NEW
Font size
WorksheetsNLKT
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Vốn góp liên doanh, liên kết
111
222
333
421
Phải thu khách hàng
131 dư Nợ
131 dư Có
331 dư Nợ
331 dư Có
Thành phẩm
151
156
155
154
Tạm ứng
141
161
145
221
Xây dựng cơ bản dở dang
134
122
561
241
Phải trả người bán
331 dư Nợ
331 dư Có
131 dư Nợ
131 dư Có
Khách hàng đặt trước
331 dư Nợ
331 dư Có
131 dư Nợ
131 dư Có
Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
154
155
156
157
Vay và nợ thuê tài chính
334
331
341
343
Tiền gửi ngân hàng
111
112
113
121
Thuế GTGT được khấu trừ
121
127
133
134
Hàng gửi đi bán
154
155
156
157
Hàng mua đag đi đường
141
151
152
153
TSCDHH
211
212
213
214
Hao mòn TSCD
214
217
221
222
Thuê và các khoản nộp NN
331
332
333
334
Xác định kết quả kinh doanh
711
623
627
911
CPSX chung
623
625
627
629
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
352
353
356
357
Quỹ đầu tư phát triển
414
413
412
411
Doanh thu bán hàng và cung cấp DV
511
512
513
514
Vốn đầu tư chủ sở hữu
414
413
412
411
Chi phí quản lí doanh nghiệp
632
641
642
645
Các khoản giảm trừ doanh thu
511
521
527
529
CP NVL trực tiếp
611
621
622
623
Giá vốn bán hàng
623
627
632
641
LN sau thuê chưa phân phối
414
421
441
521
CP bán hàng
641
614
642
624
CP nhân công trực tiếp
621
622
623
624
TK phản ánh thu nhập có số dư
Số dư bên Nợ
Không có số dư
Số dư bên Có
Cả A&C
TK nào sau đây không có số dư
TK TSCDHH
TK PTNB
TK DT bán hàng
TK LNCPP
Nghiệp vụ mua NVL thanh toán bằng TGNH thuộc quan hệ đối ứng
TS tăng- TS giảm
TS tăng- NV tăng
NV tăng- NV giảm
TS tăng- NV giảm
Một trong những yếu tố không bắt buộc của chứng từ
Số hiệu chứng từ
Tên chứng từ
Quy mô nghiệp vụ
Hình thức thanh toán
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ phát sinh trong kí được ghi vào
Nợ TK 621
Nợ TK 632
Có TK 511
Nợ TK 511
CP khấu hao thiết bị sx được hạch toán
Nợ TK 214- Có TK 621
Nợ TK 627- Có TK 214
Nợ TK 627- Có TK 152
Nợ TK 621- Có TK 331
