Font size
WorksheetsHSK3-09
Total questions: 91
Worksheet time: 54mins
电器 nghĩa là gì?
Đồ gia dụng
Thiết bị điện
Dụng cụ học tập
Máy tính
商城 nghĩa là gì?
Trung tâm thương mại
Siêu thị mini
Chợ nhỏ
Cửa hàng tạp hóa
品种 nghĩa là gì?
Chủng loại, loại
Phẩm chất
Thực phẩm
Đặc điểm
逛 nghĩa là gì?
Chạy bộ
Đi dạo, dạo chơi
Mua bán
Tản bộ nhanh
要不 nghĩa là gì?
Hay là, nếu không thì
Không cần
Nhất định
Tốt nhất
正好 nghĩa là gì?
Đúng lúc, vừa vặn
Đúng rồi
Rất tốt
Chính xác
陪 nghĩa là gì?
Gặp
Đi cùng
Chờ
Gọi điện
降价(钱) nghĩa là gì?
Giảm thuế
Mặc cả, trả giá
Trả góp
Đổi tiền
全 nghĩa là gì?
Toàn bộ, cả
Trọn đời
Nguyên liệu
Đầy đủ
统一 nghĩa là gì?
Giống nhau
Thống nhất
Đồng phục
Toàn thể
网店 nghĩa là gì?
Siêu thị trực tuyến
Cửa hàng bán hàng trên mạng
Ứng dụng mua sắm
Chợ điện tử
批发 nghĩa là gì?
Buôn bán nhỏ
Bán lẻ
Bán sỉ
Đổi hàng
市场 nghĩa là gì?
Chợ, thị trường
Cửa hàng
Quảng trường
Phố
生活 nghĩa là gì?
Sinh hoạt, cuộc sống
Công việc
Gia đình
Tồn tại
用品 nghĩa là gì?
Đồ dùng, vật dụng
Hàng hóa
Công cụ
Đồ gia đình
受骗 nghĩa là gì?
Lừa gạt
Bị lừa, mắc lừa
Gian lận
Sai lầm
骗 nghĩa là gì?
Lừa, lừa gạt
Dối trá
Gạt bỏ
Đánh lừa
瞧 nghĩa là gì?
Nhìn
Xem xét
Ngó lơ
Quan sát
不用 nghĩa là gì?
Không dùng
Không cần, khỏi phải
Miễn phí
Cấm dùng
不如 nghĩa là gì?
Không bằng
Thua kém
Không giỏi
Không cần thiết
货 nghĩa là gì?
Tiền
Hàng hóa
Vật dụng
Sản phẩm lỗi
拎 nghĩa là gì?
Cầm
Xách (đồ nhẹ)
Mang
Nhấc
网购 nghĩa là gì?
Mua sắm trực tuyến
Giao dịch online
Thương mại điện tử
Chợ mạng
乐趣 nghĩa là gì?
Niềm vui thích, điều thú vị
Giải trí
Hứng thú
Vui chơi
各种各样 nghĩa là gì?
Nhiều loại
Đủ loại, đủ kiểu
Đa dạng
Phong phú
家具 nghĩa là gì?
Gia cụ
Đồ dùng trong nhà, nội thất
Vật dụng thường ngày
Trang trí
下单 nghĩa là gì?
Đặt chỗ
Đặt hàng
Mua đơn hàng
Lập phiếu
付款 nghĩa là gì?
Trả nợ
Trả tiền
Gửi tiền
Ứng trước
快递 nghĩa là gì?
Chuyển phát nhanh, dịch vụ chuyển phát nhanh
Thư tín
Đưa nhanh
Đưa ngay
质量 nghĩa là gì?
Trị giá
Giá trị
Chất lượng
Số lượng
连锁店 nghĩa là gì?
Cửa hàng liên kết
Chuỗi cửa hàng
Cửa hàng nhượng quyền
Siêu thị
产量 nghĩa là gì?
Năng suất
Sản lượng
Khối lượng
Hàng hóa
增加 nghĩa là gì?
Nâng lên
Tăng thêm
Mở rộng
Phát triển
减价 nghĩa là gì?
Hạ giá
Giảm giá
Bớt tiền
Khuyến mãi
人手 nghĩa là gì?
Nhân sự
Nhân viên
Người làm
Lao động
学期 nghĩa là gì?
Học kì
Năm học
Khóa học
Thời gian học
人手 nghĩa là gì?
Nhân sự
Nhân viên
Người làm
Lao động
炒 nghĩa là gì?
Nướng
Hầm
Xào
Rang
认为 nghĩa là gì?
Cho rằng
Suy nghĩ
Nghĩ rằng
Nhận xét
网络游戏 nghĩa là gì?
