Font size
WorksheetsÔn tập B12-13
Total questions: 90
Worksheet time: 53mins
Từ (坐着) có nghĩa là gì?
Ngồi
Đứng
Chạy
Nhảy
Từ (开着) có nghĩa là gì?
Đóng
Mở
Khóa
Tắt
Từ "ná zhe" (拿着) có nghĩa là gì?
Cầm
Đặt
Ném
Đẩy
Từ (想着) có nghĩa là gì?
Nghe
Nói
Nghĩ
Viết
Từ "拿" trong tiếng Trung có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Đặt
Cầm
Ném
Đẩy
Từ "手" trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
Cầm
Tay
Bút chì
Tên người
Từ "qiānbǐ" trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
Tay
Cầm
Bút chì
Tên người
Từ "笑" trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
Cười
Khóc
Buồn
Giận
Câu "小男孩笑得很开心" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Bé trai cười rất vui vẻ.
Bé trai khóc rất buồn.
Bé trai rất giận dữ.
Bé trai rất buồn ngủ.
Từ "班" trong tiếng Trung có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
lớp; ca
trường; học
giáo viên; học sinh
sách; vở
Cụm từ "早班" có nghĩa là gì?
ca sáng
ca tối
ca đêm
ca chiều
Cụm từ "晚班" có nghĩa là gì?
ca tối
ca sáng
ca đêm
ca chiều
Từ "路口" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Đường phố
Giao lộ
Ngã tư
Đường cao tốc
Cụm từ "前面的路口" có nghĩa là gì?
Giao lộ phía sau
Giao lộ bên trái
Giao lộ phía trước
Giao lộ bên phải
Từ "一直" trong tiếng Trung có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Nhanh chóng
Thẳng, cứ
Chậm rãi
Ngừng lại
Từ "往前走" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Đi thẳng
Rẽ trái
Đi về phía trước
Rẽ phải
Từ "直走" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Đi thẳng
Rẽ trái
Đi về phía trước
Rẽ phải
Từ "往左拐" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Đi thẳng
Rẽ trái
Đi về phía trước
Rẽ phải
Từ "全家福" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Hút thuốc
Thuốc lá
Ảnh gia đình
Gia đình
Từ "抽烟" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Hút thuốc
Thuốc lá
Ảnh gia đình
Gia đình
Từ "烟" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Hút thuốc
Thuốc lá
Ảnh gia đình
Gia đình
Từ "眼镜" trong tiếng Trung có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Mắt
Kính
Mũ
Áo
Câu "你需要戴眼镜吗?" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Bạn có cần đeo kính không?
Bạn có cần mua kính không?
Bạn có cần tháo kính không?
Bạn có cần sửa kính không?
Từ "仔细" trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
Váy
Ghế sô pha
Kĩ, cẩn thận
Ngắn
Từ "小时候" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Đoán
Hồi nhỏ
Bông hoa
Tươi
Từ "花儿" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Đoán
Hồi nhỏ
Bông hoa
Tươi
Từ "开心" trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
Khó khăn
Vui vẻ
Cười
Sô cô la
Từ "巧克力" trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
Khó khăn
Vui vẻ
Cười
Sô cô la
thời tiết bên ngoài rất đẹp, chúng ta đi tập thể dục đi.
外面天汽很好,我们一起去运动吧。
外面大气很好,我们一起去运动吧。
外面天气很好,我们一起去运动吧。
Hãy chọn câu sai:
我的学习比他好一点儿。
今天比昨天热。
西瓜比苹果很贵。
她比我们的老师小两岁。
Dạng phủ định của trợ từ động thái 着
他。。。拿着铅笔。
(a)
Điền 着 vào chỗ trống:
(A)花(B)开(C), 真好看。
A
B
C
Dạng phủ định của câu chữ 比:
他。。。我高。
(a)
16
A
B
C
E
F
它怎么样?
小小的
胖胖的
高高的
白白的
xiǎngxiang - 想想
đi
nói
suy nghĩ
xem
shìqing - 事情
câu hỏi
sự việc
trả lời
nghe ngóng
Dịch: Tôi làm việc ở công ty đó nửa tháng.
(a)
Dịch: Trước khi ăn cơm phải rửa tay.
(a)
今年是哪一年?
2023
2022
2025
2024
Viết lại câu sau đây sang tiếng trung:
Chị gái tôi không cao bằng tôi
Viết lại câu sau đây sang tiếng trung:
Tôi thích uống trà sữa hơn mẹ tôi
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
苹果比西瓜.......
