wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gdcd

Total questions: 161

Worksheet time: 40hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Tác động của quy luật giá trị là gì?

a)

Phân hóa giàu nghèo

b)

San bằng lợi nhuận bình quân

c)

Chia đều lãi suất định kì

d)

Xóa bỏ cạnh trang

2.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc trao đổi hàng hóa trên thị trường phải theo dựa theo nguyên tắc nào?

a)

Thời gian lao động cá biệt

b)

Chiều hướng tăng lên

c)

Nguyên tắc ngang giá

d)

Tỉ lệ giảm dần đều

3.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung lớn hơn cầu thì giá cả thị trường thường thấp hơn

a)

Thời gian lao động cá biệt

b)

Thời gian lao động đặc thù

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá trị hàng hóa

4.

Trong sản xuất và lưu thòng hàng hóa, khi cầu tăng, sản xuất kinh doanh mở rộng thi lượng cung hàng hóa

a)

Tăng lên

b)

Luôn ôn định

c)

Giảm xuống

d)

Bị triệt tiêu

5.

Một trong những tác động tích cực cùa quy luật giá trị trong sàn xuất và lưu thông hàng hóa là

a)

thúc đẩy hiện tượng khủng hoảng kinh tế.

b)

. gia tăng tốc độ phân hóa giàu nghèo.

c)

đẩy mạnh quá trình đầu cơ tích trữ.

d)

kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

6.

Một trong những tác động của quy luật giá trị đối với sản xuất và lưu thông hàng hóa là làm cho năng suất lao động

a)

Hạ thấp dần

b)

Giảm đồng loạt

c)

Tăng lên

d)

Ổn định

7.

Một trong những tác động tích cực của quy luật giá trị trong sản xuất và lưu thông hàng hóa là

a)

Duy trì kinh tế tự cấp

b)

Tăng năng suất lao động

c)

San bằng mọi lợi nhuận

d)

Nâng cao tỉ lệ lạm phát

8.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung lớn hơn cầu, các chủ thể kinh tế thường

a)

Thu hẹp quy mô sản xuất

b)

Đồng loạt tăng giá sản phẩm

c)

Mở rộng quy mô sản xuất

d)

Đồng loạt tuyển dụng công nhân

9.

Sự tác động giữa cung và giá cả hàng hóa trên thị trường được thể hiện :

a)

Giá cả tăng thì cung giảm

b)

Giá cả tăng thì cung tăng

c)

Giá cả giảm thì cung tăng

d)

Giá cả hàng hóa biến động nhưng không ảnh hưởng đến cung

10.

Trong nền kinh tế hàng hoá khái niệm cầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?

a)

Nhu cầu của mọi người.

b)

Nhu cầu của người tiêu dùng.

c)

Nhu cầu có khả năng thanh toán.

d)

nhu cầu tiêu dùng hàng hoá.

11.

Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến cầu?

a)

Giá cả, thu nhập.

b)

Thu nhập, tâm lý, phong tục tập quán.

c)

Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu.

d)

Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu, phong tục tập quán.

12.

Trên thực tế, sự vận động của cung, cầu diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

a)

Cung, cầu thường vận động không ăn khớp nhau.

b)

Cung, cầu thường cân bằng.

c)

Cung thường lớn hơn cầu.

d)

Cầu thường lớn hơn cung.

13.

Khi cầu tăng dẫn đến sản xuất mở rộng dẫn đến cung tăng là nội dung của biểu hiện nào dưới đây trong quan hệ cung - cầu?

a)

Cung cầu tác động lẫn nhau.

b)

Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả.

c)

Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu.

d)

Thị trường chi phối cung cầu.

14.

Khi cầu giảm dẫn đến sản xuất thu hẹp dẫn đến cung giảm là nội dung của biểu hiện nào trong quan hệ cung - cầu ?

a)

Cung cầu tác động lẫn nhau.

b)

Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả.

c)

Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu.

d)

Thị trường chi phối cung cầu.

15.

Trên thị trường, khi giá cả giảm thì xảy ra trường hợp nào sau đây?

a)

Cung và cầu tăng.

b)

Cung và cầu giảm.

c)

Cung tăng, cầu giảm.

d)

Cung giảm, cầu tăng.

16.

Trên thị trường, khi giá cả tăng thì xảy ra trường hợp nào sau đây?

a)

Cung và cầu tăng.

b)

Cung và cầu giảm.

c)

Cung tăng, cầu giảm.

d)

Cung giảm, cầu tăng.

17.

Trên thị trường, khi cung lớn hơn cầu thì xảy ra trường hợp nào sau đây?

a)

Giá cả tăng.

b)

Giá cả giảm

c)

Giá cả giữ nguyên.

d)

Giá cả bằng giá trị.

18.

Theo nội dung của quy luật cung – cầu, giá cả thị trường thường cao hơn giá trị hàng hoá trong sản xuất khi

a)

cung lớn hơn cầu.

b)

cầu giảm, cung tăng.

c)

cung nhỏ hơn cầu.

d)

cung bằng cầu.

19.

Trên thị trường, khi giá cả giảm xuống, lượng cung sẽ

a)

giảm xuống.

b)

tăng lên.

c)

có xu hướng ổn định.

d)

không tăng.

20.

Trên thị trường, khi giá cả tăng lên, lượng cung sẽ

a)

giảm xuống.

b)

tăng lên.

c)

ổn định.

d)

không tăng.

21.

Trên thị trường, khi giá cả tăng lên, cầu sẽ

a)

giảm xuống.   

b)

tăng lên.

c)

ổn định.

d)

không tăng.

22.

Nghiên cứu thị trường ,anh A thấy rằng tinh bột nghệ đang được người dân quan tâm vì lợi ích của sản phẩm. Do vậy anh đã vay mượn vốn để đầu tư dây chuyền sản xuất hiện đại nhằm cung ứng sản phẩm chất lượng ra thị trường. Anh A đã vận dụng quy luật kinh tế nào sau đây?

a)

Quy luật cung - cầu.

b)

Quy luật giá trị.

c)

Quy luật giá cả.

d)

Quy luật kinh tế.

23.

Trong 3 tháng tới , anh X là giám đốc một cơ sở sản xuất mặt hàng Y ra quyết định cắt giảm lượng hàng hóa đưa ra thị trường tại các tỉnh tây nguyên vì các tỉnh này đang vào mùa mưa nên sức tiêu thụ giảm.Anh X đã nắm vững quan hệ cung – cầu nào sau đây?

a)

Cầu giảm xuống , cung tăng lên.

b)

Cầu giảm xuống , cung giảm theo.

c)

Cầu tăng lên , cung tăng lên .

d)

Cầu tăng lên ,cung giảm xuống.

