wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

De 2

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Đáp án nào dưới đây sai:
a)
A.    Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm
b)
B.    Bên mua bảo hiểm có thể đồng thời là người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng
c)
C.    Bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm không thể là người thụ hưởng
d)
D.    Người được bảo hiểm là cá nhân có tuổi thọ, tính mạng được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm
2.
Câu 2: Đối với hợp đồng bảo hiểm tử kỳ, trường hợp người được bảo hiểm tử vong trong thời hạn hợp đồng, trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm như thế nào đúng?
a)
A.    Không chi trả quyền lợi bảo hiểm
b)
B.    Chi trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng
c)
C.    Chi trả tiền bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
3.
Câu 3: Bảo hiểm trọn đời là bảo hiểm cho trường hợp?
a)
A.    Người được bảo hiểm sống hoặc chết trong một thời hạn nhất định
b)
B.    Người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
c)
C.    Người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định
d)
D.    Người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định
4.
Câu 4: Anh A tham gia bảo hiểm nhân thọ với quyền lợi tử vong là 500 triệu đồng, quyền lợi tử vong do tai nạn giao thông công cộng được chi trả thêm 200% quyền lợi tử vong. Trường hợp anh A tử vong do tai nạn giao thông công cộng, quyền lợi bảo hiểm được chi trả là:
a)
A.    500 triệu đồng.
b)
B.    1 tỷ đồng.
c)
C.    1,5 tỷ đồng.
d)
D.    2 tỷ đồng.
5.
Câu 5: Bà B tham gia một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ sinh kỳ có thời hạn đến năm 55 tuổi. Bà B vẫn còn sống đến ngày đáo hạn hợp đồng lúc 55 tuổi. Lúc này, bà B hoặc người thụ hưởng của bà B sẽ:
a)
A.    Nhận được lương hưu
b)
B.    Nhận được số tiền bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm sinh kỳ này
c)
C.    Nhận được tiền mặt trả định kỳ
d)
D.    Không nhận được gì
6.
Câu 6: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng về đối tượng của hợp đồng bảo hiểm sức khỏe:
a)
A.    Tuổi thọ
b)
B.    Tính mạng
c)
C.    Sức khỏe con người
d)
D.    A, B, C đúng
7.
Câu 7: Chọn phương án đúng nhất: Trong bảo hiểm sức khỏe. đối với quyền lợi bảo hiểm chi phí y tế, doanh nghiệp bảo hiểm chịu trách nhiệm chi trả:
a)
A.    Số tiền không vượt quá chi phí y tế thực tế mà người được bảo hiểm đã trả khi khám, chữa bệnh trong phạm vi số tiền bảo hiểm
b)
B.    Số tiền theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
c)
C.    Số tiền có thể vượt quá chi phí y tế thực tế mà người được bảo hiểm đã trả khi khám chữa bệnh nhưng vẫn trong phạm vi số tiền bảo hiểm
8.
Câu 8: Khi tham gia bảo hiểm sức khỏe, trường hợp người được bảo hiểm bị tai nạn thì có thể được nhận quyền lợi bảo hiểm nào sau đây?
a)
A.    Tử vong do tai nạn
b)
B.    Thương tật vĩnh viễn do tai nạn
c)
C.    Chi phí y tế do tai nạn
d)
D.    A, B, C đúng
9.
Câu 9: Trong thời hạn bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm sức khỏe với quyền lợi bảo hiểm tai nạn, người được bảo hiểm không may bị tai nạn dẫn đến thương tật khi tham gia hoạt động nhảy dù. Trường hợp này, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ chi trả cho người được bảo hiểm số tiền nào sau đây?
a)
A.    Số tiền bảo hiểm theo tỷ lệ thương tật do tai nạn
b)
B.    Chi phí y tế điều trị tai nạn
c)
C.    Không chi trả
10.
Câu 10: Theo luật kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm không được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền tiến hành hoạt động nào dưới đây:
a)
A.    Giới thiệu, chào bán sản phẩm bảo hiểm
b)
B.    Thu thập hồ sơ để phục vụ việc giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm.
c)
C.    Đánh giá rủi ro bảo hiểm
d)
D.    Thu phí bảo hiểm
11.