Trò chơi trực tuyến
Trò chơi offline
Trò chơi PC
Trò chơi thẻ
情况 nghĩa là gì?
Hoàn cảnh
Sự việc
Tình hình
Môi trường
普通百花商店 nghĩa là gì?
Siêu thị tổng hợp
Cửa hàng bách hóa phổ thông
Trung tâm mua sắm
Siêu thị nhỏ
Thiết bị điện → ?
电气
电器
电机
电力
Trung tâm thương mại → ?
商店
商场
商城
市场
Chủng loại, loại → ?
品牌
产品
品种
货物
Đi dạo, dạo chơi → ?
玩
逛
走
看
Nếu không thì → ?
不要
要不
还是
否则
Đúng lúc, vừa vặn → ?
合适
正好
及时
马上
Đi cùng → ?
陪
跟
伴
同
Mặc cả, trả giá → ?
打折
降价(钱)
便宜
减价
Toàn bộ, cả → ?
总
全
整
所有
Thống nhất → ?
统一
总结
合作
集中
Cửa hàng bán hàng trên mạng → ?
网店
网上超市
电子商店
网络商城
Bán sỉ → ?
零售
出售
批发
买卖
Chợ, thị trường → ?
超市
商城
市场
商店
Cuộc sống, sinh hoạt → ?
活动
生活
工作
生存
Đồ dùng, vật dụng → ?
产品
用具
用品
工具
Bị lừa, mắc lừa → ?
欺骗
骗
受骗
上当
Lừa, lừa gạt → ?
骗
欺负
假
诓
Nhìn → ?
看
瞧
望
视
Không cần, khỏi phải → ?
不要
无用
不用
免得
Không bằng → ?
不行
不如
不能
不够
Hàng hóa → ?
货
产品
品种
东西
Xách (đồ nhẹ) → ?
拿
拎
搬
提
Mua sắm trực tuyến → ?
网上买
网购
网上购物
网络买卖
Niềm vui thích, điều thú vị → ?
乐趣
兴趣
快乐
高兴
Đủ loại, đủ kiểu → ?
多种
各种各样
形形色色
不同种类
Đồ dùng trong nhà, nội thất → ?
家具
家电
家产
家用品
Đặt hàng → ?
下单
点单
定购
订单
Trả tiền → ?
交钱
买单
付款
支付
Chuyển phát nhanh → ?
快件
邮件
快递
快运
Chất lượng → ?
数量
质量
性质
能力
Chuỗi cửa hàng → ?
连锁店
专卖店
超市
专柜
Sản lượng → ?
数量
产量
总量
工量
Tăng thêm → ?
加多
提高
增加
增长
Hạ giá → ?
降价
减价
打折
便宜
Nhân viên → ?
员工
人手
职工
人员
Học kỳ → ?
学习期
学年
学期
学程
Xào → ?
烤
炸
炒
煎
Cho rằng → ?
觉得
认为
以为
看法
Trò chơi trên mạng → ?
网络玩具
网络游戏
网上游戏
网络玩耍
Tình hình → ?
情况
环境
条件
状况
Cửa hàng bách hóa phổ thông → ?
普通百货商店
普通百花商店
综合商店
百货超市
Tìm các cặp tương ứng sau
电器
thiết bị điện
trung tâm thương mại
商城
loại, chủng loạ
品种
逛
đi dạo, dạo chơi
nếu không thì
要不
Tìm các cặp tương ứng sau
đúng lúc, vừa vặn
正好
đi cùng
陪
mặc cả, trả giá
降价(钱)
hàng hóa
货
thống nhất
统一
Tìm các cặp tương ứng sau
cửa hàng bán hàng trên mạng
网店
bán sỉ
批发
chợ, thị trường
市场
cuộc sống / sống
生活
đồ dùng, vật dụng
用品
Tìm các cặp tương ứng sau
bị lừa, mắc lừa
受骗
lừa, lừa gạt
骗
nhìn
瞧
không cần, khỏi phải
不用
không… bằng
不如
Tìm các cặp tương ứng sau
xách (đồ nhẹ)
拎
mua sắm trực tuyến
网购
niềm vui thích, điều thú vị
乐趣
đủ loại, đủ kiểu
各种各样
đồ dùng trong nhà, nội thất
家具
Tìm các cặp tương ứng sau
đặt hàng
下单
trả tiền
付款
dịch vụ chuyển phát nhanh
快递
chất lượng
质量
chuỗi cửa hàng
连锁店
Tìm các cặp tương ứng sau
sản lượng
产量
tăng thêm
增加
hạ giá
减价
nhân viên
人手
học kỳ
学期
Tìm các cặp tương ứng sau
xào
炒
cho rằng
认为
trò chơi trên mạng
网络游戏
tình hình
情况
cửa hàng bách hóa phổ thông
普通百花商店
