wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TV - BÀI 2.1

Total questions: 15

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Điền câu còn thiếu vào chỗ trống:

Chào Mai Hoa. ..........

a)

Cám ơn anh.

b)

Cháu chào ông ạ.

c)

Lâu rồi không gặp.

d)

Thế à?

2.

Dạo này công việc của anh thế nào?

a)

Em có khoẻ không?

b)

Công việc của anh bình thường.

c)

Anh cố lên nhé!

d)

Công việc của em bình thường.

3.

Đâu không phải là tính từ?

a)

khoẻ

b)

tốt

c)

thú vị

d)

của

4.

Chọn nghề nghiệp phù hợp cho người trong bức tranh.

a)

Bác sĩ

b)

Giáo sư

c)

Nội trợ

d)

Nhân viên công ty

5.

Người trong ảnh là ai?

a)

Thầy giáo/Thầy

b)

Cô giáo/Cô

c)

Đầu bếp

d)

Bác sĩ

6.

Việc học của em có vất vả không?

a)

Không vất vả lắm nhưng không thú vị.

b)

Vất vả lắm nhưng không thú vị.

c)

Không thú vị lắm.

d)

Nghiêm khắc lắm.

7.

Giáo sư có tốt không?

a)

thầy không tốt nhưng không thú vị

b)

thầy tốt nhưng lâu lắm rồi

c)

thầy tốt nhưng nghiêm khắc lắm

d)

thầy không tốt nhưng không thú vị lắm

8.

Điền câu hỏi còn thiếu vào chỗ trống.

A: Cháu chào ông ạ.

..............

a)

Khoẻ không?

b)

Em có khoẻ không?

c)

Ông có khoẻ không ạ?

d)

Bà có khoẻ không ạ?

9.

Điền câu hỏi phù hợp vào chỗ trống.

A: Chào Loan. ............

a)

Dạo này, anh có khoẻ không?

b)

Dạo này, em có khoẻ không?

c)

Ông có khoẻ không ạ?

d)

Khoẻ không?

10.

Điền câu trả lời phù hợp cho câu hỏi.

A: Dạo này, em có khoẻ không?

B: .............

a)

Anh khoẻ. Cảm ơn em.

b)

Em khoẻ. Cảm ơn anh.

c)

Em tốt. Cảm ơn anh.

d)

Anh tốt. Cảm ơn em.

11.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

A: Con chào ....... ạ.

a)

bố mẹ

b)

chị

c)

em

d)

anh

12.

Cô gái trong ảnh trông như thế nào?

a)

xinh/đẹp/xinh đẹp

b)

rẻ

c)

bận

d)

xấu

13.

Điền tính từ phù hợp.

Việc học của Mai Hoa ...... không?

a)

thú vị/hay

b)

ngon

c)

vất vả

d)

hiền

14.

Điền tính từ phù hợp.

Bố mẹ của Minguk ..... phải không?

a)

thân thiện

b)

hiền

c)

bận

d)

đắt/mắc

15.

Bạn trai thế nào?

a)

Bạn trai hiền và xấu lắm.

b)

Bạn trai thú vị/hay và đẹp trai lắm.

c)

Bạn trai bận và đẹp trai lắm.

d)

Bạn trai ngon và xấu lắm.