NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsSAN PHAM DICH VU THE - 40 CAU
Total questions: 40
Worksheet time: 13mins
Name
Class
Date
1.
Chức năng nào sau đây không phải là của thẻ ghi nợ nội địa?
a)
Rút tiền
b)
Chuyển khoản (ATM).
c)
Thanh toán hàng hoá, dịch vụ
d)
Đặt phòng khách sạn
2.
Đối với thẻ ghi nợ khi khách hàng đề nghị phát hành nhanh, chi nhánh phát hành hẹn khách hàng đến nhận thẻ trong mấy ngày làm việc?
a)
01 ngày
b)
02 ngày
c)
03 ngày
d)
10 ngày
3.
Thẻ do Agribank phát hành bao gồm các loại nào ?
a)
Thẻ ghi nợ, thẻ tín dụng.
b)
Thẻ tín dụng, thẻ trả trước.
c)
Thẻ ghi nợ, thẻ tín dụng và thẻ trả trước.
d)
Thẻ ghi nợ, thẻ tín dụng, thẻ trả trước và các loại thẻ khác.
4.
Agribank miễn lãi cho toàn bộ giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong kỳ sao kê của thẻ tín dụng quốc tế khi nào?
a)
Đến hạn thanh toán, chủ thẻ thanh toán đù số tiền thanh toán tối thiểu.
b)
Đến hạn thanh toán, chủ thẻ thanh toán 50% dư nợ cuối kỳ.
c)
Đến hạn thanh toán, chủ thẻ thanh toán toàn bộ dư nợ cuối kỳ (bao gồm cả dư nợ ứng tiền mặt).
d)
Tất cả đáp án trên.
5.
Loại thẻ nào có chức năng chuyển khoản tại ATM?
a)
Thẻ ghi nợ.
b)
Thẻ tín dụng.
c)
Thẻ trả trước vô danh.
d)
Tất cà đáp án trên.
6.
Thời gian gia hạn tối đa đối với thẻ ghi nợ nội địa tại ATM?
a)
Bằng thời hạn hiệu lực của thẻ.
b)
01 tháng.
c)
06 tháng.
d)
01 năm.
7.
Hạn mức tín dụng đối với pháp nhân phát hành thẻ tín dụng công ty tối đa là bao nhiêu?
a)
3 tỷ đồng.
b)
5 tỷ đồng.
c)
7 tỳ đồng.
d)
9 tỷ đồng.
8.
Hạn mức rút/ứng tiền mặt tối đa của thẻ tín dụng quốc tế là bao nhiêu?
a)
Bằng hạn mức tín dụng thẻ.
b)
Không áp dụng.
c)
Bằng 50% hạn mức tín dụng.
d)
Do chi nhánh phát hành phê duyệt.
9.
Hiện tại, tỷ lệ thanh toán tối thiểu đối với thẻ tín dụng quốc tế do Agribank phát hành là:
a)
0.1
b)
0.2
c)
0.05
d)
0.3
10.
Hạn mức tín dụng quốc tế đối với hạng thẻ vàng là bao nhiêu?
a)
Từ trên 30 triệu đến 300 triệu đồng.
b)
Tối đa đến 30 triệu đồng.
c)
Từ trên 300 triệu đồng đến 2 tỳ đồng.
d)
Tối đa đến 300 triệu đồng.
11.
Chủ thẻ sử dụng sản phẩm thẻ nào của Agribank để thực hiện tạo mã giao dịch rút tiền bằng mã tại ATM?
a)
Thẻ ghi nợ.
b)
Thẻ tín dụng.
c)
Tất cả các sản phẩm thẻ.
d)
Tất cả các sàn phẩm thẻ quốc tế.
12.
Thẻ phi vật lý có thời hạn hiệu lực tối đa là mấy năm ?
a)
01 năm.
b)
02 năm
c)
03 năm
d)
5 năm
13.
Khách hàng muốn mở sản phẩm Tiền gửi Trực tuyến tại CDM của Agribank thì sử dụng loại thẻ nào?
a)
Thẻ ghi nợ.
b)
Thẻ ghi nợ nội địa.
c)
Thẻ tín dụng quốc tế.
d)
Tất cả các sản phẩm thẻ.
14.
Nguyên tắc nào đối với Ban quản lý ATM là đúng?
a)
Giám đốc chi nhánh là người ký quyết định thành lập Ban quản lý ATM tại Hội sở chi nhánh và các phòng giao dịch trực thuộc.
b)
Tổ vận chuyển hộp tiền chi áp dụng đối với chi nhánh, không áp dụng đối với phòng giao dịch.
c)
Trưởng Ban quản lý ATM là người ký quyết định thành lập Tổ vận chuyển hộp tiền (nếu cần thiết).
d)
Cả 3 phương án trên.
15.
