Font size
Worksheets3급 13과
Total questions: 92
Worksheet time: 46mins
Có ước mơ/hi vọng
(a)
Tính hi vọng
(a)
Nuôi dưỡng ước mơ/hi vọng
(a)
Chia sẻ ước mơ/hi vọng
(a)
Đánh mất hi vọng
(a)
Theo đuổi ước mơ
(a)
Hi vọng trong tương lai
(a)
Định ra bước tiến trong tương lai
(a)
Phù hợp với sở trường
(a)
Quyên góp
(a)
Làm từ thiện, tình nguyện
(a)
Tình nguyện viên
(a)
Viện dưỡng lão
(a)
Cô nhi viện, trại trẻ mồ côi
(a)
Người khiếm thị
(a)
Người khiếm thính
(a)
Người tàn tật
(a)
Thiết bị phục vụ người tàn tật
(a)
Có ý nghĩa
(a)
Cảm thấy có ý nghĩa
(a)
Gặt hái thành công
(a)
Bí quyết
(a)
Đạt được ước mơ
(a)
Thử thách
(a)
Thất bại
(a)
Nản lòng, nhụt chí
(a)
Khắc phục
(a)
Có triển vọng, có tương lai
(a)
Phòng khám chữa bệnh béo phì
(a)
Đang học chuyên ngành
(a)
Mát xa
(a)
Cân nặng
(a)
Thời thơ ấu
(a)
Model
(a)
Dùng làm, lấy làm, coi như
(a)
Thích hợp, phù hợp
(a)
Tinh thần thử thách
(a)
Đầu tiên
(a)
Đặc vụ, cơ quan chuyên trách đặc biệt
(a)
Nhà trắng
(a)
Mù
(a)
Bị mù do bị bạn đá bóng vào
(a)
Cú sốc
(a)
Cầu nguyện
(a)
Trường dành cho người khiếm thị
(a)
Chọn
(a)
Cử nhân
(a)
Bằng cử nhân
(a)
Thạc sĩ
(a)
Bằng thạc sĩ
(a)
Người già
(a)
Sự nghèo khó
(a)
Người nghèo
(a)
Hồi phục
(a)
Đơn
(a)
Thông minh
(a)
Triệu phú
(a)
Phiên dịch viên cabin
(a)
Giới y học
(a)
Huy chương vàng
(a)
Đạt được
(a)
Huy chương bạc
(a)
Huy chương đồng
(a)
Nhẫn nại, kiên trì
(a)
Sức nhẫn nại, kiên trì
(a)
Lòng nhẫn nại, kiên trì
(a)
Tự mình
(a)
Nghệ sĩ piano
(a)
Nhà giáo
(a)
Cấy, trồng, gieo
(a)
Trung tâm giải trí
(a)
Các loại
(a)
Trò chơi đóng vai
(a)
Vừa tầm mắt (cao bằng người)
(a)
Tính hợp tác
(a)
Tổng thống
(a)
Nhà khoa học
(a)
Người trả lời câu hỏi
(a)
Hội đồng, ủy ban
(a)
Nhật báo (bào thường ngày)
(a)
Vị trí cao
(a)
Chiếm
(a)
Truyện tranh khoa học viễn tưởng
(a)
Ganh tị
(a)
Tiếp cận
(a)
Phương tiện thông tin đại chúng
(a)
Xuất hiện
(a)
Nghiêng về, tuân theo, nghe theo
(a)
Mức độ yêu thích
(a)
Tính ổn định
(a)
Ngược lại
(a)
Tắt đèn
(a)
