WorksheetsLập trình c
Total questions: 92
Worksheet time: 46mins
câu 1: khẳng định nào sau đây là sai khi nói về ngôn ngữ lập trình c?
A. C phân biệt chữ hoa và chữ thường.
A. C là ngôn ngữ lập trình bậc cao.
A. C có thể dùng để phát triển các phần mềm ứng dụng, điều khiển robot…
A. C là ngôn ngữ máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được.
Câu 50 : Kết quả chương trình sau khi thực hiện chương trình sau ?
#include <stdio.h> #include "conio.h" void main()
{
int i = 3; switch (i)
{
case 0+1: printf("A"); break;
case 1+2: printf("B"); break;
default: printf("ABC");
}
getch();
}
A. A
A. B
A. ABC
A. Cả A,B,C đều sai
Câu 49 : Kết quả chương trình sau khi thực hiện chương trình sau ?
void main()
{
double k = 0;
for (k = 0.0; k < 3.0; k++);
printf("%lf", k); getch();
}
A. 012
B. 3
B. 2
B. Lỗi
Câu 48: Phát biểu nào đúng cho hàm sau?
long fun(int n)
{
int i;
long f = 1;
for(i = 1; i <= n; i++) f = f*i;
return f;
}
A. Hàm tính mũ n của 1 số nguyên
A. Hàm tính giai thừa của một số nguyên
A. Hàm tính căn bậc 2 của 1 số nguyên
A. Không đáp án nào đúng
Câu 47: Kết quả chương trình sau khi thực hiện chương trình sau ?
void main()
{
int x = 0; switch(x)
{
case 1: printf( "One" ); case 0: printf( "Zero" );
case 2: printf( "Hello World" );
}
}
A. One
A. Zero
A. Hello World
A. ZeroHello World
Câu 46: Lệnh trong vòng lặp do..while được thực hiện ít nhất?
A. 0 lần
A. 1 lần
A. 2 lần
A. vô hạn
Câu 45: Lệnh nào không phải cấu trúc vòng lặp?
A. for
A. do while
A. while
A. repeat until
Câu 44: Kết quả chương trình sau khi thực hiện chương trình sau ?
void main()
{
if ((1 || 0) && (0 || 1))
{
printf("ABC");
}
else
{
printf("DEF");
}
getch();
A. ABC
A. DEF
A. Lỗi
Câu 43: Kết quả chương trình sau khi thực hiện chương trình sau ?
void main()
{
int a = 15, b = 10, c = 5; if(a > b > c)
printf("True"); else
printf("False"); getch();
}
A. True
A. False
Lỗi
Câu 42 : <Điều kiện> trong câu lệnh lặp với số lần không biết trước là?
A. Hàm toán học.
A. Biểu thức logic.
A. Biểu thức quan hệ.
A. Biểu thức tính toán.
Câu 41: khi nào khối lệnh while(x<100) được thực thi?
A. x < 100
B. x > 100
C. x=100
D. Không đáp án nào đúng
Câu 40: Giá trị cuối cùng của x khi đoạn mã sau được chạy ?
int x;
for(x = 0; x < 10; x++) { }
10
9
0
1
Câu 39: Trong quá trình thực hiện thuật toán, khi nào cần dùng cấu trúc rẽ nhánh?
A. Khi phải dựa trên một điều kiện cụ thể nào đó để xác định bước thực hiện tiếp theo.
A. Khi có các phép tính toán.
A. Khi lặp đi lặp lại một công việc nào đó.
A. Khi sử dụng các hàm toán học.
Câu 38: Vòng lặp với số lần không biết trước kết thúc khi?
A. <Điều kiện> sai.
A. <Điều kiện> đúng.
A. <Điều kiện> lớn hơn 0.
A. <Điều kiện> bằng 0.
Câu 37: Cho bài toán tính tổng s=1+2+3+...+n. Để giải bài toán trên ta có thể dùng?
A. Cấu trúc rẽ nhánh.
A. Cấu trúc lặp.
A. Hàm sqrt()
A. Cả 3 đáp án trên
Câu 36: Kết quả chương trình sau khi thực hiện chương trình sau ?
void main()
{
int x; if(x = 0)
printf ("Value of x is 0"); else
printf ("Value of x is not 0"); getch();
}
A. Value of x is 0
A. Value of x is not 0
A. Lỗi
A. A,B,C đều sai.
Câu 35: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Cấu trúc lặp bao giờ cũng có điều kiện để vòng lặp kết thúc.
