wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

untitled

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Vì sao thuở đi học Cao Bá Quát thường bị điểm kém?

a)

Vì Cao Bá Quát lười học

b)

Vì Cao Bá Quát mải chơi

c)

Vì Cao Bá Quát viết chữ rất xấu

d)

Vì Cao Bá Quát viết chữ đẹp

2.

Vì sao quan thét lính đuổi bà cụ ra khỏi huyện đường?

a)

Vì chữ Cao Bá Quát xấu quá quan đọc không được

b)

Vì bà cụ nói năng không rõ ràng

c)

Vì bà cụ không bị oan

d)

Vì Cao Bá Quát viết không đúng sự việc của bà.

3.

Nội dung chính của bài  tập đọc “ Văn hay chữ tốt là:

a)

Ca ngợi tính kiên trì của Cao Bá Quát

b)

Ca ngợi sự quyết tâm sửa chữ viết xấu của Cao Bá Quát.

c)

Ca ngợi sự chăm chỉ luyện viết chữ của Cao Bá Quát.

d)

Ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm sửa chữ viết xấu để trở thành người viết chữ đẹp của Cao Bá Quát

4.

Từ "luyện viết" thuộc từ loại gì?

a)

Danh từ.

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Từ láy

5.

Câu tục ngữ dưới đây khuyên chúng ta điều gì?

                        Lửa thử vàng, gian nan thử sức.

a)

Khuyên chúng ta đừng sợ bắt đầu từ hai bàn tay trắng vì từ tay trắng mà làm nên sự nghiêp thì mới giỏi

b)

Khuyên chúng ta phải chịu khó mới có thành công

c)

Khuyên chúng ta đừng sợ thử thách, khó khăn vì qua thử thách, khó khăn mới biết ai có tài, có đức

d)

Khuyên chúng ta phải cố gắng làm được nhiều việc mới có sức khỏe tốt

6.

Từ nhỏ, Xi - ôn - cốp - xki đã mơ ước điều gì?

a)

Xi - ôn - cốp - xki  mơ ước được bay lên bầu trời

b)

Xi - ôn - cốp - xki  mơ ước đi du lịch

c)

Xi - ôn - cốp - xki  mơ ước lặn xuống đáy biển

d)

Xi - ôn - cốp - xki  mơ ước được làm nhà khoa học.

7.

. Em hãy xác định chủ ngữ, vị ngữ trong câu sau:

“ Từ đó, ông dốc sức luyện viết chữ sao cho đẹp.”

4 lines
8.

Thành ngữ nào sau đây nói về ý chí?

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

b)

Của đi thay người

c)

Trâu buộc ghét trâu ăn

d)

Cầu được ước thấy

9.

Câu 2. Dòng nào có sử dụng quan hệ từ?

a)

A. Vừa trắng lại vừa tròn

b)

B. Bảy nổi ba chìm

c)

C. Tay kẻ nặn

d)

D. Giữ tấm lòng son

10.

Câu 3: Trong câu “Cả tôi nữa, nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi” sử dụng quan hệ từ nào?

a)

A. Nếu

b)

B. Cả

c)

C. Vào

d)

D. Nếu… thì…

11.

Điền từ vào chỗ ...:

"Ở bên mẹ, tôi luôn có cảm giác ........"

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

12.

Từ trái nghĩa là gì?

a)

Những từ khác hẳn nhau về nghĩa.

b)

Những từ trái ngược nhau về nghĩa.

c)

Những từ trái ngược nhau về nghĩa dựa trên một đặc điểm chung nào đó .

13.

Tìm các từ có nghĩa trái với nghĩa của từ gạch chân để điền vào chỗ chấm cho thích hợp:

Bán anh em..........., ......................láng giềng gần.

a)

mua/ xa

b)

xa/ mua

c)

chia sẻ/ sát

d)

sát/ chia sẻ

14.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?

A. Vạm vỡ - gầy gò

B. Thật thà - gian xảo

C. Hèn nhát - dũng cảm

D. Sung sướng - đau khổ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:

a)

Đẹp đẽ

b)

Nho nhỏ

c)

Xấu

d)

Tiểu nhân

16.

Cặp từ trái nghĩa có trong câu sau là

Bạn ấy khiêm tốn chứ không kiêu căng như những bạn học giỏi khác.

a)

A. bạn ấy – bạn khác

b)

B. khiêm tốn – kiêu căng

c)

C. khiêm tốn – học giỏi

17.

Những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Gạn đục khơi trong

b)

Dở khóc dở cười .

c)

Lên thác xuống ghềnh

d)

Năng nhặt chặt bị.

18.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

19.

Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:

a)

Xám

b)

Buồn

c)

Xui xẻo

d)

Buồn bã

20.

Trong các thành ngữ sau đây, thành ngữ nào không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

A. Gần nhà xa ngõ

b)

B. Lên thác xuống ghềnh

c)

C. Nước chảy đá mòn

d)

D. Ba chìm bảy nổi

21.

Từ trái nghĩa với từ "tự tin" là?

a)

Nhút nhát

b)

Ngại ngần

c)

Sợ hãi

d)

Vui tươi

22.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau "Đi hỏi ..., về nhà hỏi ...".

a)

lớn/bé

b)

già/trẻ

c)

trẻ/già

d)

bé/lớn

23.

Câu nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Phép vua thua lệ làng.

b)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

c)

No ba ngày Tết, đói ba tháng hè.

d)

Góp gió thành bão.

24.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau: "Kính.../nhường..."

a)

trái/phải

b)

trên/dưới

c)

già/trẻ

d)

trọng/nhịn

25.

Từ trái nghĩa với từ "thấp bé" là?

a)

Cao lớn

b)

To tròn

c)

Mạnh khoẻ

d)

Nhanh nhẹn

26.

Từ trái nghĩa với từ "Đoàn kết" là?

a)

Nhân ái

b)

Vị tha

c)

Chung sức

d)

Chia rẽ

27.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Em là học sinh lớp 2.

b)

Em đang học lớp 2.

c)

Em đang quét nhà.

28.

Bố dặn bạn nhỏ làm gì để "ngày qua vẫn còn"

a)

Con học hành chăm chỉ

b)

Con tưới cây

c)

Con ăn uống đầy đủ