wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BUS206. Bài 7

Total questions: 37

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào về báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh chính xác?

a)

Chỉ lập khi kết thúc năm

b)

Phản ánh giá trị tiền tệ và sản lượng hàng bán

c)

Phản ánh doanh thu, chi phí, kết quả (lãi/lỗ)

d)

Được thiết kế theo ý của doanh nghiệp.

2.

Nhận định nào về doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ chính xác?

a)

Là doanh thu từ hoạt động kinh doanh chính

b)

Bao gồm doanh thu từ hoạt động tài chính

c)

Cả 2 phương án đều đúng

d)

Cả 2 phương án đều sai

3.

Công ty TNHH XYZ xuất kho bán hàng thu tiền mặt 20.000.000 đồng. Cách hạch toán doanh thu bán hàng?

a)

Nợ TK 511: 20.000.000, Có TK 156: 20.000.000

b)

Nợ TK 156: 20.000.000, Có TK 511: 20.000.000

c)

Nợ TK 511: 20.000.000, Có TK 111: 20.000.000

d)

Nợ TK 111: 20.000.000, Có TK 511: 20.000.000

4.

Công ty TNHH XYZ xuất kho hàng hóa 15.000.000 để bán hàng. Cách hạch toán giá vốn hàng bán?

a)

Nợ TK 111: 15.000.000; Có TK 632; 15.000.000

b)

Nợ TK 632: 15.000.000; Có TK 511: 15.000.000

c)

Nợ TK 632: 15.000.000; Có TK 156: 15.000.000

d)

Nợ TK 156: 20.000.000; Có TK 632: 15.000.000

5.

Cách xác định chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp?

a)

Kết quả kinh doanh (lãi) x thuế suất

b)

Bằng 0 nếu kết quả kinh doanh là lỗ hoặc hòa vốn

c)

Doanh thu kê khai nộp thuế x thuế suất

d)

Tất cả đều đúng

6.

Ngày 31/12, công ty TNHH XYZ tổng kết doanh thu bán hàng là 2.000.000.000 đồng, giá vốn hàng bán 1.200.000 đồng, các chi phí phục vụ kinh doanh khác là 400.000.000 đồng. Hãy tính số thuế thu nhập doanh nghiệp phải đóng biết thuế suất là 20%.

a)

40.000.000 đồng

b)

60.000.000 đồng

c)

80.000.000 đồng

d)

Không có đáp án chính xác

7.

Ngày 31/12, công ty TNHH XYZ tổng kết doanh thu bán hàng là 1.800.000.000 đồng, giá vốn hàng bán 1.600.000 đồng, các chi phí phục vụ kinh doanh khác là 400.000.000 đồng. Hãy tính số thuế thu nhập doanh nghiệp phải đóng biết thuế suất là 20%.

a)

10.000.000 đồng

b)

20.000.000 đồng

c)

40.000.000 đồng

d)

Không có đáp án chính xác

8.

Công ty TNHH XYZ xuất bán 1.000 sản phẩm, đơn giá có thuế GTGT là 15.000/sản phẩm. Xác định doanh thu của doanh nghiệp biết doanh nghiệp áp dụng kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ (thuế suất 10%)

a)

13.636.363 đồng

b)

15.000.000 đồng

c)

16.500.000 đồng

d)

Không có đáp án chính xác

9.

Công ty TNHH XYZ xuất bán 1.000 sản phẩm, đơn giá chưa thuế GTGT là 18.000/sản phẩm. Xác định doanh thu của doanh nghiệp biết doanh nghiệp áp dụng kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ (thuế suất 10%)

a)

18.000.000 đồng

b)

18.180.000 đồng

c)

19.800.000 đồng

d)

Không có đáp án chính xác

10.

Cách hạch toán kết quả kinh doanh

a)

Lãi: Nợ TK 911, Có TK 421

b)

Lỗ: Nợ TK 421, Có TK 911

c)

Cả 2 đáp án chính xác

d)

Cả 2 đáp án không chính xác

11.

Công ty TNHH XYZ xuất bán 10.000 sản phẩm, đơn giá chưa thuế GTGT là 16.000/sản phẩm, giá xuất kho là 12.000/sản phẩm. Chi phí phục vụ kinh doanh là 20.000.000 đồng. Hãy xác định kết quả kinh doanh của doanh nghiệp biết doanh nghiệp kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.

a)

Lãi 20.000.000 đồng

b)

Lãi 40.000.000 đồng

c)

Lỗ 20.000.000 đồng

d)

Lỗ 40.000.000 đồng

12.

