wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KNGT

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Kỹ năng điều khiển quá trình giao tiếp là:

a)

Khả năng biết thu hút đối tượng, tìm ra đề tài giao tiếp, duy trì nó và xác định được nguyện vọng, hứng thú của đối tượng giao tiếp, biết làm chủ trạng thái xúc cảm của bản thân, biết sử dụng phối hợp các phương tiện giao tiếp.

b)

Khả năng biết thu hút đối tượng giao tiếp, tìm ra đề tài giao tiếp, biết thúc đẩy và kìm hãm tốc độ giao tiếp khi cần thiết.

c)

Khả năng làm chủ được trạng thái cảm xúc của bản thân.

d)

Khả năng sử dụng ngôn ngữ và các phương tiện phi ngôn ngữ trong quá trình giao tiếp một cách hợp lý nhất.

2.

Theo K.K. Playonov và G.G. Golubev (1963) thì kỹ năng giao tiếp được hình thành và phát triển qua mấy giai đoạn:

a)

5 Giai đoạn

b)

6 giao đoạn

c)

  4 giai đoạn

d)

7 Giai đoạn

3.

Tên gọi của từng giai đoạn hình thành và phát triển của kỹ năng giao tiếp Theo K.K. Playonov và G.G. Golubev (1963):

a)

Kỹ năng giao tiếp sơ đẳng; biết cách giao tiếp nhưng không đầy đủ; kỹ năng giao tiếp chung chung; kỹ năng giao tiếp phát triển cao; có tay nghề.

b)

Kỹ năng giao tiếp sơ đẳng; biết cách giao tiếp nhưng không đầy đủ; kỹ năng giao tiếp chung chung; kỹ năng giao tiếp phát triển cao; có tay nghề; tay nghề cao.

c)

Kỹ năng giao tiếp sơ đẳng; kỹ năng giao tiếp chung chung; kỹ năng giao tiếp phát triển cao; có tay nghề.

d)

Kỹ năng giao tiếp sơ đẳng; biết cách giao tiếp nhưng không đầy đủ; kỹ năng giao tiếp chung chung; kỹ năng giao tiếp phát triển cao; có tay nghề; tay nghề cao; kỹ năng giao tiếp siêu việt.

4.

Để truyền tại một thông điệp khi giao tiếp trực tiếp hiệu quả, kênh nào sau đây chiếm vai trò quan trọng nhất?

a)

Nội dung thông điệp

b)

Giọng nói

c)

Hình ảnh, cử chỉ

d)

Trang phục, trang sức

5.

Theo anh/chị, hiệu suất lắng nghe trung bình của những người tham gia vào quá trình giao tiếp là bao nhiêu % ?

a)

80

b)

30

c)

70

d)

50

6.

Theo Anh/chị khi giao tiếp với nhau, những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sự sai lệch của thông điệp truyền tải

a)

Tiếng ồn khi giao tiếp

b)

Tậm trạng thời điểm giao tiếp

c)

  Sự khác biệt về ngôn ngữ và văn hóa, bộ lọc thông tin của người giao tiếp

d)

Thiếu tự tin trong giao tiếp

7.

Trong quá trình giao tiếp, bạn có bao nhiêu thời gian để gây ấn tượng rốt cho người khác

a)

  20 giây

b)

  5 phút

c)

1 phút

d)

30 giây

8.

Theo bạn, kỹ năng giao tiếp tốt sẽ quyết định bao nhiêu sự thành công của bạn trong công việc và cuộc sống?

a)

20%

b)

   50%

c)

85%

d)

70%

9.

1 Trong các loại giao tiếp sau đây, loại giao tiếp nào được phân loại giao tiếp theo tính chất của tiếp xúc?

a)

  Giao tiếp chính thức và giao tiếp không chính thức

b)

  Giao tiếp gần và giao tiếp xa

c)

  Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp

d)

Giao tiếp vị thế trên, giao tiếp vị thế dưới và giao tiếp ngang bằng.

10.

  Trong các loại giao tiếp sau đây, loại giao tiếp nào được phân loại giao tiếp theo theo vị thế?

a)

Giao tiếp thủ trưởng, giao tiếp với đồng nghiệp và giao tiếp với cấp dưới.

b)

Giao tiếp đại ca, giao tiếp với đồng chí và giao tiếp với đàn em.

c)

Giao tiếp ở thế mạnh, giao tiếp ở thế yếu và giao tiếp ở thế cân bằng

d)

Giao tiếp với người bề trên, giao tiếp với người cùng thế, giao tiếp với người bề dưới.

