wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

class 5 unit 11,12

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Touch là gì?

a)

Sờ, mó

b)

Xoa đầu

c)

Cầm tay

d)

Đi bộ

2.

Stove là gì?

a)

Chảo

b)

Nồi

c)

Bếp

d)

Bát

3.

"Cầu thang" tiếng anh là gì?

a)

Moon

b)

Stairs

c)

Stove

d)

Slogan

4.

"Con dao" tiếng anh viết thế nào?

(a)  

5.

"Que diêm" tiếng anh là gì?

a)

Match

b)

May

c)

Math

d)

Min

6.

"Leg" là gì?

a)

Chân

b)

Tay

c)

Mũi

d)

Cổ

7.

"Trèo" tiếng anh viết thế nào?

(a)  

8.

Mai shouldn't play with the stove because she may get a .....

a)

Burn

b)

Knife

c)

Climb

d)

Dangerous

9.

Don't run down the stairs because you may break your....

a)

Leg

b)

Nose

c)

Hand

d)

Stove

10.

Should he do that?

a)

Yes, he shouldn't

b)

No, he should

c)

No, he shouldn't

d)

Yes, he do

11.

He should go to the ________ because he has a toothache.

a)

A. dentist

b)

B. nurse

c)

C. teacher

d)

D. doctor

12.

Điền vào chỗ trống:

bị đứt tay = cut (a)  

13.

Điền vào chỗ trống:

bị bỏng = get a (a)  

14.

CA_BAGE (Bắp cải)

(a)  

15.

MA_CHES (Những que diêm)

(a)  

16.

F_ST (Nhanh)

(a)  

17.

B_EAK (bẻ, gãy)

(a)  

18.

TOU_H (đụng, chạm)

(a)  

19.

S_AIR (cầu thang)

(a)  

20.

scary (a)

a)

sợ

b)

làm kinh ngạc

c)

thất vọng

d)

tốt nghiệp từ

21.

Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống để được từ có nghĩa:

To_tha_he

(a)  

22.

Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống để được từ có nghĩa:

_tom_chac_e

(a)  

23.

Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống để được từ có nghĩa:

H_ad_che

(a)  

24.

Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống để được từ có nghĩa:

E_rac_e

(a)  

25.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

well/ I /feel /don’t/.

(a)  

26.

Find the odd one out:

a)

sore throat

b)

headache

c)

weak

d)

cough

27.

Find the odd one out:

a)

doctor

b)

nurse

c)

dentist

d)

fever

28.

Find the odd one out:

a)

live

b)

happy

c)

smile

d)

sleep

29.

Trung had a .................................... last week. He couldn’t speak

a)

sore throat

b)

fever

c)

toothache

d)

backache

30.

Phong’s grandpa has a .................................... . He can’t carry heavy thi

a)

backache

b)

toothache

c)

headache

d)

earache

31.

What's the matter with you?

a)

I have an toothache.

b)

I have a toothache.

c)

I have a teethache.

d)

I have a fever.

32.

bị cảm lạnh

a)

have a cold

b)

broken leg

c)

headache

d)

fever

33.

Mai has a backache. She has a pain in her ______

a)

Throat

b)

Back

c)

Stomach

34.

Phong has a stomachache. She has a pain in her ______

a)

Throat

b)

Back

c)

Stomach

35.

___________ the matter with her ?

- She has a toothache

a)

When's

b)

What's

c)

Where's

36.

" Nghỉ ngơi" tiếng anh là gì?

a)

Take a cup of tea

b)

Take a tea

c)

Take a rest

d)

Take a chance

37.

"Ready" có nghĩa là:

a)

sẵn sàng

b)

vấn đề

c)

nhiệt độ

d)

đau tai

38.

"matter" có nghĩa là:

a)

đau tai

b)

vấn đề

c)

sẵn sàng

d)

nhiệt độ

39.

"fever" có nghĩa là:

a)

nhiệt dộ

b)

vấn đề

c)

đau tai

d)

sốt

40.

"temperature" có nghĩa là:

a)

sẵn sàng

b)

nhiệt độ

c)

đau tai

d)

vấn đề

41.

