wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

V2 Bài Đàm Thoại và Bài Đọc: Đón Xuân

Total questions: 14

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Để tổ chức Tết, Vi (suggest) đề nghị làm gì?

a)

Hát karaoke.

b)

Coi phim

c)

Trang hoàng lớp học

d)

Múa lân

2.

Để tổ chức Tết, Kim đề nghị (suggest) làm gì?

a)

Hát karaoke.

b)

Coi phim

c)

Trang hoàng lớp học

d)

Múa lân

3.

Để tổ chức Tết, Trung đề nghị (Suggest) làm gì? (2 câu trả lời)

a)

Hát karaoke.

b)

Coi phim

c)

Trang hoàng lớp học

d)

Múa lân

4.

Để tổ chức Tết, Hùng đề nghị (suggest) làm gì?

a)

Hát karaoke.

b)

Trao đổi (exchange) quà.

c)

Trang hoàng lớp học

d)

Múa lân

5.

Dịch sang tiếng Anh:

a)

We'll play all the games except bầu của cá cọp. We can't gamble in class.

b)

We'll play all the games including bầu của cá cọp. We will gamble in class.

c)

We'll play all the games except bầu của cá cọp. That game stinks.

d)

We'll play all the games including bầu của cá cọp. That game is awesome.

6.

Nghe audio. Đọc:

Người Việt có truyền thống tổ chức hội chợ Tết. Ở hội chợ Tết, trẻ em chạy tung tăng chơi trò chơi, xem văn nghệ. Người lớn ngắm hoa xuân, mua hàng Tết. Ai gặp nhau cũng chào: "Chúc Mừng Năm Mới!"

Trả lời câu hỏi theo (following) bài đọc. (more than 1 answer)

a)

tổ chức hội chợ Tết

b)

ngắm hoa xuân

c)

chạy tung tăng

d)

mua hàng Tết

7.

Người Việt có truyền thống tổ chức hội chợ Tết. Mấy ngày đầu năm hội chợ rất đông người. Trẻ em chạy tung tăng chơi trò chơi, xem văn nghệ. Người lớn ngắm hoa xuân, mua hàng Tết. Ai gặp nhau cũng chào: "Chúc Mừng Năm Mới!"

Trả lời câu hỏi theo (following) bài đọc. (more than 1 answer)

a)

chơi trò chơi

b)

ngắm hoa xuân

c)

chạy tung tăng

d)

mua hàng Tết

8.

Ai gặp nhau cũng chào: "_____!"

a)

Chúc Mừng Năm Mới

b)

Chúc Mừng Năm Cũ

c)

Chúc Mừng Năm Nay

d)

Chúc Mừng Năm Dài

9.

Người Việt có _____ tổ chức hội chợ Tết.

a)

thái độ

b)

tránh

c)

truyền thống

d)

nên

10.

"Truyền thống" ý nghĩa là gì?

a)

flower

b)

festival

c)

responsibility

d)

tradition

11.

Ghép cho đúng.

a)
1.

câu đối

b)
2.

tràng pháo 

c)
3.

thịt mỡ

d)
4.

cây nêu

e)
5.

dưa hấu 

12.

Ghép cho đúng

a)

sacred

1.

thiêng liêng

b)

eating during Tết/celebrating

2.

ăn Tết

c)

lunar calendar

3.

âm lịch/ lịch ta

d)

Western calendar/ solar calendar

4.

lịch tây/ dương lịch

e)

custom/ tradition

5.

tập tục/ phong tục/ tục lệ

13.

Ghép cho đúng

a)

sum họp

1.

gather together

b)

tưởng nhớ

2.

remember/ remembrance

c)

cúng ông bà tổ tiên

3.

venerate ancestors

d)

thăm viếng

4.

visit

e)

chúc Tết

5.

visit

14.

Ghép cho đúng

a)

may mắn

1.

lucky

b)

xui

2.

unlucky

c)

lì xì/ tiền mừng tuổi

3.

lucky money

d)

tháng giêng

4.

January/ 1st month of the lunar celandar

e)

tháng chạp

5.

December/ 12th month of the lunar calendar