24.

Nếu em đang bán sản phẩm X trên thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?

a)

Cung = cầu.

b)

Cung > cầu.

c)

Cung < cầu.

d)

Cung # cầu.

25.

Nếu em là người mua hàng trên thị thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?

a)

Cung = cầu.

b)

Cung > cầu.

c)

Cung < cầu.

d)

Cung # cầu.

26.

Do cung vượt quá cầu, giá thịt lợn giảm mạnh liên tục trong thời gian rất dài làm cho đời sống của người nuôi lợn gặp rất nhiều khó khăn. Nhà nước đã hỗ trợ cho người nuôi lợn và tìm thị trường để xuất khẩu. Như vậy, nhà nước đã

a)

vận dụng không tốt quy luật cạnh tranh.

b)

vận dụng tốt quy luật cạnh tranh.

c)

vận dụng tốt quy luật cung cầu.

d)

vận dụng không tốt quy luật cung cầu.

27.

H rất thích ăn thịt bò trong thực đơn hàng ngày của mình nhưng giá thịt bò tăng cao, trong khi giá thịt lợn lại giảm rất mạnh. Để phù hợp với quy luật cung cầu và để tiêu dùng có lợi nhất, nếu là H, em sẽ

a)

giữ nguyên thực đơn thịt bò hàng ngày

b)

chuyển sang dùng thêm thịt lợn.

c)

không ăn thịt mà chỉ mua rau.

d)

chuyển sang ăn chay đợi cho thịt bò xuống.

28.

D rất thích một cái túi da hàng hiệu rất đắt nhưng chưa đủ tiền để mua. Mỗi khi đi đâu đó, cô rất bất tiện khi không có túi. Để phù hợp với quy luật cung cầu và để tiêu dùng có lợi nhất, nếu là D, em sẽ

a)

không cần dùng túi xách nữa.

b)

mua tạm một cái túi bình thường để dùng.

c)

mặc bất tiện, cứ đợi đủ tiền mới mua cái túi xách hàng hiệu kia.

d)

vay ngân hàng lấy tiền mua túi xách

29.

Thành phần kinh tế là kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về

a)

tư liệu sản xuất.

b)

tư liệu lao động.

c)

công cụ lao động.

d)

đối tượng lao động.

30.

Thành phần kinh tế dựa trên hình thức sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất, có vai trò là một trong những động lực của nền kinh tế là thành phần kinh tế nào sau đây?

a)

Cá thể.

b)

Cá nhân.

c)

Tư nhân.

d)

Tư hữu

31.

Nước ta tồn tại nhiều thành phần kinh tế là do

a)

tồn tại nhiều hình thức sở hữu.

b)

tồn tại chế độ sở hữu công hữu.

c)

tồn tại ít hình thức sở hữu.

d)

tồn tại chế độ tư hữu.

32.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội của bất cứ nước nào thì số lượng thành phần kinh tế sẽ tùy thuộc vào

a)

từng nước.

b)

các nước.

c)

từng nước, thời kỳ.

d)

đường lối.

33.

Thành thần kinh tế dựa trên hình thức sở hữu nhà nước về tư liệu sản xuất. Là khái niệm của thành phần kinh tế nào dưới đây?

a)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Kinh tế tư bản.

c)

Kinh tế tư bản nhà nước.

d)

Kinh tế tập thể.

34.

Thành phần kinh tế là

a)

kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất.

b)

Là kiểu quan hệ dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất.

c)

Là kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định.

d)

Là kiểu quan hệ dựa trên một hình thức sở hữu nhất định.

35.

Để xác định thành phần kinh tế cần căn cứ vào?

a)

Nội dung của từng thành phần kinh tế.

b)

Hình thức sở hữu.

c)

Vai trò của các thành phần kinh tế.

d)

Biểu hiện của từng thành phần kinh tế.

36.

Kinh tế Nhà nước dựa trên hình thức sở hữu nào sau đây?

a)

Nhà nước.

b)

Tư nhân.

c)

Tập thể.

d)

Hỗn hợp.

37.

Kinh tế tập thể dựa trên hình thức sở hữu nào nào sau đây?

a)

Nhà nước.

b)

Tư nhân.

c)

Tập thể.

d)

Hỗn hợp.

38.

Kinh tế tư nhân dựa trên hình thức sở hữu nào sâu đây?

a)

Nhà nước.

b)

Tư nhân.

c)

Tập thể

d)

Hỗn hợp.

39.

Trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta việc tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần là

a)

tất yếu khách quan.

b)

khách quan.

c)

chủ quan.

d)

đương nhiên.

40.

Thành phần kinh tế tập thể cùng với thành phần kinh tế nào dưới đây trở thành nền tảng vững chắc của nền kinh tế quốc dân?

a)

Kinh tế nhà nước.

b)

Kinh tế tư nhân.

c)

Kinh tế tư bản nhà nước.

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

41.

Dựa trên hình thức tư hữu nhỏ về tư liệu sản xuất và lao động của bản thân người lao động. Thuộc cơ cấu kinh tế nào dưới đây?

a)

Kinh tế cá thể tiểu chủ.

b)

Kinh tế tư nhân.

c)

Kinh tế tư bản tư nhân.

d)

Kinh tế tiểu chủ.

42.

Vì sao nước ta tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần là một tất yếu khách quan?

a)

Trong thời kỳ quá độ ở nước ta LLSX thấp kém với nhiều trình độ khác nhau nên có nhiều hình thức sở hữu TLSX khác nhau.

b)

Trong thời kỳ quá độ ở nước ta vấn tồn tại một số thành phần kinh tế của xã hội trước.

c)

Trong thời kỳ quá độ ở nước ta tồn tại nhiều thành phần kinh tế.

d)

Trong thời kỳ quá độ ở nước ta tồn tại ít thành phần kinh tế

43.

Hợp tác xã là những đơn vị kinh tế độc lập được xây dựng dựa trên các nguyên tắc tự nguyện, cùng có lợi, quản lý dân chủ và có sự giúp đỡ của nhà nước. Thuộc nội dung thành phần kinh tế nào dưới đây?

a)

Kinh tế nhà nước.

b)

Kinh tế tư nhân.

c)

Kinh tế tư bản nhà nước.

d)

Kinh tế tập thể.

