymine liên kết với Adenine
Thymine liên kết với Cytosine
Thymine không liên kết với bất cứ phân tử nào
pH cao làm thay đổi trạng thái cấu trúc của các base dẫn đến:
bắt cặp các base không ổn định
không thay đổi việc bắt cặp
tăng khả năng bắt cặp
bắt cặp bổ sung
Acid mạnh kết hợp nhiệt độ cao làm:
thủy phân hoàn toàn chuỗi DNA/RNA thành base, ribose/deoxyribose và phosphate
gãy liên kết glycosylic
gãy liên kết hydrogen
gãy liên kết phosphodiester
Trong vòng đời của tế bào, DNA được sao chép khi nào?
Phân chia tế bào
Tạo các dạng cấu trúc
Tạo các chất cần thiết cho tế bào
Phân chia tế bào và tạo giao tử
DNA được sao chép như thế nào? Chọn đáp án đúng nhất.
Bắt cặp các base trên mỗi sợi khuôn để tạo sợi mới
Hai sợi DNA có trình tự bổ sung
Một sợi làm khuôn để tạo sợi khác
Một sợi có thể tái tạo sợi đôi
Nguyên liệu nào sau đây không được sử dụng để tổng hợp DNA trong quá trình tái bản?
NPTs
dNTPs
RNA primer
DNA polymerase
Khi xảy ra lỗi trong quá trình tái bản, Enzyme nhận biết, cắt bỏ lỗi trên............ và sửa chữa cho đúng.
sợi khuôn
sợi mới tổng hợp
cả sợi mới tổng hợp và sợi khuôn
không sợi nào
Trong quá trình tái bản, khi xảy ra lỗi mất nhóm amine trên Cytosine, có thể dẫn tới việc chèn thêm ............... trong chu kỳ tiếp theo.
Guanine
Thymine
Adenine
Uracine
Phân tử nào dưới đây cần trải qua phiên mã để tạo protein?
mRNA
RNA
Protein
DNA
Phân tử nào dưới đây có thể dùng trực tiếp để tạo protein?
mRNA
RNA
cDNA
DNA
Xúc tác tổng hợp mạch đơn DNA mới và xúc tác việc gắn các nucleotide vào khoảng trống trên mạch polynucleotide. Ngoài ra, có chức năng như một exonuclease là phân giải các liên kết giữa các nucleotide ở đầu mạch theo cả 2 chiều. Đoạn văn này mô tả loại enzyme nào đưới đây?
(a)
Đoạn văn này mô tả loại enzyme nào đưới đây?
DNA polymerase I
ARN polymerase
Alkaline phosphatase
Polynucleotide kinase
Enzyme có vai trò xúc tác sự tạo thành liên kết phosphodiester giữa hai chuỗi DNA gồm:
T4 ligase và Alkaline phosphatase
E. coli ligase và T4 ligase
DNA polymerase và Terminal deoxynucleotidyl transferase
Alkaline phosphatase và Polynucleotide kinase
Trong quá trình sao chép DNA, có thể xảy ra kiểu kết cặp base nào khác ngoài 2 liên kết A-T và G-C?
A - C và T - C
A- G và T - G
C - A và G - T
A - G và T - C
mRNA KHÔNG có đặc tính nào trong các đặc tính sau đây?
Cấu trúc mạch đơn
Bám vào DNA polymerase
Thời gian bán hủy ngắn
Cấu tạo từ các ribonucleotide
Cấu trúc mạch khung của mRNA được tạo bởi?
Đường ribose và gốc phosphate
Đường ribose và gốc base
Đường deoxyribose và gốc phosphate
Đường deoxyribose và gốc base
Cấu trúc nào sau đây mô tả một tiểu phần cấu trúc RNA?
Đâu là điểm chung giữa cấu trúc DNA và RNA?
Phân tử đường pentose
Số gốc -OH tương ứng với từng tiểu phần
Thành phần gốc base
Tạo bởi liên kết cộng hóa trị và liên kết hydro
Trình tự nào trong cấu trúc giúp tRNA xác định được mã di truyền tương ứng với loại amino acid được tRNA đó vận chuyển?
Bộ ba bổ sung
Bộ ba đối mã
Bộ ba đồng hoán
Bộ ba dịch mã
Loại RNA nào tồn tại trong ty thể?
mRNA
tRNA
rRNA
mRNA, tRNA và rRNA đặc trưng của ty thể
So với mRNA của Prokaryote thì mRNA của Eukaryote có các đặc điểm khác biệt nào?
Có đầu 5' và đuôi poly-A
Sử dụng Uracil
Có vùng không phiên mã UTR
Có trình tự Shine-Dalgarno
tRNA liên kết với amino acid tại vị trí nào?
