wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học Chương II

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình nguyên phân có thể quan sát rõ nhất NST ở vào kì

a)

Vào kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

2.

Thành phần hóa học của NST bao gồm

a)

Phân tử prôtêin

b)

Phân tử ADN

c)

Axit và bazơ

d)

Protein histon và phân tử ADN

3.

Số lượng NST trong bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài phản ánh

a)

Số lượng gen của mỗi loài

b)

Tính đặc trưng của bộ NST ở mỗi loài

c)

Mức độ tiến hóa của loài

d)

Mối quan hệ họ hàng giữa các loài

4.

Cặp NST tương đồng là

a)

2 crômatit giống hệt nhau, dính nhau ở tâm động

b)

2 NST có cùng một nguồn gốc từ bố hoặc mẹ

c)

2 crômatit có 2 nguồn gốc khác nhau

d)

2 NST giống hệt nhau về hình thái và kích thước

5.

Tại sao NST được quan sát rõ nhất dưới kính hiển vi ở kì giữa

a)

Vì lúc này NST đóng xoắn tối đa

b)

Vì lúc này ADN nhân đôi xong

c)

Vì lúc này NST giãn xoắn tối đa

d)

Vì lúc này NST phân li về 2 cực của tế bào

6.

Sự giống nhau giữa nguyên phân và giảm phân là gì ?

a)

Đều là hình thức phân bào có thoi phân bào

b)

Kết quả đều tạo ra 2 tế bào có bộ NST 2n

c)

Đều là hình thức phân bào của tế bào sinh dưỡng

d)

Kết quả đều tạo ra bốn tế bào có bộ NST 2n

7.

Hiện tượng xảy ra trong giảm phân nhưng không có trong nguyên phân là

a)

Nhân đôi NST

b)

Phân li NST về 2 cực của tế bào

c)

Tiếp hợp giữa 2 NST trong từng cặp tương đồng

d)

Co xoắn và tháo xoắn NST

8.

Ở ruồi giấm 2n=8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của nguyên phân. Số NST trong tế bào đó bằng bao nhiêu trong các trường hợp sau

a)

8

b)

16

c)

32

d)

4

9.

Sự sinh trưởng ở các mô, cơ quan và tế bào là nhờ quá trình nào?

a)

Giảm phân

b)

Nguyên phân

c)

Thụ tinh

d)

Phát sinh giao tử

10.

Trong tế bào của một loài vào kì giữa của nguyên phân, người ta có xác định có tất cả 16 cromatit. Loài đó có tên là?

a)

Người

b)

Ruồi giấm

c)

Đậu Hà lan

d)

Lúa nước

11.

Thụ tinh là?

a)

Sự kết hợp giữa một giao tử đực với một giao tử cái tạo thành hợp tử

b)

Sự kết hợp hai bộ nhân đơn bội hay tổ hợp 2 bộ NST của hai giao tử đực và cái tạo thành bộ nhân lưỡng bội ở hợp tử có nguồn gốc từ bố và mẹ

c)

Cả A và B

d)

Sự kết hợp giữa hai bộ nhân lưỡng bội của 2 loài

12.

Hiện tượng một nhóm tính trạng được di truyền cùng nhau được quy định bởi các gen nằm trên một NST cùng phân li trong quá trình phân bào được gọi là

a)

Di truyền độc lập

b)

Di truyền phân li

c)

Di truyền phân tính

d)

Di truyền liên kết

13.

Số nhóm gen liên kết của loài thường tương ứng với

a)

số NST lưỡng bội của loài

b)

số NST thường của loài

c)

số NST trong bộ đơn bội của loài

d)

số NST giới tính của loài

14.

Cơ sở tế bào học của sự di truyền giới tính là

a)

sự phân li và tổ hợp cặp NST giới tính trong quá trình giảm phân và thụ tinh

b)

sự phân li cặp NST giới tính trong quá trình giảm phân

c)

sự tổ hợp cặp NST giới tính trong quá trình thụ tinh

d)

sự phân li và tổ hợp cặp NST giới tính trong quá trình nguyên phân và thụ tinh

15.

Quá trình phát sinh giao tử đực và cái ở động vật giống nhau ở

a)

các tế bào mầm đều thực hiện nguyên phân liên tiếp nhiều lần

b)

các tế bào mầm đều thực hiện giảm phân liên tiếp nhiều lần

c)

cả A và C

d)

Noãn bào bậc II và tinh bào bậc II đều thực hiện giảm phân để tạo giao tử

16.

Tại sao tỉ lệ con trai con gái xấp xỉ 1 :1

a)

tỉ lệ tinh trùng mang NST x=y

b)

tinh trùng tham gia thụ tinh với các xác suất như nhau

c)

do quá trình tiến hóa của loài

d)

cả A và B

17.

Ở lúa nước, 2n=24 NST. Số nhóm gen liên kết của loài là

a)

24

b)

36

c)

12

d)

48

18.

Số loại tinh trùng được tạo từ cơ thể có kiểu gen ABab\frac{AB}{ab} trong trường hợp liên kết hoàn toàn là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Cho hai thứ đậu thuần chủng hạt trơn tua cuốn, không có tua cuốn và hạt nhăn có tua cuốn giao phối với nhau được F1 toàn hạt trơn có tua cuốn. Cho F1 tiếp tục giao phối với nhau được F2 có tỉ lệ: 1 hạt trơn không có tua cuốn : 2 hạt trơn có tua cuốn : 1 hạt nhăn có tuôn cuốn. Kết quả giải thích là ntn?

a)

Từng cặp tính trạng đều phân li teo tỉ lệ 3: 1

b)

Hai cặp tính trạng di truyền liên kết

c)

Hai cặp tính trạng di truyền độc lập với nhau

d)

Di truyền theo quy luật Menden

20.

NST giới tính có ở những loài tế bào nào?

a)

Tế bào sinh dưỡng

b)

Tế bào phôi

c)

Tế bào sinh dục

d)

Cả A,B và C