wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QP-CK1

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1.Trong quân đội, có bao nhiêu học viện, nhà trường ?
a)
A. 10 Học viện, 11 trường Sĩ quan, 01 trường Đại học
b)
B. 9 Học viện, 9 trường Sĩ quan, 03 trường Đại học
c)
C. 8 Học viện, 8 trường Sĩ quan, 02 trường Đại học
d)
D. 7 Học viện, 7 trường Sĩ quan, 01 trường Đại học
2.
Câu 2. Trong quân đội, ngoài các học viện, trường đại học, cao đẳng còn có các trường nào?
a)
A. Trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng nghề
b)
B. Trung cấp chuyên nghiệp, dạy nghề trong quân đội
c)
C. Đại học vùng, cao đẳng chính quy
d)
D. Đào tạo đại học tại chức, trung cấp y
3.
Câu 3. Thông tin liên quan đến tuyển sinh quân đội được giới thiệu bằng cách nào?
a)
A. Trong “ Những điều cần biết về tuyển sinh đại học, cao đẳng”
b)
B. Hàng năm, quân đội đến từng địa phương tuyển sinh
c)
C. Tuyển sinh qua văn bản gửi các cấp trong quân đội
d)
D. Thông báo trên các đài phát thanh địa phương
4.
Câu 4. Đối tượng nam thanh niên ngoài quân đội, số lượng được tham gia đăng ký là bao nhiêu?
a)
A. Theo số lượng quy định
b)
B. Tùy theo quyết định của từng trường
c)
C. Không hạn chế về số lượng
d)
D. Hạn chế về số lượng
5.
Câu 5. Đối tượng nữ thanh niên tham gia thi tuyển là các ngành nào, trường nào?
a)
A. Cử nhân Ngoại ngữ, tin học tại Học viện Khoa học quân sự
b)
B. Cử nhân quân sự tại trường Sĩ quan Lục quân 1
c)
C. Cử nhân quân sự tại trường Sĩ quan Thiết giáp
d)
D. Cử nhân quân sự tại trường Sĩ quan Pháo binh
6.
Câu 6. Học viên sau khi tốt nghiệp tại các trường quân sự được Bộ Quốc phòng sử dụng điều động công tác không?
a)
A. Tốt nghiệp loại giỏi được Bộ Quốc phòng phân công công tác
b)
B. Chấp hành sự phân công công tác của Bộ Quốc phòng
c)
C. Nhận công tác tại Bộ Quốc phòng
d)
D. Nhận công tác tại các trường đại học
7.
Câu 7. Đối tượng nào học tại một số trường quân sự không được Bộ Quốc phòng điều động công tác?
a)
A. Sinh viên học Hệ dân sự tại các trường quân sự
b)
B. Học viên Học viện Kỹ thuật quân sự
c)
C. Sinh viên trường Nghệ thuật quân đội
d)
D. Học viên các trường kĩ thuật trong qđ
8.
Câu 8. Đối tượng tuyển sinh là quân nhân xuất ngũ có yêu cầu gì khi tham gia thi tuyển?
a)
A. Có thành tích đặc biệt trong thời gian tại ngũ
b)
B. Đã qua đào tạo sĩ quan trong quân đội
c)
C. Hoàn thành tốt nhiệm vụ trong thời gian tại ngũ
d)
D. Có thành tích xuất sắc trong TG tại ngũ
9.
Câu 9. Yêu cầu về văn hóa với đối tượng tham gia tuyển sinh quân sự phải đạt tiêu chuẩn nào?
a)
A. Tốt nghiệp trung học cơ sở hoặc đang học trung học phổ thông
b)
B. Tốt nghiệp cao đẳng nghề hoặc đang học nghề
c)
C. Tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc tương đương
d)
D. Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc bổ túc trung học phổ thông
10.
Câu 10. Đối tượng đào tạo Dự bị đại học để tuyển sinh các trường quân đội là đối tượng nào?
a)
A. Các đối tượng học sinh đi thi học sinh giỏi cấp tỉnh trở lên
b)
B. Các đối tượng là con em hộ nghèo khu vực 2 nông thôn
c)
C. Các đối tượng được hưởng chính sách của nhà nước theo quy định
d)
D. Các đối tượng là con em gia đình có công khu vực 2 nông thôn
11.
