wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

học kỳ 1- tiếng anh 7

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.
belong to/bɪ'lɒŋ tə/
a)
thuộc về
b)
(v) : chấp nhận, thừa nhận
c)
(n): bia tiến sĩ
d)
(n) : Quốc Tử Giám
2.
benefit/'benɪfɪt/
a)
lợi ích; được lợi, giúp ích cho
b)
(v) : đánh giá
c)
(v) : xây dựng lên, dựng lên
d)
(n) : Khuê Văn Các
3.
bug/bʌg/
a)
con bọ
b)
(n) : di tích
c)
(v): thành lập
d)
(v) : đóng, đặt, để ở một vị trí
4.
cardboard/'kɑ:dbɔ:d/
a)
bìa các tông
b)
(n) : địa điểm
c)
(v) : trồng, mọc
d)
(n) : chùa
5.
dollhouse/'dɒlhaʊs/
a)
nhà búp bê
b)
(n): bia tiến sĩ
c)
(v) : chấp nhận, thừa nhận
d)
(n) : chùa
6.
gardening/'gɑ:dənɪŋ/
a)
làm vườn
b)
(v) : xây dựng lên, dựng lên
c)
(v) : đánh giá
d)
(n) : chùa
7.
glue/glu:/
a)
keo dán, hồ dán
b)
(v): thành lập
c)
(n) : di tích
d)
(v) : chấp nhận, thừa nhận
8.
horse riding/hɔ:rs 'raɪdɪŋ/
a)
cưỡi ngựa
b)
(v) : trồng, mọc
c)
(n) : địa điểm
d)
(v) : chấp nhận, thừa nhận
9.
insect/'msekt/
a)
côn trùng
b)
Trường công lập
c)
(n) : Quốc Tử Giám
d)
(v) : đánh giá
10.
jogging/'dʒɑ:gɪŋ/
a)
chạy bộ thư giãn
b)
Trường nội trú
c)
(n) : Khuê Văn Các
d)
(n) : di tích
11.
making models/'meɪkɪŋ 'mɑ:dlz/
a)
làm mô hình
b)
(adj): nghệ thuật
c)
(v) : đóng, đặt, để ở một vị trí
d)
(n) : địa điểm
12.
maturity/mə'tʊrəti/
a)
sự trưởng thành
b)
(adj) đắng
c)
(n) : chùa
d)
(n) : tượng
13.
patient/'peɪʃnt/
a)
kiên nhẫn
b)
(adj) ngon, thơm ngon
c)
Trường tư thục
d)
(v): bao quanh, vây quanh
14.
popular/'pɑ:pjələr/
a)
được nhiều người yêu thích, phổ biến
b)
(adj) đầy hương vị, ngon
c)
Trường công lập
d)
(v) : trông nom, chăm sóc
15.
responsibility/rɪ,spa:nsə'bɪləti/
a)
sự chịu trách nhiệm
b)
(adj) ngọt
c)
Trường nội trú
d)
(n) đậu phụ
16.
set/set/
a)
(mặt trời) lặn
b)
(adj) mặn, có nhiều muối
c)
Trường bán trú
d)
(n) mì, mì sợi
17.
stress/stres/
a)
sự căng thẳng
b)
(adj) cay, nồng
c)
(n) : Quốc Tử Giám
d)
(v) hâm nóng
18.
take on/teɪk ɑ:n/
a)
nhận thêm, thuê, mướn
b)
(adj) thơm, thơm phức
c)
(n) : Khuê Văn Các
d)
(n) chè xanh
19.
unusual/ʌn'ju:ʒuəl/
a)
khác thường, hiếm, lạ
b)
(adj) chua
c)
(v) : đóng, đặt, để ở một vị trí
d)
(n) củ nghệ
20.
valuable/'væljuəbl/
a)
quý giá
b)
(v) rót, đổ
c)
(n) : chùa
d)
(n) thịt bò
21.
acne/'ækni/
a)
Trường đắt đẳng kỹ càng thuật
b)
mụn trứng cá
c)
(n) gấp, gập
d)
(n) súp, canh, cháo
22.
affect/ə'fekt/
a)
(v) : chấp nhận, thừa nhận
b)
ảnh hưởng, tác động
c)
(v) khuấy trộn, đánh trộn
d)
(n) con tôm
23.
