Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

100200

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây định nghĩa đúng nhất về kinh doanh quốc tế?

a)

Gồm các dòng chảy kinh tế giữa hai hay nhiều quốc gia

b)

Gồm những dòng chảy kinh tế tư nhân giữa hai hay nhiều quốc gia

c)

Gồm giao dịch thương mại liên quan đến hai hay nhiều quốc gia

d)

Gồm những giao dịch thương mại giữa các quốc gia nhiều hơn là nội thương

2.

Hàng hóa và dịch vụ được mua ở nước ngoài và chuyển vào trong một nước được gọi là

a)

Tổng sản phẩm quốc nội

b)

Xuất khẩu

c)

Tổng sản phẩm quốc dân

d)

Nhập khẩu

3.

… là tất cả hàng hóa được bán ra nước ngoài và được đưa ra khỏi một quốc gia

a)

Sản phẩm quốc dân ròng

b)

Xuất khẩu

c)

Tổng sản phẩm quốc nội

d)

Nhập khẩu

4.

Dầu Olive được chế biến tại một nhà máy ép dầu nhỏ ở Ý và được bán bởi siêu thị lớn ở Mỹ, Đây là một ví dụ về …

a)

Sản phẩm quốc dân ròng

b)

Mỹ xuất khẩu

c)

Mỹ nhập khẩu

d)

Tổng sản phẩm quốc nội

5.

Ông A, Giám đốc của một công ty chăm sóc sức khỏe quy mô trung bình, không có bất kỳ một trách nhiệm quốc tế nào; Tuy nhiên, Ông A rất có thể được hưởng lợi từ việc nghiên cứu những vấn đề thương mại quốc tế để ông ta có thể …

a)

Thực hiện những cuộc phỏng vấn xin việc tốt hơn

b)

Hiểu hơn về cách vận hành của các công ty nước ngoài ảnh hưởng lên vị thế cạnh tranh của công ty ông.

c)

Giám sát và đánh giá cấp dưới những người có nhiệm vụ thực hiện những hoạt động quốc tế

d)

Hiểu được những đạo luật nhập khẩu và xuất khẩu sản phẩm ra nước ngoài

6.

Câu nào sau đây không phải là lý do để nghiên cứu kinh doanh quốc tế

a)

Sự kiện toàn cầu ảnh hưởng hầu hết tất cả các công ty

b)

Sự khác biệt các quốc gia về điều kiện hạ tầng, xã hội, cạnh tranh có thể là nguyên nhân các công ty thay đổi phương thức hoạt giữa các quốc gia

c)

Doanh nghiệp thực hiện hoạt động kinh doanh bên ngoài giới hạn của bất kỳ quốc gia nào cũng không giải thích được sự thất bại

d)

Các công ty có thể có nguồn lực tốt hơn hoặc ít tốn kém hơn thông qua hoạt động quốc tế

7.

là một sự hiệu quả thay thế kênh phân phối truyền thống cho những doanh nghiệp bán những sản phẩm số hóa

a)

Cấp phép kép

b)

Phân phối điện tử

c)

Thương mại điện tử

d)

Chuyển đổi kỹ thuật số

8.

Toàn cầu hóa được đặc trưng bởi

a)

Sự sụp đổ của sự dân chủ của một quốc gia

b)

Ranh giới quốc gia trở nên ít liên quan hơn

c)

Củng cố các rào cản thương mại

d)

Chính sách đối ngoại cứng nhắc

9.

Hầu hết các công ty ngày nay hoạt động trong môi trường gia tăng sự minh bạch và giám sát chặt chẽ đối với các hoạt động kinh doan của họ. Điều này là do

a)

Sự gia tăng truyền thông xã hội

b)

Sự thịnh vượng của các quốc gia phát triển

c)

Sự đồng nhất của các thị trường

d)

Thị trường lao động linh hoạt trong những quốc gia phát triển

10.

Thuật ngữ nào sau đây ám chỉ việc sử dụng mạng máy tính để mua, bán và trao đổi hàng hóa, dịch vụ khách hàng và cộng tác với các đối tác

a)

Thương mại điện tử

b)

Kinh doanh điện tử

c)

Dữ liệu ảo

d)

Máy chủ ảo

11.