Câu 11. Đối tượng nào không được tham gia đào tạo Dự bị đại học, trong thi tuyển vào các trường quân sự là đối tượng nào?
a)
A. Thí sinh là học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở
b)
B. Thí sinh ở các tỉnh ở phía Nam
c)
C. Thí sinh là quân nhân hoàn thành tốt nhiệm vụ ở các đảo
d)
D. Thí sinh là người dân tộc thiểu số
12.
Câu 12. Chế độ, chính sách với đối tượng học viên học tại các trường quân sự như thế nào?
a)
A. Bộ Quốc phòng cấp một nửa tiền ăn, học phí theo chế độ quy định
b)
B. Được Bộ Quốc phòng sẽ cấp một chế độ học phí theo quy định
c)
C. Được Bộ Quốc phòng cấp quân trang, tiền ăn, phụ cấp theo chế độ quy định
d)
D. Bộ Quốc phòng cấp một chế độ là quân trang theo quy định
13.
Câu 13. Đối tượng học viên tại các trường quân sự học tập và sinh hoạt như thế nào?
a)
A. Học tập, sinh hoạt và nghỉ ngơi tương đối thoải mái
b)
B. Sinh hoạt và học tập như sinh viên tại các trường đại học công lập
c)
C. Thực hiện như sinh viên tại các trường đại học ngoài quân đội
d)
D. Phải thực hiện nghiêm điều lệnh của quân đội
14.
Câu 14. Hàng năm, Hội đồng tuyển sinh quân sự tiến hành phương thức tổ chức tuyển sinh như thế nào?
a)
A. Ban hành Thông tư tuyển sinh, công bố trên các phương tiện tin đại chúng
b)
B. Ban hành thông báo tuyển sinh, công bố tới các đơn vị quân đội
c)
C. Thực hiện tuyển sinh, triển khai tới các địa phương trên cả nước
d)
D. Ra các quyết định liên quan đến tuyển sinh trên các phương tiện tin đại chúng
15.
Câu 15. Khâu đầu tiên khi đăng kí tham gia tuyển sinh các trường quân sự như thế nào ?
a)
A. Phải qua khâu sơ tuyển tại trường quân sự mà thí sinh tham gia
b)
B. Phải qua khâu sơ tuyển tại Hội đồng tuyển sinh quân sự địa phương
c)
C. Phải qua khâu sơ tuyển tại Học viện Quân y
d)
D. Phải qua khâu sơ tuyển tại Ban Chỉ huy quân sự xã, phường
16.
Câu 16. Đối tượng sinh viên đại học hệ dân sự tại các trường quân sự khi ra trường được trao bằng cấp như thế nào?
a)
A. Được phong quân hàm sĩ quan quân đội
b)
B. Được cấp bằng theo quy định của BGD&ĐT
c)
C. Được cấp bằng Thạc sĩ theo ngành học
d)
D. Được cấp bằng Cử nhân sư phạm
17.
Câu 17. Đối tượng nào không được tham gia thi tuyển sinh vào các trường quân sự ?
a)
A. Là học viên tốt nghiệp các trường quân sự đang là sĩ quan quân đội
b)
B. Là sinh viên đang học tại các trường cao đẳng
c)
C. Là quân nhân đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự
d)
D. Là sinh viên đang học tại các trường đại học
18.
Câu 18: Có bao nhiêu học viện, trường đại học Công an nhân dân?
a)
A. 03 Học viện, 04 trường Đại học
b)
B. 04 Học viện, 02 trường Đại học
c)
C. 05 Học viện, 01 trường Đại học
d)
D. 06 Học viện, 04 trường Đại học
19.
Câu 19 : Trong hệ thống nhà trường Công an nhân dân , có bao nhiêu trường
a)
A. 01 trường
b)
B. 02 trường
c)
C. 03 trường
d)
D. 04 trường
20.
Câu 20 : Trong hệ thống nhà trường Công an nhân dân , có bao nhiêu trường trung cấp Cảnh sát?
a)
A. 01 trường
b)
B. 02 trường
c)
C. 04 trường
d)
D. 03 trường
21.
Câu 21 : Trong hệ thống nhà trường Công an nhân dân còn có cơ sở bồi dưỡng nào, số lượng bao nhiêu?
a)
A. 66 cơ sở
b)
B. 65 cơ sở
c)
C. 64 cơ sở
d)
D. 63 cơ sở
22.
