wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Thuế Bảo Vệ Môi Trường

Total questions: 46

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích chính của Thuế Bảo Vệ Môi Trường (TBVMT) là gì?

a)

Tăng thu ngân sách quốc gia

b)

Giảm ô nhiễm môi trường

c)

Khuyến khích sử dụng tài nguyên không tái tạo

d)

Hỗ trợ phát triển công nghiệp

2.

Hàng hóa nào sau đây chịu Thuế Bảo Vệ Môi Trường?

a)

Thiết bị điện

b)

Thiết bị năng lượng tái tạo

c)

Túi ni lông

d)

Thực phẩm hữu cơ

3.

Thuế Bảo Vệ Môi Trường được chính thức thực hiện tại Việt Nam vào năm nào?

a)

2008

b)

2010

c)

2012

d)

2014

4.

Thuế suất cho ethanol theo quy định của Thuế Bảo Vệ Môi Trường là bao nhiêu?

a)

3,000 VND mỗi lít

b)

4,000 VND mỗi lít

c)

1,000 VND mỗi lít

d)

Ethanol được miễn thuế TBVMT

5.

Điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của Thuế Bảo Vệ Môi Trường?

a)

Đây là loại thuế trực tiếp

b)

Thu một lần trong sản xuất hoặc nhập khẩu

c)

Có mức thuế cố định trên mỗi đơn vị

d)

Thay đổi theo tác động môi trường

6.

Vai trò của Thuế Bảo Vệ Môi Trường trong phát triển kinh tế là gì?

a)

Ngăn cản việc sử dụng tài nguyên tái tạo

b)

Cung cấp trợ cấp cho các dự án không thuộc môi trường

c)

Thúc đẩy phát triển kinh tế bền vững

d)

Giảm thuế nhập khẩu

7.

Đối tượng nào sau đây không chịu Thuế Bảo Vệ Môi Trường?

a)

Hàng nhập khẩu để tái xuất

b)

Tiêu thụ than trong nước

c)

Nhiên liệu hàng không

d)

Bao bì nhựa

8.

Tổ chức nào chủ yếu giám sát việc thu Thuế Bảo Vệ Môi Trường tại Việt Nam?

a)

Bộ Y tế

b)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

c)

Bộ Tài chính

d)

Bộ Công Thương

9.

Tầm quan trọng của Thuế Bảo Vệ Môi Trường trong việc nâng cao nhận thức cộng đồng là gì?

a)

Khuyến khích đầu tư cộng đồng vào tài nguyên không tái tạo

b)

Nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường

c)

Thúc đẩy sử dụng các sản phẩm gây hại cho môi trường

d)

Giảm sự t

10.

ệc nâng cao nhận thức cộng đồng là gì?

a)

Khuyến khích đầu tư cộng đồng vào tài nguyên không tái tạo

b)

Nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường

c)

Thúc đẩy sử dụng các sản phẩm gây hại cho môi trường

d)

Giảm sự tham gia của công chúng vào các vấn đề môi trường

11.

Câu nào sau đây đúng về Thuế Bảo Vệ Môi Trường?

a)

Áp dụng cho tất cả các loại nhiên liệu

b)

Là một đóng góp tự nguyện

c)

Thay đổi theo thu nhập của người nộp thuế

d)

Được xác định bởi tác động môi trường của sản phẩm

12.

Loại than nào bị đánh thuế theo Thuế Bảo Vệ Môi Trường?

a)

Than nâu

b)

Than antraxit

c)

Than bitum

d)

Than bán bitum

13.

Thuế Bảo Vệ Môi Trường đóng góp vào ngân sách nhà nước như thế nào?

a)

Bằng cách tăng nhu cầu đối với hàng hóa không chịu thuế

b)

Bằng cách tạo ra doanh thu từ hàng hóa chịu thuế

c)

Bằng cách giảm chi tiêu của chính phủ

d)

Bằng cách cung cấp hỗ trợ tài chính trực tiếp cho ngành công nghiệp

14.

Thuế suất cho dầu diesel theo Thuế Bảo Vệ Môi Trường là bao nhiêu?

a)

1,000 VND mỗi lít

b)

2,000 VND mỗi lít

c)

3,000 VND mỗi lít

d)

4,000 VND mỗi lít

15.

Mục tiêu nào sau đây của Thuế Bảo Vệ Môi Trường là đúng?

a)

Tăng chi phí của năng lượng tái tạo

b)

Khuyến khích sử dụng sản phẩm thân thiện với môi trường

c)

Giảm thương mại quốc tế

d)

Giảm nhận thức công chúng về các vấn đề môi trường

16.

Hậu quả của việc không tuân thủ quy định Thuế Bảo Vệ Môi Trường là gì?

a)

Tăng hạn ngạch nhập khẩu

b)

Phạt tiền

c)

Miễn thuế

d)

Trợ cấp cho việc không tuân thủ

17.