Mở rộng tập hợp các mối quan hệ phụ thuộc lẫn giữa những người đến từ nhiều nơi trên thế giới được biết đến như là

a)

Toàn cầu hóa

b)

Hoạt động ra nước ngoài

c)

Nhượng quyền thương hiệu

d)

Thuê ngoài

12.

Giai đoạn đầu tiên của toàn cầu hóa bắt đầu khoảng năm 1870 và kết thúc với

a)

Thế chiến thứ nhất

b)

Thế chiến thứ hai

c)

Sự thành lập của GATT

d)

Vào năm 1913 khi GDP tăng cao

13.

Thứ tự đúng về các giai đoạn quốc tế hóa

a)

Trong nước, xuyên quốc gia, toàn cầu, quốc tế, đa quốc gia

b)

Trong nước, đa quốc gia, toàn cầu, quốc tế, xuyên quốc gia

c)

Trong nước, Đa quốc gia, Quốc tế, Xuyên quốc gia, Toàn cầu

d)

Trong nước, Quốc tế, Xuyên quốc gia, Đa quốc gia, Toàn cầu

14.

… là ứng dụng kiến thức để xác định lại ranh giới kinh doanh toàn cầu

a)

Giá trị văn hóa

b)

Xã hội

c)

Công nghệ

d)

Kinh tế

15.

Theo …, việc nắm giữ kho báu của một quốc gia chủ yếu ở dạng vàng cấu thành sự giàu có của quốc gia đó

a)

Lý thuyết vàng

b)

Lý thuyết Ricardo

c)

Lý thuyết chủ nghĩa trọng thương

d)

Lý thuyết H-0

16.

Toàn cầu hóa ám chỉ

a)

Thu nhập toàn thế giới thấp hơn

b)

Ít hơn thương mại và đầu tư quốc tế

c)

Sự nóng lên toàn cầu và ảnh hưởng của nó

d)

Nhiều hơn sự kết hợp và phụ thuộc lẫn nhau trên thế giới

17.

Chủ nghĩa tư bản, chủ nghĩa xã hội và kết hợp là loại

a)

Hệ thống kinh tế

b)

Hệ thống xã hội

c)

Hệ thống chính trị

d)

Hệ thống tài chính

18.

Những yếu tố quan trọng kiểm soát trong marketing toàn cầu là

a)

Luật lệ và chính sách chính phủ

b)

Sự thay đổi công nghệ và xã hội

c)

Kế hoạch và hoạt động marketing

d)

Văn hóa và xã hội

19.

Công ty … sản xuất ở chính quốc hoặc một quốc gia và tập trung vào marketing cho sản phẩm toàn cầu.

a)

Toàn cầu

b)

Quốc tế

c)

Xuyên quốc gia

d)

Đa quốc gia

20.

Công ty … sản xuất, Marketing, đầu tư và hoạt động toàn thế giới

a)

Toàn cầu

b)

Quốc tế

c)

Xuyên quốc gia

d)

Đa quốc gia

21.

MNC là viết tắt của

a)

Multi-National Cooperation

b)

Multi-National Corporation

c)

Multi-National Company

d)

Multi-National Collaboration

22.

… là giai đoạn đầu tiên trong quá trình quốc tế hóa

a)

Cấp phép

b)

Đầu tự nước ngoài

c)

Kinh doanh

d)

Xuất khẩu

23.

OECD là viết tắt của

a)

Organization for Economic Co-operation and Development

b)

Organization for Economic Coordination and Development

c)

Organization for Environmental Cooperation and Development

d)

Organization for Environmental Control and Development

24.

Lý thuyết lợi thế chi phí tuyệt đối được đề xuất bởi

a)

David Ricardo

b)

Adam Smith

c)

F W Taylor

d)

Ohlin and Heckscher

25.

Lý thuyết về các yếu tố tương đối được đề xuất bởi

a)

F W Taussig

b)

David Ricardo

c)

Adam Smith

d)

Ohlin and Heckscher

26.

Lý thuyết lợi thế chi phí so sánh được đề xuất bởi

a)

David Ricardo

b)

Adam Smith

c)

F W Taussig

d)

Ohlin and Heckscher

27.