A. Cấu trúc lặp có số lần lặp luôn được xác định trước.
A. Cấu trúc lặp có hai loại là lặp với số lần biết trước và lặp với số lần không biết trước.
A. Cấu trúc lặp có loại kiểm tra điều kiện trước và loại kiểm tra điều kiện sau.
Câu 34: Kết quả chương trình sau khi thực hiện chương trình sau ?
int main()
{
int i = 0; while (i == 0)
printf("True\n"); printf("False\n"); getch();
}
A. True (1 lần)
A. False (1 lần)
A. True (vô hạn lần)
A. False (vô hạn lần)
Câu 33: Kết quả chương trình sau khi thực hiện chương trình sau ?
void main()
{
int a; a = 1;
while(a <= 1) if(a%2)
printf("%d ", a++); else
printf("%d ", ++a);
printf("%d ", a+10);
getch();
}
A.
1 12
B.
2 12
C.
2 11
D.
1 11
Câu 32: Kết quả chương trình sau khi thực hiện chương trình sau ?
void main()
{
int a = 80; if(a++ > 80)
printf("C/C++ %d", a); else
printf("Java %d", a); getch();
A. C/C++ 80
B. C/C++ 81
C. Java 80
D. Java 81
Câu 31: Kết quả chương trình sau khi thực hiện chương trình sau ?
void main()
{
int i;
i = 10;
if(i == 20 || 30<31) printf("True");
else
printf("False");
getch();
}
A. True
A. False
A. Lỗi
Câu 30: Kết quả chương trình sau khi thực hiện chương trình sau ?
#include <stdio.h> #include <conio.h> int main()
{
int x = 3;
if (x == 2) x = 0; if (x == 3) x++; else x += 2;
printf("x = %d", x); getch();
}
2
6
0
4
Câu 29: Kết quả chương trình sau khi thực hiện chương trình sau ?
#include <stdio.h> #include <conio.h> int main()
{
int x = 3;
if (x == 2); x = 0; if (x == 3) x++; else x += 2;
printf("x = %d", x); getch();
}
2
6
0
4
Câu 28: Kết quả chương trình sau khi thực hiện chương trình sau ?
int i = 3; if (!i)
i++; i++;
if (i == 3) i += 2;
i += 2;
printf("%d\n", i); getch();
7
5
6
A. Không đáp án nào đúng
Câu 27: Kết quả chương trình sau khi thực hiện chương trình sau ?
void main()
{
int i;
for (i=2; i<=4; i+=2) printf(“%3d”,i);
};
A. 1 2 3 4
B. 2 3 4
C. 2 4
D. Không đáp án nào đúng
Câu 26: Kết quả chương trình sau khi thực hiện chương trình sau ?
void main()
{
int i = 3; i++;
if (i == 3) i += 2;
i += 2;
printf("%d\n", i); getch();
}
7
5
6
8
Câu 25: Kết quả in ra màn hình bao nhiêu lần chuỗi Hello Wordl! của chương trình sau ?
#include <stdio.h> void main()
{
int x = 1;
while (x <= 10) { printf("Hello World! ");
}
}
a. 1 lần
b. 9 lần
c. 10 lần
d. Vô hạn
Câu 24:Cách viết nào sau đây là đúng với cú pháp khai báo của câu lệnh if?
a. if biểu_thức
a. if <biểu thức>
a. if {biểu thức}
a. if (biểu thức)
Câu 23: Kết quả in ra màn hình của chương trình sau ?
#include <stdio.h> void main()
{
int x = 4; while (x) {
printf("%d ", x--);
}
}
a. 4 3 2 1 0
b. 4 3 2 1
c. 3 2 1 0
d. 4 3 2 1 0 -1 -2 ... (vô hạn)
Câu 22: Kết quả in ra màn hình của chương trình sau ?
#include <stdio.h> void main()
{
int i, N = 10;
for (i = 0; i < N; i += 2) { printf("%d ", i);
}
}
a. 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
b. 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
c. 0 2 4 6 8 10
d. 0 2 4 6 8
Câu 21: Kết quả in ra màn hình của chương trình sau ?