Hạn mức giao dịch nộp tiền mặt tại CDM Agribank tối đa/lần là bao nhiêu?
a)
100 triệu đồng.
b)
200 triệu đồng.
c)
300 triệu đồng.
d)
Không giới hạn.
16.
Chủ thẻ có thể thực hiện giao dịch nào trên ứng dụng Agribank E-Mobile banking?
a)
Khóa thẻ, đăng ký dịch vụ 3D Secure.
b)
Thay Đối hạn mức giao dịch thẻ, sao kê thẻ tín dụng.
c)
Chuyển khoản liên ngân hàng, đăng ký giao dịch Internet.
d)
Tất cả các đáp án trên.
17.
Hạn mức chuyển khoàn của thẻ ghi nợ nội địa hạng vàng tại máy ATM của Agribank là bao nhiêu?
a)
25.000.000 đồng/ ngày.
b)
100.000.000 đồng/ngày.
c)
50.000.000 đồng/ngày.
d)
Không hạn chế.
18.
Thời hạn hiệu lực của thẻ ghi nợ nội địa hạng chuẩn, hạng vàng là bao lâu?
a)
2 năm.
b)
3 năm.
c)
4 năm.
d)
6 năm.
19.
Hạn mức giao dịch rút/ứng tiền mặt một lần bằng thẻ do Agribank phát hành tại ATM của Agribank tối đa là bao nhiêu?
a)
2.000.000đ.
b)
3.000.000đ.
c)
4.000.000đ.
d)
5.000.000đ.
20.
Hạn mức giao dịch rút/ứng tiền mặt một lần bằng thẻ do các Tổ chức phát hành thẻ khác phát hành tại ATM của Agribank tối đa là bao nhiêu?
a)
Tuỳ thuộc vào hạn mức rút/ứng tiền mặt tại ATM của tổ chức thanh toán thẻ nhưng không vượt quá 5.000.000đ.
b)
2.000.000đ.
c)
3.000.000đ.
d)
4.000.000đ.
21.
Các giao dịch của thẻ ghi nợ nào được chấp nhận tại ATM của các tổ chức thành viên của Napas ?
a)
Rút/ứng tiền mặt.
b)
Chuyển khoản.
c)
Vấn tin số dư tài khoản.
d)
Thực hiện theo quy định của Agribank và TCTTT khác.
22.
Hạn mức chuyển khoản của thẻ ghi nợ nội địa hạng chuẩn tại máy ATM của Agribank là bao nhiêu?
a)
25.000.000 đồng/ ngày.
b)
100.000.000 đồng/ngày.
c)
50.000.000 đồng/ngày
d)
Không hạn chế.
23.
Theo quy định hiện hành của Agribank, hạn mức thanh toán hàng hoá, dịch vụ/ngày của thẻ tín dụng quốc tế có thể thay đổi tăng tối đa:
a)
Bằng hạn mức tín dụng cấp cho chủ thẻ.
b)
Bằng 50% hạn mức thanh toán hàng hoá, dịch vụ theo quy định Đối với từng hạng thẻ.
c)
Bằng 100% hạn mức thanh toán hàng hoá, dịch vụ đối với từng hạng thẻ.
d)
Không thể thay đổi.
24.
Khách hàng sử dụng thẻ nội địa của Agribank có quyền khiếu nại với Agribank trong phạm vi thời gian bao lâu?
a)
80 ngày kể từ ngày giao dịch.
b)
70 ngày kể từ ngày giao dịch.
c)
90 ngày kể từ ngày giao dịch.
d)
100 ngày kể từ ngày giao dịch.
25.
Tất cả các khoản thừa quỹ ATM, chi nhánh phải thực hiện:
a)
Hạch toán vào tài khoản thừa/thiếu quỹ chờ xử lý theo đúng chu kỳ quỹ.
b)
Hạch toán vào tài khoản thiếu quỹ chờ xử lý theo đúng chu kỳ quỹ.
c)
Hạch toán vào tài khoản thừa quỹ chờ xử lý theo đúng chu kỳ quỹ.
d)
Hoàn trả cho khách hàng
26.
Khách hàng đề nghị Agribank phát hành thẻ ghi nợ quốc tế từ loại tài khoản nào?
a)
Tài khoản tiền gửi có kỳ hạn.
b)
Tài khoản tiền gửi thanh toán.
c)
Tải khoản tiền gửi tiết kiệm.
d)
Tài khoản tiết kiệm gửi góp.
27.
Trường hợp khách hàng là cá nhân người nước ngoài đề nghị phát hành thẻ tín dụng quốc tế, phải có thời gian cư trú/làm việc còn lại ở Việt Nam tối thiểu bằng thời hạn hiệu lực của thẻ cộng (+) thêm bao nhiêu ngày?
a)
20 ngày.
b)
35 ngày.
c)
45 ngày
d)
60 ngày
28.