Đầu 5'
Bộ ba đối mã
Đầu 3'
Vòng TΨC
Loại RNA nào có tỷ lệ cao nhất trong hầu hết các loại tế bào?
mRNA
tRNA
rRNA
miRNA
Ở Eukaryote, đặc điểm nào
Amino acid tại vị trí nào?
Đầu 5'
Bộ ba đối mã
Đầu 3'
Vòng TΨC
Loại RNA nào có tỷ lệ cao nhất trong hầu hết các loại tế bào?
mRNA
tRNA
rRNA
miRNA
Ở Eukaryote, đặc điểm nào của DNA khiến phân tử này lưu trữ thông tin di truyền tốt hơn RNA?
Cấu trúc xoắn kép
Sử dụng Thymine thay vì Uracil
Không có đuôi poly-A
Liên kết hydro giữa các gốc base bổ sung
Cho biết một phân tử mRNA giả định có trình tự như sau: 5'-AUUAUCCGGAAUACUACCGGAUAAC-3'. Phân tử này có thể hình thành cấu trúc như thế nào trong dung dịch?
Đặc điểm nào của một phân tử RNA tăng theo tỷ lệ thuận với tỷ lệ G-C của phân tử đó?
Số vòng xoắn
Mức độ bền nhiệt
Tốc độ tái bản
Khả năng kết hợp với ribosome
Nhận định nào sau đây là SAI?
DNA tồn tại cả ở trong và ngoài nhân tế bào nhân chuẩn
RNA có thể hoạt động như một loại enzyme
RNA không thể hình thành cấu trúc xoắn kép
DNA ở vi khuẩn có thể tồn tại dưới dạng mạch thẳng
Cặp phân tử nào sau đây có chức năng khác nhau hoàn toàn?
gDNA và mtDNA
siRNA và miRNA
rRNA và lncRNA
intron và ncRNA
Nhận định nào sau đây là ĐÚNG?
RNA không thể sử dụng để lưu trữ thông tin di truyền
Không phải RNA nào cũng liên quan tới hoạt động tổng hợp protein
Plasmid tái bản phụ thuộc hoạt động phân chia tế bào
dsRNA tồn tại trong tế bào chất của tế bào nhân thực
"Việc phát hiện ra ... là bằng chứng cho thấy các phân tử nucleic acid không những là vật liệu di truyền mà còn có hoạt tính xúc tác". Hãy điền thuật ngữ đúng vào chỗ trống.
Ribozyme
Lysozyme
Liposome
RNAi
Hãy chọn đúng cặp thuật ngữ thể hiện một loại phân tử và nơi nó được tổng hợp:
rRNA - ty thể
mtRNA - nhân con
tRNA - tế bào chất
miRNA - tế bào chất
X => DNA, DNA => RNA, RNA => Protein, vậy X là loại phân tử nào?
RNA
miRNA
Protein
DNA
Cho biết một phân tử mRNA giả định có trình tự như sau: 5'-CAUCGCAUUAGCGAUGUUCAUACAUAUAG-3'. Phân tử này có thể hình thành cấu trúc như thế nào trong dung dịch?
Trong hệ gen của người có 25%
một phân tử mRNA giả định có trình tự như sau: 5'-CAUCGCAUUAGCGAUGUUCAUACAUAUAG-3'. Phân tử này có thể hình thành cấu trúc như thế nào trong dung dịch?
A.
B.
C.
D.
Trong hệ gen của người có 25% trình tự là intron, gấp 4-5 lần tổng chiều dài các exon. Nhận định nào từ thông tin trên là phù hợp nhất?
A. Cơ chế điều hòa biểu hiện gen ở người phức tạp
B. Phần lớn hệ gen của người không có chức năng
C. Số loại mRNA trưởng thành rất ít so với các trình tự mã hóa trên DNA
D. Mỗi gen ở người có thể phiên mã ra nhiều trình tự RNA khác nhau
Nhận định nào là ĐÚNG về tRNA?
A. tRNA rất đa dạng về chiều dài và trình tự
B. Mỗi loại amino acid chỉ được một loại tRNA vận chuyển tới bộ máy dịch mã
C. tRNA đặc trưng cho từng loài
D. Thành phần tRNA khác nhau theo loài, mô cơ quan và giai đoạn phát triển
Với trình tự mạch mã gốc của DNA như sau thì phân tử RNA nào sẽ bắt cặp ở nhiệt độ cao nhất? 5'-CACCTCGAGCCAATTGAATCTCAGAG-3'
A. 3'-CUCUGAGAUUCAAUUGGCUCGAGGUG-5'
B. 5'-GAGAUUCAAUUGGCUCGAGGUGAUUA-3'
C. 5'-CUCUGACAUUUAAUUAACUCGAGGUG-3'
D. 5'-CUCUGAGAUUCAAUUGGCUCUAUUCUCU-3'
Nếu bạn nhận được một trình tự DNA với hai mạch không có ký hiệu đầu 5' và 3', làm sao để xác định được mạch mã hóa trình tự protein?