Yếu tố nào được xem xét khi tính Thuế Bảo Vệ Môi Trường?

a)

Nguồn gốc của sản phẩm

b)

Tác động môi trường của sản phẩm

c)

Giá trị thị trường của sản phẩm

d)

Độ phổ biến của sản phẩm

18.

Yếu tố nào được xem xét khi tính Thuế Bảo Vệ Môi Trường?

a)

Nguồn gốc của sản phẩm

b)

Tác động môi trường của sản phẩm

c)

Giá trị thị trường của sản phẩm

d)

Độ phổ biến của sản phẩm

19.

Thuế suất cho HCFCs theo Thuế Bảo Vệ Môi Trường là bao nhiêu?

a)

1,000 VND mỗi kg

b)

3,000 VND mỗi kg

c)

5,000 VND mỗi kg

d)

7,000 VND mỗi kg

20.

Tác động của Thuế Bảo Vệ Môi Trường đối với hành vi tiêu dùng là gì?

a)

Ngăn cản việc sử dụng sản phẩm gây hại cho môi trường

b)

Khuyến khích mua hàng nhập khẩu

c)

Giảm chi phí của hàng hóa không chịu thuế

d)

Tăng chi tiêu tiêu dùng cho hàng xa xỉ

21.

Chiến lược nào sau đây là để điều chỉnh Thuế Bảo Vệ Môi Trường?

a)

Giảm thuế suất cho tất cả hàng hóa

b)

Tăng số lượng hàng hóa chịu thuế

c)

Loại bỏ thuế cho sản phẩm trong nước

d)

Áp dụng thuế chỉ cho hàng nhập khẩu

22.

Thuế Bảo Vệ Môi Trường được phân loại thuộc loại thuế nào?

a)

Thuế trực tiếp

b)

Thuế gián tiếp

c)

Thuế giá trị gia tăng

d)

Thuế thu nhập

23.

Số liệu CTy XQ sản xuất túi ny-lông loại chịu thuế bảo vệ môi trường trong Quí I/2019 có phát sinh nghiệp vụ xuất túi ny-lông như sau: Xuất bán khu chế xuất: 1.000kg, giá bán chưa thuế 100.000 đ/kg. Bán trong nước 6.000kg, giá chưa thuế 150.000 đ/kg. Xuất khẩu ra nước ngoài 10.000kg giá xuất khẩu 140.000 đ/kg. Biết mức thuế bảo vệ môi trường mặt hàng túi ny-lông loại chịu thuế bảo vệ môi trường là 50.000đ/kg. Số thuế bảo vệ môi trường Cty XQ nộp trong quí I/2019 như sau:

a)

680.000.000đ

b)

350.000.000đ

c)

240.000.000đ

d)

230.000.000đ

24.

Thuế suất thuế BVMT đ���i với mặt hàng xăng là:

a)

4.000đ/lít

b)

1.000 đ/lít

c)

2.000 đ/lít

d)

500đ/lít

25.

Thuế suất thuế BVMT

4 lines
26.

Thuế suất thuế BVMT đ���i với mặt hàng xăng là:

a)

4.000đ/lít

b)

1.000 đ/lít

c)

2.000 đ/lít

d)

500đ/lít

27.

Thuế suất thuế BVMT đối với túi ni lông loại hạn chế sử dụng là:

a)

50.000đ/tấn

b)

40.000 đ/tấn

c)

20.000 đ/lít

d)

500đ/tấn

28.

Thuế suất thuế BVMT được quy định như sau:

a)

Thuế suất tuyệt đối đối với từng mặt hàng chịu thuế

b)

Thuế suất tương đối theo tỷ lệ phần đối với từng mặt hàng chịu thuế

c)

Theo biểu thuế suất lũy tiến từng phần

d)

Theo biểu thuế suất toàn phần

29.

Thuế suất thuế BVMT đối với than nâu là:

a)

15.000đ/tấn

b)

10.000 đ/tấn

c)

20.000 đ/kg

d)

10.000đ/kg

30.

Đối tượng nào sau đây không chịu thuế BVMT:

a)

Xăng

b)

Than đá

c)

Dầu thô

d)

Dung dịch HCFC

31.

Thuế bảo vệ môi trường (BVMT) thuộc nhóm thuế:

a)

Thuế tiêu dùng

b)

Thuế tài sản

c)

Thuế trực thu

d)

Thuế thu nhập

32.

Đối tượng chịu thuế BVMT là:

a)

Thuế trừ mối loại hạn chế sử dụng

b)

Sản phẩm từ rừng (gồm cả động vật và thực vật)

c)

Khí thải cacbon

d)

Túi ni lông sinh học

33.

