wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Trong khí quyển trái đất, nitrogen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích khí quyển

a)

75%

b)

78,1%

c)

80%

d)

21%

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Nitrogen thuộc nhóm VA nên có hóa trị cao nhất là 5

b)

Nguyên tử N có 5 electron ở lớp ngoài cùng thuộc phân lớp 2s và 2p

c)

Nguyên tử Nitrogen có 3 electron độc thân

d)

Nguyên tử N có khả năng tạo ba liên kết cộng hóa trị với nguyên tố khác

3.

Ở điều kiện thường N2 khá trơ về mặt hóa học do?

a)

N có bán kính nguyên tử nhỏ

b)

N có độ âm điện lớn nhất trong nhóm

c)

phân tử N2 có liên kết ba khá bền

d)

phân tử N2 không phân cực

4.

N2 thể hiện tính khử khi tác dụng với?

a)

O2

b)

Li

c)

H2

d)

Mg

5.

Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí?

a)

CO

b)

SO2

c)

NO

d)

CO2

6.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Quá trình tạo và cung cấp đạm nitratecho đất từ nước mưa?

a)

b)

c)

d)

8.

Hai dung dịch đậm đặc X và Y là?

a)

NH3 và H2SO4

b)

NH3 và HCl

c)

NH3 và Ca(OH)2

d)

NH3 và H2SO4

9.

Ứng dụng nào sau đậy không phải của nitrogen?

a)

tổng hợp ammonia

b)

tác nhân làm lạnh

c)

sản xuất phân lân

d)

bảo quản thực phẩm

10.

Chất có thể làm khô NH3 là

a)

H2SO4 đặc

b)

P2O5

c)

CuSO4 khan

d)

KOH rắn

11.

Phương trình nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3

a)

NH3 + O2 --> NO +H2O

b)

NH3 +HCl--> NH4Cl

c)

NH3 + Cl2 --> N2 + HCl

d)

NH3 + CuO --> Cu + N2 + H2O

12.

NH3 có những tính chất hóa học nào sau đây?

(1) Hòa tan tốt trong nước (2) Nặng hơn khong khí (3) Tác dụng với acid

(4) Khử được một số oxit kim loại (5) khử được Hidro (6) dung dịch NH3 làm xanh quỳ tím

a)

1,2,4,6

b)

1,,2,,5

c)

1,3,4,6

d)

2,4,5,6

13.

Khí X là?

a)

SO3

b)

SO2

c)

NO

d)

N2

14.

Ammonia có tính khử vì?

a)

Ammonia tan trong nước tạo dung dịch có chứa ion OH-

b)

Nguyên tử N trong NH3 có số oxi hóa thấp nhất (-3)

c)

Ammonia là chất khí, nhẹ hơn không khí

d)

Trong phân tử NH3 cóa nguyên tố Hydrogen

15.

Khí X là

a)

NH3

b)

N2

c)

NO

d)

N2O

16.

Khí X là

a)

NH3

b)

N2

c)

NO

d)

N2O

17.

Khí X là

a)

NH3

b)

N2

c)

NO

d)

N2O

18.

Ứng dụng nào sau đây không phải của muối ammonium

a)

Làm phân bón hóa học

b)

Làm chất phụ gia thực phẩm

c)

Làm thuốc long đờm

d)

sản xuất ammonia trong công nghiệp

19.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch aluminium chloride thì

a)

xuất hiện kết tủa rồi tando Al(OH)3 lưỡng tính

b)

xuất hiện kết tủa keo trắng không tan trong dung dịch NH3 dư

c)

xuất hiện kết tủa xanh không tan trong NH3 dư

d)

khong có hiện tượng gì

21.

Dung dịch NH3 không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

NaCl

b)

FeCl3

c)

AlCl3

d)

AgNO3

22.

Cho 3 dung dịch riêng biệt NH4NO3, Fe2(SO4)3 , NaNO3

Thuốc thử để phân biệt các dung dịch trên là?

a)

NaOH

b)

BaCl2

c)

AgNO3

d)

HCl

23.

Tính base của NH3 gây ra do

a)

trên N còn cặp electron tự do

b)

phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cưc

c)

NH3 tan nhiều trong nước

d)

Do N trong NH3 có số oxi hóa thấp nhất

24.