Thương mại quốc tế đóng góp và gia tăng … của thế giới

a)

Dân số

b)

Lạm phát

c)

Kinh tế

d)

Rào cản thương mại

28.

Thương mại tự do quốc tế (FTA) tối đa hóa kết quả đầu ra trên thế giới thông qua …

a)

Các quốc gia giảm loại thế áp đặt khác nhau

b)

Các quốc gia chuyên môn hóa trong sản xuât hàng hóa mà họ thấy phù hợp nhất

c)

Cạnh tranh hoàn hảo giữa các quốc gia và khu vực đặc biệt khác

d)

Sự pha loãng luật pháp và điều kiện kinh doanh quốc tế giữa các quốc gia

29.

Thương mại giữa hai hay nhiều hơn hai nước được gọi là

a)

Nội thương

b)

Ngoại thương

c)

Thương mại quốc tế

d)

Thương mại đơn phương

30.

… đề cập việc đánh thuế vào hàng nhập khẩu

a)

Thuế nhập khẩu

b)

Thuế quan

c)

Trợ cấp

d)

Hạn ngạch nhập khẩu

31.

Tất cả những hàng hóa được mua từ nước ngoài được gọi là

a)

Sản phẩm nội địa

b)

Sản phẩm xuất khẩu

c)

Sản phẩm quốc gia

d)

Sản phẩm nhập khẩu

32.

Khi hai công ty cùng bắt tay hợp tác để sản xuất kinh doanh sản phẩm mới được gọi là

a)

Sáp nhập

b)

Liên kết đầu tư

c)

Mua bán lại

d)

Thỏa thuận sản xuất

33.

WTO là từ viết tắt của

a)

World technology Assosiation

b)

World Time Organization

c)

World Trade Organization

d)

World Tourism Organization

34.

Nếu một sản phẩm không thể buôn bán được vì những khó khăn về vận chuyển hoặc những giới hạn về nhập khẩu thì để tiếp cận được thị trường nước ngoài, công ty sẽ sử dụng hình thức

a)

Thương mại xuất nhập khẩu

b)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài

c)

Liên doanh – liên kết đầu tư với đối tác nước ngoài

d)

Cả đầu tư và liên doanh

35.

Việc cấp phếp sử dụng những nguồn lực của công ty thường được sử dụng trong những ngành nào?

a)

Công nghệ phần mềm

b)

Thiết bị, linh kiện máy vi tính

c)

Ngành hóa chất, dược

d)

Bất kỳ ngành nào

36.

Lợi ích của các công ty đa quốc gia mang lại cho nước chủ nhà

a)

Giảm việc làm trong nước

b)

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn

c)

Tiếp thu kỹ thuật và công nghệ từ nước ngoài

d)

Có thể phá vỡ chính sách tiền tệ trong nước

37.

Phương thức thâm nhập thị trường nào được xem là ít rủi ro nhất

a)

Cấp phép kinh doanh

b)

Nhượng quyền thương hiệu

c)

Hợp đồng quản lý

d)

Xuất nhập khẩu

38.

Phương thức thâm nhập thị trường nào được xem là rủi ro Cao nhất

a)

Chìa khóa trao tay

b)

Nhượng quyền thương hiệu

c)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài

d)

Xuất nhập khẩu

39.

Hàng rào phi thuế quan bao gồm:

a)

Hạn ngạch, thuế giá trị gia tăng, luật chống bán phá giá

b)

Hạn ngạch, hàng rào kỹ thuật, luật chống bán phá giá, quan liệu hải quan

c)

Quy định giá trần, hàng rào kỹ thuật, thuế giá trị gia tăng, quan liệu hải quan

d)

Duy nhất là hàng rào kỹ thuật

40.

Bán phá giá đề cập đến vấn đề

a)

Xuất khẩu các sản phẩm mà trong nước không có nhu cầu ra bên ngoài

b)

Xuất khẩu sản phẩm có mức giá thấp hơn chi phí sản xuất ở nước nhập khẩu

c)

Chỉ xuất khẩu các sản phẩm có chất lượng xấu nhất

d)

Bán với giá cao hơn giá sản phẩm của nước nhập khẩu

41.