Thời điểm tính thuế bảo vệ môi trường đối với xăng, dầu sản xuất hoặc nhập khẩu để bán là thời điểm nào sau đây:

a)

Thời điểm doanh nghiệp đầu mối kinh doanh xăng, dầu bán ra

b)

Thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hàng hoá

c)

Thời điểm đưa hàng hoá vào sử dụng

d)

Thời điểm đăng ký tờ khai hải quan

34.

Mục đích chính của Thuế Bảo Vệ Môi Trường (Thuế BVMT) là gì?

a)

Giảm doanh thu của chính phủ

b)

Trừng phạt người tiêu dùng

c)

Tạo nguồn tài chính cho các khoản đầu tư môi trường

d)

Loại bỏ tất cả các vấn đề về môi trường

35.

Hàng hóa nào sau đây chịu Thuế Bảo Vệ Môi Trường?

a)

Ethanol

b)

Bao

36.

Hàng hóa nào sau đây chịu Thuế Bảo Vệ Môi Trường?

a)

Ethanol

b)

Bao bì thân thiện với môi trường

c)

Nhiên liệu diesel

d)

Sản phẩm tươi sống

37.

Đối tượng chịu thuế BVMT là:

a)

Xăng Ron95

b)

Xăng sinh học

c)

Chế phẩm để sản xuất ra xăng

d)

Phân bón

38.

Đối tượng chịu thuế BVMT là:

a)

Than đá do tổ chức sản xuất nội địa

b)

Khí thải Co2

c)

Dầu thô

d)

Cồn 90 độ

39.

Trường hợp nào sau đây người nộp thuế bảo vệ môi trường được hoàn thuế bảo vệ môi trường đã nộp:

a)

Hàng hoá nhập khẩu để giao, bán cho nước ngoài thông qua đại lý tại Việt Nam; xăng, dầu bán cho phương tiện vận tải của hãng nước ngoài trên tuyến đường qua cảng Việt Nam hoặc phương tiện vận tải của Việt Nam trên tuyến đường vận tải quốc tế theo quy định của pháp luật

b)

Hàng hoá nhập khẩu còn lưu kho, lưu bãi tại cửa khẩu và đang chịu sự giám sát của cơ quan Hải quan sắp tái xuất khẩu ra nước ngoài

c)

Hàng hoá nhập khẩu để sản xuất hàng tiêu thụ nội địa

d)

Hàng hoá tạm nhập khẩu để tái xuất khẩu theo phương thức kinh doanh hàng tạm nhập, tái xuất nhưng chưa tái xuất khẩu.

40.

Trường hợp nào sau đây người nộp thuế bảo vệ môi trường không được hoàn thuế bảo vệ môi trường đã nộp:

a)

Hàng hóa nhập khẩu để bán hội chợ

b)

Hàng nhập khẩu do người nhập khẩu tái xuất khẩu (kể cả trường hợp trả lại hàng) ra nước ngoài được hoàn lại số thuế bảo vệ môi trường đã nộp đối với số hàng tái xuất ra nước ngoài

c)

Hàng hoá nhập khẩu để giao, bán cho nước ngoài thông qua đại lý tại Việt Nam; xăng, dầu bán cho phương tiện vận tải củ

41.

Đối tượng nào sau đây chịu thuế BVMT:

a)

Nhiên liệu bay nhập khẩu

b)

Khí thiên nhiên

c)

Dầu thô

d)

Sản phẩm từ rừng tự nhiên

42.

Đối tượng nào sau đây chịu thuế BVMT:

a)

Nhiên liệu bay dạng khí

b)

Rác thải y tế

c)

Rác thải của công ty, xí nghiệp

d)

Sản phẩm từ rừng tự nhiên

43.

Đối tượng nào sau đây chịu thuế BVMT:

a)

Than Antraxit nhập khẩu

b)

Nước thải nhà máy

c)

Nước thải hộ dân

d)

Khí thiên nhiên

44.

Đối tượng nào sau đây phải chịu thuế bảo vệ môi trường:

a)

Thuốc khử trùng kho loại hạn chế sử dụng do tổ chức nhập khẩu

b)

Xì gà

c)

Phân bón

d)

Khí thiên nhiên

45.

Đối tượng nào sau đây phải chịu thuế bảo vệ môi trường:

a)

Dầu hỏa nhập khẩu

b)

Xăng E5, E10

c)

Khí thiên nhiên

d)

Vàng mã, hàng mã

46.

Đối tượng nào sau đây phải chịu thuế bảo vệ môi trường:

a)

Thuốc diệt cỏ loại hạn chế sử dụng

b)

Yến sào thiên nhiên

c)

Sản phẩm tự nhiên từ rừng (động vật và thực vật)

d)

Nước sông