11.

Khi bạn gặp mặt lần đầu tiên một người bạn sẽ giữ khoảng cách như thế nào cho thích hợp:

a)

 Khoảng cách trên x> 4m

b)

Khoảng cách 1,2m < x < 4m

c)

Khoảng cách 0,45m < x < 1,2m.

d)

Khoảng cách x < 0,45m.

12.

Đặt vị trí bạn là một cô giáo chuẩn bị tham gia một buổi phỏng vấn xin việc tại một công ty công nghệ với vị trí ứng tuyển làm nhân viên bán hàng, bạn sẽ mặc trang phục như thế nào để tham dự buổi phỏng vấn:

a)

Quần jean kết hợp với áo thun và giầy thể thao cho năng động khỏe khoắn.

b)

Mặc một bộ váy thật sexxy để khoe được vẻ đẹp hình thể của mình.

c)

Mặc một bộ áo dài thật rực rỡ vừa kín đáo vừa nổi bật.

d)

Mặc một bộ công cở thật lịch sự, vừa vặn với cơ thể.

13.

Trong các loại giao tiếp sau đây, loại giao tiếp nào được phân loại giao tiếp theo tính chất của tiếp xúc?

a)

Giao tiếp chính thức và giao tiếp không chính thức

b)

Giao tiếp gần và giao tiếp xa

c)

Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp

d)

Giao tiếp vị thế trên, giao tiếp vị thế dưới và giao tiếp ngang bằng.

14.

Trong các loại giao tiếp sau đây, loại giao tiếp nào được phân loại giao tiếp theo theo vị thế?

a)

Giao tiếp thủ trưởng, giao tiếp với đồng nghiệp và giao tiếp với cấp dưới.

b)

Giao tiếp đại ca, giao tiếp với đồng chí và giao tiếp với đàn em.

c)

Giao tiếp ở thế mạnh, giao tiếp ở thế yếu và giao tiếp ở thế cân bằng.

d)

Giao tiếp với người bề trên, giao tiếp với người cùng thế, giao tiếp với người bề dưới.

15.

Đặt vị trí bạn là một cô giáo chuẩn bị tham gia một buổi phỏng vấn xin việc tại một công ty công nghệ với vị trí ứng tuyển làm nhân viên bán hàng, bạn sẽ mặc trang phục như thế nào để tham dự buổi phỏng vấn:

a)

Quần jean kết hợp với áo thun và giầy thể thao cho năng động khỏe khoắn

b)

Mặc một bộ váy thật sexxy để khoe được vẻ đẹp hình thể của mình.

c)

Mặc một bộ áo dài thật rực rỡ vừa kín đáo vừa nổi bật.

d)

Mặc một bộ công cở thật lịch sự, vừa vặn với cơ thể.

16.

Bạn đến ký hợp đồng, nhìn thấy một người đang ngồi ở vị trí độc lập bạn sẽ :

a)

  Đến chào xả giao

b)

Đến tay bắt mặt mừng

c)

Không tiếp xúc

d)

Ngồi đối diện với người đó

17.

Kỹ năng định hướng trong quá trình giao tiếp là

a)

Kỹ năng định hướng giao tiếp là khả năng dựa vào những cử chỉ, điệu bộ, ngôn ngữ, nét mặt… bộc lộ ra bên ngoài của đối tượng giao tiếp để đưa ra cách giao tiếp cho phù hợp

b)

  Kỹ năng định hướng giao tiếp là khả năng dựa vào những cử chỉ, điệu bộ, ngôn ngữ, nét mặt… bộc lộ ra bên ngoài của đối tượng giao tiếp để phán đoán đúng về những đặc điểm nhân cách của họ.

c)

Kỹ năng định hướng giao tiếp là khả năng phán đoán đối tượng giao tiếp để định hướng cách giao tiếp cho phù hợp.

d)

Kỹ năng định hướng giao tiếp là khả năng dựa vào những cử chỉ, điệu bộ, ngôn ngữ, nét mặt… bộc lộ ra bên ngoài của đối tượng giao tiếp để đưa ra cách giao tiếp nhằm đạt được mục đích giao tiếp.

