Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLuyện tập tổng hợp
Total questions: 10
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
Nghĩa của từ sau: 회의를 하다
a)
báo cáo
b)
họp
c)
thuyết trình
d)
hội nghị
2.
Nghĩa của từ sau: 보고하다
a)
báo cáo
b)
họp
c)
thuyết trình
d)
hội nghị
3.
Từ nào dưới đây có nghĩa là "viết báo cáo"
a)
보고서를 제출하다
b)
보고서를 보내다
c)
보고서를 작성하다
d)
보고서를 받다
4.
Nghĩa của từ sau: 결재를 하다
a)
phê duyệt
b)
họp
c)
thuyết trình
d)
hội nghị
5.
Nghĩa của từ sau: 외근을 나가다
a)
làm việc đêm
b)
làm việc bên ngoài
c)
đi ra ngoài
d)
làm việc ở công ty
6.
Nghĩa của từ sau: 야근하다
a)
làm việc đêm
b)
làm việc bên ngoài
c)
đi ra ngoài
d)
làm việc ở công ty
7.
Nghĩa của từ sau: 야근하다
a)
làm việc đêm
b)
làm việc bên ngoài
c)
đi ra ngoài
d)
làm việc ở công ty
8.
Từ nào dưới đây có nghĩa là "đi công tác"
a)
회의를 준비하다
b)
근무하다
c)
출장을 가다
d)
보고하다
9.
Hãy sắp xếp các chức vụ trong công ty từ thấp đến cao: 대리, 사원, 부장, 사장, 과장, 이사
4 lines
10.
3 từ nào mang nghĩa lần lượt là: Lương cả năm, Lương tháng, Lương tuần
a)
월급, 주급, 상여금
b)
연봉, 상여금, 수당
c)
연봉, 일당, 월급
d)
연봉, 월급, 주급
Reset