"đau họng" trong Tiếng Anh là:

a)

sore throat

b)

fever

c)

stomach ache

d)

temperature

42.

"sore eyes" có nghĩa là:

a)

nha sĩ

b)

đau mắt

c)

lạnh

d)

nóng

43.

"nghỉ ngơi, thư giãn" trong Tiếng Anh là:

a)

dentist

b)

rest

c)

hot

d)

cold

44.

"throat" có nghĩa là:

a)

nóng

b)

lạnh

c)

họng

d)

nha sĩ

45.

"pain" có nghĩa là:

a)

nóng

b)

lạnh

c)

cơn đau

d)

nha sĩ

46.

"nặng" trong Tiếng Anh là:

a)

hot

b)

cold

c)

cough

d)

heavy

47.

"feel" có nghĩa là:

a)

nóng

b)

ho

c)

cảm thấy

d)

lạnh

48.

"cảm thấy" trong Tiếng Anh là

(a)  

49.

"đau mắt" trong Tiếng Anh là:

(a)  

50.

"sốt" trong Tiếng Anh là

(a)  

51.

"đau lưng" trong Tiếng Anh là:

(a)  

52.

"đau đầu" trong Tiếng Anh là:

(a)  

53.

"đau tai" trong Tiếng Anh là:

(a)  

54.

Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống để được từ có nghĩa:

To_tha_he

(a)  

55.

Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống để được từ có nghĩa:

_tom_chac_e

(a)  

56.

Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống để được từ có nghĩa:

H_ad_che

(a)  

57.

Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống để được từ có nghĩa:

E_rac_e

(a)  

58.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

well/ I /feel /don’t/.

(a)  

59.

Find the odd one out:

a)

sore throat

b)

headache

c)

weak

d)

cough

60.

Find the odd one out:

a)

doctor

b)

nurse

c)

dentist

d)

fever

61.

Find the odd one out:

a)

live

b)

happy

c)

smile

d)

sleep

62.

Trung had a .................................... last week. He couldn’t speak

a)

sore throat

b)

fever

c)

toothache

d)

backache

63.

Phong’s grandpa has a .................................... . He can’t carry heavy thi

a)

backache

b)

toothache

c)

headache

d)

earache

64.

What's the matter with you?

a)

I have an toothache.

b)

I have a toothache.

c)

I have a teethache.

d)

I have a fever.

65.

bị cảm lạnh

a)

have a cold

b)

broken leg

c)

headache

d)

fever

66.

Mai has a backache. She has a pain in her ______

a)

Throat

b)

Back

c)

Stomach

67.

Phong has a stomachache. She has a pain in her ______

a)

Throat

b)

Back

c)

Stomach

68.

___________ the matter with her ?

- She has a toothache

a)

When's

b)

What's

c)

Where's

69.

" Nghỉ ngơi" tiếng anh là gì?

a)

Take a cup of tea

b)

Take a tea

c)

Take a rest

d)

Take a chance

70.

Touch là gì?

a)

Sờ, mó

b)

Xoa đầu

c)

Cầm tay

d)

Đi bộ

71.

cúm

(a)  

72.

đau họng

(a)  

73.

ho

(a)  

74.

đau răng

(a)  

75.

đau đầu

(a)  

76.

đau tai

(a)  

77.

sự đau, đau

(a)  

78.

sốt

(a)  

79.

đau bụng

(a)  

80.

đau lưng

(a)  

81.

Có vấn đề gì với bạn vậy?

(a)  

82.

Trả lời câu có vấn đề gì với bạn vậy : đau đầu

(a)  

83.

Có vấn đề gì với cô ấy vậy?

(a)  

84.

Viết câu có vấn đề gì với bạn vậy theo cách khác,

(a)  

85.

Có vấn đề gì với anh ấy vậy?

(a)  

86.

Trả lời câu có vấn đề gì với anh ấy vậy: đau tai

(a)  

87.

Trả lời câu có vấn đề gì với cô ấy vậy: sốt

(a)  

88.

Có vấn đề gì với họ vậy?

(a)  

89.

thỉnh thoảng 2 từ

(a)  

90.

các dạng Vtobe em đã học là:

(a)