wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý k ai phụ sou

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

:Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

            A. Tăng 3 lần.             B. Tăng 9 lần.             C. Giảm 9 lần. D. Giảm 3 lần.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

2.

Lực hút tĩnh điện giữa hai điện tích là 2.10-6 N. Khi đưa chúng xa nhau thêm 2 cm thì lực hút là 5.10-7 N. Khoảng cách ban đầu giữa chúng là

                        A. 1 cm.          B. 2 cm.           C. 3 cm.           D. 4 cm

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

3.

Hai quả cầu nhỏ có kích thước giống nhau tích các điện tích là q1 = 8.10-6 C và q2 = -2.10-6 C. Đặt chúng cách nhau trong không khí cách nhau 10 cm thì lực tương tác giữa chúng có độ lớn là

                        A. 4,5 N.         B. 8,1 N.         C. 0.0045 N.   D. 81.10-5 N.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

4.

Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tương tác với nhau một lực 0,1 (N) trong chân không. Khoảng cách giữa chúng là:   

A. r = 0,6 (cm).           B. r = 0,6 (m).             C. r = 6 (m).                D. r = 6 (cm).

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

5.

Đặt một một điện tích dương vào trong điện trường có vectơ cường độ điện  trường  .Hướng của lực điện tác dụng lên điện tích?

A.Luôn cùng hướng với                                B.Vuông gốc với

a)

a

b)

thích thì chọn

c)

không thích thì chọn

d)

b

6.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 (N). Độ lớn điện tích đó là:

A. q = 8.10-6 (uC).    B. q = 12,5.10-6 (uC).   C. q = 1,25.10-3 (C). D. q = 12,5 (uC).

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

7.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

A. E = 0,450 (V/m).                B. E = 0,225 (V/m).    C. E = 4500 (V/m).     D. E = 2250 (V/m).

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

8.

Cường độ điện trường tạo bởi một điện tích điểm cách nó 2 cm bằng 105 V/m. Tại vị trí cách điện tích này bằng bao nhiêu thì cường độ điện trường bằng 4.105 V/m?

            A. 2 cm.          B. 1 cm.           C. 4 cm.          D. 5 cm.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

9.

: Một điện tích Q >0 gây ra tại A cường độ điện trường 200V/m , đặt tại A điện tích q = 2.10-8C  .Lực điện trường tác dụng lên điện tích q

A. 4.10-6 N , hướng ra xa Q                                  B.4.106 N , hướng vào Q   

C.4.10-6, Hướng vào Q                                         D. 4.106 N , hướng ra xa Q   

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

10.

Một điện tích q = 5.10-9 (C) đặt tại điểm A. Xác định cường độ điện trường của q tại điểm B cách A một khoảng 10cm có độ lớn:         

A. 5000V/m                B. 4500V/m     C. 9000V/m  D. 2500V/m

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

11.

Hai điện tích điểm q1 = 0,5 (nC) và q2 = - 0,5 (nC) đặt tại hai điểm A, B cách nhau 6 (cm) trong không khí. Cường độ điện trường tại trung điểm của AB có độ lớn là:

A. 0 (V/m).             B.  5000 (V/m).           C. 10000 (V/m).                D. 20000 (V/m).

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

12.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng?

A. UMN = VM – VN.                   B. UMN = E.d              C. AMN = q.UMN                             D. E = UMN.d

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

13.

: Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

A. A > 0 nếu q > 0.

B. A > 0 nếu q < 0.

C. A ≠ 0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q.

D. A = 0 trong mọi trường hợp.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

14.

Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000 (V) là A = 1 (J). Độ lớn của điện tích đó là

A. q = 2.10-4 (C).        B. q = 2.10-4 (μC).      C. q = 5.10-4 (C).         D. q = 5.10-4 (μC

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

15.

Câu 17: Một điện tích q = 1 (μC) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nó thu được một năng lượng W = 0,2 (mJ). Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B là:

a)

a

b)

b

c)

c

d)

2000

16.

Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào:

A. Hình dạng, kích thước của hai bản tụ.                     B. Khoảng cách giữa hai bản tụ.

C. Bản chất của hai bản tụ.                                           D. Chất điện môi giữa hai bản tụ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

17.

Một tụ điện có điện dung 500 (pF) được mắc vào hiệu điện thế 100 (V). Điện tích của tụ điện là:

A. q = 5.104 (μC).         B. q = 5.104 (nC).       C. q = 5.10-2 (μC).      D. q = 5.10-4 (C).

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

18.

. Tác dụng cơ bản nhất của dòng điện là tác dụng

A. từ                                                                                     Bnhiệt                                                                C.hóa                                                                                 D. cơ

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

19.

Cường độ dòng điện được xác định bằng công thức nào sau đây?

A. I = q.t                               B. I =   t/q                                C. I =    q/t                   D. I =q/e

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

20.

Chọn câu phát biểu sai.

A. Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện.

B. Dòng điện có chiều không đổi và cường độ không thay đổi theo thời gian gọi là dòng điện một chiều.

C. Cường độ dòng điện đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện.

D. Tác dụng nổi bật nhất của dòng điện là tác dụng nhiệt.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

21.

Trong 4s có một điện lượng 1,5C di chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc một bóng đèn. Cường độ dòng điện qua đèn là

A. 0,375 (A)                         B. 2,66(A)                               C. 6(A)                                    D. 3,75 (A)

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

22.

Công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là

A. 0,166 (V)                         B. 6 (V)                                  C. 96(V)                       D. 0,6 (V)

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

23.

Suất điện động của một ắc quy là 3V, lực lạ đã dịch chuyển một lượng điện tích đã thực hiện một công là 6mJ. Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là

A. 18.10-3 (C)                       B. 2.10-3 (C)                            C. 0,5.10-3 (C)             D. 18.10-3(C)

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d