WorksheetsTOIEC- Grammar- GERUND+ TO V0
Total questions: 119
Worksheet time: 1hrs 23mins
___ to V0 : đồng ý (gợi ý : a___)
(a)
___ to V0 : có vẻ (gợi ý : s___ hoặc a___)
(a)
(a) to V0 : thất bại
(a) to V0 : muốn làm gì
(a) to V0 : dự định
____ to V0 : quyết định/chọn làm gì (gợi ý : d___ hoặc c___)
(a)
(a) to V0 : hứa
(a) to V0 : từ chối
___ to V0 : xoay sở (gợi ý : m___)
(a)
(a) (s.o) to V0 : kỳ vọng
____ to V0 : do dự (gợi ý : h___)
(a)
(a) s.o to V0 : khuyên ai làm gì
____ s.o to V0 : cho phép ai làm gì , làm cho ai đó có thể làm gì (gợi ý : en____)
(a)
____ s.o to V0 : yêu cầu ai đó làm gì (gợi ý : a___)
(a)
____ s.o to V0 : động viên, khuyến khích (gợi ý : en___)
(a)
____ s.o to V0 : thuyết phục (gợi ý : pe___)
(a)
___ s.o to V0 : yêu cầu ai đó làm gì (gợi ý : re___)
(a)
____ s.o to V0 : thông bá (gợi ý : i___ hoặc n____)
(a)
(a) s.o to V0 : cho phép ai làm gì
___ s.o to V0 : ra lệnh, bảo ai đó làm gì (gợi ý :t___)
(a)
____ s.o to V0 : ép buộc ai đó làm gì (gợi ý : f___)
(a)
____ s.o to V0 : nhắc nhở ai đó làm gì (gợi ý :r___)
(a)
in (a) to + V0 : để làm gì đó (chỉ mục đích)
____to V0 : ước làm gì (gợi ý : w__)
(a)
____to V0 : HI VỌNG làm gì (gợi ý : h___)
(a)
______ + Ving : hoàn thành -> gợi ý : f___
(a)
______ + Ving : từ bỏ -> gợi ý : q____ hoặc g_____u___
(a)
______ + Ving : thích thú -> gợi ý : e___
(a)
______ + Ving : trì hoãn -> gợi ý :d___ hoặc p___
(a)
______ + Ving : tránh -> gợi ý : a___
(a)
______ + Ving : xem xét, cân nhắc -> gợi ý : c___
(a)
______ + Ving : đề nghị -> gợi ý : s___
(a)
______ + Ving : đề nghị -> gợi ý :re___
(a)
______ + Ving : giữ , vẫn cứ tiếp tục -> gợi ý : k___
(a)
______ + Ving : tưởng tượng -> gợi ý : i___
(a)
______ + Ving : phủ nhận, chối bỏ -> gợi ý : d___
(a)
______ + Ving hoặc to V0 : bắt đầu -> gợi ý :b___ hoặc s___
(a)
______ + Ving hoặc to V0 : tiếp tục -> gợi ý : c___
(a)
______ + Ving hoặc to V0 : cố gắng, nổ lực -> gợi ý :at___
(a)
______ + Ving hoặc to V0 : ưa thích -> gợi ý :pr___
(a)
______ + Ving hoặc to V0 : yêu thích -> gợi ý : l___
(a)
______ + Ving hoặc to V0 : ghét -> gợi ý : h___
(a)
Hình thức của TO V0
to V0
phủ định : not to V0
có chử ngữ khác : for s.o to V0
phủ định : to not V0
có chủ ngữ khác :to V0 for s.o
our goal is ____ sales by 3 percent this year
to increase
increase
to increasing
The detective tried__ after the thief.
chase
chasing
to chase
To V0 đóng vài trò là gì trong câu sau:
To satisfy every client is very difficult.