44.

Hiện nay nước ta đang tồn tại những thành phần kinh tế nào dưới đây?

a)

Kinh tế nhà nước, tập thể, tư nhân, tư bản nhà nước, có vố đầu tư nước ngoài.

b)

Kinh tế tập thể, nhà nước, tư bản nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài, tư nhân

c)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, gia đình, tư nhân, nhà nước, tập thể.

d)

Kinh tế tư bản tư nhân, tập thể, nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài, tư bản .

45.

Lực lượng nòng cốt của kinh tế tập thể là

a)

doanh nghiệp nhà nước.

b)

công ty nhà nước.

c)

tài sản thuộc sở hữu tập thể

d)

hợp tác xã.

46.

Trong giai đoạn kinh tế hiện nay, thành phần kinh tế Nhà nước giữ vai trò như thế nào?

a)

Độc nhất.

b)

Chủ đạo.

c)

Rất cần thiết.

d)

Quan trọng.

47.

Thành phần kinh tế tư nhân có cơ cấu như thế nào?

a)

Kinh tế các thể tiểu chủ, kinh tế tư nhân.

b)

Kinh tế tư nhân, kinh tế cá thể.

c)

Kinh tế cá thể tiểu chủ, kinh tế tư bản tư nhân.

d)

Kinh tế cá thể tiểu chủ, kinh tế tư bản.

48.

Các thành phần kinh tế cũ và mới ở nước ta tồn tại như thế nào?

a)

Độc lập với nhau.

b)

Khách quan và có mối quan hệ với nhau.

c)

Gắn kết chặt chẽ với nhau.

d)

Đan xen với nhau.

49.

Phát triển kinh tế nhiều thành phần được ghi nhận trong

a)

Văn kiện Đại hội Đảng lần thứ VI (1986).

b)

Văn kiện Đại hội Đảng lần thứ VI (1976).

c)

Văn kiện Đại hội Đảng lần thứ VI (1996).

d)

Văn kiện Đại hội Đảng lần thứ VI (1982).

50.

Sau khi tốt nghiệp THPT bạn B ở nhà mở trang trại chăn nuôi bò. Vậy bạn B đã tham gia vào thành phần kinh tế nào dưới đây?

a)

Kinh tế tư nhân.

b)

Kinh tế gia đình.

c)

Kinh tế tư bản nhà nước.

d)

Kinh tế tập thể.

51.

Việc liên doanh sản xuất dầu khí giữa Việt Nam với Liên Xô (Nga). Vậy việc liên doanh hợp tác trên thuộc thành phần kinh tế nào?

a)

Kinh tế tư bản nhà nước.

b)

Kinh tế liên doanh.

c)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Kinh tế tập thể.

52.

Việc anh T tham gia lao động sản xuất ở gia đình như trồng trọt, chăn nuôi nhằm phát triển kinh tế gia đình. Việc làm của anh T là thể hiện?

a)

Trách nhiệm của công dân.

b)

Lao động của công dân.

c)

Ý thức của công dân.

d)

Tinh thần của công dân.

53.

Những biện pháp và chính sách hỗ trợ nào dưới đây thể hiện sự quan tâm của Nhà nước với thành phần kinh tế tập thể?

a)

Hỗ trợ vốn, ưu tiên về thuế, đất đai, đào tạo nguồn nhân lực.

b)

Miễn thuế, ưu tiên đất đai làm cơ sở kinh doanh.

c)

Đào tạo nguồn nhân lực miễn phí giúp quản lí kinh tế.

d)

Có nhiều ưu tiên và chính sách trong hỗ trợ kinh phí sản xuất.

54.

Hiện nay ở nước ta, các công ty tư nhân được sự cho phép của Nhà nước thành lập thuê mướn lao động và được hưởng lợi nhận dựa trên cơ sở nào sau đây?

a)

Luật Tài nguyên và bảo vệ Môi trường.

b)

Luật Doanh nghiệp.

c)

Luật Tài chính.

d)

Chính sách Tài chính.

55.

Bạn L đang theo học nghành Kế toán của trường Đại học. L cho rằng sau khi tốt nghiệp Đại học, mình quyết tâm phải xin bằng được vào làm việc trong thành phần kinh tế nhà nước. Nếu là bạn của L em sẽ giúp bạn lựa chọn nào dưới đây?

a)

Nên vào và làm việc trong thành phần kinh tế nhà nước vì được biên chế và có lương ổn định

b)

Không nhất thiết phải vào làm việc trong thành phần kinh tế nhà nước, làm việc trong thành phần kinh tế nào cũng được.

c)

Không quan tâm đến vấn đề này.

d)

Tư vấn giáp L bởi làm việc trong thành phần kinh tế nào cũng được miễn là phù hợp với điều kiện, khả năng và có thu nhập ổn định.

56.

Bố X là cán bộ huyện A. Nên bố X đã bắt X phải đi học và sau này vào làm việc trong một cơ quan của huyện. Nhưng X lại không muốn vào làm việc trong cơ quan nhà nước theo nguyện vọng của bố mà X muốn làm việc cho một công ty nước ngoài. Nếu là bạn của X em sẽ giúp X lựa chon cách ứng xử nào dưới đây?

a)

Động viên X nên nghe lời bố vì đây là cơ hội và điều kiện tốt.

b)

Phân tích, tâm sự với bố để bố hiểu rằng con cái có quyền tự do lựa chọn những ngành mà con thích.

c)

Không quan tâm vì làm việc trong thành phần kinh tế nào cũng được.

d)

Đưa vấn đề này lên Facebook để chia sẻ với mọi người.

57.

H tốt nghiệp trường Đại học kinh tế chuyên ngành Quản trị kinh doanh. Bố mẹ H mong muốn H sẽ về huyện làm cho ổn định nhưng H lại muốn xin vào công ty nước ngoài. Nếu em là H, em sẽ lựa chọn cách làm nào sau đây cho phù hợp nhất?

a)

Nghe theo lời bố mẹ về làm công ty gia đình.

b)

Tự mình mở công ty tư nhân khác từ bỏ ước mơ.

c)

Giải thích cho bố mẹ hiểu về công ty nước ngoài và khả năng của mình phù hợp với công việc nào.

d)

Không cần biết vì công ty nước ngoài lương cao hơn.