18.

  Kỹ năng điều khiển quá trình giao tiếp là:

a)

Khả năng biết thu hút đối tượng, tìm ra đề tài giao tiếp, duy trì nó và xác định được nguyện vọng, hứng thú của đối tượng giao tiếp, biết làm chủ trạng thái xúc cảm của bản thân, biết sử dụng phối hợp các phương tiện giao tiếp.

b)

Khả năng biết thu hút đối tượng, tìm ra đề tài giao tiếp, duy trì nó và xác định được nguyện vọng đối tượng giao tiếp và biết sử dụng phối hợp các phương tiện giao tiếp.

c)

Khả năng biết thu hút đối tượng và làm chủ trạng thái xúc cảm của bản thân, trong quá trình giao tiếp.

d)

Khả năng tìm ra đề tài giao tiếp, duy trì nó và xác định được nguyện vọng, hứng thú của đối tượng giao tiếp, biết làm chủ trạng thái xúc cảm của bản thân trong quá trình giao tiếp.

19.

Anh/chị hãy chọn đáp án không đúng trong những đáp án sau

Lợi ích của việc lắng nghe:

a)

Thoả mãn nhu cầu của người nói.

b)

Thỏa mãn nhu cầu người nghe

c)

   Hạn chế được những sai lầm trong giao tiếp

d)

Tạo không khí biết lắng nghe nhau trong giao tiếp. Điều này sẽ tạo nên không khí tôn trọng, biết lắng nghe nhau trong giao tiếp.

20.

Theo anh/chị những yếu tố nào sau đây cản trở việc lắng nghe có hiệu quả?

a)

a) Tốc độ tư duy, sự phức tạp của vấn đề

b)

b) Sự thiếu được tập luyện, thiếu kiên nhẫn, thiếu quan sát bằng mắt

c)

c) Những thành kiến, định kiến tiêu cực

d)

Cả a, b, c

21.

Các mức độ lắng nghe và kỹ năng lắng nghe có hiệu quả

a)

Lờ đi không nghe gì cả, giả vờ nghe, nghe có chọn lọc, nghe chăm chú, nghe thấu cảm.

b)

Lờ đi không nghe gì cả, nghe có chọn lọc, nghe chăm chú, nghe thấu cảm.

c)

Giả vờ nghe, lờ đi không nghe gì cả, nghe có chọn lọc, nghe chăm chú, nghe thấu cảm.

d)

Giả vờ nghe, lờ đi không nghe gì cả, nghe có chọn lọc, nghe chăm chú, nghe thấu cảm.

22.

Anh/chị cho biết kỹ năng gợi mở trong lắng nghe gồm các yếu tố nào:

a)

a) Tỏ ra am hiểu vấn đề, hiểu và thông cảm với người đối thoại (lời nói, ánh mắt, nét mặt, nụ cười, gật đầu…).

b)

b) Chú ý lắng nghe và phản hồi một cách thích hợp bằng lời và cả điệu bộ, cử chỉ, thỉnh thoảng đặt câu hỏi.

c)

c) Giữ sự im lặng đầy vẻ quan tâm.

d)

Cả a, b, c.

23.

Chọn đáp án đúng

a)

Thuyết trình hay còn gọi là diễn thuyết, là cách trình bày một vấn đề nào đó một cách có hệ thống.

b)

Thuyết trình hay còn gọi là diễn thuyết, là nói chuyện trước nhiều người.

c)

Thuyết trình hay còn gọi là diễn thuyết, là nói chuyện trước nhiều người về một vấn đề nào đó một cách có hệ thống.

d)

Thuyết trình hay còn gọi là diễn thuyết, là cách diễn tả một vấn đề trước nhiều người một cách có hệ thống.

24.

Các bước thuyết trình gồm:

a)

Đánh giá đúng bản thân, tìm hiểu người nghe, xác định mục đích và mục tiêu của bài nói chuyện, chuẩn bị bài nói chuyện

b)

   Chuẩn bị thuyết trình, đánh giá đúng bản thân, tìm hiểu người nghe, tiến hành thuyết trình, kết thúc thuyết trình

c)

  Chuẩn bị thuyết trình, tiến hành thuyết trình, kết thúc thuyết trình

d)

Cả a, b, c.