Câu 22 : Mục tiêu tuyển sinh đào tạo đại học trong các trường Công an nhân dân như thế nào?
a)
A. Tuyển chọn phải đảm bảo đúng quy trình, đối tượng, chỉ tiêu, tiêu chuẩn, đúng quy chế dân chủ
b)
B. Tuyển chọn phải đảm bảo đúng đối tượng ưu tiên, vượt chỉ tiêu, tiêu chuẩn
c)
C. Tuyển chọn phải đảm bảo đúng đối tượng, hạn chế chỉ tiêu, đủ tiêu chuẩn
d)
D. Tuyển chọn phải đảm bảo ưu tiên một số đối tượng theo quy định
23.
Câu 23 : Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc tuyển sinh đào tạo đại học trong các trường Công an nhân dân?
a)
A. Hàng năm, căn cứ vào tổng biên chế đã được phê duyệt
b)
B. Không tuyển sinh từ nguồn thanh niên, học sinh
c)
C. Bộ trưởng Bộ Công an phân bổ chỉ tiêu
d)
D. Có hướng dẫn cụ thể trình tự, thủ tục tuyển chọn
24.
Câu 24: Nội dung nào sau đây không đúng với những tiêu chuẩn và điều kiện tuyển chọn vào Công an nhân dân?
a)
A. Trung thành với Tổ quốc, có phẩm chất, tư cách đạo đức tốt
b)
B. Có lí lịch bản thân và gia đình rõ ràng
c)
C. Là thanh niên, học sinh phải có 1 năm công tác tại địa phương
d)
D. Có nguyện vọng phục vụ trong lực lượng Công an
25.
Câu 25: Nội dung nào sau đây không đúng với những tiêu chuẩn và điều kiện tuyển chọn vào Công an nhân dân?
a)
A. Có sức khỏe, trình độ học vấn và năng khiếu phù hợp
b)
B. Gương mẫu chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng
c)
C. Gương mẫu chấp hành pháp luật của Nhà nước
d)
D. Thường xuyên tham gia giữ gìn an ninh trật tự tại địa phương
26.
Câu 26 : Khi dự thi vào các nhà trường Công an, thí sinh phải qua sơ tuyển ở đâu?
a)
A. Tại công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi đăng kí hộ khẩu thường trú
b)
B. Tại công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi đăng kí hộ khẩu tạm trú
c)
C. Tại công an tỉnh, nơi đang học tập, công tác
d)
D. Tại công an xã, nơi đăng kí hộ khẩu thường trú
27.
Câu 27 : Tính đến năm dự thi vào các nhà trường Công an, thí sinh có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số thì tuổi không quá bao nhiêu?
a)
A. 21
b)
B. 22
c)
C. 23
d)
D. 24
28.
Câu 28: Ngày truyền thống Quân đội nhân dân Việt Nam (22/12) còn có tên gọi khác là gì?
a)
A. Ngày hội Quốc phòng toàn dân
b)
B. Ngày hội Công an nhân dân
c)
C. Ngày hội Quân Đội
d)
D. Ngày hội quốc phòng và an ninh
29.
Câu 29: Sĩ quan được cử đi công tác tại các đơn vị ngoài quân đội (Sở GDĐT, UBND…) được gọi là?
a)
A. Sĩ quan dự bị
b)
B. Sĩ quan biệt phái
c)
C. Sĩ quan tại ngũ
d)
D. Sĩ quan chính trị
30.
Câu 30: Đội ngũ sĩ quan đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của cơ quan nào?
a)
A. Đảng cộng sản Việt Nam.
b)
B. Quân ủy trung ương
c)
C. Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam
d)
D. Bộ Quốc phòng.
31.
Câu 31: Sĩ quan là gì?
a)
A. Công dân phục vụ trong CAND Việt Nam
b)
B. Quân nhân phục vụ trong LLVT có quân hàm cấp úy trở lên.
c)
C. Quân nhân phục vụ tại ngũ trong LLVT
d)
D. Công dân phục vụ trong lĩnh vực quân sự.
32.
Câu 32: Ngạch sĩ quan được chia thành hai ngạch bao gồm?
a)
A. Sĩ quan biệt phái và sĩ quan tại ngũ
b)
B. Sĩ quan biệt phái và sĩ quan tại ngũ
c)
C. Sĩ quan tại ngũ và sĩ quan dự bị
d)
D. Sĩ quan cao cấp và sĩ quan tại ngũ
33.
Câu 33: Khi nào học sinh có thể đăng kí dự thi vào các trường Quân Đội và Công An?
a)
A. Học sinh đang theo học các trường THPT
b)
B. học sinh đã tốt nghiệp THPT
c)
C. Học sinh đang học lớp 12
d)
D. học sinh tốt nghiệp THPT sau 2 năm thì được đăng kí.
34.