58.

Việc đi lên chủ nghĩa xã hội đối với nước ta là sự lựa chọn đúng đắn vì những :

a)

Chỉ có CNXH mới xoá bỏ được áp bức bóc lột

b)

Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới được thế giới quan tâm.

c)

Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới được thế giới công nhận.

d)

Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới nhận được sự giúp đỡ của thế giới.

e)

Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới thực sự độc lập.

59.

Để đi lên chủ nghĩa xã hội, ngoài quá độ gián tiếp từ xã hội tiền tư bản chủ nghĩa lên CNXH còn hình thức quá độ nào sau đây?

a)

Quá độ trực tiếp từ CNTB lên CNXH.

b)

Quá độ gián tiếp từ CNTB lên CNXH.

c)

Quá độ trực tiếp từ xã hội phong kiến lên CNXH.

d)

Quá độ gián tiếp từ xã hội phong kiến lên CNXH.

60.

Sau khi hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, Đảng và nhân dân ta đã lựa chọn con đường lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ

a)

phong kiến.

b)

tư bản chủ nghĩa.

c)

chiếm hữu nô lệ.

d)

tư bản độc quyền.

61.

Việc đi lên chủ nghĩa xã hội đối với nước ta là sự lựa chọn đúng đắn vì

a)

Đi lên CNXH mới có cuộc sông ấm no, tự do và hạnh phúc.

b)

Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới được thế giới công nhận.

c)

Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới được thế giới quan tâm.

d)

Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới nhận được sự giúp đỡ của thế giới.

e)

Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới thực sự độc lập.

62.

Những đặc trưng cơ bản của CNXH ở Việt Nam hiện nay biểu hiện

a)

tất cả đều chưa đạt được.

b)

tất cả đều đã đạt được.

c)

có những đặc trưng đã và đang đạt được.

d)

không thể đạt đến đặc trưng đó.

63.

Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là

a)

do nhân dân làm chủ.

b)

do tầng lớp trí thức làm chủ

c)

do công đoàn làm chủ.

d)

do cán bộ là chủ.

64.

Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là

a)

có nền văn hóa tiên tiến, đạm đà bản sắc dân tộc.

b)

có nền văn hóa dựa trên cơ sở của sự sáng tạo.

c)

có nền văn hóa vững mạnh toàn diện.

d)

có nền văn hóa tiếp thu tinh hoa nhân loại.

65.

Một xã hội dân giàu, nước mạnh, công bằng, dân chủ, văn minh là thể hiện nội dung nào sau đây của chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng?

a)

Đặc trưng

b)

Tính chất

c)

Nội dung

d)

Ý nghĩa

66.

Có nền kinh tế phát triển cao, dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là thể hiện nội dung nào sau đây của chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây

a)

Đặc trưng

b)

Tính chất

c)

Ý nghĩa

d)

Nội dung

67.

Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc là thể hiện nội dung nào sau đây của chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng?

a)

Đặc trưng

b)

Tính chất

c)

Ý nghĩa

d)

Nội dung

68.

Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học công nghệ tiên tiến hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, quản lí kinh tế xã hội là quá trình nào sau đây?

a)

hiện đại hóa

b)

công nghiệp hóa

c)

tự động hóa

d)

công nghiệp hóa-hiện đại hóa

69.

Quá trình chuyển đổi căn bản các hoạt động sản xuất từ sử dụng sức lao động thủ công sang sư dụng sức lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là quá trình nào sau đây?

a)

hiện đại hóa

b)

công nghiệp hóa

c)

tự động hóa

d)

công nghiệp hóa-hiện đại hóa

70.

Thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam, giai cấp nào dưới đây giữ vai trò hạt nhân đoàn kết các giai cấp và tầng lớp khác trong xã hội?

a)

Nông dân.

b)

Tư sản.

c)

Công nhân

d)

Địa chủ

71.

Cuộc cách mạng kĩ thuật lần thứ nhất gắn với quá trình chuyển từ lao động thủ công lên lao động

a)

thủ công

b)

cơ khí

c)

tự động hóa

d)

tiên tiến

72.

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa có tác dụng

a)

đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển.

b)

tạo điều kiện để phát triển LLSX và tăng năng suất lao động xã hộ

c)

tạo điều kiện để nước ta hội nhập kinh tế quốc tế

d)

nâng cao uy tín của nước ta trên trường quốc tế

73.

Lịch sử phát triển của xã hội loài người đã và đang trải qua mấy chế độ xã hội khác nhau?

a)

Ba

b)

Bốn

c)

Năm

d)

Sáu

74.

Nhiệm vụ kinh tế cơ bản và trọng tâm nhất của nước ta hiện nay là

a)

công nghiệp hoá, hiện đại hoá

b)

chuyển đổi cơ cấu kinh tế.

c)

xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật.

d)

phát huy nguồn nhân lực.

75.

Xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta xây dựng do ai làm chủ ?

a)

Nhân dân lao động

b)

Quốc hội

c)

Nhà nước

d)

Nông dân

76.

Sự xuất hiện của khái niệm công nghiệp hoá gắn liền với sự ra đời của lao động có tính chấ

a)

thủ công

b)

cơ khí

c)

tự động hóa

d)

tiên tiến

77.

Cuộc cách mạng kĩ thuật lần thứ hai gắn với quá trình chuyển từ lao động cơ khí lên lao động dựa trên công cụ

a)

thủ công

b)

cơ khí

c)

tự động hóa

d)

tiên tiến

78.

Yếu tố nào sau đây không phải là cơ sở để khẳng định tính đúng đắn của sự quá độ lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta?

a)

Điều kiện lịch sử của dân tộc.

b)

Nguyện vọng của quần chúng nhân dân.

c)

Xu thế phát triển của thời đại.

d)

Kinh nghiệm của các nước đi trước.

79.

Sự xuất hiện của khái niệm công nghiệp hoá gắn liền với sự ra đời của lao động có tính chấ

a)

thủ công

b)

cơ khí

c)

tự động hóa

d)

tiên tiến

80.

Tính đúng đắn của sự quá độ lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta được căn cứ vào cơ sở nào sau đây?

a)

Phù hợp với điều kiện, hoàn cảnh của lịch sử dân tộc.

b)

Chủ nghĩa tư bản có nhiều hạn chế.

c)

Từ kinh nghiệm của các nước đi trước.

d)

Phù hợp với mong muốn của Đảng cộng sản.