25.

Anh/ chị hãy lự chọn quy trình thuyết phục đúng:

a)

Tạo không khí bình đẳng; lắng nghe, hiểu người đối thoại; bày tỏ sự thông cảm; giải quyết vấn đề (giải toả lo ngại, bận tâm, từ chối).

b)

Tạo không khí bình đẳng; bày tỏ sự thông cảm; lắng nghe, hiểu người đối thoại; giải quyết vấn đề (giải toả lo ngại, bận tâm, từ chối).

c)

Bày tỏ sự thông cảm; tạo không khí bình đẳng; lắng nghe, hiểu người đối thoại; giải quyết vấn đề (giải toả lo ngại, bận tâm, từ chối).

d)

Tạo không khí bình đẳng; bày tỏ sự thông cảm; giải quyết vấn đề (giải toả lo ngại, bận tâm, từ chối); lắng nghe, hiểu người đối thoại.

26.

Anh chị hãy lựa chọn tiến trình hình thành và phát triển nhóm đúng

a)

Tạo dựng, công phá, ổn định, hoàn thiện.

b)

Tạo dựng, ổn định, công phá, hoàn thiện.

c)

Tạo dựng, ổn định, hoàn thiện, công phá.

d)

Ổn định, tạo dựng, công phá, hoàn thiện.

27.
a)

What, Where, When, Why, Who, How.

b)

What, Where, When, Which, Who, How.

c)

What, Where, When, Why, Who, How.

d)

What, Wish, When, Why, When, How.

28.

Anh chị hãy lựa chọn đúng các kỹ năng giao tiếp giữa các thành viên trong nhóm

a)

a) Lắng nghe, chất vấn,

b)

b) Thuyết phục, tôn trọng.

c)

c) Trợ giúp, chia sẻ, chung sức.

d)

Cả a, b, c.

29.

. Theo anh/chị những khó khăn sau đây, khó khăn nào là khó khăn trong việc tổ chức hoạt động nhóm

a)

Không chú ý đến công việc của nhóm, thứ nhất ngồi ỳ, thứ nhì đồng ý, đùn đẩy trách nhiệm cho người khác, một người mười ý, bảo thủ, ích kỷ cá nhân.

b)

Quá nể nang các mối quan, không chú ý đến công việc của nhóm, thứ nhất ngồi ỳ, một người mười ý, bảo thủ.

c)

Không chú ý đến công việc của nhóm, thứ nhất ngồi ỳ, thứ nhì đồng ý, đùn đẩy trách nhiệm cho người khác, một người mười ý, bảo thủ.

d)

Quá nể nang các mối quan, không chú ý đến công việc của nhóm, thứ nhất ngồi ỳ, thứ nhì đồng ý, đùn đẩy trách nhiệm cho người khác.

30.

Chọn đáp án đúng đối với các yếu tố cần lưu ý khi sử dụng kỹ năng viết:

a)

  Sử dụng một hệ thống các thuật ngữ chuẩn quốc gia, các ý trình bày cần tách ra một cách rõ ràng, mạch lạc nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho người tiếp nhận.

b)

Dùng các từ chỉ thứ tự để đánh dấu luận điểm và thứ tự trình bày. Dùng các dấu câu cho phù hợp.

c)

Có phần giải thích rõ ràng từ nằm trong ngoặc thể hiện rõ dụng ý của người viết.

d)

Cả a, b, c.

31.

Theo anh chị các phương tiện giao tiếp sau, phương tiện nào thuộc phương tiện giao tiếp phi ngôn ngữ ?

a)

Ánh mắt, nét mặt và nụ cười, ăn mặc, trang điểm và trang sức, tư thế và động tác, khoảng cách, vị trí, bằng đồ vật.

b)

Ánh mắt, nét mặt và nụ cười, ăn mặc, trang điểm và trang sức, tư thế và động tác, khoảng cách, vị trí, quà tặng.

c)

Ánh mắt, nét mặt và nụ cười, quần áo, trang điểm và trang sức, tư thế và động tác, khoảng cách, vị trí, bằng đồ vật.

d)

Ánh mắt, nét mặt và nụ cười, phục trang, trang điểm và trang sức, tư thế và động tác, khoảng cách, vị trí, quà biếu.

