wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA HỌC KÌ 2 - CHÍ QUÂN 2

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ thường, ta phải làm gì?

a)

Thêm NOT vào BE

b)

Mượn trợ động từ "don't hoặc doesn't" , đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.

2.

He often_video games at the weekend.

a)

Played

b)

Plays

c)

Play

d)

Playing

3.

My brother always_ on the floor

a)

Sleeps

b)

Sleep

c)

Sleeped

d)

Sleeping

4.

They hardly_ rice with soy sauce.

a)

Eats

b)

Ate

c)

Eaten

d)

Eat

5.

Peter and Mary never_ to class on time.

a)

Goes

b)

Go

c)

Gone

d)

Going

6.

She seldom _ Tv

.

a)

Watch

b)

Watches

c)

Watching

7.

cấu trúc khẳng định thì hiện tại đơn

a)

S + Vs/es/1

b)

S+ am/ is/ are + Ving

c)

S + V2/ed

d)

S+ am/ is/ are/ going to V1

8.

cấu trúc khẳng định thì hiện tại tiếp diễn

a)

S + Vs/es/1

b)

S+ am/ is/ are + Ving

c)

S + V2/ed

d)

S+ am/ is/ are/ going to V1

9.

chọn tất cả Trạng từ của thì hiện tại đơn

a)

always

b)

now

c)

usually

d)

sometimes

e)

rarely/ never

10.
My friend who .............. from China ............... maths.
a)
come / teach
b)
coming / teaching
c)
comes / teaches
11.
My new washing machine .............. really well.
a)
working
b)
work
c)
works
12.
Good health ............... on a good diet and exercise.
a)
depend
b)
depends
c)
depending
13.
What time does the morning lesson ............?
a)
started
b)
starts
c)
starting
d)
start?
14.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

15.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

16.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

17.

Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm es

c)

giữ nguyên

18.

Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm "es"

c)

giữ nguyên

19.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?

a)

doesn't + V(nguyên thể)

b)

don't + V(nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

20.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

21.

Cấu trúc:

S (chủ ngữ) + V (-s,es) + O (tân ngữ)

a)

là thời hiện tại tiếp diễn

b)

là thời hiện tại đơn

22.

Dấu hiệu của hiện tại đơn là:

a)

Trạng từ tần xuất, every...., once, twice, three times

b)

right now, now, at the moment, at present, at + giờ

23.

Thời nào mô tả một thói quen thường xuyên ở hiện tại?

a)

Present continuous

(hiện tại tiếp diễn)

b)

Present simple ( hiện tại đơn)

24.

Nếu muốn nói về thời khoá biểu, lịch trình đã đặt sẵn của các phương tiện công cộng như máy bay, tàu,...

a)

dùng Present continuous (HTTD)

b)

dùng Present simple ( HTĐ)

25.

What is present simple tense?

a)

Thì hiện tại đơn diễn tả hành động là thói quen ở hiện tại.

b)

Thì hiện tại đơn diễn tả sự thật luôn luôn đúng

c)

Thì hiện tại đơn diễn tả nhừn hành dộng lặp đi lặp lại ở hiện tại

d)

A,B,C are correct

26.

How to pronounce ending s,es?

a)

/S/ When It is preceded by p,t,k,th,gh,ph,f

b)

/iz/ When It is preceded by S,CH,X,SH,Z,SS,GE,CE

c)

after the rest

d)

A,B,C are correct.

27.

What are endings we add es?

a)

O,S,CH,X,SH,Z,SS,GE,CE

b)

S,SH,O,X,Z

c)

SS,GE,TH,F

d)

A,SH,CH,X

28.

It’s 7.00 p.m. now and they_____meal together

a)

having

b)

are having

c)

has

d)

is having

29.

- Diễn tả một thói quen xấu, luôn gây cho ai đó khó chịu bực mình ở hiện tại. (He is always behaving impolitely.)

đây là cách dùng của thì nào

(a)  

30.

- Diễn tả 1 chân lý, sự thật hiển nhiên. (The Moon goes around the Earth.) đây là cách dùng của thì nào

(a)  

31.

