Font size
WorksheetsKIỂM TRA HỌC KÌ 2 - CHÍ QUÂN 2
Total questions: 132
Worksheet time: 1hrs 10mins
Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ thường, ta phải làm gì?
Thêm NOT vào BE
Mượn trợ động từ "don't hoặc doesn't" , đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.
He often_video games at the weekend.
Played
Plays
Play
Playing
My brother always_ on the floor
Sleeps
Sleep
Sleeped
Sleeping
They hardly_ rice with soy sauce.
Eats
Ate
Eaten
Eat
Peter and Mary never_ to class on time.
Goes
Go
Gone
Going
She seldom _ Tv
.
Watch
Watches
Watching
cấu trúc khẳng định thì hiện tại đơn
S + Vs/es/1
S+ am/ is/ are + Ving
S + V2/ed
S+ am/ is/ are/ going to V1
cấu trúc khẳng định thì hiện tại tiếp diễn
S + Vs/es/1
S+ am/ is/ are + Ving
S + V2/ed
S+ am/ is/ are/ going to V1
chọn tất cả Trạng từ của thì hiện tại đơn
always
now
usually
sometimes
rarely/ never
Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?
Thêm -ing
Thêm s hoặc es
Không thêm gì
cả 3 đáp án đều đúng
Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....
thêm -ing
nguyên thể
thêm s,es
Không có đáp án nào đúng
Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...
Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."
Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"
Động từ kết thúc bằng nguyên âm.
Cả 3 đáp án đều đúng
Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...
chỉ việc thêm s
đổi y thành i rồi thêm es
giữ nguyên
Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...
chỉ việc thêm s
đổi y thành i rồi thêm "es"
giữ nguyên
Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?
doesn't + V(nguyên thể)
don't + V(nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...
doesn't + V (nguyên thể)
don't + V (nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
Cấu trúc:
S (chủ ngữ) + V (-s,es) + O (tân ngữ)
là thời hiện tại tiếp diễn
là thời hiện tại đơn
Dấu hiệu của hiện tại đơn là:
Trạng từ tần xuất, every...., once, twice, three times
right now, now, at the moment, at present, at + giờ
Thời nào mô tả một thói quen thường xuyên ở hiện tại?
Present continuous
(hiện tại tiếp diễn)
Present simple ( hiện tại đơn)
Nếu muốn nói về thời khoá biểu, lịch trình đã đặt sẵn của các phương tiện công cộng như máy bay, tàu,...
dùng Present continuous (HTTD)
dùng Present simple ( HTĐ)
What is present simple tense?
Thì hiện tại đơn diễn tả hành động là thói quen ở hiện tại.
Thì hiện tại đơn diễn tả sự thật luôn luôn đúng
Thì hiện tại đơn diễn tả nhừn hành dộng lặp đi lặp lại ở hiện tại
A,B,C are correct
How to pronounce ending s,es?
/S/ When It is preceded by p,t,k,th,gh,ph,f
/iz/ When It is preceded by S,CH,X,SH,Z,SS,GE,CE
after the rest
A,B,C are correct.
What are endings we add es?
O,S,CH,X,SH,Z,SS,GE,CE
S,SH,O,X,Z
SS,GE,TH,F
A,SH,CH,X
It’s 7.00 p.m. now and they_____meal together
having
are having
has
is having
- Diễn tả một thói quen xấu, luôn gây cho ai đó khó chịu bực mình ở hiện tại. (He is always behaving impolitely.)
đây là cách dùng của thì nào
(a)
- Diễn tả 1 chân lý, sự thật hiển nhiên. (The Moon goes around the Earth.) đây là cách dùng của thì nào
(a)
Thì quá khứ đơn ( The past simple tense) dùng để.....
diễn tả hành động đã xảy ra và chấm dứt trong quá khứ
diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ
diễn tả hành động đã xảy ra ở hiện tại
diễn tả hành động xảy ra trong một thời gian và chấm dứt trong quá khứ
Các động từ khuyết thiếu _____chia theo các ngôi số ít hay số nhiều, chỉ sử dụng ở hai thời điểm đó là hiện tại và quá khứ.
cần
không phải
phải
Sau các động từ khuyết thiếu sẽ là :
động từ có đuôi _ing
động từ nguyên thể
động từ có "to"
Chọn đáp án thích hợp :
My boss gave me a really difficult task. What ______
will I do?
should I do ?
may I do ?