Câu 11: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm có các nghĩa vụ nào sau đây:
a)
A.    Chịu sự kiểm tra, giám sát của doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B.    Giữ bí mật thông tin khách hàng
c)
C.    Có thể đem phí bảo hiểm đi đầu tư và trả một phần lãi cho doanh nghiệp bảo hiểm
d)
D.    A, B đúng
12.
Câu 12: Theo luật kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây không đúng:
a)
A.    Tổ chức không được đồng thời làm đại lý bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm khác nếu không được chấp thuận bằng văn bản của doanh nghiệp bảo hiểm mà tổ chức đó đang làm đại lý
b)
B.    Đại lý có quyền được hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm và các quyền lợi khác từ hoạt động đại lý bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
c)
C.    Đại lý bảo hiểm có nghĩa vụ tham dự các khóa đào tạo, cập nhật kiến thức do doanh nghiệp bảo hiểm tổ chức
d)
D.    Đại lý bảo hiểm có thể xúi dục khách hàng hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm đang có hiệu lực dưới mọi hình thức
13.
Câu 13: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm được gọi là:
a)
A.    Người được bảo hiểm.
b)
B.    Bên mua bảo hiểm.
c)
C.    Đại lý bảo hiểm.
d)
D.    Người thụ hưởng.
14.
Câu 14: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, khi có sự thay đổi những yếu tố làm cơ sở để tính phí bảo hiểm dẫn đến giảm các rủi ro được bảo hiểm, căn cứ thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm:
a)
A.    Có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giảm phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm
b)
B.    Có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giảm số tiền bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm
c)
C.    Không có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm kéo dài thời hạn bảo hiểm.
d)
D.    Có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm rút ngắn thời hạn bảo hiểm
15.
Câu 15: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm được quyền chi trả hoa hồng đại lý bảo hiểm cho đại lý bảo hiểm theo quy định của:
a)
A.    Doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B.    Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm
c)
C.    Bộ trưởng Bộ Tài Chính
d)
D.    Chính phủ
16.
Câu 16: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng về các trường hợp chuyển giao danh mục hợp đồng bảo hiểm:
a)
A.    Thu hẹp nội dung, phạm vi hoạt động
b)
B.    Chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, giải thể, chấm dứt hoạt động
c)
C.    A, B đúng
d)
D.    A, B sai
17.
Câu 17: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối tượng của hợp đồng bảo hiểm sức khỏe là:
a)
A.    Sức khoẻ con người.
b)
B.    Tuổi thọ, tính mạng, sức khỏe và tai nạn con người.
c)
C.    Sức khỏe và tai nạn con người.
d)
D.    Tính mạng và trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm
18.
Câu 18: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ:
a)
A.    Yêu cầu đại lý bảo hiểm thanh toán phí bảo hiểm thu được theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
b)
B.    Yêu cầu đại lý bảo hiểm phải có tài sản thế chấp
c)
C.    Chịu trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm do đại lý bảo hiểm thu xếp giao kết,.
d)
D.    A, C đúng
19.
Câu 19: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong trường hợp đại lý vi phạm hợp đồng đại lý bảo hiểm gây thiệt hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của người được bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm có phải chịu trách nhiệm thực hiện các nghĩ vụ theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm do đại lý bảo hiểm thu xếp giao kết không?
a)
A.    Có
b)
B.    Không
20.
Câu 20: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phương án đúng nhất cho trường hợp đồng bảo hiểm cho một đối tượng bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm phải có thông tin nào sau đây:
a)
A.    Tên doanh nghiệp bảo hiểm đứng đầu
b)
B.    Tỷ lệ đồng bảo hiểm của từng doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C.    Tỷ lệ phân chia trách nhiệm bồi thường trong trường hợp xảy ra sự kiện bảo hiểm
d)
D.    A, B đúng
e)
E.     A, B, C đúng
21.
