Font size
Worksheets4급 7과
Total questions: 88
Worksheet time: 44mins
Lễ Nguyên Tiêu/ rằm tháng giêng
(a)
Tháng giêng
(a)
Lễ vu lan
(a)
Hàn thực
(a)
Đông chí
(a)
Tết đoan ngọ
(a)
Trung thu
(a)
Bạn bao nhiêu tuổi rồi (nghĩa bóng)
(a)
Canh sủi cảo
(a)
Điểm tuyệt đối (100đ)
(a)
Cúi lạy
(a)
Cầu chúc lời tốt đẹp
(a)
Tiền lì xì, mừng tuổi
(a)
Mặc quần áo mới vào ngày tết
(a)
Cầu chúc ông bà sống trường thọ
(a)
Chúc bạn đạt mọi điều mong ước
(a)
Chúc bạn mạnh khỏe cả năm
(a)
Cúng, lễ
(a)
Làm lễ cúng tổ tiên
(a)
Nặn bánh Songpyeon
(a)
Món nợ, nợ nần
(a)
Tảo mộ, làm cỏ quanh mộ
(a)
Đi viếng mộ
(a)
Thu hoạch
(a)
Trăng rằm
(a)
Gạo mới
(a)
Gạo nếp
(a)
Gạo tẻ
(a)
Hoa quả mới
(a)
Ngũ cốc mới
(a)
Không hơn không kém chúc luôn sung túc như mùa Trung thu
(a)
Chúc mùa trung thu thịnh vượng
(a)
Đón mừng lễ Tết
(a)
Đón, mừng
(a)
Đến thăm người lớn
(a)
Phong tục ngày tết
(a)
Phong tục
(a)
Những ngày nghỉ hoàng kim (kì nghỉ vàng)
(a)
Khách về quê
(a)
Cuộc đại di chuyển của cả dân tộc
(a)
Hội chứng ngày lễ
(a)
Trò chơi yut
(a)
Thả diều
(a)
Chơi cù quay
(a)
Há hốc mồm
(a)
Nhân viên cửa hàng
(a)
Tập, vở
(a)
Hạt dẻ
(a)
Giá sách
(a)
Sắp xếp
(a)
Vận xui
(a)
Ngăn vận xui
(a)
Khoảng
(a)
Tiết khí
(a)
Trong gia đình
(a)
Cháo đậu đỏ
(a)
Không có ý nghĩa
(a)
Phần mộ
(a)
Tổ tiên
(a)
Ngân hạnh, ngân hàng, hạt dẻ cười
(a)
Bao gồm tất cả
(a)
Chỉ ra
(a)
Cắn, gặm
(a)
Các loại hạt cứng nói chung
(a)
Năm đã qua, năm cũ
(a)
Trả, thanh toán, trải qua, tiếp đón
(a)
Cầu khẩn, mong ước, khởi đầu
(a)
Dọn (bàn ăn), sửa soạn
(a)
Thụ lộc (ăn đồ thờ cúng)
(a)
Thừa kế, thừa hưởng
(a)
Cung kính, kính trọng
(a)
Cây tre
(a)
Tách ra, chẻ, bổ (củi)
(a)
Vật treo phúc bokjori
(a)
30 tết
(a)
Nửa đêm
(a)
Không may, đen đủi
(a)
Ngày đầu
(a)
Cửa lớn
(a)
Sân, bãi
(a)
Đá cầu
(a)
Hát múa dưới trăng rằm (điệu múa truyền thống vào các ngày lễ)
(a)
Trò đuổi bắt/trốn tìm
(a)
Chơi bập bênh
(a)
Đấu vật
(a)
Kéo co
(a)
Chơi xích đu
(a)
Cờ vây
(a)