avoid/ə'vɔɪd/
a)
(v) : đánh giá
b)
tránh
c)
Múc, xới,(v) gắp ra để ăn
d)
(n) trứng tráng
24.
chapped/ʧæpt/
a)
(n) : di tích
b)
nứt nẻ trên da
c)
(n) muối
d)
(n) chè
25.
dim/dɪm/
a)
(n) : địa điểm
b)
lờ mờ, không đủ sáng
c)
(n) hạt tiêu
d)
(n) con lươn
26.
disease/dɪ'zi:z/
a)
(n): bia tiến sĩ
b)
bệnh tật
c)
(n) bột
d)
Trường anh ngữ
27.
eye drops/'aɪdrɑpz/
a)
(v) : xây dựng lên, dựng lên
b)
thuốc nhỏ mắt
c)
(n) bánh kếp
d)
(n) : Quốc Tử Giám
28.
fat/fæt/
a)
(v): thành lập
b)
mỡ
c)
(n) nem rán
d)
(n) : Di sản thế giới
29.
fit/fɪt/
a)
(v) : trồng, mọc
b)
vừa vặn, cân đối
c)
(n) thịt lợn
d)
(n) : Di sản thế giới
30.
health/helθ/
a)
Trường công lập
b)
sức khoẻ
c)
(n): nhà thơ
d)
(n) bánh xăng-đúych
31.
healthy/'helθi/
a)
Trường nội trú
b)
khỏe mạnh, lành mạnh
c)
(adj): sôi nổi
d)
(n) nước xốt
32.
indoor/'ɪndɔ:r/
a)
(adj): nghệ thuật
b)
trong nhà
c)
(n.phr): nhạc dân gian
d)
(n) miếng mỏng, lát mỏng
33.
lip balm/hp ba:m/
a)
(v.phr): chơi trò chơi điện tử
b)
kem dưỡng môi (chống nẻ)
c)
(n): nhạc pop
d)
(n) xúc xích
34.
pimple/'pɪmpl/
a)
(v.phr): chơi trò chơi điện tử
b)
mụn
c)
(n): nhạc đồng quê
d)
(n) cá ngừ
35.
pop/ppp/
a)
(n.phr): tác phẩm nghệ thuật
b)
nặn (mụn)
c)
(n): bia tiến sĩ
d)
(n) nước dùng
36.
protein/'prəʊti:n/
a)
(adj): thư giãn
b)
chất đạm
c)
(v) : xây dựng lên, dựng lên
d)
(n) công thức làm món ăn
37.
skin condition/skɪnkən'dɪʃn/
a)
(n): nhà soạn nhạc
b)
tình trạng da
c)
thuộc về
d)
(n) công thức làm món ăn
38.
soybean/'sɔɪbi:n/
a)
(n): bia tiến sĩ
b)
đậu nành, đậu tương
c)
lợi ích; được lợi, giúp ích cho
d)
(n) công thức làm món ăn
39.
sunburn/'sʌnbɜ:rn/
a)
(v) : xây dựng lên, dựng lên
b)
sự cháy nắng
c)
con bọ
d)
(n) công thức làm món ăn
40.
tofu/'təʊfu:/
a)
(v): thành lập
b)
đậu phụ
c)
bìa các tông
d)
(n) công thức làm món ăn
41.
virus/'vaɪrəs/
a)
(v) : trồng, mọc
b)
vi rút
c)
nhà búp bê
d)
(n) công thức làm món ăn
42.
vitamin/'vaɪtəmm/
a)
(v) : chấp nhận, thừa nhận
b)
vitamin
c)
làm vườn
d)
(n) công thức làm món ăn
43.
allergy/'ælədʒi/
a)
(v) : đánh giá
b)
dị ứng
c)
keo dán, hồ dán
d)
(n) công thức làm món ăn
44.
backache/'bækeɪk/
a)
(n) : di tích
b)
bệnh đau lưng
c)
cưỡi ngựa
d)
(n) công thức làm món ăn
45.
bruise/bru:z/
a)
(n) : địa điểm
b)
vết thâm tím
c)
côn trùng
d)
(n) công thức làm món ăn
46.
