Font size
Worksheets초급: 제 3과: 일상생활
Total questions: 86
Worksheet time: 46mins
"giay ve sinh"은 한국어로 뭐예요?
용지
백지
휴지
색깔지
이 사람은 무엇을 해요?
운동해요
공부해요
노래해요
일해요
이 사람은 무엇을 해요?
청소해요
공부해요
게임해요
이야기해요
안녕하세요. 제 이름.......... Lan입니다.
는
은
가
방입니다.
빵입니다.
밀크입니다.
샌트위치입니다.
Hiệu thuốc
병원
약사
약국
도서관
Từ sau đây có nghĩa là gì:
이야기하다 - 공부하다
nghe - học
nói chuyện - ăn
nói chuyện - học
học - nghỉ ngơi
Từ sau đây có nghĩa là gì:
듣다 - 말하다
nghe - nói
nói chuyện - ăn
nói chuyện - học
học - nghỉ ngơi
Từ sau đây có nghĩa là gì:
자다 - 먹다
nghe - nói
nói chuyện - ăn
ăn - ngủ
ngủ - ăn
공부하다
tập thể dục
học
ăn sáng
ngủ
치엔 씨는 뭐 해요?
전화해요
이야기해요
공부해요
등산해요
공부하다
자다
수영하다
등산하다
운동하다
Học
Tập thể dục
Đi du lịch
Thích
Gặp gỡ
듣다
보다
마시다
만나다
Xem, nhìn
가다
자다
보다
쓰다
사다
Đi
Mua
Bán
Ngủ
Làm việc
일하다
하다
만들다
만나다
읽다
Đọc
Nghe
Nói
Nhìn
가다
Đi
Chạy
Đến
Đến
오다
가다
다니다
Ngủ
자다
먹다
일다
마시다
Ăn
Ngủ
Uống
Học
(a)
운동하다
(a)
Gặp gỡ
(a)
듣다
(a)
운동하다
(a)
Nghỉ ngơi
(a)
Sinh hoạt hằng ngày
이생상활
일상활생
일상생활
사다
(a)
Xem, nhìn
보뎌
보다
보드
Làm
(a)
크다
To, lớn
Nhỏ, bé
Bình thường
Nhỏ
작다
착다
처다
많다
(a)
재미있다
(a)
Xấu, tồi
(a)
Không hay, không thú vị
재미없다
재미있다
차
(a)
Cafe
(a)
Bạn bè
친군
진구
친구
Phim
영화를 보다
영화를 봅니다
영화
음악
(a)
신문
(a)
무엇
(a)
Ở đâu
(a)
언제
(a)
가다
Đi
Chạy
Đến
가: 수미 씨, 지금 _____________?
나: 한국어를 공부해요.
뭐예요
뭐 해요
어디 가요
누구예요
어제 커피___ 마셨어요.
를
에
에서
가: 어제 뭐 했어요?
나: 커피숍___ 친구를 만났어요.
에
를
을
에서
오늘___ 친구를 만나요.
에
에서
ϕ
을
란 씨는 어제 학교___ 안 왔어요.
에서
를
에
을
từ sau đây có nghĩa là gì 이야기하다 - 공부하다
nghe - học
nói chuyện - ăn
nói chuyện - học
học - nghỉ ngơi
từ sau đây có nghĩa là gì 자다 - 먹다
nghe - nói
nói chuyện - ăn
ăn - ngủ
ngủ - ăn
từ sau đây có nghĩa là gì 운동하다 - 만나다
nghe - nói
nói chuyện - ăn
vận động - gặp gỡ
ngủ - ăn
từ sau đây có nghĩa là gì " nhiều - ít "
많다 - 적다
크다 - 자다
재미있다 - 재미없다
좋다 - 나쁘다
từ sau đây trong tiếng hàn là gì : âm nhạc - phim
영화 - 차
차 - 음악
우유- 차
음악 - 영화
tân ngữ không có p/c sẽ đi cùng tiểu từ
를
이
는
가
tân ngữ có p/c sẽ đi cùng tiểu từ
를
이
을
가
Hãy điền giới từ đúng vào ô trống :
저는 운동장(_) 운동합니다
를
에
에서
가
Hãy điền giới từ đúng vào ô trống :
사람이 운동장(_) 없습니다
를
에
에서
가
Câu này dưới đây đúng với nghĩa câu " bạn học bài ở đâu "
어디에 공부합니까?
어디에 공부합니다?
어디에서 공부합니까?
어디에서 공부합니다?
Câu này dưới đây đúng với nghĩa câu "TV 을 봅니다 "
tôi xem tivi
tôi đọc sách
tôi ăn bánh mì
tôi nghe nhạc
Câu này dưới đây đúng với nghĩa câu " 음악 을 듣습 니다 "
tôi xem tivi
tôi đọc sách
tôi ăn bánh mì
tôi nghe nhạc
Câu này dưới đây đúng với nghĩa câu " 무엇을 합니까? "
làm gì vậy?
ăn gì vậy
làm ở đâu?
làm khi nào?
Câu này dưới đây đúng với nghĩa câu " 어디에서 이 옷 을 삽니까? "
cái áo mua như thế nào?
cái áo mua khi nào?
cái áo mua ở đâu?
cái áo mua ở cửa hàng
어제 커피___ 마셨어요.
를
에
에서
Trái nghĩa của " 나쁘다 " là :
싫다
좋아하다
예쁘다
좋다
크다
To, lớn
Nhỏ, bé
Bình thường
học ( 1 mình/ tự học )
배우다
읽다
나쁘다
공부하다
카페
bây giờ
trên
quán cà phê
cà phê
Hay, thường xuyên
지금
시내
아주
자주
이메일을...........
쇼핑합니다.
재미있습니다.
마십니다.
읽습니다.
한국어.... 공부합니다.
를
에
에서
을
극장.... 영화... 봅니다.
에/ 을
은/을
에서/을
에서/를
A:.....을 좋아합니까?
B:저는 영화를 좋아합니다.
무엇
언제
누구
어디
식당에서....
산책합니다.
운동합니다.
옷을 삽니다.
밥을 먹습니다.
지금 한국대학교... 한국어... 배웁니다.
에/는
에서/ 를
에서/가
이/를
짱 씨, 무엇을 좋아합니까?
..................................
우유를 마십니다.
커피가 좋습니다.
네. 좋아합니다.
주스를 좋아합니다.
Hãy điền giới từ đúng vào ô trống :
저는 운동장(_) 운동합니다
를
에
에서
가
Hãy điền giới từ đúng vào ô trống :
사람이 운동장(_) 없습니다
를
에
에서
가
좋다 - 나쁘다
tốt - xấu
đẹp - xấu
thú vị - không thú vị
nhiều - ít
재미있다 - 재미없다
thú vị - không thú vị
mua - bán
nhiều - ít
thích - ghét
아이스크림
lê
táo
chuối
kem