Thì quá khứ đơn ( The past simple tense) dùng để.....

a)

diễn tả hành động đã xảy ra và chấm dứt trong quá khứ

b)

diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ

c)

diễn tả hành động đã xảy ra ở hiện tại

d)

diễn tả hành động xảy ra trong một thời gian và chấm dứt trong quá khứ

32.

Các động từ khuyết thiếu _____chia theo các ngôi số ít hay số nhiều, chỉ sử dụng ở hai thời điểm đó là hiện tại và quá khứ.

a)

cần

b)

không phải

c)

phải

33.

Sau các động từ khuyết thiếu sẽ là :

a)

động từ có đuôi _ing

b)

động từ nguyên thể

c)

động từ có "to"

34.

Chọn đáp án thích hợp :

My boss gave me a really difficult task. What ______

a)

will I do?

b)

should I do ?

c)

may I do ?

35.

Tìm lỗi sai trong câu sau :

You should to work harder to ear respect from your employees.

a)

harder

b)

should

c)

your

36.

Tìm lỗi sai trong câu :

Our team can submit our assignment today or our teacher will not be happy

a)

will

b)

or

c)

can

37.

Chọn đáp án thích hợp :

Van _______ her Vietnamese to be able to pass this exam.

a)

must improve

b)

could improve

c)

might improve

38.

Chọn đáp án thích hợp :

Thai is busy today, so he _______ swimming with me.

a)

needn't go

b)

cann't go

c)

mustn't go

39.

Conditional sentences - type 1 (Câu điều kiện — loại 1)

a)

Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong hiện tại hoặc quá khứ

b)

Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong hiện tại hoặc tương lai.

c)

Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong quá khứ hoặc tương lai.

40.

If it (be).... sunny next week, we (plant) .... the vegetables

a)

is; will plant

b)

am; will plant

c)

are; will plant

d)

is; won't plant

41.

We (save).... a lot of trees if we (not waste)....... so much paper

a)

will save; waste

b)

will save; waste

c)

won't save; don’t waste

d)

will save; don’t waste

42.

If you (be)____ free, I will tell you the truth

a)

are

b)

am

c)

is

d)

is not

43.

I (go)______ swimming if it is not rainy

a)

will go

b)

go

c)

went

d)

goes

44.

Đâu là đáp án đúng khi nói về cấu trúc chứa động từ khuyết thiếu?

a)

S + modal V + V(infi).

b)

S + modal V + Ved

c)

S + modal V + to V(infi).

d)

S + modal V + Ving.

45.

Điểm chung giữa "May" và "Might" (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Khả năng

b)

Lời hứa

c)

Dự đoán

d)

Xin lỗi

e)

Xin phép

46.

Đâu là những động từ khuyết thiếu có nghĩa là "Nên"

a)

Should

b)

Might

c)

Ought to

d)

Could

e)

Had better

47.

Động từ khuyết thiếu có phải chia theo số ít số nhiều không?

a)

Yes

b)

No

48.

You __________ smoke here. It is not allowed.

a)

mustn't

b)

can

c)

should

d)

don't have to

49.

You ________ bring your umbrella. It's raining outside.

a)

mustn't

b)

can't

c)

should

d)

may

50.

The house is tidy now. You _____________ clean it.

a)

mustn't

b)

don't have to

c)

mayn't

d)

have to

51.

Chọn đáp án thích hợp :

Thai is busy today, so he _______ swimming with me.

a)

needn't go

b)

can't go

c)

mustn't go

52.

Đâu là điểm khác biệt của động từ khuyết thiếu "Have to" so với những động từ khuyết thiếu đã học:

a)

"Have to" không có dạng phủ định

b)

"Have to" cần phải chia theo ngôi

c)

"Have to" có trợ động từ

d)

"Have to" không có dạng câu hỏi

e)

Sau "Have to", động từ chính để dạng Ving.

53.

Động từ nào đồng nghĩa với "Must"?

a)

Ought to

b)

Have/Has to

c)

Had better

d)

Should

54.

Must nghĩa là: (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Phải

b)

Nên

c)

Có lẽ

d)

Chắc phải

e)

Có thể

55.

