Font size
Worksheets단어 복습 11 12 13 14
Total questions: 85
Worksheet time: 54mins
회사원
(a)
주부
(a)
운전기사
(a)
약사
(a)
직업
địa chỉ
nghề nghiệp
quốc tịch
bộ môn
Đất nước
은행
국적
나라
베트남
Nhân viên ngân hàng
학생
회사원
은행원
교사
Quốc tịch
국어국문학과
국적
대학교
대학생
반 친구
(a)
칠판
(a)
서점
(a)
trường đại học
학교
대학교
이메일
학생증
커피숍
(a)
공무원
(a)
경찰관
(a)
소방광
(a)
요리사
(a)
화가
(a)
어부
(a)
농부
(a)
묻다
(a)
Thẩm mỹ viện
미용실
편의점
찜질방
고등학교
재미있다
thú vị, hay ho
ngon
nhiều
to, lớn
không thú vị
달력
(a)
알다
(a)
모르다
(a)
따라다
làm theo
học theo
đánh, lau
đóng (cửa)
나는/ 저는
(a)
간호사
(a)
목수
thứ năm
thợ mộc
cổ
cổ tay
인/명/분/사람
(a)
이름
(a)
Phòng học, lớp học là
교실
화장실
식당
서점
Nhà vệ sinh trong tiếng Hàn là
사무실
화장실
교실
서점
버스 정류장
교실에 뭐가 없어요?
문
칠판
시계
책상
가방에 뭐가 있어요?
빵
우유
책
달력
휴게실
phòng học
phòng khách
phòng nghĩ
phòng hút thuốc
" 사무실 " nghĩa Tiếng việt là ?
phòng học
văn phòng
hiệu thuốc
cửa hàng
" Cửa sổ " tiếng Hàn là?
문
펜
창문
지도
거울
(a)
저울
(a)
기숙사
(a)
우산
(a)
가족
(a)
슈퍼마켓
(a)
열쇠
(a)
장소/ 곳
(a)
주소
địa điểm
nước ép
địa chỉ
nhà
여기
(a)
거기
(a)
저기
(a)
빨래방
nhanh
sớm
phòng giặt
máy giặt
에어컨
(a)
선풍기
(a)
언제
(a)
왜냐하면
(a)
뭐/ 무엇
(a)
비누
xà bông
dầu gội
dầu xả
kem đánh răng
샴푸
xà bông
dầu gội
dầu xả
kem đánh răng
치약
xà bông
dầu gội
dầu xả
kem đánh răng
메뉴
(a)
Món này tên trong tiếng việt là gì " 국 "
canh
mì lạnh
cơm trộn
thịt ba chỉ nướng
Từ sau đây có nghĩa là " 맛있다 "
ngon
không ngon
chua
mặn
Từ sau đây có nghĩa là " 맛없다 "
ngon
không ngon
chua
mặn
Từ sau đây có nghĩa là " 시다 "
ngon
không ngon
chua
mặn
Từ sau đây có nghĩa là " 짜다 "
ngon
không ngon
chua
mặn
Từ sau đây có nghĩa là " 달다 "
ngọt
đắng
chua
mặn
Từ sau đây có nghĩa là " 쓰다 "
ngọt
đắng
chua
mặn
Từ sau đây có nghĩa là " 맵다 "
ngọt
đắng
cay
lạt
Chọn từ có nghĩa phù hợp với " đũa "
숟가락
젓가락
메뉴
컵
Chọn từ có nghĩa phù hợp với " ly "
숟가락
젓가락
메뉴
컵
Chọn từ có nghĩa phù hợp với " khách "
손님
종업원
테이블
영수증
Chọn từ có nghĩa phù hợp với " hóa đơn "
손님
종업원
테이블
영수증
Món này tên trong tiếng việt là gì "반찬 "
canh
mì lạnh
sườn nướng
món ăn kèm
ngữ pháp V- 겠다 có nghĩa trong tiếng Việt là gì ?
muốn
sẽ
định
hãy
"chờ đợi" trong tiếng Hàn là từ
남편
항상
잠깐만
기다리다
V (으)세요.
đang làm gì..
hãy
sẽ
không
V겠 = V/A (으)ㄹ 거에요.
đi đến
hãy
muốn
sẽ
아프다 (아파요)
đau
đói
xấu
bận rộn
gom góp
고프다 (고파요)
đau
đói
xấu
bận rộn
gom góp
춥다 (추워요)
lạnh
đói
xấu
bận rộn
nóng
도마
(a)
냄비
(a)
배달하다
(a)