Công ty TNHH XYZ xuất bán 10.000 sản phẩm, đơn giá chưa thuế GTGT là 17.000/sản phẩm, giá xuất kho là 14.000/sản phẩm. Chi phí phục vụ kinh doanh là 60.000.000 đồng. Hãy xác định kết quả kinh doanh của doanh nghiệp biết doanh nghiệp kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

a)

Lãi 30.000.000 đồng

b)

Lãi 60.000.000 đồng

c)

Lỗ 30.000.000 đồng

d)

Lỗ 60.000.000 đồng

13.

Công ty TNHH XYZ xuất bán 10.000 sản phẩm, đơn giá chưa thuế GTGT là 20.000/sản phẩm, giá xuất kho là 15.000/sản phẩm. Chi phí phục vụ kinh doanh là 40.000.000 đồng. Hãy hạch toán kết quả kinh doanh của doanh nghiệp biết doanh nghiệp kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.

a)

Nợ TK 911: 10.000.000, Có TK 421: 10.000.000

b)

Nợ TK 421: 10.000.000, Có TK 911: 10.000.000

c)

Nợ TK 911: (10.000.000), Có TK 421: (10.000.000)

d)

Nợ TK421: (10.000.000), Có TK 911: (10.000.000)

14.

Công ty TNHH XYZ xuất bán 10.000 sản phẩm, đơn giá chưa thuế GTGT là 19.000/sản phẩm, giá xuất kho là 15.000/sản phẩm. Chi phí phục vụ kinh doanh là 50.000.000 đồng. Hãy hạch toán kết quả kinh doanh của doanh nghiệp biết doanh nghiệp kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.

a)

Nợ TK 911: 10.000.000, Có TK 421: 10.000.000

b)

Nợ TK 421: 10.000.000, Có TK 911: 10.000.000

c)

Nợ TK 911: (10.000.000), Có TK 421: (10.000.000)

d)

Nợ TK421: (10.000.000), Có TK 911: (10.000.000)

15.

Công thức xác định doanh thu của doanh nghiệp?

a)

Doanh thu = Chi phí bán hàng + Kết quả kinh doanh

b)

Doanh thu = Chi phí tạo ra doanh thu - Kết quả kinh doanh

c)

Doanh thu = Chi phí bán hàng - Kết quả kinh doanh

d)

Doanh thu = Chi phí tạo ra doanh thu + Kết quả kinh doanh

16.

Những chi phí nào là chi phí KHÔNG tạo ra doanh thu? (Chọn tất cả đáp án chính xác)

a)

Thuế giá trị gia tăng phải nộp

b)

Thuế nhập khẩu

c)

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

17.

Nhận định nào về doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ chính xác? (Chọn tất cả đáp án chính xác)

a)

Là doanh thu từ hoạt động kinh doanh chính

b)

Bao gồm doanh thu từ hoạt động tài chính

c)

Doanh thu = Số lượng x Đơn giá sản phẩm

d)

Bao gồm thu nhập khác

18.

Các khoản giảm trừ doanh thu bao gồm: (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Chiết khấu thương mại

b)

Giảm giá hàng bán

c)

Hàng hóa bị trả lại

d)

Hàng hóa bị hư hỏng

19.

Chi phí phục vụ kinh doanh gồm có: (Chọn tất cả đáp án chính xác)

a)

Chi phí bán hàng

b)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Chi phí tài chính

20.

Hãy chọn các chi phí thuộc về giá vốn hàng bán: (Chọn tất cả đáp án chính xác)

a)

Hao mòn tài sản cố định văn phòng

b)

Chi phí mua hàng hóa nhập kho

c)

Hao mòn tài sản cố định nhà xưởng

d)

Chi phí điện, nước cho nhà xưởng

21.

Hãy chọn các chi phí thuộc về chi phí bán hàng: (Chọn tất cả đáp án chính xác)

a)

Hoa hồng cho nhân viên bán hàng

b)

Sản phẩm dùng thử

c)

Hao mòn tài sản cố định nhà xưởng

d)

Chi phí giao hàng

22.