Vì sao lại có tên gọi "Động từ khuyết thiếu"? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Động từ đó không được chia

b)

Động từ sau động từ khuyết thiếu cũng không được chia

c)

Động từ đó không không có dạng phủ định

d)

Động từ đó không có trợ động từ

e)

Động từ đó không có dạng nghi vấn/câu hỏi

56.

Điểm khác biệt giữa "Can" và "Could" là: (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Could: Khả năng trong hiện tại, Can: Khả năng trong quá khứ

b)

Can: Khả năng trong hiện tại, Could: Khả năng trong quá khứ

c)

Can: Dự đoán (Chắc chắn hơn Could)

d)

Could: Dự đoán (Chắc chắn hơn Can)

e)

Coud: Xin phép (Lịch sự hơn Can)

57.

Đâu là điểm khác biệt của động từ khuyết thiếu "Have to" so với những động từ khuyết thiếu đã học:

a)

"Have to" không có dạng phủ định

b)

"Have to" cần phải chia theo ngôi

c)

"Have to" có trợ động từ

d)

"Have to" không có dạng câu hỏi

e)

Sau "Have to", động từ chính để dạng Ving.

58.

" Must" diễn tả sự bắt buộc phải làm khi

a)

người nói quyết định

b)

khi vì lý do nào đó bên ngoài hoặc người khác quyết định cho người nói

59.

" Ought to" : dùng để diễn tả

a)

việc phải làm do người nói quyết định

b)

việc cần làm do yếu tố bên ngoài quyết định

c)

việc cần làm do trách nhiệm, nhiệm vụ phải làm ( nhưng chúng ta thường không làm)

60.

Động từ khuyết thiếu nào chỉ sự yêu cầu? ( có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Can

b)

Should

c)

Could

d)

May

61.

You... Study hard if you want to pass the exam

a)

Must

b)

Can

c)

Should

d)

Ought to

62.

The man was found unconscious at the foot of the cliff. He............ have fallen 20 meters

a)

A. needn’t

b)

B. must

c)

C. should

d)

D. mustn't

63.

The swimmer was very tired, but he .............the shore before he collapsed.

a)

A. was able to reach

b)

B. can reach

c)

C. could reach

d)

D. has reached

64.
Which modals do you use to give advice?
a)
can/could
b)
should/might
c)
should/shouldn't
d)
have to/must
65.
Which modal do you use to express inner obligation?
a)
can
b)
should
c)
have to
d)
must
66.
Complete the sentence:
I ______ be in my office at 8 sharp in the morning because my boss told me so. 
a)
must
b)
should
c)
have to
d)
can
67.
Find a similar sentence:
It is illegal for us to smoke here.
a)
We shouldn't smoke here.
b)
We can't smoke here.
c)
We don't have to smoke here.
d)
We have to smoke here.
68.
Find a similar sentence:
My parents made it obligatory for me to stay home on weekdays.
a)
I can't stay home on weekdays.
b)
I should stay home on weekdays.
c)
I have to stay home on weekdays.
d)
I'm able to stay home on weekdays. 
69.
Find a similar sentence:
It was a very difficult test but we managed to finish it on time. 
a)
We had to finish the test on time.
b)
We can finish the test on time. 
c)
We were able to finish the test on time.
d)
We didn't finish the test on time. 
70.

You have _________ this important letter this afternoon.

a)

posting

b)

will post

c)

to post

d)

been posted

71.
The book is optional. My professor said we could read it if we needed extra credit. But we_______________ read it if we don't want to.
a)
don't have to
b)
must not
c)
cannot
72.
You______________ worry so much. It doesn't do you any good. Either you get the job, or you don't. If you don't, just apply for another one. Eventually, you will find work.

a)
don't have to
b)
can't
c)
shouldn't
73.
You____________ forget to pay the rent tomorrow. The landlord is very strict about paying on time.

a)
don't have to
b)
couldn't
c)
mustn't
74.

You______ park your car there. It's against the law.

a)

should

b)

don't have to

c)

mustn't

d)

ought to

75.

Which sentence is incorrect?

a)

She needs to see a doctor.

b)

She might see a doctor.

c)

She should see a doctor.

d)

She must to see a doctor.

