Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA HỌC LỚP 10 2022-2023

Total questions: 23

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Cho các nguyên tố cùng chu kì: X(Z = 17), Y (Z = 15), R (Z = 11) và T (Z = 12). Độ âm điện của các nguyên tố giảm dần theo thứ tự là

                              

a)

A. Y, X, R, T.       

b)

  B. X, Y, T, R.

c)

C. X, Y, R, T.   

d)

D. R, T, X, Y.

2.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau: Y (1s22s1); X (1s22s22p63s1). So sánh tính kim loại của X và Y.

                                                                             

a)

A. X = Y    

b)

   B. Y < X  

c)

C. Y ≤ X 

d)

   D. X < Y

3.

Cho các cấu hình electron của X(1s22s22p63s23p1). Khi tham gia liên kết hóa học X có thể

                                                    

                                                  

a)

A. nhường 2 electron.    

b)

B. nhận 2 electron.

c)

C. nhường 3 electron.  

d)

D. nhận 3 electron.

4.

Bảng tuần hoàn hiện đại ngày nay được xây dựng trên cơ sở nào?

   

    

    

    

a)

  A. Mối liên hệ giữa điện tích hạt nhân và số hiệu nguyên tử.

b)

B. Mối liên hệ giữa số neutron và tính chất của nguyên tố.

c)

C. Mối liên hệ giữa số hiệu nguyên tử và tính chất của nguyên tố.

d)

D. Mối liên hê giữa tính chất nguyên tố và khối lượng nguyên tử.

5.

Cho nguyên tử F (Z= 9). Khi hình thành liên kết hóa học trong phân tử F2

    

   

    

           

a)

A. có liên kết cho -  nhận giữa hai nguyên tử F.

b)

  B. một nguyên tử F nhường 1 electron và một nguyên tử F nhận 1 electron.

c)

C. có liên kết tĩnh điện giữa hai nguyên tử F.

d)

D. mỗi nguyên tử F góp chung 1 electron.    

6.

                                                          

   Ta có độ âm điện của X là 0,82; của Y là 3,44. Dựa vào hiệu độ âm điện em hãy cho biết phân tử X2Y có liên kết thuộc loại nào?                      

a)

A. Liên kết ion     

b)

B. Liên kết cộng hóa trị không phân cực.

c)

     C. Liên kết cộng hóa trị phân cực.  

d)

D. Liên kết hydrogen.

7.

Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử Y (Z = 16) theo quy tắc Octet là:

              

a)

    A. Y  Y 2−+ 2e   

b)

B. Y  Y 2++ 2e       

c)

C. Y + 2e  Y 2−     

d)

D. Y + 2e  Y 2+

8.

. Phân tử nào sau đây có chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực?

                                                                        

a)

     A. H2O           

b)

  B. O2   

c)

   C. HCl    

d)

    D. NH3.

9.

Cation X2+ có cấu hình electron 1s22s22p6 3s23p6. Nguyên tố X có tính chất nào sau đây?

                                              

a)

    A. Trơ của khí hiểm.  

b)

B. Phi kim.  

c)

       C. Kim loại.   

d)

D. Lưỡng tính.

10.

Bắt đầu chu kì thường là một nguyên tố

                                                     

a)

  A. Kim loại kiềm        

b)

B. Phi kim 

c)

C. Kim loại      

d)

D. Khí hiếm

11.

Cho Zn (Z =30), cấu hình electron của ion Zn2+ là

                                       

a)

  A. [Ar]3d104s2   

b)

B. [Ar]3d84s2            

c)

      C. [Ar]3d10         

d)

D. [Ar]3d104s24p2

12.

Bán kính nguyên tử phụ thuộc vào yếu tố nào?

                        

                              

a)

  A. Khối lượng nguyên tử.       

b)

   B. Lực hút giữa hạt nhân với các electron lớp ngoài cùng.

c)

   C. Năng lượng ion hóa.     

d)

D. Cấu hình electron nguyên tử.

13.

Cho cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố:

X: 1s22s22p63s2                   Y: 1s22s22p6                Z: 1s22s22p63s23p63d64s2

Tính chất của các nguyên tố X, Y, Z lần lượt là

                                          

                                 

a)

A. phi kim, kim loại, kim loại.  

b)

B. kim loại, khí hiếm, kim loại.

c)

  C. khí hiếm, kim loại, kim loại.       

d)

D. kim loại, phi kim, kim loại.

14.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p5. X thuộc

                                                 

                                          

a)

A. ô số 18, nhóm VIIA

b)

      B. ô số 17, nhóm VA

c)

     C. ô số 17, nhóm VIIA.   

d)

    D. ô số 17, nhóm VIIB.

15.

Trong bảng tuần hoàn nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất?

                                                                                                   

a)

  A. F    

b)

B. O   

c)

C. Cs

d)

    D. Na

16.

Hai nguyên tố X và Y là hai nguyên tố ở hai nhóm A kế tiếp nhau có tổng số hiệu nguyên tử bằng 23 và cùng thuộc một chu kì. X và Y là:

                                

a)

  A. Na và Al            

b)

   B. Mg và Al           

c)

      C. Al và Si         

d)

D. Na và Mg

17.

Phân tử nào sau đây chứa liên kết đơn?

                                                                      

a)

     A. O2  

b)

    B. HCl     

c)

            C. N2      

d)

  D. H2

18.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d104s1. X là nguyên tố

                                                                                  

a)

A. f                    

b)

     B. s      

c)

C. p 

d)

D. d

19.

Nguyên tử K chứa 20 neutron và có số khối là 39. Tổng số hạt proton, electron và neutron trong nguyên tử Al là:

                                                                             

a)

  A. 60.        

b)

   B. 58.   

c)

    C. 59.        

d)

  D. 61.

20.

Cho C (Z=6), O (Z=8). Số electron trong ion CO32-  là

                                                    

a)

A. 30 electron   

b)

    B. 32 electron 

c)

   C. 28 electron  

d)

  D. 31 electron

21.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau: X (1s22s22p6); Y (1s22s22p63s23p6) và Z (1s22s22p63s2).  Dãy các nguyên tố thuộc cùng chu kì là:

                                                          

a)

  A. Y, Z.                

b)

B. X, Y, Z.   

c)

  C. X, Z.      

d)

    D. X, Y.

22.

Nguyên tố R có cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng ns2np1. Trong hợp chất oxide cao nhất của R thì Oxi chiếm 47,06% theo khối lượng. Xác định nguyên tử khối của R. (Cho biết nguyên tử khối của O = 16).

a)

R=23

b)

R=27

c)

R=25

d)

R=27

23.

Nguyên tố R có cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng ns2np4. Trong hợp chất oxide cao nhất của R thì Oxi chiếm 60% theo khối lượng. Xác định nguyên tử khối của R. (Cho biết nguyên tử khối của O = 16).

a)

R=30

b)

R=31

c)

R=32

d)

R=33