Tìm lỗi sai trong câu sau :
You should to work harder to ear respect from your employees.
harder
should
your
Tìm lỗi sai trong câu :
Our team can submit our assignment today or our teacher will not be happy
will
or
can
Chọn đáp án thích hợp :
Van _______ her Vietnamese to be able to pass this exam.
must improve
could improve
might improve
Chọn đáp án thích hợp :
Thai is busy today, so he _______ swimming with me.
needn't go
cann't go
mustn't go
Conditional sentences - type 1 (Câu điều kiện — loại 1)
Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong hiện tại hoặc quá khứ
Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong hiện tại hoặc tương lai.
Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong quá khứ hoặc tương lai.
If it (be).... sunny next week, we (plant) .... the vegetables
is; will plant
am; will plant
are; will plant
is; won't plant
We (save).... a lot of trees if we (not waste)....... so much paper
will save; waste
will save; waste
won't save; don’t waste
will save; don’t waste
If you (be)____ free, I will tell you the truth
are
am
is
is not
I (go)______ swimming if it is not rainy
will go
go
went
goes
Đâu là đáp án đúng khi nói về cấu trúc chứa động từ khuyết thiếu?
S + modal V + V(infi).
S + modal V + Ved
S + modal V + to V(infi).
S + modal V + Ving.
Điểm chung giữa "May" và "Might" (Có thể chọn nhiều đáp án)
Khả năng
Lời hứa
Dự đoán
Xin lỗi
Xin phép
Đâu là những động từ khuyết thiếu có nghĩa là "Nên"
Should
Might
Ought to
Could
Had better
Động từ khuyết thiếu có phải chia theo số ít số nhiều không?
Yes
No
You __________ smoke here. It is not allowed.
mustn't
can
should
don't have to
You ________ bring your umbrella. It's raining outside.
mustn't
can't
should
may
The house is tidy now. You _____________ clean it.
mustn't
don't have to
mayn't
have to
Chọn đáp án thích hợp :
Thai is busy today, so he _______ swimming with me.
needn't go
can't go
mustn't go
Đâu là điểm khác biệt của động từ khuyết thiếu "Have to" so với những động từ khuyết thiếu đã học:
"Have to" không có dạng phủ định
"Have to" cần phải chia theo ngôi
"Have to" có trợ động từ
"Have to" không có dạng câu hỏi
Sau "Have to", động từ chính để dạng Ving.
Động từ nào đồng nghĩa với "Must"?
Ought to
Have/Has to
Had better
Should
Must nghĩa là: (Có thể chọn nhiều đáp án)
Phải
Nên
Có lẽ
Chắc phải
Có thể
Vì sao lại có tên gọi "Động từ khuyết thiếu"? (Có thể chọn nhiều đáp án)
Động từ đó không được chia
Động từ sau động từ khuyết thiếu cũng không được chia
Động từ đó không không có dạng phủ định
Động từ đó không có trợ động từ
Động từ đó không có dạng nghi vấn/câu hỏi
Điểm khác biệt giữa "Can" và "Could" là: (Có thể chọn nhiều đáp án)
Could: Khả năng trong hiện tại, Can: Khả năng trong quá khứ
Can: Khả năng trong hiện tại, Could: Khả năng trong quá khứ
Can: Dự đoán (Chắc chắn hơn Could)
Could: Dự đoán (Chắc chắn hơn Can)
Coud: Xin phép (Lịch sự hơn Can)
Đâu là điểm khác biệt của động từ khuyết thiếu "Have to" so với những động từ khuyết thiếu đã học:
"Have to" không có dạng phủ định
"Have to" cần phải chia theo ngôi
"Have to" có trợ động từ
"Have to" không có dạng câu hỏi
Sau "Have to", động từ chính để dạng Ving.