81.

Nội dung cốt lõi của công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở nước ta hiện nay là phát triển mạnh mẽ

a)

công nghệ cơ khí

b)

khoa học kĩ thuật

c)

công nghệ thông tin

d)

lực lượng sản xuất

82.

Đi đôi với chuyển dịch cơ cấu kinh tế là chuyển dịch cơ cấu

a)

lao động

b)

nghành nghề

c)

vùng lãnh thổ

d)

dân số

83.

Trong cơ cấu kinh tế thì cơ cấu nào sau đây là quan trọng nhất?

a)

thành phần kinh tế

b)

vùng kinh tế.

c)

lĩnh vực kinh tế.

d)

ngành kinh tế

84.

Chuyển dịch cơ cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lí, hiện đại và hiệu quả là đi từ cơ cấu kinh tế nông nghiệp lên cơ cấu kinh tế công, nông nghiệp và phát triển lên thành cơ cấu kinh tế công, nông nghiệp và

a)

thương mại hiện đại.

b)

dịch vụ hiện đại.

c)

trang trại hiện đại

d)

dịch vụ tiên tiế

85.

Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội nên nước ta tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa là thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

tính tất yếu khách quan.

b)

tính to lớn toàn diện

c)

ý nghĩa của công nghiệp hóa.

d)

tác dụng của công nghiệp hóa.

86.

Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu xa về kinh tế, kỹ thuật và công nghệ giữa Việt Nam và thế giới nên nước ta tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa là thể hiện nội dung nào dưới đây

a)

tính tất yếu khách quan.

b)

tính to lớn toàn diện.

c)

ý nghĩa của công nghiệp hóa.

d)

tác dụng của công nghiệp hóa.

87.

CNH phải gắn liền với HĐH là sự lựa chọn nội dung nào sau đây?

a)

Nhân loại đã trải qua nhiều cuộc cải cách về công nghệ

b)

Các nước trên thế giới liên minh thành nhóm, khối về mọi mặ

c)

Tránh sự tụt hậu, rút ngắn thời gian để hoàn thành CNH- HĐH mọi mặ

d)

lao động tay chân chuyển sang lao động máy móc

88.

để nâng cao năng suất thu hoạch lúa anh X để đầu tư mua một máy gặt đập liên hoàn việc là của anh thể hiện nội dung nào sau đây Trong các phương hướng cơ bản để phát triển lực lượng sản xuất

a)

phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí.

b)

phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật.

c)

phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin.

d)

thường xuyên học tập nâng cao trình độ học vấn.

89.

Để nâng cao năng suất thu hoạch lúa, anh X đã đầu tư mua một máy gặt đập liên hoàn . Việc làm của anh X thể hiện nội dung nào sau đây để phát triển lực lượng sản xuất?

a)

phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất.

b)

phát triển mạnh mẽ nhân lực.

c)

phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin.

d)

thường xuyên học tập nâng cao trình độ học vấn.

90.

Gia đình H có 15 nhân viên giúp việc. Để quản lí tốt hơn, anh H đã mua camera để theo dõi quá trình làm việc của họ. Do vậy, dù đi đâu H cũng biết được tình hình ở nhà. Việc làm của anh H thể hiện nội dung nào sau đây để phát triển lực lượng sản xuất?

a)

phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí.

b)

phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật.

c)

phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin.

d)

thường xuyên học tập nâng cao trình độ học vấn.

91.

Từ việc nuôi Heo bị thua lỗ lớn do giá cả bấp bênh, anh K đã chuyển sang nuôi bò thịt. Việc làm của anh H thể hiện nội dung nào sau đây đối với sự nghiệp công nghiệp hóa - hiện đại hóa đất nước?

a)

trách nhiệm của công dân

b)

trách nhiệm của gia đình

c)

trách nhiệm của đất nước

d)

trách nhiệm của dòng họ

92.

Gia đình ông A trồng lúa là ngành chính để sinh sống. Ông A vừa chăm chỉ lại sử dụng máy để cày xới đất, gieo mạ nhằm tiết kiệm thời gian, công sức. Khi lúa phát triển thì từng gia đoạn ông cố gắng nghiên cứu và hỗ trợ cho cây phát triển tốt nhất, do đó mà năng suất lúa của ông A đạt rất cao.

Theo em, ông A đã thực hiện tốt trách nhiệm nào sau đây của công dân đối với sự nghiệp CNH, HĐH đất nước?

a)

Nhận thức đúng đắn về tính khách quan, tác dụng của CNH, HĐH

b)

Lựa chọn ngành nghề, mặt hàng có khả năng cạnh tranh cao

c)

Tiếp thu, ứng dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất, tạo năng suất cao.

d)

Thường xuyên học tập, nâng cao trình độ học vấn, chuyên môn.

93.

Gia đình L vừa buôn bán tạp hóa, vừa làm nông trại chăn nuôi bò.L tốt nghiệp loại trung bình trường đại học thương mại; sau khi ra trường L đang lưỡng lự cơ hội việc làm.

Nếu là L, em sẽ chọn cách nào sau đây?

a)

Tìm việc làm theo đúng chuyên ngành đào tạo, lương cao, nhàn hạ.

b)

Vận dụng kiến thức đào tạo mở rộng quy mô buôn bán cùng gia đình.

c)

Không xin được việc làm nhưng sẽ không chăn nuôi bò, quá vất vả.

d)

Làm bất cứa việc gì ngoài xã hội miễn là có thu nhập cao.

94.

Tìm cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống  “ Trong lĩnh vực chính trị dân chủ được thể hiện chủ yếu ở ....................”

a)

quyền tham gia các tổ chức xã hội

b)

quyền tự do tôn giáo

c)

chính sách kinh tế nhiều thành phần.

d)

quyền tự do kinh doanh

95.

Tìm cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống  “Dân chủ tư sản là nền dân chủ cho ............ .”

a)

một số người có quyền lực

b)

giai cấp công nhân.

c)

giai cấp tư sản.

d)

đại đa số nhân dân lao động

96.

Các nền dân chủ xuất hiện trong lịch sử xã hội loài người là?

a)

Dân chủ chủ nô,dân chủ tư sản,dân chủ xã hội chủ nghĩa.

b)

Dân chủ  nguyên thủy,dân chủ tư sản ,dân chủ vô sản.

c)

Dân chủ phong kiến ,dân chủ nguyên thủy,dân chủ vô sản.

d)

Dân chủ phong kiến ,dân chủ tư sản,dân chủ tư sản.