Oxide của nitrogen được tạo thành ở nhiệt độ cao khi nitrogen trong không khí bị oxi hóa được gọi là

a)

NOx nhiệt

b)

NOx tức thời

c)

NOx nhiên liệu

d)

NOx tự nhiên

25.

Oxide của nitrogen được tạo thành khi nguyên tố nitrogen trong nhiên liệu hoặc sinh khối kết hợp với oxygen dư thừa trong không khí được gọi là

a)

NOx nhiệt

b)

NOx tức thời

c)

NOx nhiên liệu

d)

NOx tự nhiên

26.

Oxide của nitrogen được tạo thành trong không khí khi tác dụng với các gốc tự do được gọi là

a)

NOx nhiệt

b)

NOx tức thời

c)

NOx nhiên liệu

d)

NOx tự nhiên

27.

Oxide của nitrogen được tạo thành khi mưa dông có kèm theo sấm sét được gọi là

a)

NOx nhiệt

b)

NOx tức thời

c)

NOx nhiên liệu

d)

NOx tự nhiên

28.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH < 5,6. Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)

Cl, HCl

b)

NO, NO2

c)

SO2, NOx

d)

S, H2S

29.

Phân tử chất nào sau đây có liên kết cho nhận

a)

HCl

b)

HNO3

c)

HBr

d)

NH3

30.

Tả lót em bé sau khi giặt vẫn có mùi khai do vẫn còn lưu lại một lượng ammonia. Để khử hoàn toàn mùi khai, người ta cho vào nước xả cuối cùng một ít hóa chất có sẳn trong nhà. Hóa chất đó là?

a)

phen chua

b)

Giấm ăn

c)

Muói ắn

d)

Nước gừng tương

31.

Acid nào thể hiện tính oxi hóa mạnh khi tác dụng với chất khử

a)

HCl

b)

HNO3

c)

H3PO4

d)

HBr

32.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

                                    

a)

H2O

b)

C2H5OH

c)

K2SO4

d)

CH3COOH

33.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

   

a)

HCl

b)

KNO3

c)

NaOH

d)

H2CO3

34.

Ion nào sau đây là lưỡng tính theo thuyết Br∅nsted – Lowry?

a)

Al3+.

b)

HCO3

c)

HSO4−      

d)

NH4+

35.

Ion nào sau đây là acid theo thuyết Br∅nsted – Lowry?

a)

Na+.

b)

HCO3

c)

SO4−      

d)

NH4+

36.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

NaCl

b)

HCl

c)

NH4Cl

d)

Na2CO3

37.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

a)

NaCl

b)

CH3COONa

c)

NH4Cl

d)

Na2CO3

38.

Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3 và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước). Ion X và giá trị của a là

a)

       NO3 và 0,03.        

b)

CO32– và 0,03.       

c)

OH và 0,03.         

d)

Cl và 0,01.

39.

pH của dung dịch nào sau đây là bé nhất

a)

HCl 0,1 M

b)

CH3COOH 0,1 M

c)

NaCl 0,1 M

d)

NH3 0,1M

40.

Cho các dung dịch : HCl ,1M có pH =x, H2SO4 0,1 M có pH=y, CH3COOH 0,1 M có pH=z. Sắp xếp theo chiều tăng dần x,y,z

a)

x<y<z

b)

x<z<y

c)

z<y<x

d)

y<x<z

41.

Cho ba dung dịch có cùng nồng độ: hydrochloric acid (HCl), ethanoic acid (acetic acid, CH3COOH) và sodium hydroxide (NaOH). Khi chuẩn độ riêng một thể tích như nhau của dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH bằng dung dịch NaOH, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trước khi chuẩn độ, pH của hai acid bằng nhau.

b)

Tại các điểm tương đương, dung dịch của cả hai phép chuẩn độ đều có giá trị pH bằng 7.

c)

Cần cùng một thể tích sodium hydroxide để đạt đến điểm tương đương.

d)

Giá trị pH của hai acid tăng như nhau cho đến khi đạt điểm tương đương.

42.

Đất chua là dất có pH dưới 6,5. Để cải thiện đất trồng bị chua, người nông dân có thể bổ sung chất nào sau đây?

a)

NaCl

b)

P2O5

c)

CaO

d)

NaNO3