A. Tìm mạch nào có trình tự promoter
B. Tìm mạch nào có trình tự hộp TATA
C. Tìm mạch nào có khung đọc mở (ORF)
D. Phải dựa vào kết quả thực nghiệm xem mạch nào được dùng để phiên mã
Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng tới cấu trúc không gian của phân tử RNA?
A. Trình tự ribonucleotide
B. Các cơ chế cải biến hậu phiên mã
C. Các cấu trúc bám RNA
D. Các chaperone
Đặc điểm nào sau đây là ĐÚNG về hiện tượng câm lặng RNA (RNA silencing)?
A. Gây ra bởi miRNA đưa từ ngoài tế bào vào
B. Không ảnh hưởng tới khả năng di truyền của thông tin mã hóa trên RNA
C. Phổ biến cả ở Prokaryote và Eukaryote
D. Chỉ xảy ra ở tế bào chất, nơi các RNA đã hoàn chỉnh và đang hoạt động
Khi so sánh với DNA, khả năng nào chỉ RNA mới có?
A. Tạo liên kết bổ sung giữa các đơn vị nằm trên cùng một mạch
B. Hình thành cấu trúc bậc 4
C. Tự tái bản
D. Hoạt động nh
Khi so sánh với DNA, khả năng nào chỉ RNA mới có?
Tạo liên kết bổ sung giữa các đơn vị nằm trên cùng một mạch
Hình thành cấu trúc bậc 4
Tự tái bản
Hoạt động như một enzyme
Yếu tố nào trong cấu trúc làm cho RNA chủ yếu xoắn theo dạng A thay vì B như DNA?
Số carbon trên cấu trúc đường
Thành phần gốc base
Liên kết giữa gốc phosphate và đường ribose
Gốc hydroxyl (-OH) trên cấu trúc đường
Quá trình nào dưới đây mô tả về phiên mã?
DNA RNA
DNA Protein
RNA DNA
RNA Protein
Câu trả lời nào thể hiện chính xác nhất về sự khác biệt cấu trúc của mRNA ở Eukaryote so với Prokaryote?
Đuôi poly-A
Mũ 5' 7-methylguanilate, đuôi poly-A
Intron-exon, mũ 5' 7-methylguanilate, đuôi poly-A
Ribonucleotide được methyl hóa, intron-exon, mũ 5' 7-methylguanilate, đuôi poly-A
Protein Rho liên quan đến giai đoạn _____ ở phiên mã.
Khởi động
Kéo dài
Kết thúc
Ghép nối exon
Câu nào sau đây đúng với nhân tố sigma trong quá trình phiên mã?
Liên quan đến kết thúc tái bản
Nhận biết vùng promoter
Hình thành phức
Không liên quan đến phiên mã
Sự kiện nào sau đây xảy ra đầu tiên ở phiên mã?
Tác động của protein Rho
Hình thành holoenzyme
Hình thành phức mở
Hình thành phức đóng
Chọn phát biểu đúng ĐÚNG về mRNA ở Eukaryote.
Mũ được gắn vào đầu 5'
Đuôi poly-A gắn vào đầu 3'
Mũ được gắn vào đầu 5', đuôi poly-A gắn vào đầu 3' và mỗi mRNA cho duy nhất 01 protein
Mũ được gắn vào đầu 5' và mỗi mRNA cho duy nhất 01 protein
Trong quá trình biên tập mRNA ở Eukaryote, ghép nối là quá trình nối:
Các intron
Các exon
2 polypeptide
01 phân tử DNA và 01 phân tử RNA
Enzyme nào tham gia thực hiện phiên mã?
DNA polymerase
RNA polymerase
DNA ligase
RNA ligase
Tên của cấu trúc gây ra việc dừng tổng hợp RNA trong quá trình phiên mã là:
Vùng promoter
Nhân tố sigma
Tín hiệu kết thúc phiên mã
Sợi khuôn
c gây ra việc dừng tổng hợp RNA trong quá trình phiên mã là:
Vùng promoter
Nhân tố sigma
Tín hiệu kết thúc phiên mã
Sợi khuôn
Phát biểu nào dưới đây SAI về ghép nối RNA trong quá trình phiên mã?
