wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ta là triết vũ

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.
a)

x = 2

b)

x = -2

c)

x = 3

d)

x = 1

2.
a)

x = -2

b)

x = 1

c)

x = 3

d)

x = 2

3.
a)

(2; + ∞)

b)

(-2;2)

c)

(-∞;-2)

d)

(-3:1)

4.
a)

(0;2)

b)

(-∞;2)

c)

(-4;+∞)

d)

(-∞;0)

5.
a)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;1)

b)

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-∞;-1) và (1;+∞)

c)

Hàm số luôn đồng biến trên khoảng R

d)

Hàm đồng biến trên khoảng (-1;1)

6.
a)

Đồ thì hàm số đi qua hai điểm A(0;2) và B (1;1)

b)

Hàm số đồng biến trên các khoảng (-∞;-1) và (0;+∞)

c)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1)

d)

Hàm số đồng biến trên các khoảng (-∞;0) và (1;+∞)

7.
a)

x = 2

b)

x = 1

c)

x = -1

d)

x = -3

8.
a)

Hàm số có hai cực trị

b)

Hàm số có giá trị tiểu bằng -2

c)

Hàm số có giá trị cực đại bằng 2

d)

Hàm số đạt cực đại x = 1 và đại cực tiểu tại x = -1

9.

Tìm điểm cực đại x₀ của hàm số y=x⁴ -2x² + 3

a)

x₀ = 0

b)

x₀ = 3

c)

x₀ = -1

d)

x₀ = 1

10.

Tìm điểm cực đại x₀ của hàm số y=x⁴ -2x² +1

a)

x₀ = -1

b)

x₀ = 3

c)

x₀ = 0

d)

x₀ = 1

11.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) =x³ -3x trên đoạn [-3;3] bằng

a)

18

b)

-18

c)

-2

d)

2

12.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x² -4x+3 là

a)

-1

b)

1

c)

2

d)

3

13.
a)

0

b)

2

c)

-2

d)

3

14.

Tìm M là giá trị lớn nhất của hàm số f(x) =2x³ -3x² -12x + 10 trên đoạn [-3;3]

a)

M = 17

b)

M = 15

c)

M = -35

d)

M = -17

15.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số số f(x)= x³ -3x trên đoạn [-3;3] bằng

a)

18

b)

-18

c)

-2

d)

2

16.

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x³ + 2x² -7 trên đoạn [0;4]

a)

-259

b)

68

c)

0

d)

-4

17.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

18.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

19.
a)

b)

c)

d)

20.
a)

b)

c)

d)

21.
a)

y = 2x³ - 3x + 1

b)

y = -2x⁴ + 4x² +1

c)

y = 2x⁴ -4x² +1

d)

y = -2x³ +3x+1

22.

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?

a)

y = x⁴ - 2x² -1

b)

y = -x⁴ + 2x² -1

c)

y = x³ -3x² -1

d)

y = -x³ + x² -1

23.
a)

y = x⁴ -3x² -1

b)

y = x³ -3x² -1

c)

y = -x³ + 3x² -1

d)

y = -x⁴ +3x² -1

24.
a)

y = x⁴ -2x² -1

b)

y = -x⁴ + 2x² -1

c)

y = x³ - x² -1

d)

y = -x³ + x² -1

25.
a)

(-1;0)

b)

(-1;+∞)

c)

(-∞;-1)

d)

(0;1)

26.
a)

(-2; +∞)

b)

(-2;3)

c)

(3; +∞)

d)

(-∞; -2)

27.
a)

y = x⁴ - 2x² +1

b)

y = -x³ + 3x² -1

c)

y = x³ - 3x² +2

d)

y = -x⁴ + 2x +1

28.
a)

y = -x⁴ + 2x² -1

b)

y = x⁴ - 2x² +1

c)

y = -x⁴ + 2x +1

d)

y = x⁴ -x² +1

29.
a)

b)

c)

d)

30.
a)

b)

c)

d)

31.
a)

b)

c)

d)

32.
a)

b)

c)

d)

33.
a)

b)

c)

d)

34.
a)

b)

c)

d)

35.
a)

b)

c)

d)

36.
a)

b)

c)

d)

37.
a)

b)

c)

d)

38.
a)

b)

c)

d)

39.
a)

(-∞;-5)

b)

(-∞;5)

c)

(-5;+∞)

d)

(5;+∞)

40.

Hàm số y = log (x - 1) có tập xác định là

a)

D = (0;1)

b)

D = (1;+∞)

c)

(-5;+∞)

d)

(5;+∞)

41.

Cho log₂a = 3;a > 0 thì log₂(2a) bằng

a)

3

b)

6

c)

8

d)

4

42.