Hãy chọn các chi phí thuộc về chi phí quản lý doanh nghiệp: (Chọn tất cả đáp án chính xác)

a)

Lương ban giám đốc

b)

Hao mòn tài sản cố định văn phòng

c)

Chi phí thuê mặt bằng văn phòng

d)

Chi phí internet cho văn phòng

23.

Công ty TNHH XYZ tổng hợp dữ liệu kinh doanh của năm bao gồm doanh thu là 400.000.000 đồng và chi phí là 500.000.000 đồng. Biết doanh nghiệp kê khai nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Hãy tính mức thuế thu nhập doanh nghiệp phải đóng.

a)

20.000.000 đồng

b)

(20.000.000) đồng

c)

0 đồng

d)

Không có đáp án chính xác

24.

Công ty TNHH XYZ xuất kho hàng hóa 15.000.000 để bán hàng. Cách hạch toán giá vốn hàng bán?

a)

Nợ TK 111 15.000.000, Có TK 632 15.000.000

b)

Nợ TK 632 15.000.000, Có TK 511 15.000.000

c)

Nợ TK 632 15.000.000, Có TK 156 15.000.000

d)

Nợ TK 156 20.000.000, Có TK 632 15.000.000

25.

Công ty TNHH XYZ xuất kho bán hàng thu tiền mặt 20.000.000 đồng. Cách hạch toán doanh thu bán hàng?

a)

Nợ TK 511 20.000.000, Có TK 156 20.000.000

b)

Nợ TK 156 20.000.000, Có TK 511 20.000.000

c)

Nợ TK 511 20.000.000, Có TK 111 20.000.000

d)

Nợ TK 111 20.000.000, Có TK 511 20.000.000

26.

Công ty TNHH XYZ bán lượng hàng hóa trị giá 30.000.000 đồng đã bao bao gồm thuế giá trị gia tăng. 5% số lượng hàng bị khách hàng phát hiện có lỗi nên đã hoàn trả lại. Biết doanh nghiệp kê khai nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ (thuế suất là 10%). Cách hạch toán giá trị hàng hóa bị trả lại?

a)

Nợ TK 521: 1.500.000; Có TK 112: 1.500.000

b)

Nợ TK 511: 1.500.000; Có TK 112: 1.500.000

c)

Nợ TK 551: 1.363.636, TK 333: 136.364; Có TK 112: 1.500.000

d)

Nợ TK 521: 1.363.636, TK 333: 136.364; Có TK 112: 1.500.000

27.

Công ty TNHH XYZ tổng kết chi phí sản xuất trong tháng bao gồm lương nhân công 500.000.000 đồng, nguyên vật liệu trực tiếp là 3.000.000.000 đồng, nguyên giá máy móc 10.000.000.000 đồng (áp dụng khấu hao theo phương pháp đường thẳng, thời gian trích khấu hao là 10 năm). Hãy hạch toán chi phí sản xuất chung?

a)

Nợ TK 627: 3.500.000.000; Có TK 334: 500.000.000, TK 152: 3.000.000.000

b)

Nợ TK 627: 3.583.333.333; Có TK 112: 500.000.000; TK 152: 3.000.000.000, TK 214: 83.333.333

c)

Nợ TK 627: 3.583.333.333; Có TK 334: 500.000.000; TK 152: 3.000.000.000, TK 214: 83.333.333

d)

Không có đáp án chính xác

28.

Công ty TNHH XYZ tổng kết chi phí hoạt động của bộ phận văn phòng trong tháng bao gồm lương bộ phận quản lý  và người lao động là 300.000.000 đồng, chi phí thuê mặt bằng là 30.000.000 đồng, chi phí sửa chữa văn phòng là 2.000.000.000 đồng (áp dụng khấu hao theo phương pháp đường thẳng, thời gian trích khấu hao là 10 năm). Hãy hạch toán chi phí quản lý doanh nghiệp

a)

Nợ TK 642: 330.000.000; Có TK 112: 330.000.000

b)

Nợ TK 642: 346.666.667; Có TK 112: 300.000.000; TK 311: 30.000.000, TK 214: 16.666.667

c)

Nợ TK 642: 346.666.667; Có TK 334: 300.000.000; TK 331: 30.000.000, TK 214: 16.666.667

d)

Không có đáp án chính xác

29.