Câu 21: Chọn phương án đúng nhất về xây dựng và ban hành quy tắc, điều khoản và biểu phí bảo hiểm theo Luật Kinh doanh bảo hiểm:
a)
A.    Bộ Tài chính ban hành quy tắc, điều khoản bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu đối với từng loại hình bảo hiểm bắt buộc
b)
B.    Các sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe, doanh nghiệp bảo hiểm phải đăng ký và được Bộ Tài chính chấp thuận phương pháp, cơ sở tính phí bảo hiểm trước khi triển khai
c)
C.    Ngoài loại hình bảo hiểm bắt buộc, đối với các sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm chủ động xây dựng quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm
d)
D.    A, B đúng
e)
E.     A, B, C đúng
22.
Câu 22: Chọn phương án sai về phạm vi bảo hiểm:
a)
A.    Phạm vi bảo hiểm là phạm vi giới hạn những rủi ro, tổn thất phát sinh mà theo thỏa thuận doanh nghiệp bảo hiểm sẽ chịu trách nhiệm nếu xảy ra sự kiện bảo hiểm
b)
B.    Phạm vi bảo hiểm là phạm vi giới hạn những rủi ro, tổn thất và chi phí phát sinh mà theo thỏa thuận doanh nghiệp bảo hiểm sẽ chịu trách nhiệm nếu xảy ra sự kiện bảo hiểm
c)
C.    Phạm vi bảo hiểm được căn cứ theo các điều kiện, điều khoản quy định trong Quy tắc bảo hiểm và các điều khoản sửa đổi bổ sung (nếu có) kèm theo hợp đồng bảo hiểm
d)
D.    A, C đúng
e)
E.     B, C đúng
23.
Câu 23: Mức miễn thường là phần tổn thất và/hoặc chi phí do sự kiện bảo hiểm gây ra mà người được bảo hiểm phải tự chịu. Mức miễn thường được áp dụng cho (chọn phương án đúng nhất):
a)
A. Bảo hiểm tài sản.
b)
B. Bảo hiểm nhân thọ.
c)
C. Bảo hiểm y tế.
d)
D. A, C đúng
24.
Câu 24: Phát biểu sau là đúng hay sai: “Theo luật kinh doanh bảo hiểm,Trường hợp hợp đồng bảo hiểm có điều khoản không rõ ràng dẫn đến có cách hiểu khác nhau thì điều khoản đó được giải thích theo hướng có lợi cho doanh nghiệp bảo hiểm
a)
A.    Đúng
b)
B.    Sai
25.
Câu 25: Chọn phương án sai về các bên trong hợp đồng bảo hiểm:
a)
A.    Bên mua bảo hiểm
b)
B.    Doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C.    Người được bảo hiểm
d)
D.    Môi giới bảo hiểm
26.
Câu 26: Theo luật kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng nhất về nguyên tắc trung thực tuyệt đối:
a)
A.    Chỉ áp dụng cho doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B.    Chỉ áp dụng cho bên mua bảo hiểm
c)
C.    Là nghĩa vụ chung của cả doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm
27.
Câu 27: Năm 2018, ông A mua bảo hiểm nhân thọ cho bản thân mình. Năm 2019, vì lý do tài chính khó khăn, ông A tự tử, Trường hợp này doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:
a)
A.    Phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
b)
B.    Không phải bồi thường trả tiền bảo hiểm.
28.
Câu 28: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, khi giao kết hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, hợp đồng bảo hiểm sức khỏe cho trường hợp chết của người khác:
a)
A.    Bên mua bảo hiểm phải được người đó đồng ý bằng văn bản
b)
B.    Bên mua bảo hiểm phải được người thụ hưởng đồng ý bằng văn bản
c)
C.    A, B đúng
d)
D.    A, B sai
29.
Câu 29: Bảo hiểm là phương pháp phòng tránh rủi ro nào sau đây:
a)
A.    Giữ lại rủi ro.
b)
B.    Né tránh rủi ro.
c)
C.    Kiểm soát rủi ro.
d)
D.    Chuyển giao rủi ro.
30.
Câu 30: Tiêu chí nào sau đây là tiêu chí đánh giá rủi ro:
a)
A.    Mức độ rủi ro và kiểm soát rủi ro
b)
B.    Mức độ rủi ro và nguy cơ rủi ro
c)
C.    Nguy cơ rủi ro và kiểm soát rủi ro
d)
D.    A, B, C đúng
31.