76.

When there has been a crime, people_________touch the evidence.

a)

couldn't

b)

don't have to

c)

need to

d)

mustn't

77.

She is able to do this.

a)

= She must do it.

b)

= She can do it.

c)

= She should do it.

d)

= She might do it.

78.

You_______ try your best if you want to succeed.

a)

don't have to

b)

ought to

c)

mustn't

d)

wouldn't

79.
Which modal verb is used to tell someone that it is a requirement that they do something?
a)
might
b)
may
c)
should
d)
must
80.

If you want to be healthy, you __________ eat vegetables and fruit.

a)

can

b)

could

c)

should

d)

must

81.
Choose the modal auxiliary that would show obligation and best complete the following sentence:
You ________________ always clean your room so your parents don't have to do it!
a)
Can
b)
May
c)
Should
d)
None of the above
82.

Students _____play football in the classroom.

a)

Must

b)

Mustn't

c)

Can

d)

Can't

83.

Mum ___ do the shopping. Dad has already done it.

a)

doesn't have to

b)

should

c)

couldn't

84.

much + N____

a)

Số ít,

b)

số nhiều

c)

không đếm được

85.

Sau so/very/too dùng ____

a)

a lot of

b)

plenty of

c)

much/many

86.

Trong câu khẳng định, hầu như dùng

a)

some

b)

any

87.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.

88.

Từ chỉ số lượng "many" đứng trước

a)

Danh từ số ít

b)

Danh từ số nhiều

c)

Cả danh từ số ít và danh từ số nhiều

d)

Danh từ số nhiều đếm được

89.

Sự khác nhau giữa "MUCH" và "MANY" là về:

a)

nghĩa

b)

"much" dùng với danh từ đếm được, "many" dùng với danh từ không đếm được

c)

"many" dùng với danh từ đếm được, "much" dùng với danh từ không đếm được

90.

______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật được đề cập đến lần đầu, người nghe không biết chính xác hoặc chưa từng biết về người/vật đó.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

91.

______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật nói chung, có tính khái quát, nêu 1 thành viên bất kỳ của 1 loại.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

92.

Mạo từ _____ có thể được dùng cho tất cả các danh từ: danh từ đếm được số ít, danh từ đếm được số nhiều, và danh từ không đếm được.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

93.

_____ được dùng để nói đến 1 vật cụ thể, 1 nhóm người/ vật cụ thể.

e.g. _____ chair was given to me when I visited my grandpa last year.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

94.

_____ được dùng trước danh từ chỉ người/vật đã xác định cụ thể hoặc đã được đề cập tới trước đó - người nghe hiểu người nói về người/vật nào.

e.g. Did you listen to _____ song I told you?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

95.

_____ dùng trước danh từ chỉ vật là duy nhất, vật gì đó chỉ có một xung quanh ta.

e.g. _____ Earth goes around _____ Sun, and _____ moon goes around _____ Earth.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

96.

_____ được dùng đề ám chỉ tới thế giới xung quanh ta hoặc những thứ mà tất cả chúng ta đều đã biết.

e.g. Life would be easier without _____ pandemic.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

97.

_____ đứng trước tên các quốc gia có từ “Republic, State, Kingdom, Union” hoặc tên các quốc gia ở số nhiều.

e.g. _____ United States, _____ Philippines, _____ United Kingdom, _____ Dominican Republic, _____ Netherlands...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

98.

_____ đứng trước tên các đại dương, sông ngòi, kênh đào, nhóm hồ, quần đảo, dãy núi, biển.

e.g. _____ Pacific (Ocean), _____ Black Sea, _____ Red River, _____ Panama Canal, _____ Great Lakes, _____ Himalayas.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

99.

_____ + danh từ đếm được số nhiềudanh từ không đếm được khi nói về những thứ chung chung.

e.g. _____ cosmetics are expensive.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

100.

_____ + các bữa ăn, tháng, thứ, mùa, dịp đặc biệt của năm.

e.g. I started the course in _______ January.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

101.

_____ + hầu hết tên người hoặc tên địa điểm (hầu hết tên quốc gia, tiểu bang, lục địa, thành phố, thị trấn).

e.g. _____ Asia, _____ France, _____ Texas, _____ Hanoi,...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

102.