Câu 34: Đội ngũ sĩ quan thuộc quyền thống lĩnh của ai?
a)
A. Thủ tướng chính phủ
b)
B. Chủ tịch nước
c)
C. Tổng bí thư
d)
D. Chủ tịch quốc hội
35.
Câu 35: Đội ngũ sĩ quan đặt dưới sĩ quản lí thống nhất của cơ quan nào?
a)
A. Đảng cộng sản Việt Nam
b)
B. Bộ quốc phòng Việt Nam
c)
C. Quốc hội Việt Nam
d)
D. Chính phủ nước Việt Nam
36.
Câu 36: Đương nhiệm Bộ trưởng Bộ Công An hiện nay là?
a)
A. Đại Tướng Ngô Xuân Lịch
b)
B. Đại Tướng Tô Lâm
c)
C. Đại Tướng Phùng Quang Thanh
d)
D. Đại Tướng Lương Cường
37.
Câu 37: Đội ngũ sĩ quan đặt dưới sự chỉ huy, quản lí trực tiếp của ai?
a)
A. Thủ tướng chính phủ
b)
B. Bộ trưởng Bộ quốc phòng
c)
C. Chủ tịch quốc hội
d)
D. Chủ tịch nước
38.
Câu 38: Trong các đáp án sau đây đáp án nào không phải là một nhóm ngành của sĩ quan?
a)
A. Sĩ quan dự bị
b)
B. Sĩ quan hậu cần
c)
C. Sĩ quan chính trị
d)
D. Sĩ quan kĩ thuật
39.
Câu 39: Sĩ quan đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị trong quân đội là?
a)
A. Sĩ quan chỉ huy, tham mưu
b)
B. Sĩ quan kĩ thuật
c)
C. Sĩ quan hậu cần
d)
D. Sĩ quan chính trị
40.
Câu 40: Đương nhiệm Bộ trưởng Bộ quốc phòng nước ta hiện nay là?
a)
A. Thượng tướng Phan Văn Giang
b)
B. Đại tướng Tô Lâm
c)
C. Đại tướng Đỗ Bá Tỵ
d)
D. Đại tướng Lương Cường
41.
Câu 41: Hệ thống cấp bậc quân hàm của sĩ quan bao gồm?
a)
A. 4 cấp 12 bậc
b)
B. 2 cấp 12 bậc
c)
C. 3 cấp 12 bậc
d)
D. 1 cấp 12 bậc
42.
Câu 42: Đô đốc Hải quân tương đương với cấp bậc quân hàm nào?
a)
A. Thiếu Tướng
b)
B. Trung Tướng
c)
C. Thượng Tướng
d)
D. Đại Tướng
43.
Câu 43: Trong hệ thống chức vụ cơ bản của sĩ quan, chức vụ thấp nhất là?
a)
A. Tiểu đội trưởng
b)
B. Trung đội phó
c)
C. Trung đội trưởng
d)
D. Đại đội trưởng
44.
Câu 44: Trong hệ thống chức vụ cơ bản của sĩ quan, chức vụ cao nhất là?
a)
A. Tư lệnh tập đoàn quân
b)
B. Tổng Tham mưu trưởng
c)
C. Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị
d)
D. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
45.
Câu 45: Chuẩn đô đốc Hải quân tương đương với cấp bậc quân hàm nào?
a)
A. Thiếu Tướng
b)
B. Trung Tướng
c)
C. Thượng Tướng
d)
D. Đại Tướng
46.
Câu 46: Cấp bậc quân hàm cao nhất của sĩ quan Biên Phòng và sĩ quan Cảnh Sát Biển là?
a)
A. Thiếu Tướng
b)
B. Trung Tướng
c)
C. Thượng Tướng
d)
D. Đại Tướng
47.
Câu 47: Cấp bậc quân hàm cao nhất của sĩ quan quân chủng Phòng Không – Không Quân và sĩ quan Quân chủng Hải Quân là?
a)
A. Thiếu Tướng
b)
B. Trung Tướng
c)
C. Thượng Tướng
d)
D. Đại Tướng
48.
Câu 48: Chỉ huy trưởng, Chính ủy vùng Hải quân, vùng Cảnh sát biển tương đương với chức vụ nào?
a)
A. Tiểu đoàn trưởng
b)
B. Trung đoàn trưởng
c)
C. Lữ đoàn trưởng
d)
D. Sư đoàn trưởng
49.