cold/kəʊld/
a)
(n) : Quốc Tử Giám
b)
bị lạnh, cảm lạnh
c)
chạy bộ thư giãn
d)
(n) công thức làm món ăn
47.
cough/kɒf/
a)
(n) : Khuê Văn Các
b)
ho
c)
làm mô hình
d)
(n) công thức làm món ăn
48.
cut/kʌt/
a)
(v) : đóng, đặt, để ở một vị trí
b)
cắt, vết đứt
c)
sự trưởng thành
d)
(n) công thức làm món ăn
49.
dizziness/'dɪzinəs/
a)
(n) : chùa
b)
cơn chóng mặt
c)
kiên nhẫn
d)
(n) công thức làm món ăn
50.
fever/'fi:və(r)/
a)
(n) : chùa
b)
sốt
c)
được nhiều người yêu thích, phổ biến
d)
(n) công thức làm món ăn
51.
flu/flu:/
a)
(v) : chấp nhận, thừa nhận
b)
cúm
c)
sự chịu trách nhiệm
d)
(n) công thức làm món ăn
52.
headache/'hedeɪk/
a)
(v) : đánh giá
b)
đau đầu
c)
(mặt trời) lặn
d)
(n) công thức làm món ăn
53.
obesity/əʊ'bi:səti/
a)
(v) : đánh giá
b)
bệnh béo phì
c)
sự căng thẳng
d)
(n) công thức làm món ăn
54.
board game//'bɔ:rd geɪm/
a)
thuộc về
b)
(v) : chấp nhận, thừa nhận
c)
trò chơi trên bàn cờ, trò chơi ô chữ
d)
(n) : Quốc Tử Giám
55.
clean-up activity//'kli:n ʌp æk'tɪvətɪ/
a)
lợi ích; được lợi, giúp ích cho
b)
(v) : đánh giá
c)
hoạt động dọn rửa
d)
(n) : Khuê Văn Các
56.
collect//kə'lekt/
a)
con bọ
b)
(n) : di tích
c)
thu thập, sưu tập
d)
(v) : đóng, đặt, để ở một vị trí
57.
community//kə'mju:nəti/
a)
bìa các tông
b)
(n) : địa điểm
c)
cộng đồng
d)
(n) : chùa
58.
community service//kə'mju:nəti 'sɜ:vɪs/
a)
nhà búp bê
b)
(n): bia tiến sĩ
c)
dịch vụ cộng đồng
d)
(n) : chùa
59.
develop//dɪ'veləp/
a)
làm vườn
b)
(v) : xây dựng lên, dựng lên
c)
phát triển
d)
(n) : chùa
60.
donate//dəʊ'neɪt/
a)
keo dán, hồ dán
b)
(v): thành lập
c)
hiến, cho, tặng
d)
(v) : chấp nhận, thừa nhận
61.
elderly//eldəli/
a)
cưỡi ngựa
b)
(v) : trồng, mọc
c)
lớn tuổi, cao tuổi
d)
(v) : chấp nhận, thừa nhận
62.
exchange//ɪks'tʃemdʒ/
a)
côn trùng
b)
Trường công lập
c)
trao đổi
d)
(v) : đánh giá
63.
flooded//'flʌdɪd/
a)
chạy bộ thư giãn
b)
Trường nội trú
c)
bị lũ lụt
d)
(n) : di tích
64.
homeless//'həʊmləs/
a)
làm mô hình
b)
(adj): nghệ thuật
c)
vô gia cư
d)
(n) : địa điểm
65.
mountainous//'maʊntənəs/
a)
sự trưởng thành
b)
(adj) đắng
c)
vùng núi
d)
(n) : tượng
66.
nursing//'nɜ:rsɪŋ/
a)
kiên nhẫn
b)
(adj) ngon, thơm ngon
c)
chăm sóc, điều dưỡng
d)
(v): bao quanh, vây quanh
67.
nursing home//'nɜ:sɪŋ həʊm/
a)
được nhiều người yêu thích, phổ biến
b)
(adj) đầy hương vị, ngon
c)
viện dưỡng lão
d)
(v) : trông nom, chăm sóc
68.
orphanage//'ɔ:fənɪdʒ/
a)
sự chịu trách nhiệm
b)
(adj) ngọt
c)
trại trẻ mồ côi
d)
(n) đậu phụ
69.