#include <stdio.h> void main()
{
int x = 3;
switch(x) {
case 1:
case 2:
printf("One");
printf("Two");
case 3:
printf("Three");
default:
printf("Other");
}
}
a. Three
b. OneTwoThree
c. ThreeOther
d. OneTwoThreeOthe
Câu 20: Kết quả in ra màn hình của chương trình sau ?
#include <stdio.h> void main()
{
int x = 3;
if (x == 1)
printf("One"); else if (x == 2)
printf("Two"); else if (x == 3)
printf("Three");
else
}
a. One
b. Two
c. Three
d. Other
Câu 19: Kết quả in ra màn hình của chương trình sau ?
#include <stdio.h> void main()
{
int a = 3, b = 4, x = 0;
if (a != 3)
x++;
x += b;
if (b == 4) {
x--;
x *= a;
}
printf("%d",x);
}
-3
0
13
9
Câu 18: Kết quả in ra màn hình của chương trình sau ?
#include <stdio.h> void main()
{
int x, y;
x = 5 ; y = 6;
if( x <= y)
x = x - --y ; printf ("%d", x);
}
0
1
5
6
Câu 17. Kết quả chương trình sau khi thực hiện chương trình sau ?
#include <stdio.h> void main()
{
int a;
for (a = 2 ; a <= 4 ; a+=2)
{
printf("%3d", a);
}
}
a. 2 4
b. 1 2 3 4
c. 2 3 4
d. Chương trình không chạy được.
Câu 16 : Tìm lỗi sai trong chương trình sau( in ra kết quả là tổng của 100 và 200):
#include <stdio.h> void main()
{
int sum;
sum= 100 + 200
printf(" Ket qua la: " sum)
}
a. Thiếu dấu chấm phẩy(;).
a. Thiếu dấu phẩy (,).
a. Thiếu kí tự đặc tả.
a. Cả 3 ý trên đều đúng.
Câu 15: Kết quả chương trình sau khi thực hiện chương trình sau ?
#include <stdio.h> void main()
{
int a = 40, b = 4; while( a!= b)
{
if (a>b)
a = a-b; else
b = b-a;
}
printf("%d",a);
}
a. 2
b. 16
c. 4
d. Kết quả khác
Câu 14 : Kết quả chương trình sau khi thực hiện chương trình sau ?
#include <stdio.h> void main()
{
int x = 3; switch ( x )
{
case 0 + 1 : printf("A") ; break ; case 1 + 2 : printf("B") ; break ; default : printf("ABC");
}
}
a. A
b. B
c. ABC
D. Khác
Câu 13 : Kết quả chương trình sau khi thực hiện chương trình sau ?
#include <stdio.h> int main()
{
int x = 011 , i ;
for (i =0; i < x ; i+=3)
{
printf("Start"); continue; printf("End");
}
return 0;
}
a. Start End Start End
a. Start Start Start
a. Start Start Start Start
a. Khác
Câu 12 : Kết quả chương trình sau khi thực hiện chương trình sau ?
#include <stdio.h>
void main()
{
int x , y ; x = y = 2 ;
while ( --x && y++) printf("%d %d" , x , y);
}
a. 1 3
b. 1 2
c. Không có gì
d. Khác
Câu 11 : Kết quả chương trình sau khi thực hiện chương trình sau ?
#include <stdio.h> void main()
{
int x ;
for ( x = 1; x <= 5; x++) printf("%d" ,x);
}
a. 12345
b. 123456
c. 6
d. 1234
Câu 10 : Kết quả chương trình sau khi thực hiện chương trình sau ?
#include <stdio.h> void main()
{
int i ;
for ( i = 0; i < 5; i++)
{
if ( i < 4)
{
printf ("Đai học Công nghệ Đông Á "); break ;
}
}
}
a. Đai học Công nghệ Đông Á
a. Đai học Công nghệ Đông Á ( được in 3 lần).
a. Đai học Công nghệ Đông Á ( được in 4 lần)
a. Đai học Công nghệ Đông Á ( được in 5 lần).
Câu 9 : Kết quả chương trình sau khi thực hiện chương trình sau ?