Câu 49: Ngày truyền thống của Công an nhân dân Việt Nam (ngày 19/8 hàng năm) còn có tên gọi khác là gì?
a)
A. Ngày hội Quốc phòng toàn dân
b)
B. Ngày Hội toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc
c)
C. Ngày Hội toàn dân tham gia phòng chống tội phạm
d)
D. Ngày Hội toàn dân tham gia bảo đảm giao thông
50.
Câu 50: Người được tuyển dụng vào làm việc trong Công an mà không thuộc diện được nhà Nước phong cấp bậc hàm sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ là?
a)
A. Công nhân, viên chức
b)
B. Công chức nhà nước
c)
C. Chiến sĩ phục vụ có thời hạn
d)
D. Công an xã
51.
Câu 51: Công an nhân dân đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của cơ quan nào?
a)
A. Đảng Cộng sản Việt Nam
b)
B. Quốc hội nước Việt Nam
c)
C. Chính phủ nước Việt Nam
d)
D. Bộ công an Việt Nam
52.
Câu 52: Công an nhân dân đặt dưới sự thống lĩnh của ai?
a)
A. Bộ trưởng Bộ Công An
b)
B. Tổng bí thư
c)
C. Chủ tịch nước
d)
D. Thủ tướng chính phủ
53.
Câu 53: Công dân phục vụ có thời hạn trong Công an nhân dân được phong những cấp bậc nào?
a)
A. Binh nhì đến thượng sĩ
b)
B. Binh nhì đến trung sĩ
c)
C. Binh nhì đến thiếu úy
d)
D. Hạ sĩ, trung sĩ, thượng sĩ.
54.
Câu 54: Sĩ quan cấp tá của sĩ quan chuyên môn kĩ thuật gồm những cấp bậc nào?
a)
A. Thiếu tá, trung tá, thượng tá, đại tá
b)
B. Thiếu tá, trung tá, thượng tá
c)
C. Chuẩn tá, thiếu tá, trung tá, thượng tá
d)
D. Chuẩn tá, thiếu tá, trung tá
55.
Câu 55: Thời gian thăng cấp bậc từ thiếu tá lên trung tá là bao nhiêu năm?
a)
A. 4 năm
b)
B. 2 năm
c)
C. 3 năm
d)
D. 1 năm
56.
Câu 56: Một trong chức năng của Bộ Công an là gì?
a)
A. Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội
b)
B. Chấp hành và vận động nhân dân chấp hành tốt Pháp luật của Nhà nước
c)
C. Chấp hành và vận động nhân dân chấp hành tốt đường lối, chính sách của Đảng
d)
D. Luôn sẵn sàng chiến đấu và chiến đầu thắng lợi với kẻ thù xâm lược
57.
Câu 57. Công an xã trong lực lượng Công an nhân dân Việt Nam là:
a)
A. Lực lượng chuyên trách làm nòng cốt trong phong trào toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc
b)
B. Lực lượng bán chuyên trách làm nòng cốt trong phong trào toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc
c)
C. Lực lượng bán chuyên nghiệp làm nòng cốt trong phong trào toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc
d)
D. Lực lượng chuyên nghiệp làm nòng cốt trong phong trào toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc
58.
Câu 58. Tổ chức nào lãnh đạo, quản lí Công an xã trong lực lượng Công an nhân dân Việt Nam?
a)
A. Chịu sự lãnh đạo trực tiếp, toàn diện của cấp ủy Đảng, quản lí điều hành của Ủy ban nhân dân thành phố.
b)
B. Chịu sự lãnh đạo trực tiếp, toàn diện của cấp ủy Đảng, quản lí điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh.
c)
C. Chịu sự lãnh đạo trực tiếp, toàn diện của cấp ủy Đảng, quản lí điều hành của Ủy ban nhân dân xã.
d)
D. Chịu sự lãnh đạo trực tiếp, toàn diện của cấp ủy Đảng, quản lí điều hành của Ủy ban nhân dân huyện.
59.
Câu 59. Cấp bậc Sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ Công an nhân dân Việt nam như thế nào?
a)
A. Cấp tướng: 2 bậc; Cấp tá: 2 bậc; Cấp úy: 2 bậc; Hạ sĩ quan: 1bậc.
b)
B. Cấp tướng: 3 bậc; Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 3 bậc; Hạ sĩ quan: 2 bậc.
c)
C. Cấp tướng: 4 bậc; Cấp tá: 4 bậc; Cấp úy: 4 bậc; Hạ sĩ quan: 3 bậc.
d)
D. Cấp tướng: 5 bậc; Cấp tá: 5 bậc; Cấp úy: 5 bậc; Hạ sĩ quan: 4 bậc.
60.