Nếu log3 = a thì log9000 bằng

a)

3a²

b)

3 + 2a

c)

d)

a² + 3

43.

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó

a)

b)

c)

d)

44.

Hàm số nào dưới đây ngịch biến trên tập xác định của nó

a)

b)

c)

d)

45.

Đạo hàm của hàm số y = log₂(2x - 1) là

a)

b)

c)

d)

46.

Đạo hàm của hàm số y = log₅ (5x -2) là

a)

b)

c)

d)

47.

Cho phương trình aˣ = b (a > 0, a ≠ 1) và b > 0. Nghiệm của phương trình

a)

x = b

b)
c)
d)
48.

Cho phương trình aˣ = b (a > 0,a ≠1) và b > 0. Khi đó phương trình

a)

Vô nghiệm

b)

c)

Có số vô nghiệm

d)

49.
a)

b)

x = ab

c)

x = aᵇ

d)

x = b

50.
a)

Vô nghiệm

b)

c)

Có số vô nghiệm

d)

51.
a)

x = 9

b)

x = 3

c)

x = 0

d)

x = 1

52.
a)

x = 9

b)

x = 3

c)

x = 4

d)

x = 10

53.

Tìm nghiệm của phương trình log₂(x-1)=3

a)

x = 2

b)

x = 8

c)

x = 9

d)

x = 7

54.

Tìm nghiệm của phương trình log₄(x-1)=3

a)

x = 63

b)

x = 65

c)

x = 80

d)

x = 82

55.

Khối đa diện đều loại {4;3} có tên gọi là

a)

Khối lập phương

b)

Khối bát diện đều

c)

khối mười hai mặt đều

d)

Khối hai mươi mặt đều

56.

Khối đa diện đều loại {4;3} có tên gọi là

a)

Khối lập phương

b)

Khối bát mặt đều

c)

Khối mười hai mặt đều

d)

Khối hai mươi mặt đều

57.

Trong các mặt của các khối đa diện, số cạnh cùng thuộc một mắt tối hiểu là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

58.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Chọn khẳng định trong các khẳng định sau

a)

b)

c)

d)

59.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sao

a)

Khối hộp là khối đa diện lồi

b)

Lắp ghép hai khối hộp sẽ được một khối đa diện lồi

c)

Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi

d)

Khối tứ diện là khối đa diện lồi

60.

Khối đa diện nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều

a)

Bát diện đều

b)

Nhị thập diện đều

c)

Thập nhị diện đều

d)

Tứ diện đều

61.
a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

62.
a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 4

d)

Hình 3

63.

Thể tích của chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là

a)

V = 2Bh

b)

c)

V = Bh

d)

V = 3Bh

64.

Thể tích của lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là

a)

V = 2Bh

b)

c)

V = Bh

d)

V = 3Bh

65.

Cho hình lăng trụ tam giác có diện tích đáy bằng a²√2 chiều cao a√3. Tính thể thích của khối lăng trụ

a)

V = 6a³

b)

V = a³√6

c)

V = a³√2

d)

V = 2a³

66.
a)

b)

c)

d)

67.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy (ABCD) và SC = a√5. Tính theo a thể tích V khối chóp S.ABCD

a)

b)

c)

d)

68.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABC là tam giác vuông tại B và BA = BC = a. Cạnh bên SA = 2a và vuông góc với mặt phẳng dáy. Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABC

a)

V = a³ ..

b)

c)

d)

69.
a)

b)

c)

d)

70.
a)

b)

c)

d)

71.

Gọi l,h,R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của khối trụ (T). Thể tích V của khối trụ (T) bằng

a)

V = πR²l

b)

V = πR²h

c)

d)

72.

Gọi l,h,R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của khối nón (N). Thể tích V của khối nón (N) bằng

a)

V = πR²l

b)

V = πR²h

c)

d)

73.

Cho hình cầu có bán kính R. Khi đó thể tích khối cầu bằng

a)

b)

c)

d)

74.

Gọi R bán kính khối cầu. S là diện tích khối cầu

a)

S = πR²

b)

S = 4πR²

c)

d)

S = 3πR²

75.

Thể tích V của khối trụ có chiều cao bằng a và đường kính đáy bằng 2a là

a)

V = 8πa³

b)

c)

V = πa³

d)

V = 2πa³

76.

Thể tích V của khối trụ có chiều cao bằng a và đường kính đáy bằng a√2 là

a)

b)

c)

d)

77.

Cho hình nón có bán kính đáy là 6a, chiều cao là 8a. Diện tích xung quanh hình nón bằng

a)

60πa²

b)

48πa²

c)

24πa²

d)

28πa²

78.

Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a. Diện tích xung quanh hình nón bằng

a)

20πa²

b)

40πa²

c)

24πa²

d)

12πa²