97.

Lịch sử xã hội loài người đã trải qua mấy nền dân chủ ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

98.

Điểm khác biệt nhất của nền dân chủ Xã hội chủ nghĩa với các nền dân chủ trong lịch sử là

a)

quyền lực thuộc về nhân dân lao động .

b)

quyền lực thuộc về giai cấp thống trị

c)

quyền lực thuộc về người nắm quyền lực.

d)

quyền lực thuộc về giai cấp công nhân.

99.

Để khắc phục hạn chế của dân chủ trực tiếp và dân chủ gián tiếp chúng ta cần

a)

sử dụng cả dân chủ trực tiếp và dân chủ gián tiếp .

b)

chỉ sử dụng dân chủ trực tiếp.

c)

chỉ sử dụng dân chủ gián  tiếp.

d)

lựa chọn hình thức dân chủ nào thích hợp thì sử dụng.

100.

Đầu năm học các bạn học sinh lớp 10 được cô giáo chủ nhiệm hướng dẫn bầu lớp trưởng ,bí thư ,tổ trưởng vậy các bạn đã thực hiện hình thức dân chủ nào ?

a)

Dân chủ trực tiếp

b)

Dân chủ gián tiếp.

c)

Vừa trực tiếp vừa gián tiếp.

d)

Không phải là quyền dân chủ.

101.

Trong giờ học cô giáo luôn đặt ra nhiều câu hỏi và các tình huống yêu cầu các em học sinh trả lời.Nhưng không ai giơ tay phát biểu .Vậy các em học sinh đang không thực hiện

a)

quyền dân chủ .

b)

quyền dân chủ .

c)

quyền tự do phát biểu ý kiến.

d)

quyền trình bày quan điểm của mình.

102.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thực hiện trên những lĩnh vực nào sau đây?

a)

. Kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội.   

b)

Kinh tế, chính trị, văn hóa.

c)

Kinh tế, chính trị, văn hóa, tinh thần

d)

Chính trị, văn hóa, xã hội

103.

Nội dung cơ bản của dân chủ trong lĩnh vực kinh tế ở Việt Nam là

a)

Mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật

b)

. Mọi công dân dều bình đẳng và tự do kinh doanh trong khuôn khổ pháp luật.

c)

Mọi công dân dều bình đẳng và tự do kinh doanh và thực hiện nghĩa vụ đóng thuế theo quy định của pháp luật.

d)

Mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật và tự do lựa chọn ngành nghề.

104.

Nền dân chủ XHCN có cơ sở kinh tế là chế độ công hữu về

a)

tư liệu sản xuất.

b)

tài sản công.

c)

việc làm.         

d)

thu nhập

105.

Nền dân chủ XHCN lấy hệ tư tưởng Mác – Lênin và tư tưởng đạo đức của ai làm nền tảng tinh thần  xã hội?

a)

Mac-Ăngghen.

b)

dân tộc.

c)

. thế giới.

d)

Hồ Chí Minh

106.

Nhân dân có quyền bầu cử và ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước, các tổ chức chính trị – xã hội là dân chủ trên lĩnh vực

a)

kinh tế.

b)

chính trị.         

c)

văn hoá.          

d)

xã hội.

107.

Nhân dân có quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội, tham gia thảo luận các vấn đề chung của Nhà nước và địa phương là dân chủ trên lĩnh vực

a)

. kinh tế.

b)

chính trị.

c)

. văn hoá

d)

xã hội.

108.

Nhân dân có quyền kiến nghị với các cơ quan nhà nước, biểu quyết khi nhà nước trưng cầu ý dân là dân chủ trên lĩnh vực

a)

kinh tế

b)

chính trị.

c)

văn hoá

d)

xã hội.

109.

Nhân dân có quyền được thông tin, tự do ngôn luận, tự do báo chí, quyền giám sát các hoạt động của các cơ quan Nhà nước, quyền khiếu nại, tố cáo của công dân là dân chủ trên lĩnh vực

a)

kinh tế

b)

chính trị

c)

văn hoá

d)

. xã hội.

110.

Nhân dân có quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hoá, nghệ thuật của chính mình là dân chủ trên lĩnh vực

a)

kinh tế.

b)

chính trị

c)

văn hoá.

d)

xã hội.

111.

Nhân dân có quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội, quyền được hưởng chế độ bảo vệ sức khoẻ là dân chủ trên lĩnh vực

a)

kinh tế.

b)

chính trị.         

c)

văn hoá.

d)

xã hội.

112.

Nhân dân có quyền được bảo đảm về mặt vật chất, tinh thần khi không còn khả năng lao động, quyền bình đẳng về nghĩa vụ và quyền lợi, về cống hiến và hưởng thụ của các thành viên trong xã hội là dân chủ trên lĩnh vực

a)

kinh tế.           

b)

chính trị.         

c)

văn hoá

d)

xã hội.

113.

Nhân dân có quyền  lao động, quyền bình đẳng nam, nữ là dân chủ trên lĩnh vực

a)

. kinh tế.         

b)

chính trị.         

c)

văn hoá.

d)

xã hội

114.

Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?

a)

Quyền bầu cử và ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước.

b)

Quyền  lao động, quyền bình đẳng nam, nữ.

c)

Quyền được bảo đảm về mặt vật chất, tinh thần.

d)

Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội.

115.

Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?

a)

Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.

b)

Quyền  lao động, quyền bình đẳng nam, nữ.

c)

Quyền được bảo đảm về mặt vật chất, tinh thần.

d)

Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội

116.

Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?

a)

Quyền kiến nghị với các cơ quan nhà nước, quyền biểu quyết

b)

Quyền  lao động, quyền bình đẳng nam, nữ.

c)

Quyền được bảo đảm về mặt vật chất, tinh thần.

d)

Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội

117.

Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực xã hội?

a)

Quyền kiến nghị với các cơ quan nhà nước, quyền biểu quyết

b)

Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.

c)

Quyền  lao động, quyền bình đẳng nam, nữ.

d)

Quyền sáng tác, phê bình văn học nghệ thuật

118.

Việc nhân dân tự quản, xây dựng và thực hiện các qui ước, hương ước phù hợp với pháp luật là hình thức dân chủ nào sau đây?

a)

. dân chủ gián tiếp.

b)

dân chủ trực tiếp.

c)

dân chủ phân quyền.

d)

dân chủ liên minh.

