wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK3-08

Total questions: 90

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

师傅 (shīfu)

a)

ông chủ

b)

học trò

c)

sư phụ

d)

cha mẹ

2.

光临 (guānglín)

a)

đi ra ngoài

b)

đến (kính ngữ)

c)

xuất hiện bất ngờ

d)

quay lại

3.

禅山 (chánshān)

a)

áo sơ mi

b)

áo khoác

c)

áo dài

d)

áo phông

4.

外套 (wàitào)

a)

áo sơ mi

b)

áo khoác

c)

áo lót

d)

áo len

5.

袖子 (xiùzi)

a)

cổ áo

b)

tay áo

c)

gấu quần

d)

túi áo

6.

注意 (zhùyì)

a)

cẩn thận

b)

chú ý

c)

nghe

d)

quan sát

7.

尽量 (jìnliàng)

a)

nghỉ ngơi

b)

cố gắng hết sức

c)

chậm rãi

d)

bỏ qua

8.

稍微 (shāowēi)

a)

một chút, hơi

b)

rất nhiều

c)

rõ ràng

d)

không cần

9.

毛病 (máobìng)

a)

vấn đề, khuyết điểm

b)

ưu điểm

c)

cơ hội

d)

sự thật

10.

小心 (xiǎoxīn)

a)

vui vẻ

b)

cẩn thận

c)

tự tin

d)

thoải mái

11.

屏幕 (píngmù)

a)

màn hình

b)

cửa sổ

c)

bảng

d)

khung

12.

显示 (xiǎnshì)

a)

hiển thị

b)

giấu đi

c)

che đậy

d)

giữ kín

13.

厉害 (lìhai)

a)

hiền lành

b)

dữ dội, mạnh

c)

chậm rãi

d)

đơn giản

14.

裂 (liè)

a)

rạn nứt

b)

bám dính

c)

kéo dài

d)

khép lại

15.

响 (xiǎng)

a)

vang lên

b)

im lặng

c)

dừng lại

d)

tắt

16.

接听 (jiētīng)

a)

nghe nhạc

b)

trả lời (điện thoại)

c)

gọi điện

d)

tắt máy

17.

趟 (tàng)

a)

lần, chuyến

b)

giờ

c)

ngày

d)

tuần

18.

行业 (hángyè)

a)

nghề nghiệp

b)

trường học

c)

sản phẩm

d)

công việc vặt

19.

发展 (fāzhǎn)

a)

ngừng lại

b)

phát triển

c)

giảm bớt

d)

kết thúc

20.

竞争 (jìngzhēng)

a)

hợp tác

b)

cạnh tranh

c)

trao đổi

d)

bàn bạc

21.

的确 (díquè)

a)

quả thực

b)

có lẽ

c)

không chắc

d)

giả sử

22.

档 (dàng)

a)

cấp, bậc

b)

nhãn hiệu

c)

sản phẩm

d)

số lượng

23.

小吃 (xiǎochī)

a)

bữa ăn chính

b)

món ăn vặt

c)

trái cây

d)

đồ uống

24.

摊儿 (tānr)

a)

quán ăn, sạp

b)

nhà hàng

c)

cửa hàng lớn

d)

siêu thị

25.

糟 (zāo)

a)

hỏng, tệ

b)

ngon

c)

tốt

d)

mới

26.

一般 (yībān)

a)

hiếm khi

b)

thông thường

c)

đặc biệt

d)

khác biệt

27.

卫生 (wèishēng)

a)

y tế, vệ sinh

b)

bảo hiểm

c)

thuốc men

d)

dịch vụ

28.

条件 (tiáojiàn)

a)

điều kiện

b)

kết quả

c)

nguyên nhân

d)

phương pháp

29.

手术 (shǒushù)

a)

bệnh viện

b)

ca mổ

c)

bác sĩ

d)

thuốc

30.

相信 (xiāngxìn)

a)

nghi ngờ

b)

tin tưởng

c)

thử nghiệm

d)

do dự

31.

有效 (yǒuxiào)

a)

có hiệu quả

b)

sai lầm

c)

không cần thiết

d)

giả thuyết

32.

粮食 (liángshi)

a)

đồ ăn vặt

b)

lương thực

c)

rau củ

d)

trái cây

33.

产量 (chǎnliàng)

a)

sản lượng

b)

giá cả

c)

số lượng bán

d)

tiền vốn

34.

增加 (zēngjiā)

a)

giảm bớt

b)

tăng thêm

c)

giữ nguyên

d)

ngưng

35.

带子 (dàizi)

a)

dây đeo

b)

thắt lưng

c)

túi xách

d)

khóa

36.

结实 (jiēshi)

a)

yếu ớt

b)

chắc, bền

c)

chậm

d)

mềm

37.

盐 (yán)

a)

đường

b)

muối

c)

tiêu

d)

giấm

38.

留神 (liúshén)

a)

lưu ý

b)

vui vẻ

c)

bỏ qua

d)

lơ là

39.

滑 (huá)

a)

nhẵn, trơn

b)

cứng

c)

gồ ghề

d)

sần sùi

40.

虚词 (xūcí)

a)

hư từ

b)

danh từ

c)

động từ

d)

tính từ

41.

复杂 (fùzá)

a)

phức tạp

b)

đơn giản

c)

dễ dàng

d)

rõ ràng

42.