32.

Theo Paul Tory Rankin (1930), trong giao tiếp bằng ngôn ngữ, con người dùng bao nhiêu phần trăm cho việc lắng nghe ?

a)

45, 6%

b)

42,1%

c)

35,6%

d)

48,6%

33.

Theo Paul Tory Rankin (1930), trong giao tiếp bằng ngôn ngữ, con người dùng bao nhiêu phần trăm cho việc nói:

a)

48,6%

b)

41,2%

c)

45,6%

d)

31,9%

34.

Theo Paul Tory Rankin (1930), trong giao tiếp bằng ngôn ngữ, con người dùng bao nhiêu phần trăm cho việc đọc?

a)

21,5%

b)

. 22,1%

c)

15%

d)

18%

35.

Theo Paul Tory Rankin (1930), trong giao tiếp bằng ngôn ngữ, con người dùng bao nhiêu phần trăm cho việc viết?

a)

15%

b)

11%

c)

31.9%

d)

42.1%

36.

. Theo Paul Tory Rankin (1930), trong giao tiếp bằng ngôn ngữ, con người dùng:

a)

31,9% tổng số thời gian cho việc nghe, 42,1% cho việc nói, 15% cho việc đọc và 11% cho việc viết

b)

42,1% tổng số thời gian cho việc nghe, 31,9% cho việc nói, 15% cho việc đọc và 11% cho việc viết.

c)

31,9% tổng số thời gian cho việc nghe, 42,1% cho việc nói, 11% cho việc đọc và 15% cho việc viết

d)

42,1% tổng số thời gian cho việc nghe, 31,9% cho việc nói, 11% cho việc đọc và 15% cho việc viết.

37.

Theo D. Torrington, có bao nhiêu phần trăm các thông báo miệng không được chú ý đến, bị hiểu sai hoặc bị lãng quên nhanh chóng.

a)

45%

b)

75%

c)

68%

d)

55%

38.

Trong quá trình thuyết trình, bạn sử dụng tần suất của ánh mắt như thế nào:

a)

. 50%

b)

Thi Thoảng

c)

Không khi nào.

d)

Luôn luôn

39.

Chịn đáp án đúng đối với các yếu tố cần lưu ý khi sử dụng kỹ năng viết:

a)

a) Sử dụng một hệ thống các thuật ngữ chuẩn quốc gia, các ý trình bày cần tách ra một cách rõ ràng, mạch lạc nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho người tiếp nhận.

b)

bDùng các từ chỉ thứ tự để đánh dấu luận điểm và thứ tự trình bày. Dùng các dấu câu cho phù hợp.

c)

c) Có phần giải thích rõ ràng từ nằm trong ngoặc thể hiện rõ dụng ý của người viết.

d)

   Cả a, b, c.

40.

Theo anh chị “khuynh hướng đề cao người khác” trong giao tiếp là tuân thủ theo nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc tôn trọng nhân cách đối tượng giao tiếp

b)

Nguyên tắc có thiện chí trong giao tiếp

c)

Nguyên tắc bình đẳng trong giao tiếp

d)

Nguyên tắc “mình vì mọi người, mọi người vì mình”

41.

Theo anh/chị, trong giao tiếp, để đạt được mục đích mình mong muốn có nhiều người chỉ đặt quyền lợi mình hơn hết, luôn bảo thủ giữ ý kiến của mình, không coi trọng ý kiến của người khác là vi phạm nguyên tắc nào:

a)

Nguyên tắc tôn trọng nhân cách đối tượng giao tiếp

b)

Nguyên tắc có thiện chí trong giao tiếp

c)

Nguyên tắc bình đẳng trong giao tiếp

d)

Nguyên tắc “mình vì mọi người, mọi người vì mình”

42.

Theo anh/chị, trong giao tiếp, việc luôn thể hiện sự tin tưởng, khuyến khích, tạo mọi điều kiện thuận lợi để đối phương hoàn thành tốt mục tiêu và việc làm của họ là tuân thủ nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc tôn trọng nhân cách đối tượng giao tiếp

b)

Nguyên tắc có thiện chí trong giao tiếp

c)

Nguyên tắc bình đẳng trong giao tiếp

d)

Nguyên tắc “mình vì mọi người, mọi người vì mình”