便宜
大
蓝色
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
天气不太好,我觉得.......要下雨了
不能
能
可能
选择正确的答案来完成句子:
这件____你喜欢吗?
苹果
衣服
东西
人
Dịch: "Học tiếng Hán không dễ nhưng rất thú vị."
A. 学汉语不容易,但是很有意思。
B. 我喜欢学汉语,不容易。
C. 学汉语很容易,但是很有意思。
D. 汉语不难,但是我喜欢学。
Dịch: "Mùa hè năm nay nóng hơn năm ngoái."
A. 今年夏天比去年热。
B. 去年夏天比今年热。
C. 今年夏天很热。
D. 去年夏天不热。
Chọn câu đúng ngữ pháp
A. 汉语很难学,但是我喜欢。
B. 汉语很好学,但是我不喜欢。
C. 汉语很难学,所以我不喜欢。
D. 汉语很容易学,所以我不喜欢。
Dịch: "Tôi muốn học tốt tiếng Hán."
A. 我想学好汉语。
B. 我想学会汉语。
C. 我想会学汉语。
D. 我想喜欢学汉语。
Dịch: Em ăn sáng xong rồi hãy đi làm.
(a)
吃…………早饭我们一起去超市吧。
完
晚
玩
好
你找到…………的饭店了吗?
同意
满意
愿意
满满
chọn câu đúng
他写了写错了一个词。
他写错了一个词了。
他写错一个词了。
他写错了一个词。
怎么这么冷?你没有关……门吧。
好
完
到
错
晚
那家蛋糕店很有人气,但是今天我去……了,蛋糕已经买……了。
早--完
早--晚
完--晚
晚--完
他等你……9点,你还没来,他就走了。
来
到
上
在
空调还开着呢,请关……门。
关
好
掉
上
2 câu trong bức tranh là bổ ngữ gì trong tiếng trung?
bổ ngữ kết quả
bổ ngữ trạng thái
bổ ngữ thời lượng
bổ ngữ động lượng
Tìm các cặp tương ứng sau
为什么
tại sao
提高
nâng cao
因为
bởi vì
流利
lưu loát
认真
chăm chỉ
Tìm các cặp tương ứng sau
运动
vận động
可以
có thể
坚持
kiên trì
哪里
đâu có
考试
thi, kiểm tra
Sắp xếp lại những thứ sau
我
可以
借一下
你的
手机吗?
Tìm các cặp tương ứng sau
舒服
thoải mái
病人
bệnh nhân
西药
thuốc tây
关机
tắt máy
忘
quên
小明家离......240米。
剧场
学校
书店
小兰家
小猫在哪儿?
桌子上面
桌子下面
桌子左边
桌子右边
派
cho vào, thêm vào
đưa đi, tiễn đi
bổ nhiệm
cử đi, phái đi, phân công
Chọn phiên âm chính xác cho chữ Hán sau:
毕业
bìyè
bīyè
bìyē
bīyē
Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án chính xác
不大,有点儿小
不小,有点儿大
不肥,有点儿瘦
很合适
Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án chính xác
有点儿贵
便宜
好看
不好看
Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án chính xác
三块钱
两块钱
七块钱
四块钱
Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án chính xác
七块七
七块四
七块三
七块一
Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án chính xác
很好看
很便宜
太贵了
很红
这是什么?
个人签离
个人简历
简历个人
你打算怎么......生日?
去
接
过
来
暖和/比/昨天/今天
(a)
下雪
下雨
刮风
打雷
我高1米7,我朋友只高1米45,她比我...
矮
高
个子
体育
我最好的朋友不想帮我练习说中文,他说他很忙,我_______不高兴。
有一点儿
怎么这么
怎么那么
一下
tìm các cặp tương ứng
租房
thuê phòng
房租
tiền thuê phòng
房产
bất động sản
房子
nhà
房间
phòng
Chọn đáp án thích hợp theo tranh
F
E
C
B
A
Chọn đáp án điền vào chỗ trống
D
B
A
C
F
đánh máy lại đoạn ghi âm sau
(a)
Phán đoán đúng sai
对
错
Cấu trúc "在 + địa điểm + V" có nghĩa là gì?
Làm gì ở đâu
Đi đâu làm gì
Ăn gì ở đâu
Ngủ ở đâu
Từ "翻译" trong tiếng Trung có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Nhân viên
Phiên dịch
Ca sĩ
Cảnh sát
Câu hỏi "他是哪个国家的留学生?" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Anh ấy là học sinh nước nào?
Anh ấy là du học sinh nước nào?
Anh ấy là giáo viên nước nào?
Anh ấy là sinh viên nước nào?