" Must" diễn tả sự bắt buộc phải làm khi
người nói quyết định
khi vì lý do nào đó bên ngoài hoặc người khác quyết định cho người nói
" Ought to" : dùng để diễn tả
việc phải làm do người nói quyết định
việc cần làm do yếu tố bên ngoài quyết định
việc cần làm do trách nhiệm, nhiệm vụ phải làm ( nhưng chúng ta thường không làm)
Động từ khuyết thiếu nào chỉ sự yêu cầu? ( có thể chọn nhiều đáp án)
Can
Should
Could
May
You... Study hard if you want to pass the exam
Must
Can
Should
Ought to
The man was found unconscious at the foot of the cliff. He............ have fallen 20 meters
A. needn’t
B. must
C. should
D. mustn't
The swimmer was very tired, but he .............the shore before he collapsed.
A. was able to reach
B. can reach
C. could reach
D. has reached
I ______ be in my office at 8 sharp in the morning because my boss told me so.
It is illegal for us to smoke here.
My parents made it obligatory for me to stay home on weekdays.
It was a very difficult test but we managed to finish it on time.
You have _________ this important letter this afternoon.
posting
will post
to post
been posted
You______ park your car there. It's against the law.
should
don't have to
mustn't
ought to
Which sentence is incorrect?
She needs to see a doctor.
She might see a doctor.
She should see a doctor.
She must to see a doctor.
When there has been a crime, people_________touch the evidence.
couldn't
don't have to
need to
mustn't
She is able to do this.
= She must do it.
= She can do it.
= She should do it.
= She might do it.
You_______ try your best if you want to succeed.
don't have to
ought to
mustn't
wouldn't
If you want to be healthy, you __________ eat vegetables and fruit.
can
could
should
must
You ________________ always clean your room so your parents don't have to do it!
Students _____play football in the classroom.
Must
Mustn't
Can
Can't
Mum ___ do the shopping. Dad has already done it.
doesn't have to
should
couldn't
much + N____
Số ít,
số nhiều
không đếm được
Sau so/very/too dùng ____
a lot of
plenty of
much/many
Trong câu khẳng định, hầu như dùng
some
any
Some dùng trong các loại câu nào
câu khẳng định
câu phủ định
câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.
Từ chỉ số lượng "many" đứng trước
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
Cả danh từ số ít và danh từ số nhiều
Danh từ số nhiều đếm được
Sự khác nhau giữa "MUCH" và "MANY" là về:
nghĩa
"much" dùng với danh từ đếm được, "many" dùng với danh từ không đếm được
"many" dùng với danh từ đếm được, "much" dùng với danh từ không đếm được
______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật được đề cập đến lần đầu, người nghe không biết chính xác hoặc chưa từng biết về người/vật đó.
a
an
the
Ø
______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật nói chung, có tính khái quát, nêu 1 thành viên bất kỳ của 1 loại.
a
an
the
Ø
Mạo từ _____ có thể được dùng cho tất cả các danh từ: danh từ đếm được số ít, danh từ đếm được số nhiều, và danh từ không đếm được.
a
an
the
Ø
_____ được dùng để nói đến 1 vật cụ thể, 1 nhóm người/ vật cụ thể.
e.g. _____ chair was given to me when I visited my grandpa last year.
a
an
the
Ø
_____ được dùng trước danh từ chỉ người/vật đã xác định cụ thể hoặc đã được đề cập tới trước đó - người nghe hiểu người nói về người/vật nào.
e.g. Did you listen to _____ song I told you?
a
an
the
Ø
_____ dùng trước danh từ chỉ vật là duy nhất, vật gì đó chỉ có một xung quanh ta.
e.g. _____ Earth goes around _____ Sun, and _____ moon goes around _____ Earth.
a
an
the
Ø
_____ được dùng đề ám chỉ tới thế giới xung quanh ta hoặc những thứ mà tất cả chúng ta đều đã biết.
e.g. Life would be easier without _____ pandemic.
a
an
the
Ø
_____ đứng trước tên các quốc gia có từ “Republic, State, Kingdom, Union” hoặc tên các quốc gia ở số nhiều.
e.g. _____ United States, _____ Philippines, _____ United Kingdom, _____ Dominican Republic, _____ Netherlands...
a
an
the
Ø
_____ đứng trước tên các đại dương, sông ngòi, kênh đào, nhóm hồ, quần đảo, dãy núi, biển.
e.g. _____ Pacific (Ocean), _____ Black Sea, _____ Red River, _____ Panama Canal, _____ Great Lakes, _____ Himalayas.