119.

Việc nhà nước lấy ý kiến người dân thông qua việc tổ chức trưng cầu ý dân là hình thức dân chủ nào sau đây?

a)

dân chủ gián tiếp.

b)

. dân chủ trực tiếp.

c)

dân chủ phân quyền.  

d)

dân chủ liên minh.

120.

Nội dung nào sau đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực xã hội?

a)

Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội

b)

Quyền  lao động, quyền bình đẳng nam, nữ

c)

Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội.

d)

Quyền được bảo đảm về mặt vật chất, tinh thần

121.

Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực văn hóa?

a)

Quyền  lao động, quyền bình đẳng nam, nữ.

b)

Quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hoá, nghệ thuật của mình.

c)

Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội

d)

Quyền bầu cử và ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước.

122.

Nội dung nào sau đây không hể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực văn hóa?

a)

Quyền sáng tác, phê bình văn học nghệ thuật.

b)

Quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hoá, nghệ thuật của mình.

c)

Quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hoá, nghệ thuật.

d)

Quyền bầu cử và ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước.

123.

Nội dung nào sau đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực văn hóa?

a)

Quyền kiến nghị với các cơ quan nhà nước, quyền biểu quyết.

b)

Quyền sáng tác, phê bình văn học nghệ thuật.

c)

Quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hoá, nghệ thuật của mình

d)

Quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hoá, nghệ thuật

124.

Nội dung nào sau đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực xã hội?

a)

Quyền kiến nghị với các cơ quan nhà nước, quyền biểu quyết.

b)

Quyền  lao động, quyền bình đẳng nam, nữ.

c)

Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội.

d)

Quyền được bảo đảm về mặt vật chất, tinh thần.

125.

Nội dung nào sau đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực xã hội?

a)

Quyền bầu cử và ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước.

b)

Quyền  lao động, quyền bình đẳng nam, nữ.

c)

Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội.

d)

Quyền được bảo đảm về mặt vật chất, tinh thần.

126.

. Nội dung nào sau đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực xã hội?

a)

. Quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hoá, nghệ thuật.

b)

Quyền  lao động, quyền bình đẳng nam, nữ.

c)

Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội.

d)

Quyền được bảo đảm về mặt vật chất, tinh thần

127.

Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực văn hóa?

a)

Quyền bầu cử và ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước

b)

Quyền  lao động, quyền bình đẳng nam, nữ.

c)

Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội.

d)

Quyền sáng tác, phê bình văn học nghệ thuật

128.

Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ của chủ thể nào sau đây?

a)

Giai cấp công nhân và quần chúng nhân dân lao động.         

b)

Người thừa hành trong xã hội.

c)

Giai cấp công nhân

d)

Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.

129.

N tham gia góp ý dự thảo Hiến pháp là việc làm thể hiện dân chủ trong lĩnh vực chính trị việc làm đó đảm bảo quyền nào dưới đây?

a)

Sáng tác, phê bình văn học.

b)

Tham gia quản lý nhà nước và xã hội.

c)

Được tham gia vào đời sống văn hóa

d)

Ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước.

130.

N tham gia biểu quyết các vấn đề quan trọng khi nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân là thể hiện quyền nào dưới đây?

a)

Sáng tác, phê bình văn học.   

b)

Tham gia quản lý nhà nước và xã hội.

c)

Được tham gia vào đời sống văn hóa.           

d)

Ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước.

131.

M đang là học sinh lớp 11 nên không được thực hiện được quyền dân chủ nào dưới đây?

a)

Ứng cử vào HĐND cấp xã.

b)

Sáng tác văn học.

c)

Đóng phim.    

d)

Tham gia bảo hiểm y tế.         

132.

Muốn có quy mô, cơ cấu dân số và phân bố dân cư hợp lí để phát triển nhanh và bền vững thì phải

a)

có chính sách dân số đúng đắn

b)

khuyến khích tăng dân số

c)

giảm nhanh việc tăng dân số.

d)

phân bố lại dân cư hợp lí.

133.

. Số người sống trong một quốc gia khu vực, vùng địa lí kinh tế tại thời điểm nhất định là

a)

quy mô dân số.

b)

mức độ dân số

c)

cơ cấu dân số.

d)

phân bố dân số.

134.

Tổng số dân được phân loại theo giới tính, độ tuổi, dân tộc, trình độ học vấn, nghề nghiệp, tình trạng hôn nhân và các đặc trưng khác là   

a)

quy mô dân số.           

b)

mức độ dân số.

c)

cơ cấu dân số.

d)

phân bố dân số.

135.

Sự phân chia tổng số dân theo khu vực, vùng địa lí kinh tế hoặc một đơn vị hành chính là

a)

quy mô dân số.

b)

mức độ dân số.

c)

cơ cấu dân số.

d)

. phân bố dân cư.

136.

Sự phản ánh các đặc trưng về thể chất, trí tuệ và tinh thần của toàn bộ dân số là

a)

quy mô dân số.

b)

chất lượng dân số

c)

cơ cấu dân số.

d)

phân bố dân cư.

137.

Nói đến chất lượng dân số là nói đến tiêu chí nào sau đây?

a)

Yếu tố thể chất.

b)

Yếu tố thể chất, trí tuệ và tinh thần.

c)

Yếu tố trí tuệ.

d)

Yếu tố thể chất và tinh thần.

138.

Ở nước ta, chính sách dân số và giải quyết việc làm được xem là

a)

chính sách xã hội cơ bản

b)

đường lối kinh tế trọng điểm.

c)

chủ trương xã hội quan trọng.

d)

giải pháp kinh tế căn bản

139.

Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là

a)

tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số

b)

tiếp tục giảm quy mô dân số.

c)

tiếp tục giảm cơ cấu dân cư.

d)

tiếp tục tăng chất lượng dân số.

140.

Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là

a)

sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số và phân bố dân cư hợp lí

b)

sớm ổn định quy mô và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên

c)

sớm ổn định cơ cấu và tốc độ gia tăng dân số

d)

. sớm ổn định mức tăng tự nhiên và sự kiềm chế xã hội.

141.

Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là

a)

nâng cao hiệu quả của chính sách dân số để phát triển nguồn nhân lực

b)

nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực.

c)

nâng cao chất lượng cuộc sống để phát triển nguồn nhân lực.

d)

nâng cao đời sống nhân dân để phát triển nguồn nhân lực.