plant//plɑ:nt/
a)
(mặt trời) lặn
b)
(adj) mặn, có nhiều muối
c)
trồng cây
d)
(n) mì, mì sợi
70.
protect//prə'tekt/
a)
sự căng thẳng
b)
(adj) cay, nồng
c)
bảo vệ
d)
(v) hâm nóng
71.
proud//praʊd/
a)
nhận thêm, thuê, mướn
b)
(adj) thơm, thơm phức
c)
tự hào
d)
(n) chè xanh
72.
provide//prə'vaɪd/
a)
khác thường, hiếm, lạ
b)
(adj) chua
c)
cung cấp
d)
(n) củ nghệ
73.
rural area//rʊərəl 'eərɪə/
a)
quý giá
b)
(v) rót, đổ
c)
vùng nông thôn
d)
(n) thịt bò
74.
skill//skɪl/
a)
Trường đắt đẳng kỹ càng thuật
b)
mụn trứng cá
c)
kĩ năng
d)
(n) súp, canh, cháo
75.
teenager//'ti:neɪdʒər/
a)
(v) : chấp nhận, thừa nhận
b)
ảnh hưởng, tác động
c)
thanh thiếu niên
d)
(n) con tôm
76.
tutor//'tu:tər/
a)
(v) : đánh giá
b)
tránh
c)
dạy phụ đạo, gia sư
d)
(n) trứng tráng
77.
volunteer//vɒlən'tɪə(r)/
a)
(n) : di tích
b)
nứt nẻ trên da
c)
tình nguyện, tình nguyện viên
d)
(n) chè
78.
do charity work//dur 'tʃærəti wɜ:k/
a)
(n) : địa điểm
b)
lờ mờ, không đủ sáng
c)
làm việc từ thiện
d)
(n) con lươn
79.
help elderly people//help 'eldəli 'pi:pl/
a)
(n): bia tiến sĩ
b)
bệnh tật
c)
giúp đỡ người già
d)
Trường anh ngữ
80.
help homeless people//help 'həʊmləs 'pi:pl/
a)
(v) : xây dựng lên, dựng lên
b)
thuốc nhỏ mắt
c)
giúp người vô gia cư
d)
(n) : Quốc Tử Giám
81.
help the poor//help ðə pɔ:(r)/
a)
(v): thành lập
b)
mỡ
c)
giúp người nghèo
d)
(n) : Di sản thế giới
82.
pick up litter//pɪk ʌp 'lɪtər/
a)
(v) : trồng, mọc
b)
vừa vặn, cân đối
c)
nhặt rác
d)
(n) : Di sản thế giới
83.
donate books//dəʊ'neɪt bʊks/
a)
Trường công lập
b)
vừa vặn, cân đối
c)
quyên góp sách
d)
(n) bánh xăng-đúych
84.
donate blood//dəʊ'neɪt blʌd/
a)
Trường nội trú
b)
vừa vặn, cân đối
c)
hiến máu
d)
(n) nước xốt
85.
donate money//dəʊ'neɪt 'mʌni/
a)
(adj): nghệ thuật
b)
vừa vặn, cân đối
c)
quyên góp tiền
d)
(n) miếng mỏng, lát mỏng
86.
donate clothes//dəʊ'neɪt kləʊðz/
a)
(v.phr): chơi trò chơi điện tử
b)
vừa vặn, cân đối
c)
quyên góp quần áo
d)
(n) xúc xích
87.
anthem//'ænθəm/
a)
(n): bia tiến sĩ
b)
(n.phr): nhạc dân gian
c)
thuộc về
d)
bài Quốc ca
88.
character//'kærəktər/
a)
(v) : xây dựng lên, dựng lên
b)
(n): nhạc pop
c)
lợi ích; được lợi, giúp ích cho
d)
nhân vật
89.
compose//kəm'pəʊz/
a)
(v): thành lập
b)
(n): nhạc đồng quê
c)
con bọ
d)
soạn, biên soạn
90.
composer//kəm'pəʊzər/
a)
(v) : trồng, mọc
b)
(n): bia tiến sĩ
c)
bìa các tông
d)
nhạc sĩ, nhà soạn nhạc
91.