_____ + các khu vực như hồ, núi, đồi và đảo.

e.g. _____ Mount Everest, _____ Bermuda, _____ North Hill, ...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

103.
What do you usually have for ___ breakfast?
a)
a
b)
an
c)
the
d)
zero article 
104.

I want to be an astronaut and travel to _______ moon.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

0

105.

I have _____cat. ____cat is fluffy.

a)

the/a

b)

a/the

c)

Ø/the

d)

Ø/a

106.

Which picture/noun should NOT be used with "the"?

a)
b)
c)
d)
107.

Where is _____ pen that I lent you yesterday?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

108.

Is ____ Nile or ____ Amazon the longest river on earth ?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

109.

A: _____ supermarket is very hot. Doesn't it have _____ air conditioning machine?

B: It does, but _____ machine is broken down.

a)

The , an , the

b)

A , the , a

c)

The , the , the

d)

The, Ø, a

110.

"an" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

111.

"a" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

112.

"the" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Danh từ số nhiều

e)

Một hay nhiều hơn một vật đã xác định

113.

There was _______ piano in the corner of the room.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

114.

Have you ever been to _______ Ba Dinh Square?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

115.

We only have _______ hour to complete the test.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

116.

I like _______ rice with my curry.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

117.

Are they _________ students?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

118.

She has ______ long hair.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

119.

I will pass ____ exam to go to university.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

120.

There is _________ cat in the table.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

121.

I go to _______ school every day.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

122.

Phát biểu nào sao đây đúng về A/An?

a)

A/an + N (đếm được, số nhiều)

b)

A/an + N (đếm được, số ít)

c)

A/an + N (không đếm được, số ít)

d)

Tất cả đều đúng

123.

Điền vào chỗ trống

................ Sun, ............... university, ................ hour, ...........oranges

a)

the - a - a - an

b)

the - a - a - a

c)

the - a - an - X

d)

the - an - an - X

124.

Tìm câu phát biểu không đúng về mạo từ The

a)

Không dùng trước tên quốc gia, tên châu lục, tên núi, tên hồ, tên đường.

b)

Không dùng sở hữu tính từ hoặc sau danh từ ở sở hữu cách

c)

Không dùng trước các bữa ăn

d)

Không dùng khi nhắc đến lần thứ 2 trở đi

125.

bilingual in nghĩa tiếng việt là?

a)

có khả năng nói song ngữ

b)

thông thạo ngôn ngữ

c)

học một chút ngôn ngữ vào kì nghỉ

d)

có thể nhận diện bằng ngôn ngữ

126.

a/an sử dụng trong lời nói chung chung hoặc để giới thiệu một điều ________ đến trước đó.

a)

hỗn lộn

b)

chung chung

c)

nhiều

d)

chưa được đề cập

127.

“The” được dùng để chỉ sự việc mà chúng ta đã biết hoặc kiến thức chung phổ biến.

a)

đúng

b)

sai

128.

"the" dùng cho cả một người và nhiều người

a)

đúng

b)

sai

129.

we use "the" before:

a)

rooms in the house (kitchen ...)

b)

shops (baker's) and places in the town (post office)

c)

family names in plural (the BUIS)

d)

the words: moon, sun, sky, country, mountains, seaside

e)

name of oceans, seas and rivers

the Hong river in Vietnam

130.

"the" dùng với danh từ không đếm được khi danh từ đó nói về sự riêng biệt (nếu danh từ đó mà chung chung thì không dùng)

a)

đúng

b)

sai

131.

thông thường "The" không dùng với các danh từ đếm được số nhiều nếu danh từ đó nói đến loại nào đó.

VD: Oranges colour orange

a)

đúng

b)

sai

132.

We don't use "the" before:

a)

name of singular countries, regions, mountains, islands and lakes (có 1 chữ: Canada)

b)

Name of languages, school subjects, sports, colours, meals

c)

Tên riêng titles or singular names (Mr.Clark)

d)

days, months, festivals, time (christmas is in December)

e)

Tất cả các đáp án trên là đúng