CHỦ NGỮ
TÂN NGỮ
BỔ NGỮ
TRẠNG TỪ
To V0 đóng vài trò là gì trong câu sau:
The purchasing manager agreed to order more office supplies
CHỦ NGỮ
TÂN NGỮ
BỔ NGỮ
TRẠNG TỪ
To V0 đóng vài trò là gì trong câu sau:
The museum encourages visitors to sign up for its membership.
CHỦ NGỮ
TÂN NGỮ
BỔ NGỮ
TRẠNG TỪ
To V0 đóng vài trò là gì trong câu sau:
To confirm vour reservation, please contact us by June 15t
CHỦ NGỮ
TÂN NGỮ
BỔ NGỮ
TRẠNG TỪ
Biến đổi câu đồng nghĩa:
It is necessary to study hard for the final exams,
-> To (a)
(không ghi lại chữ đã cho + cuối câu không dấu chấm)
______ + it + adj+ to V0
find
make
consider
feel
get
Viết lại câu đồng nghĩa:
Our online payment option makes to pay for bills convenient.
==> Our online payment option makes it (a)
(không ghi lại chữ đã cho+ cuối câu không dấu .)
Thể hoàn thành của to V0 :
to have Ved/3
to have Ved/2
to V0
to be Ved/3
Thể hoàn thành TO HAVE VED/3 dùng để : ___
Ex: YSL is said to have released a luxurious coat last week.
Diễn tả hđ diễn ra trước động từ chính của câu
Diễn tả hđ diễn ra sau động từ chính của câu
diễn tả dạng bị động của động từ
diễn tả hđ diễn ra song song với V chính của câu
YSL is said to have released a luxurious coat last week.
-> TO HAVE RELEASED xảy ra trước động từ chính nào của câu?
(a)
Thể bị động của to V0 :
to have Ved/3
to have Ved/2
to V0
to be Ved/3
Chia động từ trong ngoặc: A luxurious purse is expected (a) (release) next week.
Vietnamese regulations require motor riders ___ helmets in the street.
to wear
wear
wearing
to wearing
The original receipts are required in order to____ for another product.
exchange
exchanging
to exchange
not exchange
This auditorium is ____ small to hold a Jazz concert.
too
very
so
enough
This stadium is large _____to hold the opening ceremony.
too
very
so
enough
The (a) of this (b) is to (c) schools with better (d) new l (e) .
(Mục đích của chương trình chính phủ này là cung cấp cho các trường khả năng tiếp cận tốt hơn với các công nghệ học tập mới.)
It is usually most (a) to (b) a meeting agenda to the (c) in advance.
(Thông thường hiệu quả nhất là chuyển chương trình họp cho những người tham dự trước )
The Internet has made it (a) for (b) to (c) for (d) that offer the best (e) .
(Internet đã làm cho nó dễ dàng hơn cho người mua xe tìm kiếm các ngân hàng cung cấp các khoản vay tốt nhất)
Some (a) still need to be (b) of the (c) of separate (d) for young football players.
(Một số quan chức vẫn cần được thuyết phục về tầm quan trọng của sân chơi riêng cho các cầu thủ bóng đá trẻ.)
The (a) r makes the (b) (c) their computers before they (d) the (e) .
(Người quản lý hệ thống yêu cầu nhân viên rút phích cắm máy tính của họ trước khi họ rời văn phòng.)
Ms. Gordon (a) to work by (b) last week because she was having her car (c) .
(Cô Gordon đã đi làm bằng phương tiện giao thông công cộng vào tuần trước vì cô ấy đang bảo dưỡng ô tô của mình.)
have sth + ____ (by s.o) : có thứ gì đó được làm bởi ai đó
Ved/3
to V0
V0
Ving
make s.o____ : bắt/ khiến ai làm gì
Ved/3
to V0
V0
Ving
Danh động từ ( Gerund- Ving) có thể vừa đóng vai trò là ...
ĐỘng từ
Danh từ
Tính từ
Trạng từ
Cooking is his bobby.