Ngày 31/12, công ty TNHH XYZ tổng kết doanh thu bán hàng là 2.000.000.000 đồng, giá vốn hàng bán 1.200.000 đồng, các chi phí phục vụ kinh doanh khác là 400.000.000 đồng. Hãy tính số thuế thu nhập doanh nghiệp phải đóng biết thuế suất là 20%.

a)

40.000.000 đồng

b)

60.000.000 đồng

c)

80.000.000 đồng

d)

Không có đáp án chính xác

30.

Ngày 31/12, công ty TNHH XYZ tổng kết doanh thu bán hàng là 1.800.000.000 đồng, giá vốn hàng bán 1.600.000 đồng, các chi phí phục vụ kinh doanh khác là 400.000.000 đồng. Hãy tính số thuế thu nhập doanh nghiệp phải đóng biết thuế suất là 20%.

a)

10.000.000 đồng

b)

20.000.000 đồng

c)

40.000.000 đồng

d)

Không có đáp án chính xác

31.

Công ty TNHH XYZ xuất bán 1.000 sản phẩm, đơn giá có thuế GTGT là 15.000/sản phẩm. Xác định doanh thu của doanh nghiệp biết doanh nghiệp áp dụng kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ (thuế suất 10%)

a)

13.636.363 đồng

b)

15.000.000 đồng

c)

16.500.000 đồng

d)

Không có đáp án chính xác

32.

Công ty TNHH XYZ xuất bán 1.000 sản phẩm, đơn giá chưa thuế GTGT là 18.000/sản phẩm. Xác định doanh thu của doanh nghiệp biết doanh nghiệp áp dụng kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ (thuế suất 10%)

a)

18.000.000 đồng

b)

18.180.000 đồng

c)

19.800.000 đồng

d)

Không có đáp án chính xác

33.

Cách hạch toán kết quả kinh doanh

a)

Lãi: Nợ TK 911, Có TK 421

b)

Lỗ: Nợ TK 421, Có TK 911

c)

Cả 2 đáp án chính xác

d)

Cả 2 đáp án không chính xác

34.

Công ty TNHH XYZ xuất bán 10.000 sản phẩm, đơn giá chưa thuế GTGT là 16.000/sản phẩm, giá xuất kho là 12.000/sản phẩm. Chi phí phục vụ kinh doanh là 20.000.000 đồng. Hãy xác định kết quả kinh doanh của doanh nghiệp biết doanh nghiệp kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.

a)

Lãi 20.000.000 đồng

b)

Lãi 40.000.000 đồng

c)

Lỗ 20.000.000 đồng

d)

Lỗ 40.000.000 đồng

35.

Công ty TNHH XYZ xuất bán 10.000 sản phẩm, đơn giá chưa thuế GTGT là 17.000/sản phẩm, giá xuất kho là 14.000/sản phẩm. Chi phí phục vụ kinh doanh là 60.000.000 đồng. Hãy xác định kết quả kinh doanh của doanh nghiệp biết doanh nghiệp kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

a)

Lãi 30.000.000 đồng

b)

Lãi 60.000.000 đồng

c)

Lỗ 30.000.000 đồng

d)

Lỗ 60.000.000 đồng

36.

Công ty TNHH XYZ xuất bán 10.000 sản phẩm, đơn giá chưa thuế GTGT là 20.000/sản phẩm, giá xuất kho là 15.000/sản phẩm. Chi phí phục vụ kinh doanh là 40.000.000 đồng. Hãy hạch toán kết quả kinh doanh của doanh nghiệp biết doanh nghiệp kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.

a)

Nợ TK 911: 10.000.000, Có TK 421: 10.000.000

b)

Nợ TK 421: 10.000.000, Có TK 911: 10.000.000

c)

Nợ TK 911: (10.000.000), Có TK 421: (10.000.000)

d)

Nợ TK 421: (10.000.000), Có TK 911: (10.000.000)

37.

Công ty TNHH XYZ xuất bán 10.000 sản phẩm, đơn giá chưa thuế GTGT là 19.000/sản phẩm, giá xuất kho là 15.000/sản phẩm. Chi phí phục vụ kinh doanh là 50.000.000 đồng. Hãy hạch toán kết quả kinh doanh của doanh nghiệp biết doanh nghiệp kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.

a)

Nợ TK 911: 10.000.000, Có TK 421: 10.000.000

b)

Nợ TK 421: 10.000.000, Có TK 911: 10.000.000

c)

Nợ TK 911: (10.000.000), Có TK 421: (10.000.000)

d)

Nợ TK421: (10.000.000), Có TK 911: (10.000.000)