Loại bỏ các intron
Được thực hiện bởi spliceosome
Làm ngắn phân tử RNA
Xảy ra ở tế bào chất
Phân tử mRNA hoàn thiện của Eukaryote di chuyển qua màng nhân để ra khu vực tế bào chất để tham gia quá trình dịch mã, vậy nó di chuyển nhờ:
Tích điện âm
Tích điện dương
Điện tích âm và trái dấu với bên ngoài màng nhân
Điện tích dương và trái dấu với bên ngoài màng nhân
“Reverse transcription” là quá trình:
Phiên mã ngược từ protein sang RNA
Dịch mã tử RNA sang protein
Dịch mã từ DNA sang protein
Phiên mã ngược từ RNA sang DNA
Hình mô tả luận thuyết trung tâm như sau: Chọn phát biểu SAI trong số các phát biểu sau:
T C là quá trình dịch mã từ DNA sang RNA
Quá trình phiên mã ngược RT là một quá trình đặc biệt trong luận thuyết trung tâm
Luận thuyết trung tâm cho rằng quá trình chuyển đổi thông tin từ protein sang RNA không tồn tại.
Phân tử DNA có thể tự sao chép.
Nhận diện promoter, biến tính được DNA, khởi động- xúc tiến quá trình polymer hóa RNA và nhận diện terminator là những chức năng của:
RNA polymerase
DNA polymerase
Telomerase
Messenger RNA
Enzyme nào cần cho việc hình thành mRNA & một số snRNA?
RNA polymerase I
RNA polymerase II
RNA polymerase III
RNA polymerase I và III
Enzyme nào cần cho việc hình thành tRNA và một số rRNA & snRNA?
RNA polymerase I
RNA polymerase II
RNA polymerase III
RNA polymerase I và RNA polymerase II
Enzyme nào cần cho việc hình thành rRNA?
RNA polymerase I
RNA polymerase II
RNA polymerase III
RNA polymerase I và RNA polymerase II
Tiến trình hoàn thiện mRNA xảy ra các sự kiện nào sau đây?
Loại bỏ các intron và gắn đuôi poly A vào đầu 3’
Loại bỏ các intron và gắn mũ G vào đầu 5’
Loại bỏ các intron, gắn muc và gắn đuôi poly A vào đầu 3’
Loại bỏ các intron, gắn mũ
ây?
Loại bỏ các intron và gắn đuôi poly A vào đầu 3’
Loại bỏ các intron và gắn mũ G vào đầu 5’
Loại bỏ các intron, gắn muc và gắn đuôi poly A vào đầu 3’
Loại bỏ các intron, gắn mũ G vào đầu 5’ và gắn đuôi poly A vào đầu 3’
Phát biểu đúng nhất về operon là:
Các gen ở Prokaryote thường tập trung thành các operon, các gen cấu trúc của operon chỉ có duy nhất một promoter
Operon còn xuất hiện ở cả Eukaryote
Tất cả các gen cấu trúc của operon chỉ có duy nhất một promoter
Operon gồm nhiều cistron có chung vùng điều khiển và vùng kết thúc, mỗi cistron tương đương với một gen mã hoá protein ở sinh vật bậc cao
Phát biểu nào sau đây không đúng về nhân tố hoạt hóa (activator) trong quá trình phiên mã ở Prokaryote?
Activator gắn trực tiếp vào DNA.
Activator phải phản ứng với cơ chất tạo phức hợp điều hòa trước khi gắn kết với DNA.
Activator không gắn vào DNA được khi vắng mặt thành phần cảm ứng.
Activator làm tăng cường phiên mã.
Protein ức chế (repressor protein) ..........
Liên kết với vùng Operator và ngăn cản phiên mã xảy ra.
Liên kết với phân tử RNA polymerase và ngăn cản quá trình tổng hợp mRNA.
Không liên kết với phân tử DNA và ngăn cản phiên mã xảy ra.
Là một protein cấu trúc.
Sự kiện nào đưới đây xảy ra khi 01 mRNA được phiên mã ở Prokaryote?
Ghép nối
Gắn mũ
Gắn đuôi poly-A
Không có sự kiện nào
Nhân tố phiên mã gắn đầu tiên vào ________ của gen:
Vùng mã hóa
Promoter
Operator
Initiator
Chọn phát biểu ĐÚNG về các nhân tố phiên mã cơ bản?
Cần thiết cho phiên mã nhưng có thể gây suy giảm tốc độ phiên mã
Không làm gia tăng tốc độ phiên mã
Có thể gây suy giảm tốc độ phiên mã
Cần thiết cho phiên mã và không làm gia tăng tốc độ phiên mã
Nhóm các nhân tố phiên mã khởi động nằm ở....
Vùng ngược chiều (uptream) từ vị trí bắt đầu phiên mã
V
