wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizz Nhập môn Việt Ngữ học

Total questions: 40

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
CÂU 1: Trong các âm tiết sau, âm tiết nào kết thúc bằng những nguyên âm mở:
a)
A. tranh, mai, ho, vui
b)
B. to, da, tu, mơ
c)
C. hoa, hiếu, minh, chậm
d)
D. bền, tha, tai, bút
2.
CÂU 2: Có mấy loại âm tiết?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
3.
CÂU 3: Đâu không phải đặc điểm của âm tiết?
a)
A. Có tính độc lập cao
b)
B. Có khả năng biểu hiện ý nghĩa
c)
C. Có khả năng liên kết ý nghĩa
d)
D. Có cấu trúc chặt chẽ
4.
CÂU 4: Từ “khuyên” có bao nhiêu thành phần?
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
5.
CÂU 5: Tiếng Việt thuộc nhóm nào?
a)
A. Việt Mường
b)
B. Nam Đảo
c)
C. Tạng Miến
d)
D. Hán
6.
CÂU 6: Có bao nhiêu nguyên âm ngắn
a)
A. 3
b)
B. 13
c)
C. 9
d)
D. 4
7.
CÂU 7: Nguyên âm ɤˇ là
a)
A. a
b)
B. o
c)
C. ơ
d)
D. â
8.
CÂU 8: Đâu là âm vô thanh ở vị trí cuối lưỡi?
a)
A. k
b)
B. p
c)
C. t
d)
D. s
9.
CÂU 9: Đâu là quán ngữ?
a)
A. Dạy dỗ
b)
B. Lên lớp
c)
C. Nói tóm lại
d)
D. Mũi dọc dừa (ngữ cố định danh)
10.
CÂU 10: Thành tố cấu tạo của từ ghép là:
a)
A. Hình vị
b)
B. Từ
11.
CÂU 11: “Nói có sách, mách có chứng” là:
a)
A. Thành ngữ miêu tả ẩn dụ 2 sự kiện tương đồng
b)
B. Thành ngữ miêu tả ẩn dụ 2 sự kiện tương phản
c)
C. Thành ngữ miêu tả ẩn dụ 1 sự kiện
d)
D. Thành ngữ so sánh
12.
CÂU 12: Đâu là thành ngữ miêu tả 2 sự kiện tương đồng
a)
A. Nước đổ đầu vịt
b)
B. Nuôi ong tay áo
c)
C. Mẹ tròn con vuông
d)
D. Múa rìu qua mắt thợ
13.
CÂU 13: Sự khác biệt về cặp từ đồng nghĩa vợ-phu nhân là
a)
A. Phạm vi sử dụng
b)
B. Sắc thái biểu cảm
c)
C. Sắc thái ý nghĩa
14.
CÂU 14: “Con ngựa đá con ngựa đá” là hiện tượng
a)
A. Từ đa nghĩa
b)
B. Từ đồng âm
c)
C. Từ đồng âm
d)
D. Từ trái nghĩa
15.
CÂU 15: "Đọc Nam Cao, ta có thể hiểu sâu về thân phận khốn cùng của người nông dân sống dưới chế độ cũ". Câu văn đã sử dụng:
a)
A. Chuyển nghĩa ẩn dụ
b)
B. Chuyển nghĩa hoán dụ
16.
CÂU 16: Có mấy kiểu từ đã nghĩa
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
17.
CÂU 17: Danh từ tượng thể dùng để:
a)
A. Chỉ người, động vật, thực vật, đồ vật.
b)
B. Chỉ vật xét ở chất thể của chúng.
c)
C. Chỉ các vật thể tưởng tượng, các khái niệm chỉ vật trừu tượng.
d)
D. Chỉ các tập hợp vật thường là đồng chất được hình dung thành một khối rời
18.
CÂU 18: “Muốn” là động từ
a)
A. chỉ trạng thái tâm lý
b)
B. chỉ tình thái
c)
C. chỉ tình thái thụ động
d)
D. chỉ các trạng thái khác
19.
CÂU 19: Thiếu, ít, đông, vắng là các tính từ:
a)
A. Tính từ không đòi hỏi bổ ngữ
b)
B. Tính từ đòi hỏi bổ ngữ
c)
C. Tính từ lưỡng tính
20.
CÂU 20: Căn cứ vào đâu để chia danh từ chung thành danh từ đếm được và danh từ không đếm được?
a)
A. Khả năng kết hợp
b)
B. Hình thể của vật
c)
C. Tính chất tổng hợp
21.
CÂU 21:  Xác định phần trung tâm trong cụm tính từ “ xinh đẹp như hoa”?
a)
A. Xinh đẹp
b)
B. Hoa
c)
C. Đẹp như
22.