concert//'kɑ:nsərt/
a)
(v) : chấp nhận, thừa nhận
b)
(v) : xây dựng lên, dựng lên
c)
nhà búp bê
d)
buổi hoà nhạc
92.
control//kən'trəʊl/
a)
(v) : đánh giá
b)
thuộc về
c)
làm vườn
d)
điều khiển, kiểm soát
93.
country music//'kʌntrimju:zɪk/
a)
(n) : di tích
b)
lợi ích; được lợi, giúp ích cho
c)
keo dán, hồ dán
d)
nhạc đồng quê
94.
exhibition//,eksɪ'bɪʃn/
a)
(n) : địa điểm
b)
con bọ
c)
cưỡi ngựa
d)
cuộc triển lãm
95.
folk music//'fəʊkmju:zɪk/
a)
(n) : Quốc Tử Giám
b)
bìa các tông
c)
côn trùng
d)
nhạc dân gian, nhạc truyền thống
96.
gallery//'gæləri/
a)
(n) : Khuê Văn Các
b)
nhà búp bê
c)
chạy bộ thư giãn
d)
phòng triển lãm tranh
97.
musical instrument//,mju:zɪkl 'ɪnstrəmənt/
a)
(v) : đóng, đặt, để ở một vị trí
b)
làm vườn
c)
làm mô hình
d)
nhạc cụ
98.
originate//ə'rɪdʒmeɪt/
a)
(n) : chùa
b)
(adj) cay, nồng
c)
sự trưởng thành
d)
bắt nguồn, xuất phát từ
99.
perform//pər'fɔ:rm/
a)
Trường tư thục
b)
(adj) thơm, thơm phức
c)
kiên nhẫn
d)
biểu diễn, trình diễn
100.
photography//fə'tɑ:grəfi/
a)
Trường công lập
b)
(adj) chua
c)
được nhiều người yêu thích, phổ biến
d)
nhiếp ảnh
101.
portrait//'pɔ:rtrət/
a)
Trường nội trú
b)
(v) rót, đổ
c)
sự chịu trách nhiệm
d)
bức chân dung
102.
prefer//prɪ'fɜ:r/
a)
Trường bán trú
b)
mụn trứng cá
c)
(mặt trời) lặn
d)
thích hơn
103.
puppet//'pʌpɪt/
a)
(n) : Quốc Tử Giám
b)
ảnh hưởng, tác động
c)
sự căng thẳng
d)
con rối
104.
sculpture//'skʌlptʃər/
a)
(n) : Khuê Văn Các
b)
tránh
c)
nhận thêm, thuê, mướn
d)
điêu khắc, tác phẩm điêu khắc
105.
water puppetry//'wɔ:tər 'pʌpɪtri/
a)
(v) : đóng, đặt, để ở một vị trí
b)
nứt nẻ trên da
c)
khác thường, hiếm, lạ
d)
múa rối nước
106.
piano//pi'ænəʊ/
a)
(n) : chùa
b)
lờ mờ, không đủ sáng
c)
quý giá
d)
đàn dương cầm
107.
saxophone//'sæksəfəʊn/
a)
(n) gấp, gập
b)
bệnh tật
c)
Trường đắt đẳng kỹ càng thuật
d)
kèn sắc-xô-phôn
108.
trombone//trɒm'bəʊn/
a)
(v) khuấy trộn, đánh trộn
b)
thuốc nhỏ mắt
c)
(v) : chấp nhận, thừa nhận
d)
kèn trôm-bôn
109.
trumpet//'trʌmpɪt/
a)
Múc, xới,(v) gắp ra để ăn
b)
mỡ
c)
(v) : đánh giá
d)
kèn trum-pet
110.
violin//vaɪə'lɪn/
a)
(n) muối
b)
vừa vặn, cân đối
c)
(n) : di tích
d)
vĩ cầm
111.
drum//drʌm/
a)
(n) hạt tiêu
b)
vừa vặn, cân đối
c)
(n) : địa điểm
d)
cái trống
112.
guitar//gɪ'tɑ:/
a)
(n) bột
b)
vừa vặn, cân đối
c)
(n): bia tiến sĩ
d)
đàn ghi ta
113.
gong//gɔ:ŋ/
a)
(n) bánh kếp
b)
vừa vặn, cân đối
c)
(v) : xây dựng lên, dựng lên
d)
cồng, chiêng
114.