Chính sách tỷ giá hối đoái của Việt Nam là

a)

Chính sách thả nổi có kiểm soát của nhà nước

b)

Thả nổi

c)

Tự do

d)

Nhà nước hoàn toàn kiểm soát

42.

Sức mua của đồng nội tệ giảm so với đồng ngoại tệ làm cho

a)

Xuất khẩu thuận lợi và nhập khẩu khó khăn

b)

Xuất khẩu thuận lợi và nhập khẩu thuận lợi

c)

Xuất khẩu khó khăn và nhập khẩu thuận lợi

d)

Xuất khẩu khó khăn và nhập khẩu khó khăn

43.

Thuế quan nhập khẩu làm cho

a)

Tăng giá nội địa của hàng nhập khẩu

b)

Tăng mức tiêu dùng trong nước

c)

Giảm giá nội địa của hàng nhập khẩu

d)

Tăng giá nội địa và tăng tiêu dùng trong nước

44.

Công cụ hạn chế xuất khẩu tự nguyện được sử dụng trong trường hợp

a)

Các quốc gia có khối lượng xuất khẩu quá lớn ở một số mặt hàng

b)

Các quốc gia có khối lượng xuất khẩu quá nhỏ ở một số mặt hàng

c)

Các quốc gia có khối lượng nhập khẩu quá lớn ở một số mặt hàng

d)

Các quốc gia có khối lượng nhập khẩu quá nhỏ ở một số mặt hàng

45.

Sự khác biệt của hạn ngạch nhập khẩu so với thuế quan nhập khẩu

a)

Hạn ngạch nhập khẩu không đem lại thu nhập cho chính phủ và không có tác dụng hỗ trợ cho các loại thuế khác

b)

Hạn ngạch nhập khẩu có thể biến một doanh nghiệp trong nước thành một nhà độc quyền

c)

Hạn ngạch nhập khẩu đưa tới hạn chế số lượng nhập khẩu, đồng thời gây ảnh hưởng đến giá nội địa hàng hóa

d)

Vừa không mang lại thu nhập cho chính phủ vừa có khả năng hình thành các doanh nghiệp độc quyền

46.

Loại thông tin lần đầu thu thập thông qua trả lời các câu hỏi cụ thể được gọi là

a)

Dữ liệu sơ cấp

b)

Dữ liệu thứ cấp

c)

Dữ liệu chọn lọc

d)

Dữ liệu liên quan

47.

Bước đầu tiên mà công ty phải có trong quá trình hoạch định chiến lược là

a)

Phân tích môi trường bên ngoài

b)

Thiết lập các mục tiêu

c)

Phân tích môi trường bên trong

d)

Xác định nhiệm vụ cơ bản của nó

48.

So sánh hoạt động tài chính của một MNCs với tài chính của một doanh nghiệp kinh doanh nội địa thì

a)

Rủi ro của MNCs cao hơn do bị ảnh hưởng bởi các môi trường kinh doanh quốc tế

b)

Hoạt động quản lý dòng tiền ở các MNCs phức tạp hơn

c)

Quản lý và phân bổ lợi nhuận MNCs phức tạp hơn

d)

Môi trường kinh doanh đa dạng, quản lý dòng tiền phức tạp, phân bổ lợi nhuận phức tạp nên MNCs rủi ro hơn

49.

Trong cơ chế tỷ giá thả nổi hoàn toàn, tỷ giá được xác định trên cơ sở

a)

Quy luật cung – cầu

b)

Chính phủ ấn định tỷ giá

c)

Theo quy luật cung cầu, nhưng có sự can thiệp của chính phủ

d)

Ngân hàng trung ương quyết định

50.

Mục tiêu chính của các MNCs là

a)

Tối đa hóa lợi nhuận sau thuế

b)

Tối thiểu hóa chi phí toàn cầu

c)

Quản lý tốt dòng tiền mặt toàn cầu

d)

Tối đa hóa lợi nhuận, tối thiểu hóa chi phí, sử dụng tiền mặt hiệu quả trên toàn cầu