Sư phụ

a)

师傅

b)

老师

c)

学生

d)

先生

43.

Đến (kính ngữ)

a)

光临

b)

到达

c)

过来

d)

44.

Áo sơ mi

a)

衬衫

b)

外套

c)

毛衣

d)

上衣

45.

Áo khoác

a)

外套

b)

衬衫

c)

上衣

d)

大衣

46.

Tay áo

a)

袖子

b)

口袋

c)

领子

d)

衣角

47.

Chú ý

a)

注意

b)

留神

c)

小心

d)

看见

48.

Cố gắng hết sức

a)

尽量

b)

努力

c)

尽快

d)

马上

49.

Một chút, hơi

a)

稍微

b)

一点

c)

少许

d)

有点

50.

Vấn đề, khuyết điểm

a)

毛病

b)

缺点

c)

错误

d)

问题

51.

Cẩn thận

a)

小心

b)

留神

c)

注意

d)

谨慎

52.

Màn hình

a)

屏幕

b)

显示器

c)

画面

d)

电视

53.

Hiển thị

a)

显示

b)

出现

c)

表现

d)

看见

54.

Dữ dội, mạnh

a)

厉害

b)

c)

d)

厉声

55.

Rạn nứt

a)

b)

c)

d)

56.

Vang lên

a)

b)

c)

d)

57.

Trả lời (điện thoại)

a)

接听

b)

回答

c)

接受

d)

听见

58.

Lần, chuyến

a)

b)

c)

d)

59.

Nghề nghiệp

a)

行业

b)

工作

c)

职业

d)

岗位

60.

Phát triển

a)

发展

b)

开发

c)

进步

d)

增长

61.

Cạnh tranh

a)

竞争

b)

比赛

c)

对抗

d)

比拼

62.

Quả thực

a)

的确

b)

确实

c)

真的

d)

当然

63.

Cấp, bậc

a)

b)

c)

d)

64.

Món ăn vặt

a)

小吃

b)

零食

c)

点心

d)

小菜

65.

Quán ăn, sạp

a)

摊儿

b)

饭馆

c)

餐厅

d)

66.

Hỏng, tệ

a)

b)

c)

d)

不好

67.

Thông thường

a)

一般

b)

平常

c)

常常

d)

普通

68.

Y tế, vệ sinh

a)

卫生

b)

医疗

c)

健康

d)

保健

69.

Điều kiện

a)

条件

b)

情况

c)

状况

d)

要求

70.

Ca mổ

a)

手术

b)

手艺

c)

开刀

d)

医治

71.

Tin tưởng

a)

相信

b)

信任

c)

信服

d)

信心

72.

Có hiệu quả

a)

有效

b)

效果

c)

起作用

d)

管用

73.

Lương thực

a)

粮食

b)

米饭

c)

食物

d)

饮食

74.

Sản lượng

a)

产量

b)

输出

c)

产品

d)

出产

75.

Tăng thêm

a)

增加

b)

提高

c)

d)

加强

76.

Dây đeo

a)

带子

b)

皮带

c)

线

d)

77.

Chắc, bền

a)

结实

b)

坚固

c)

强壮

d)

稳固

78.

Muối

a)

b)

c)

d)

79.

Lưu ý

a)

留神

b)

注意

c)

小心

d)

看见

80.

Nhẵn, trơn

a)

b)

c)

d)

81.

Hư từ

a)

虚词

b)

实词

c)

名词

d)

动词

82.

Phức tạp

a)

复杂

b)

麻烦

c)

困难

d)

83.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Sư phụ

1.

师傅

b)

Đến (kính ngữ)

2.

光临

c)

Áo sơ mi

3.

衬衫

d)

Áo khoác

4.

外套

e)

Tay áo

5.

袖子

84.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Chú ý

1.

注意

b)

Cố gắng hết sức

2.

尽量

c)

Một chút, hơi

3.

稍微

d)

Vấn đề, khuyết điểm

4.

毛病

e)

Cẩn thận

5.

小心

85.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Màn hình

1.

屏幕

b)

Hiển thị

2.

显示

c)

Dữ dội, mạnh

3.

厉害

d)

Rạn nứt

4.

e)

Vang lên

5.

86.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Trả lời (điện thoại)

1.

接听

b)

Lần, chuyến

2.

c)

Nghề nghiệp

3.

行业

d)

Phát triển

4.

发展

e)

Cạnh tranh

5.

竞争

87.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Quả thực

1.

的确

b)

Cấp, bậc

2.

c)

Món ăn vặt

3.

小吃

d)

Quán ăn, sạp

4.

摊儿

e)

Hỏng, tệ

5.

88.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Thông thường

1.

一般

b)

Vệ sinh, y tế

2.

卫生

c)

Điều kiện

3.

条件

d)

Ca mổ

4.

手术

e)

Tin tưởng

5.

相信

89.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Có hiệu quả

1.

有效

b)

Lương thực

2.

粮食

c)

Sản lượng

3.

产量

d)

Tăng thêm

4.

增加

e)

Dây đeo

5.

带子

90.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Chắc, bền

1.

结实

b)

Muối

2.

c)

Lưu ý

3.

留神

d)

Trơn, nhẵn

4.

e)

Phức tạp

5.

复杂