Câu 60. Một nội dung trong chức năng, nhiệm vụ của Tổng cục Cảnh sát là gì?
a)
A. Là lực lượng nòng cốt trong mặt trận văn hóa
b)
B. Đảm nhiệm công tác chính trị trong lực lượng công an
c)
C. Là lực lượng nòng cốt, chủ động đấu tranh phòng, chống tội phạm
d)
D. Là lực lượng nòng cốt trong mặt trận giáo dục tội phạm
61.
Câu 61. Bộ Công an có mấy Tổng cục?
a)
A. 4
b)
B. 5
c)
C. 6
d)
D. 7
62.
Câu 62. Bộ Công an là:
a)
A. Đơn vị thuộc Nhà nước, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu
b)
B. Đơn vị thuộc Chính phủ, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu
c)
C. Đơn vị thuộc quốc phòng, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu
d)
D. Đơn vị thuộc các tỉnh, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu
63.
Câu 63. Hệ thống tổ chức của Công an nhân dân Việt Nam:
a)
A. Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ đơn vị cơ sở trở lên
b)
B. Được tổ chức từ đơn vị chủ lực của Bộ đến các địa phương
c)
C. Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ Trung ương đến cơ sở
d)
D. Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ cơ sở
64.
Câu 64. Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức của Công an nhân dân là cơ quan nào?
a)
A. Bộ Công an
b)
B. Tống cục An ninh
c)
C. Tổng cục Cảnh sát
d)
D. Tổng cục Hậu cần
65.
Câu 65. Lực lượng Công an nhân dân Việt Nam gồm lực lượng nào?
a)
A. Lực lượng chủ lực và lực lượng địa phương
b)
B. Lực lượng An ninh và lực lượng Cảnh sát
c)
C. Công an trung ương và Công an địa phương
d)
D. Công an cơ động và Công an thường trực
66.
Câu 66. Công an xã , phường có thuộc hệ thống tổ chức của Công an nhân dân Việt Nam không?
a)
A. Có
b)
B. Không
c)
C. Thời bình thuộc Công an cơ sở
d)
D. Độc lập trong cả thời bình và thời chiến
67.
Câu 67. Một trong chức năng của cơ quan Tổng cục Kĩ thuật, Bộ Công an nhân dân là gì?
a)
A. Là cơ quan có chức năng chủ yếu đảm bảo kĩ thuật hình sự
b)
B. Là cơ quan đảm bảo trang bị, phương tiện kĩ thuật cho các hoạt động của công an
c)
C. Là cơ quan có chức năng chủ yếu đảm bảo nghiên cứu khoa học
d)
D. Là cơ quan chuyên khai thác thành tựu khoa học, công nghệ của Bộ Công an
68.
Câu 68. Cấp bậc Sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên môn kĩ thuật Công an nhân dân Việt nam như thế nào?
a)
A. Cấp tá: 1 bậc; Cấp úy: 2 bậc; Hạ sĩ quan: 1bậc.
b)
B. Cấp tá: 2 bậc; Cấp úy: 3 bậc; Hạ sĩ quan: 2 bậc.
c)
C. Cấp tướng: 3 bậc; Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 3 bậc; Hạ sĩ quan: 2 bậc.
d)
D. Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 4 bậc; Hạ sĩ quan: 3 bậc
69.
Câu 69. Chức năng, nhiệm vụ của Tổng cục An ninh, Bộ Công an không bao gồm nội dung nào sau đây?
a)
A. Là lực lượng nòng cốt của công an
b)
B. Tăng cường khả năng phòng thủ cho quốc gia
c)
C. Nắm chắc tình hình liên quan đến an ninh quốc gia
d)
D. Đấu tranh phòng, chống tội phạm, làm thất bại âm mưu, hành động xâm phạm an ninh quốc gia
70.
Câu 70. Chức năng, nhiệm vụ của Tổng cục tình báo, Bộ Công an không bao gồm nội dung nào sau đây?
a)
A. Là lực lượng nòng cốt của công an hoạt động ở trong nước
b)
B. Là lực lượng bí mật, phạm vi hoạt động ở cả trong và ngoài nước
c)
C. Nắm chắc tình hình liên quan đến an ninh quốc gia
d)
D. Ngăn chặn và đập tan những âm mưu, hành động chống phá của các thế lực thù địch, giữ vững an ninh quốc gia