Câu 31: Theo luật kinh doanh bảo hiểm, cá nhân đã được cấp chứng chỉ đại lý bảo hiểm nhưng không hoạt động đại lý bảo hiểm trong thời hạn 3 năm liên tục, nếu muốn tiếp tục hoạt động đại lý bảo hiểm thì:
a)
A.    Không phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý bảo hiểm mới.
b)
B.    Phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý bảo hiểm mới
c)
C.    Không phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý bảo hiểm mới, tuy nhiên phải được doanh nghiệp bảo hiểm đào tạo lại kiến thức về bảo hiểm
d)
D.    Không phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý bảo hiểm mới, tuy nhiên chỉ được bán một số sản phẩm bảo hiểm nhất định theo quy định của doanh nghiệp bảo hiểm
32.
Câu 32: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm bắt buộc là sản phẩm bảo hiểm do Chính phủ quy định về:
a)
A.    Điều kiện bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu
b)
B.    Điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu
c)
C.    Điều kiện bảo hiểm, phí bảo hiểm tối thiểu
d)
D.    Phí bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu
33.
Câu 33: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, anh A mua một sản phẩm bảo hiểm nhân thọ tặng cháu B là con người bạn thân nhân dịp sinh nhật, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ
a)
A.    Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện anh A đủ điều kiện tài chính đóng phí
b)
B.    Không chấp thuận bảo hiểm vì anh A không có quyền lợi có thể được bảo hiểm với cháu B.
c)
C.    Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện Người thụ hưởng phải có quyền lợi có thể được bảo hiểm với anh A.
d)
D.    Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện tăng phí
34.
Câu 34: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, trường hợp người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:
a)
A.    Trả tiền bảo hiểm cho quyền lợi tử vong cho bên mua bảo hiểm
b)
B.    Trả cho bên mua bảo hiểm giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm
c)
C.    Trả cho bên mua bảo hiểm toàn bộ số phí bảo hiểm đã đóng sau khi trừ các chi phí hợp lý (nếu có) theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
d)
D.    B, C đúng
35.
Câu 35 Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, khi giao kết hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cho trường hợp chết của người khác, bên mua bảo hiểm có thể thay đổi người thụ hưởng nếu:
a)
A.    Người được bảo hiểm đồng ý bằng văn bản và bên mua bảo hiểm phải thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B.    Người thụ hưởng đồng ý bằng văn bản và bên mua bảo hiểm phải thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
C.    Doanh nghiệp bảo hiểm đồng ý bằng văn bản sau khi nhận được thông báo từ bên mua bảo hiểm.
36.
Câu 36: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, các tổ chức kinh doanh bảo hiểm không bao gồm đối tượng nào sau đây:
a)
A.    Hợp tác xã bảo hiểm
b)
B.    Tổ chức cung cấp bảo hiểm vi mô
c)
C.    Doanh nghiệp bảo hiểm
d)
D.    Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
37.
Câu 37: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, cơ quan chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh bảo hiểm là:
a)
A.    Bộ Tài chính
b)
B.    Bộ Công Thương
c)
C.    Bộ Công an
d)
D.    Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
38.
Câu 38: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng về kinh doanh tái bảo hiểm:
a)
A.    Hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhằm mục đích sinh lợi, trên cơ sở bên mua bảo hiểm để doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm
b)
B.    Hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhận một khoản phí tái bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm để cam kết bồi thường cho các trách nhiệm đã nhận bảo hiểm
c)
C.    A, B đúng
39.
Câu 39: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, loại hình bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống hoặc chết là:
a)
D.    Bảo hiểm nhân thọ
b)
E.     Bảo hiểm phi nhân thọ
c)
F.     Bảo hiểm sức khỏe
d)
G.    Bảo hiểm y tế
40.
Câu 40 Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, khi giao kết hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cho trường hợp chết của người khác, bên mua bảo hiểm có thể thay đổi người thụ hưởng nếu:
a)
A.    Người được bảo hiểm đồng ý bằng văn bản và bên mua bảo hiểm phải thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B.    Người thụ hưởng đồng ý bằng văn bản và bên mua bảo hiểm phải thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
C.    Doanh nghiệp bảo hiểm đồng ý bằng văn bản sau khi nhận được thông báo từ bên mua bảo hiểm.