flute//flu:t/
a)
(n) nem rán
b)
vừa vặn, cân đối
c)
(v): thành lập
d)
sáo
115.
organ//'ɔ:rgən/
a)
(n) thịt lợn
b)
vừa vặn, cân đối
c)
(v) : trồng, mọc
d)
đàn organ
116.
harmonica//hɑ:r'mɑ:nɪkə/
a)
(n): nhà thơ
b)
vừa vặn, cân đối
c)
Trường công lập
d)
kèn ác-mô-ni-ca
117.
harp//hɑ:rp/
a)
(adj): sôi nổi
b)
vừa vặn, cân đối
c)
Trường nội trú
d)
đàn hạc
118.
celebrate//'selɪbreɪt/
a)
(n): bia tiến sĩ
b)
làm lễ kỷ niệm
c)
(n) : chùa
d)
nhạc sĩ, nhà soạn nhạc
119.
entrance exam//'ɛntrəns ɪg'zæm/
a)
(v) : xây dựng lên, dựng lên
b)
kì thi đầu vào
c)
(n) gấp, gập
d)
buổi hoà nhạc
120.
equipment//ɪ'kwɪpmənt/
a)
(v): thành lập
b)
đồ dùng, thiết bị
c)
(v) khuấy trộn, đánh trộn
d)
điều khiển, kiểm soát
121.
extra//'ekstrə/
a)
(v) : trồng, mọc
b)
thêm
c)
Múc, xới,(v) gắp ra để ăn
d)
nhạc đồng quê
122.
facility//fə'sɪləti/
a)
(v) : chấp nhận, thừa nhận
b)
thiết bị, tiện nghi
c)
(n) muối
d)
cuộc triển lãm
123.
gifted//gɪftɪd/
a)
(v) : đánh giá
b)
năng khiếu
c)
(n) hạt tiêu
d)
nhạc dân gian, nhạc truyền thống
124.
laboratory//'læbrətɔ:ri/
a)
(n) : di tích
b)
phòng thí nghiệm
c)
(n) bột
d)
phòng triển lãm tranh
125.
lower secondary school//'ləʊər 'sekənderi sku:l/
a)
(n) : địa điểm
b)
trường trung học cơ sở,
c)
(n) bánh kếp
d)
nhạc cụ
126.
midterm//'mɪdtɜ:rm/
a)
(n) : Quốc Tử Giám
b)
giữa học kì
c)
(n) nem rán
d)
bắt nguồn, xuất phát từ
127.
opportunity//,ɑ:pər'tu:nəti/
a)
(n) : Khuê Văn Các
b)
thời điểm, cơ hội
c)
(n) thịt lợn
d)
biểu diễn, trình diễn
128.
outdoor//'aʊtdɔ:r/
a)
(v) : đóng, đặt, để ở một vị trí
b)
ngoài trời
c)
(n): nhà thơ
d)
nhiếp ảnh
129.
private//'praɪvət/
a)
(n) : chùa
b)
riêng tư, cá nhân
c)
(adj): sôi nổi
d)
bức chân dung
130.
projector//prə'dʒektər/
a)
Trường tư thục
b)
máy chiếu
c)
kèn trum-pet
d)
thích hơn
131.
resource//'ri:sɔ:rs/
a)
Trường công lập
b)
tài nguyên
c)
vĩ cầm
d)
con rối
132.
royal//'rɔɪəl/
a)
Trường nội trú
b)
thuộc hoàng gia
c)
cái trống
d)
điêu khắc, tác phẩm điêu khắc
133.
service//'sɜ:rvɪs/
a)
Trường bán trú
b)
dịch vụ
c)
đàn ghi ta
d)
múa rối nước
134.
share//ʃeə(r)/
a)
(n) : Quốc Tử Giám
b)
chia sẻ
c)
cồng, chiêng
d)
đàn dương cầm
135.
talented//'tæləntɪd/
a)
(n) : Khuê Văn Các
b)
tài năng
c)
sáo
d)
kèn sắc-xô-phôn
136.
well-known//,wel 'nəʊn/
a)
(v) : đóng, đặt, để ở một vị trí
b)
nổi tiếng
c)
đàn organ
d)
kèn trôm-bôn