-> VIng sử dụng như là 1 ___
ĐỘng từ
Danh từ
Tính từ
Trạng từ
Hình thức cơ bản của GERUND
Ving
phủ định : NOT VING
phủ định : not to VING
to V0
Chia động từ : I am interested in (attend) --~--that seminar.
(a)
The board of directors is considering____ to another bulding.
moving
move
to move
to moving
The art gallery will keep ____ the paintings of Luu Diem.
exhibit
exhibiting
to exhibit
to exhibiting
Maria started_____produce from her own farm.
to sell
selling
sold
to selling
The worldwide fuel costs will continue ___
to increase
increasing
increase
to increasing
Những học sinh dừng hẳn việc nói chuyện
The students stopped talking.
The students stopped to talk.
Những học sinh đã ngừng lại để nói chuyện
The students stopped talking.
The students stopped to talk.
They (a) that (b) their (c) and (d) would increase (e) for both organizations.
(Họ quyết định rằng việc kết hợp chuyên môn và nguồn lực của họ sẽ làm tăng lợi nhuận cho cả hai tổ chức.)
Monica Eberly will (a) to win (b) at the chess (c) after (d) to qualify for the (e) .
(Monica Eberly sẽ không thể giành vị trí đầu tiên tại giải đấu cờ vua sau khi thất bại trong việc giành quyền vào vòng chung kết.)
In (a) to (b) recent (c) , the new IF20 mobile phone shows the user's (d) on a (e) .
(Ngoài việc hiển thị các số điện thoại gần đây, điện thoại di động IF20 mới còn hiển thị vị trí của người dùng trên bản đồ.)
For many years the (a) has (b) (c) Red Valley as a (d) .
(Trong nhiều năm, chính quyền địa phương đã cân nhắc việc chỉ định Thung lũng Đỏ là một công viên hoang dã.)
Please remember to (a) your (b) at the (c) of the (d) .
(Hãy nhớ bao gồm chữ ký của bạn ở dưới cùng của mẫu đơn đặt hàng.)
(a) the thorough (b) , (c) should have no difficulty (d) to the new (e) .
(Nhờ được định hướng kỹ lưỡng nên nhân viên không gặp khó khăn trong việc thích nghi với môi trường làm việc mới.)
The (a) ofEkoboda Ltd. stated that he was looking (b) to (c) work on the (d) construction (e) .
(Chủ tịch của Công ty TNHH Ekoboda cho biết ông rất mong được bắt tay vào thực hiện dự án xây dựng cây cầu)
All (a) at the National Textile and Garment Convention is (b) to (c) by the (d) .
(Tất cả các quảng cáo tại Hội nghị Dệt may Quốc gia phải chịu/ phụ thuộc vào sự chấp thuận của ban giám đốc.)
(a) is an excellent (b) that has been (c) by doctors (d) .
(Đi bộ là một hình thức tập thể dục tuyệt vời đã được các bác sĩ khuyên dùng trong nhiều năm.)
Troy McKarson, a young (a) engineer, is known for (b) an (c) device that made him a (d) .
(Troy McKarson, một kỹ sư điện tử trẻ tuổi, được biết đến là người đã phát minh ra một thiết bị phiên dịch tự động giúp anh trở thành triệu phú.)
The (a) for a new (b) should be carefully (c) before (d) for (e) .
(Đề xuất về sân mới cần được phân tích cẩn thận trước khi được nộp để xin chấp thuận.)
OE Furniture Company is (a) to (b) contemporary (c) at old-fashioned (d) .
(Công ty nội thất OE chuyên cung cấp nội thất hiện đại với giá cũ)
(a) has considered (b) a complete (c) on the (d) of work computers.
(Quản lý cấp cao đã cân nhắc việc ban hành lệnh cấm hoàn toàn việc sử dụng máy tính cá nhân tại nơi làm việc.)
