Worksheetsthuy-hoá 10-lần 2
Total questions: 31
Worksheet time: 16mins
Câu 2. X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kì và ở 2 nhóm A liên tiếp trong bảng tuần hoàn và ZX.+ZY=17 (Biết ZX.<ZY ). Hãy xác định vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn ?
A. X:thuộc chu kì 2, nhóm VA và Y: thuộc chu kì 3, nhóm VIA .
B. X:thuộc chu kì 2, nhóm IIA và Y:thuộc chu kì 2, nhóm IIIA .
C. X: thuộc chu kì 2, nhóm VIA và Y: thuộc chu kì 3, nhóm VIIA .
D. X: thuộc chu kì 2, nhóm VIA và Y:thuộc chu kì 2, nhóm VIIA .
Câu 4. Chu kì là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng
A. số electron hóa trị.
B. số electron lớp ngoài cùng.
C. số lớp electron.
D. số phân lớp electron.
Oxide cao nhất của nguyên tố Na có công thức là Na2O (Biết Na=23; O=16).Tính phần trăm khối lượng của O có trong hợp chất Na2O .
A. 25,81%..
B. 74,19%.
C. 37,1%.
D. 34,29%..
Công thức cấu tạo đúng của CO2 là
A. O = C = O
B. O ← C = O
C. O - C = O
D. O = O - C
Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa
A. 1 electron.
B. 4 electron.
C. 3 electron.
D. 2 electron.
Tương tác van der Waals được hình thành do
A. tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các phân tử.
B. tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các nguyên tử.
C. tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các nguyên tử hay phân tử.
D. lực hút tĩnh điện giữa các phân tử phân cực.
Câu 18. Chất nào sau đây không có liên liên kết cộng hóa trị phân cực?
A. NH3.
B. HCl.
C. H2O.
D. H2.
Câu 34: Tìm phát biểu đúng
A. Nguyên tố nhóm A gồm các nguyên tố s, p, d
B. Nguyên tố nhóm B gồm các nguyên tố d, f và đều là kim loại
C. Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm IA, IIA đều là kim loại mạnh
D. Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm VIIIB đều có 8 electron hoá trị
Tìm phát biểu sai?
A. Phản ứng oxi hóa- khử là phản ứng xảy ra đồng thời quá trình nhường và nhận e.
B. Chất khử là chất có số oxi hoá tăng sau phản ứng
C. Trong phản ứng oxi hóa- khử ít nhất có 2 nguyên tố thay đổi số oxi hóa.
D. Phản ứng có đơn chất tham gia luôn luôn là phản ứng oxi hoá-khử
Ion X2+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d3. Vị trí của nguyên tố X là:
.
A..Chu kì 3, nhóm VB
B. Chu kì 4, nhóm VB
C. Chu kì 4, nhóm VA
D. Chu kì 3, nhóm IIIA
Tìm phát biểu sai?
A. Hầu hết các nguyên tố thuộc nhóm VIA và VIIA là các phi kim điển hình
B. Liên kết hình thành giữa nhóm IA và VIIA là liên kết ion
C. Các nguyên tố có 1,2,3 e ở lớp ngoài cùng là kim loại (trừ H, He, B)
D.Tất cả các nguyên tố khí hiếm đều có 8 electron hóa trị
Câu 17: Tìm phát biểu đúng
A. Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm.
B. Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối.
C. Bán kính nguyên tử Na nhỏ hơn bán kính ion Na+.
D. Các nguyên tố khí hiếm đều có 8 e ở lớp ngoài cùng.
Nguyên tử X có điện tích hạt nhân bằng +46,458.10-19 (C). Tìm vị trí của X trong bảng tuần hoàn
A. Chu kì 4, nhóm IA
B.Chu kì 4, nhóm IB
C. Chu kì 4, nhóm IIA
D. Chu kì 4, nhóm IIB
Cho chất có công thức CH≡C–CH2-CHO. Số liên kết xích ma (σ )trong phân tử là
A. 8
B. 12
C. 9
D. 10
Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học, các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như
.
A. nguyên tử khí hiếm gần kề
B. nguyên tử halogen gần kề.
C. kim loại kiềm thổ gần kề.
D. kim loại kiềm gần kề.
Nguyên tử X có điện tích hạt nhân bằng 4,1652.10-18 (C). Tìm vị trí của X trong bảng tuần hoàn
A. Chu kì 4, nhóm VIIIA
B.Chu kì 4, nhóm VIB
C. Chu kì 4, nhóm VIA
D. Chu kì 4, nhóm VIIIB
Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 4e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là
3
15
14
13
Nguyên tố G ở chu kì 3, nhóm VIIA. Cấu hình electron của G là
1s22s22p63s23p3.
1s22s22p63s23p1.
1s22s22p63s23p5.
1s22s22p1.
Cho biết Cu có 1s22s22p63s23p63d104s1. Vị trí của Cu trong bảng tuần hoàn là
Ô 27, chu kì 4, nhóm IA.
Ô 27, chu kì 4, nhóm IB.
Ô 29, chu kì 4, nhóm IA.
Ô 29, chu kì 4, nhóm IB.
Nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là
Cl.
F.
K.
Cs.
Liên kết ion là liên kết được hình thành do
Lực hút tĩnh điện giữa ion dương và electron.
Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương với nhau.
Lực hút tĩnh điện giữa các ion âm với nhau.
Lực hút tĩnh điện giữa ion dương với ion âm.
Hợp chất nào có liên kết ion.
CCl4.
CaCl2.
H2O.
CO2.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết
Cộng hoá trị không có cực.
Cộng hoá trị có cực.
Hiđro.
Ion.
Số oxi hoá của Mn trong K2MnO4 và KMnO4 lần lượt là
+4 và +5.
+5 và +6.
+7 và +6.
+6 và +7.
CÂU 1: Nguyên tố X có công thức oxide cao nhất là XO2, trong đó tỉ lệ khối lượng của X và O là 3/8. Công thức của XO2 là
A. CO2 B. NO2. C. SO2. D. SiO2.
A
B
C
D
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
e, p
p, n
e, n
e, p, n
Câu 2: Một nguyên tố hóa học X ở chu kỳ 3, nhóm VA. Cấu hình electron của nguyên tử X là
A. 1s22s22p63s23p5
B. 1s22s22p63s23p4.
C. 1s22s22p63s23p3.
D. 1s22s22p63s23p2.
Câu 5: Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1. Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có:
A. 11 proton, 13 nơtron
B. 11 proton, số nơtron không định được
C. 24 proton
D. 13 proton, 11 nơtron
Câu 5: Biết Al có hóa trị (III) và O có hóa trị (II) nhôm oxit có công thức hóa học là:
A. Al2O3
B. Al3O2
C. AlO3
D. Al2O
Hợp chất nào sau đây có liên kết ion?
A. HCl.
B. H2O.
C. NH3.
D. Na2O.
Chọn phương án đúng khi biểu diễn sự hình thành CaO từ các ion tương ứng?
A. Ca3++ O2- → CaO.
B. Ca2++ O2- → CaO
C. Ca + O → CaO
D. Ca: + :O → Ca::O