CÂU 22: Từ “ sắp” trong cụm động từ “sắp ngủ” là phần phụ trước chỉ
a)
A. quan hệ về thời gian
b)
B. ý mệnh lệnh
c)
C. sự tiếp diễn
d)
D. sự tiếp diễn
23.
CÂU 23: Từ “đen” trong cụm “Những con mèo đen ấy” thuộc phần
a)
A. Phụ trước
b)
B. Trung tâm
c)
C. Phụ sau
24.
CÂU 24: Phần trung tâm của động từ không thể là:
a)
A. Một chuỗi động từ
b)
B. Một kiểu kiến trúc đặc biệt
c)
C. Một cụm từ cố định
d)
D. Một thành ngữ
25.
CÂU 25: Đâu là thành phần nòng cốt trong câu?
a)
A. Chủ ngữ
b)
B. Trạng ngữ
c)
C. Đề ngữ
d)
D. Tình thái ngữ
26.
CÂU 26: “Vì Hùng lười học nên cậu ấy đã bị điểm kém trong bài kiểm tra này” thuộc kiểu câu ghép nào?
a)
A. Câu ghép chính phụ
b)
B. Câu ghép đẳng lập
c)
C. Câu ghép lồng
d)
D. Câu ghép qua lại
27.
CÂU 27: Đâu là câu đơn đặc biệt danh từ?
a)
A. Hoa nở.
b)
B. Mỗi ngày một cuốn sách
c)
C. Có trộm
d)
D. Tôi đi học.
28.
CÂU 28: “Chẳng phải họ đến muộn” thuộc hiện tượng phủ định nào?
a)
A. Hiện tượng phủ định ở câu đơn đặc biệt
b)
B. Toàn bộ nòng cốt câu bị PĐ
c)
C. Câu có chủ ngữ bị phủ định
d)
D. Yếu tố phủ định làm thành câu đặc biệt
29.
CÂU 29: Từ “to cao” trong “Cái thằng bé to cao, trắng ngoài kia là em tôi” là
a)
A. Phương thức chiếu vật miêu tả
b)
B. Trực chỉ
c)
C. Định ngữ miêu tả
d)
D. Định ngữ chỉ xuất
30.
CÂU 30: “ Tôi sinh năm 2000” là
a)
A. Phạm trù chỉ xuất thời gian chủ quan
b)
B. Phạm trù chỉ xuất thời gian khách quan
31.
CÂU 31: Biểu thức chiếu vật miêu tả là:
a)
A. PT sử dụng các từ ngữ miêu tả để giúp người nghe quy chiếu, xác định được sự vật nói đến.
b)
B. dùng để chỉ các đặc điểm riêng của vật quy chiếu nêu ở cụm danh từ.
c)
C. miêu tả cũng có thể có tác dụng chỉ xuất sự vật do danh từ trung tâm biểu thị.
d)
D. PT chiếu vật bằng ngôn ngữ dựa trên hành động chỉ trỏ.
32.
CÂU 32: Trực chỉ chia làm mấy loại?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
33.
CÂU 33: Để có thể hiểu chính xác một biểu thức nguyên cấp thuộc hành vi nào còn phải phụ thuộc vào các yếu tố nào?
a)
A. Ngữ cảnh
b)
B. Kết cấu, các từ ngữ chuyên dùng
c)
C. Câu hồi đáp
d)
D. Tất cả các đáp án trên
34.
CÂU 34: Câu "Tôi ra lệnh anh phải chạy thêm ba vòng nữa" là hành động ngôn ngữ nào?
a)
A. Hành động tạo lời
b)
B. Hành động mượn lời
c)
C. Hành động ở lời
35.
CÂU 35: Đâu là luận cứ trong câu "Sắp tới thi học kì. Các em phải ôn tập chăm chỉ đấy" 
a)
A. Sắp tới thi học kì
b)
B. Các em phải ôn tập chăm chỉ đấy
36.
CÂU 36: Xác định hành động ngôn ngữ của câu sau: “Các em lấy giấy ra kiểm tra 15 phút.”
a)
A. Hành động tạo lời
b)
B. Hành động ở lời
c)
C. Hành động mượn lời
37.
CÂU 37: Có mấy loại đơn vị hội thoại?
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
38.
CÂU 38: Đâu là kết luận trong ví dụ " Mình không đi đâu. Ngoài trời lạnh lắm. Mình đang phải ôn bài nữa." 
a)
A. Ngoài trời lạnh lắm
b)
B. Mình đang phải ôn bài nữa.
c)
C. Mình không đi đâu
39.
CÂU 39: Chiếu vật có mấy loại ?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
40.
CÂU 40: Đâu không phải đơn vị cấu trúc của lý thuyết hội thoại?
a)
A. Cuộc thoại
b)
B. Độc thoại
c)
C. Đoạn thoại
d)
D. Cặp thoại