Chủ thẻ ghi nợ nội địa có thể rút tiền mặt tại:
a)
POS tại quầy giao dịch.
b)
POS tại ĐVCNT.
c)
Máy ATM của Agribank và ngân hàng thành viên khác của Napas
d)
Cả 1 & 3 đều đúng.
29.
Hệ thống máy ATM của Agribank chấp nhận thanh toán các thương hiệu thẻ quốc tế nào?
a)
Visa, MasterCard.
b)
Visa, MasterCard, JCB.
c)
Visa, MasterCard, Amex
d)
JCB, MCMasterCard.
30.
Loại thẻ nào sau đây của Agribank có chức năng chuyển khoản tại máy ATM của Agribank?
a)
Thẻ ghi nợ nội địa.
b)
Thẻ tín dụng.
c)
Thẻ ghi nợ quốc tế.
d)
Cả 1 & 3 đều đúng.
31.
Ngày sao kê hàng tháng của thẻ tín dụng quốc tế Visa và MasterCard do Agribank phát hành là:
a)
Ngày 10 đối với thẻ MasterCard và 20 đối với thẻ Visa.
b)
Ngày 10 đối với thẻ Visa và 20 đối với thẻ MasterCard.
c)
Ngày 10 đối với thẻ Visa và MasterCard.
d)
Ngày 20 đối với thẻ Visa, MasterCard.
32.
Sau bao nhiêu ngày kể từ ngày sao kê thẻ tín dụng quốc tế, chủ thẻ phải thanh toán số tiền thanh toán tối thiểu cho Agribank?
a)
10 ngày.
b)
15 ngày. Trường hợp ngày đến hạn thanh toán trùng vào ngày nghỉ, ngày lễ được tính vào ngày làm việc tiếp theo.
c)
20 ngày.
d)
25 ngày.
33.
Đối với thẻ ghi nợ nội địa do Agribank phát hành, khi có nhu cầu Đối mã PIN, chủ thẻ Agribank có thể thực hiện tại:
a)
ATM của Agribank.
b)
ATM của Ngân hàng thành viên Napas.
c)
Chi nhánh phát hành hoặc chi nhánh thanh toán.
d)
Cả 1 & 3 đều đúng.
34.
Chi nhánh hẹn trả lời khách hàng tra soát, khiếu nại giao dịch rút tiền tại ATM qua hệ thống Napas trong vòng bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày nhận yêu cầu tra soát?
a)
Tối đa 05 ngày làm việc.
b)
Tối đa 06 ngày làm việc.
c)
Tối đa 07 ngày làm việc.
d)
Tối đa 08 ngày làm việc.
35.
Trường hợp Agribank là Tổ chức phát hành thẻ, chủ thẻ thực hiện giao dịch rút tiền tại ATM được phép khiếu nại trong những trường hợp nào?
a)
Chủ thẻ không nhận tiền sau 30 giây, ATM thu hồi tiền.
b)
ATM trả tiền, chủ thẻ nhận một phần tiền.
c)
Chủ thẻ không thực hiện giao dịch nhưng tài khoản vẫn bị ghi Nợ.
d)
Tất cả trường hợp trên.
36.
Khi phát hành lại thẻ tín dụng, thời hạn hiệu lực của thẻ bằng bao nhiêu?
a)
01 năm
b)
03 năm
c)
Bằng thời hạn còn lại của thẻ tín dụng cũ của khách hàng.
d)
05 năm
37.
Yếu tố bắt buộc trong việc kiểm đếm tiền trong quá trình tiếp quỹ và kiểm quỹ ATM ?
a)
Phải có camera giám sát và có đầy đủ thành phần ban quản lý ATM.
b)
Phải có camera giám sát và có Trưởng Ban quản lý ATM.
c)
Phải có camera giám sát và có Cán bộ nghiệp vụ thẻ.
d)
Phải có camera giám sát và có Tổ vận chuyển hộp tiền.
38.
Chủ thẻ tín dụng thực hiện giao dịch ứng tiền mặt tại ATM trên lãnh thổ Việt Nam, chủ thẻ phải trả những khoản chi phí nào?
a)
Phí thường niên của thẻ.
b)
Phí ứng tiền mặt.
c)
Phí chậm trả.
d)
Phí chuyển Đối ngoại tệ.
39.
Chi nhánh chuyển thẻ sang trạng thái thẻ nào trên hệ thống FIMI khi nhận được yêu cầu về việc tạm ngừng sử dụng thẻ của chủ thẻ?
a)
Open.
b)
Stolen.
c)
Not active.
d)
Closed.
40.
Trong thanh toán thẻ, giao dịch online là gì?
a)
Là các giao dịch được hạch toán vào hệ thống IPCAS sau thời điểm phát sinh giao dịch
b)
Là các giao dịch được kết nối mạng khi thanh toán thẻ
c)
Là các giao dịch được hạch toán vào hệ thống IPCAS ngay tại thời điểm phát sinh giao dịch
d)
Không có đáp án nào đúng
Reset