142.

Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là

a)

làm tốt công tác truyền thông

b)

làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục

c)

làm tốt công tác tuyên truyền.                       

d)

làm tốt công tác tuyên truyền, giáo dục.

143.

Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là

a)

nâng cao đời sống nhân dân.

b)

tăng cường nhận thức, thông tin.

c)

nâng cao hiệu quả đời sống nhân dân.

d)

nâng cao hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình.

144.

Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là

a)

tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí.      

b)

tăng cường công tác tổ chức

c)

tăng cường công tác giáo dục.

d)

tăng cường công tác vận động.

145.

Nội dung nào dưới dây không phải là mục tiêu của chính sách dân số nước ta?

a)

Sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số vả phân bố dân cư hợp lí.        

b)

Nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực.

c)

Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số.

d)

Sớm ổn định quy mô và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên

146.

Nội dung nào dưới dây không phải là mục tiêu của chính sách dân số nước ta?

a)

. tiếp tục giảm quy mô dân số.

b)

Nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực

c)

Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số.

147.

Nội dung nào dưới đây không phải là mục tiêu của chính sách dân số nước ta?

a)

Nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực.

b)

tiếp tục giảm cơ cấu dân cư.

c)

Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số.

d)

Sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số vả phân bố dân cư hợp lí

148.

Nội dung nào dưới đây không phải là mục tiêu của chính sách dân số nước ta

a)

Nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực.  

b)

Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số.

c)

Sớm ổn định cơ cấu và tốc độ gia tăng dân số

d)

Sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số và phân bố dân cư hợp lí.

149.

Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta

a)

Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân

b)

Tăng cường công tác vận động

c)

Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục.

d)

Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình.

150.

Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta?

a)

Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta?

b)

Nâng cao hiệu quả đời sống nhân dân.

c)

Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân.

d)

Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục

151.

Nội dung nào dưới đây là mục tiêu của chính sách dân số nước ta?

a)

Nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực.

b)

Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân số

c)

Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục.

d)

Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình.

152.

Nội dung nào dưới đây là mục tiêu của chính sách dân số nước ta?

a)

Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân.

b)

Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số.

c)

Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục.

d)

Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình

153.

Nội dung nào dưới đây là mục tiêu của chính sách dân số nước ta?

a)

Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân.

b)

Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục.

c)

Sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số và phân bố dân cư hợp lí.

d)

. Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình.

154.

Nội dung nào dưới đây là phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta?

a)

Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân.

b)

Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số

c)

Ổn định qui mô, cơ cấu và phân bố dân số

d)

Nâng cao chất lượng dân số nhằm phát triển nguồn nhân lực cho đất nước.

155.

Sau 5 năm được nhà nước cho vay vốn để sản xuất, A đã vươn lên làm giàu. Anh A đã góp phần thực hiện phương hướng nào dưới đây của chính sách giải quyết việc làm?

a)

Thúc đẩy sản xuất, kinh doanh.

b)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

c)

Sử dụng hiệu quả nguồn vốn.

d)

Giải quyết việc làm ở nông thôn.

156.

Vợ chồng anh K lấy nhau đã 5 năm và sinh được hai con gái. Do trọng con trai nên anh K bắt vợ phải sinh đến khi có con trai mới thôi. Vợ anh K không đồng ý sinh tiếp vì hai con rồi. Để phù hợp với chính sách dân số, em đồng ý với ý kiến nào sau đây?

a)

Đồng ý với ý kiến của anh K.

b)

Đồng ý với ý kiến của chị vợ để nuôi dạy con cho tốt.

c)

Hỏi người thân để quyết định có sinh con nữa hay không

d)

Chỉ sinh thêm một lần nữa rồi dừng lại.

157.

Anh B tham gia lớp học nghề để đi lao động ở nước ngoài. Anh B đã thực hiện phương hướng nào dưới đây của chính sách giải quyết việc làm?

a)

Thúc đẩy sản xuất, kinh doanh

b)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

c)

Sử dụng hiệu quả nguồn vốn.

d)

Khuyến khích làm giàu.

158.

Bạn A quan niệm dù xã hội có phát triển đến đâu đi chăng nữa thì nam, nữ cũng khó mà bình đẳng được. Vì con trai bao giờ cũng được coi  trọng hơn con gái. Em hãy lựa chọn phương án nào sau đây cho phù hợp với chính sách dân số của nước ta

a)

Không đồng ý với A. Vì pháp luật đã quy định nam nữ đều có quyền bình đẳng như nhau.

b)

Không đồng ý với A. Vì nhận thức người dân đã hoàn toàn thay đổi.

c)

Đồng ý với A. Vì nam khỏe hơn nữ nên sẽ làm những việc nguy hiểm hơn.

d)

Đồng ý với A. Vì thực tế cuộc sống nam được coi trọng hơn nữ

159.

Hết hạn đi lao động ở nước ngoài, anh N muốn trốn ở lại thêm vài năm để lao động tiếp. Nếu em là bạn của N, em sẽ lựa chọn phương án nào dưới đây để khuyên N xử xự cho phù hợp với chính sách việc làm và pháp luật lao động?

a)

Ủng hộ ý định của anh N.

b)

Báo cáo với cơ quan chức năng.

c)

Chấp hành đúng chính sách xuất khẩu lao động

d)

Tìm kiếm việc làm mới.

160.

M cho rằng hoạt động ngoại khóa của trường về sức khỏe sinh sản vị thành niên là vô bổ, không thực tế. Nếu là bạn của M, em sẽ chọn cách ứng xử nào dưới đây?

a)

Nghe theo chính kiến của M

b)

Báo cáo với giáo viên chủ nhiệm.

c)

Khuyên M tham gia vì đó là hoạt động giáo dục của nhà trường

d)

Chê bai M về suy nghĩ đó

161.

Dù mới 16 tuổi, đang là học sinh lớp 11 nhưng đã có người yêu nên H định bỏ học để cưới chồng.  Nếu em là bạn của H thì em sẽ  lựa chọn phương án nào sau đây để khuyên H?

a)

Không quan tâm, vì tình yêu là chuyện riêng tư không nên xen vào

b)

Khuyên H đi theo tiếng gọi của tình yêu.

c)

Khuyên H cưới, nhưng chưa sinh con và tiếp tục đi học

d)

Khuyên H tập trung cho học tập, không nên bỏ học để cưới chồng