a
an
the
Ø
_____ + danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được khi nói về những thứ chung chung.
e.g. _____ cosmetics are expensive.
a
an
the
Ø
_____ + các bữa ăn, tháng, thứ, mùa, dịp đặc biệt của năm.
e.g. I started the course in _______ January.
a
an
the
Ø
_____ + hầu hết tên người hoặc tên địa điểm (hầu hết tên quốc gia, tiểu bang, lục địa, thành phố, thị trấn).
e.g. _____ Asia, _____ France, _____ Texas, _____ Hanoi,...
a
an
the
Ø
_____ + các khu vực như hồ, núi, đồi và đảo.
e.g. _____ Mount Everest, _____ Bermuda, _____ North Hill, ...
a
an
the
Ø
I want to be an astronaut and travel to _______ moon.
a
an
the
0
I have _____cat. ____cat is fluffy.
the/a
a/the
Ø/the
Ø/a
Which picture/noun should NOT be used with "the"?
Where is _____ pen that I lent you yesterday?
a
an
the
Ø
Is ____ Nile or ____ Amazon the longest river on earth ?
a
an
the
Ø
A: _____ supermarket is very hot. Doesn't it have _____ air conditioning machine?
B: It does, but _____ machine is broken down.
The , an , the
A , the , a
The , the , the
The, Ø, a
"an" được sử dụng trước _________.
Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")
Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"
Danh từ số ít
Một cái gì đó
"a" được sử dụng trước _________.
Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")
Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"
Danh từ số ít
Một cái gì đó
"the" được sử dụng trước _________.
Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")
Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
Một hay nhiều hơn một vật đã xác định
There was _______ piano in the corner of the room.
a
an
the
None
Have you ever been to _______ Ba Dinh Square?
a
an
the
None
We only have _______ hour to complete the test.
a
an
the
None
I like _______ rice with my curry.
a
an
the
None
Are they _________ students?
a
an
the
None
She has ______ long hair.
a
an
the
None
I will pass ____ exam to go to university.
a
an
the
None
There is _________ cat in the table.
a
an
the
None
I go to _______ school every day.
a
an
the
None
Phát biểu nào sao đây đúng về A/An?
A/an + N (đếm được, số nhiều)
A/an + N (đếm được, số ít)
A/an + N (không đếm được, số ít)
Tất cả đều đúng
Điền vào chỗ trống
................ Sun, ............... university, ................ hour, ...........oranges
the - a - a - an
the - a - a - a
the - a - an - X
the - an - an - X
Tìm câu phát biểu không đúng về mạo từ The
Không dùng trước tên quốc gia, tên châu lục, tên núi, tên hồ, tên đường.
Không dùng sở hữu tính từ hoặc sau danh từ ở sở hữu cách
Không dùng trước các bữa ăn
Không dùng khi nhắc đến lần thứ 2 trở đi
bilingual in nghĩa tiếng việt là?
có khả năng nói song ngữ
thông thạo ngôn ngữ
học một chút ngôn ngữ vào kì nghỉ
có thể nhận diện bằng ngôn ngữ
a/an sử dụng trong lời nói chung chung hoặc để giới thiệu một điều ________ đến trước đó.
hỗn lộn
chung chung
nhiều
chưa được đề cập
“The” được dùng để chỉ sự việc mà chúng ta đã biết hoặc kiến thức chung phổ biến.
đúng
sai
"the" dùng cho cả một người và nhiều người
đúng
sai
we use "the" before:
rooms in the house (kitchen ...)
shops (baker's) and places in the town (post office)
family names in plural (the BUIS)
the words: moon, sun, sky, country, mountains, seaside
name of oceans, seas and rivers
the Hong river in Vietnam
"the" dùng với danh từ không đếm được khi danh từ đó nói về sự riêng biệt (nếu danh từ đó mà chung chung thì không dùng)
đúng
sai
thông thường "The" không dùng với các danh từ đếm được số nhiều nếu danh từ đó nói đến loại nào đó.
VD: Oranges colour orange
đúng
sai
We don't use "the" before:
name of singular countries, regions, mountains, islands and lakes (có 1 chữ: Canada)
Name of languages, school subjects, sports, colours, meals
Tên riêng titles or singular names (Mr.Clark)
days, months, festivals, time (christmas is in December)
Tất cả các đáp án trên là đúng