#include <stdio.h> int main()
{
int a = 0 , i = 0, b = 0 ; for (i = 0 ; i < 5 ; i++ )
{
a++;
continue ; b++;
}
printf("\n a = %d, b = %d \n", a, b);
return 0;
}
a. a = 5, b = 5
b. a = 4, b = 4
c. a = 5, b = 0
d. Khác
Câu 8: Kết quả chương trình sau khi thực hiện chương trình sau ?
#include <stdio.h> int main()
{
int a = 0 , b = 0 ; while (a < 5 , b < 10 )
{
a++; b++;
}
printf("%d , %d \n", a, b); return 0;
}
a. 5, 5
b. 10, 10
c. Lỗi cú pháp
d. Khác
Câu 7: Kết quả chương trình sau khi thực hiện chương trình sau ?
#include <stdio.h>
int main(){
int a = 1 ; while (a < 1 )
printf("True \n"); printf("False \n");
return 0;
}
a. True
a. False
a. Lỗi biên dịch chương trình
a. khác
Câu 6: Kết quả chương trình sau khi thực hiện chương trình sau ?
#include <stdio.h> void main()
{
int i ;
for ( i = -3; i < -5; i++)
{
printf("Hello World");
}
}
a. Hello World
a. Nothing ( Không hiện thị ra kết quả gì ).
a. Lỗi biên dịch chương trình.
a. Cả 3 đáp án đều sai.
Câu 5: Kết quả chương trình sau khi thực hiện chương trình sau ?
#include <stdio.h> int main()
{
int a = 5 ; switch (a)
{
default: a = 4 ; case 6 : a-- ; case 5 : a = a+1 ; case 1 : a = a-1 ;
}
printf("%d \n, a);
return 0;
}
4
5
6
3
Câu 4: Kết quả chương trình sau khi thực hiện chương trình sau ?
#include <stdio.h> #define A 0
#define B 1 int main()
{
int i = 3; switch ( i & 1)
{
case A : printf("FALSE"); break; case B : printf("TRUE"); break; default : printf("Default");
}
return 0;
}
a. FALSE
a. TRUE
A. Default
d. Cả 3 đáp án đều sai.
Câu 3: Kết quả của chương trình sau khi thực hiện?
#include <stdio.h> int main()
{
int a = 0; switch (a)
{
case '0': printf("A"); break;
case '1': printf("B"); break; default : printf("ABC");
}
return 0;
}
A
B
ABC
cả 3 đều sai
Câu 2 : Kết quả chương trình sau khi thực hiện chương trình sau ?
#include <stdio.h> void main()
{
int x = 2; x--;
if(x == 1)
{
printf("Đại Học Công nghệ Đông Á xin chào! ");
}
else
printf("Đại Học Công nghệ Đông Á ");
}
a. Lỗi biên dịch
a. Đại Học Công nghệ Đông Á xin chào!
a. Đại Học Công nghệ Đông Á
a. Nothing (Không hiện thị ra kết quả gì.)
Câu 1: Lệnh nào trong các lệnh sau cho phép nhảy ra khỏi vòng lặp đến vị trí bất kì mong muốn:
a. break;
b. continue;
c. goto;
d. Không có phương án nào.
Câu 21: Khai báo các biến: int m,n; float x,y; Lệnh nào sau đây sai?
A. n=8 ;
A. x=0 ;
C. y=1.5 ;
D. m=2.5
Câu 20: Kiểu dữ liệu nào dưới đây không được coi là kiểu dữ liệu cơ bản trong ngôn ngữ lập trình C:
A. Kiểu enum.
A. Kiểu char
A. Kiểu short int.
A. Kiểu mảng.
Câu 19: Dữ liệu kí tự bao gồm:
A. Các kí tự số chữ số.
A. Các kí tự chữ cái.
A. Các kí tự đặc biệt.
A. Cả a, b và c.
Câu 18: Kiểu dữ liệu int (kiểu số nguyên) có thể xử lí số nguyên nằm trong khoảng nào:
A. 0.. 255.
B. -32768.. 32767.
C. -128.. 127.
D. 0.. 65535.
Câu 17: Xâu định dạng nào dưới đây dùng để in ra một kí tự?
A. "%f".
B. "%x".
C. "%s".
D. "%c".
Câu 16: Dấu nào để đánh dấu bắt đầu và kết thúc 1 khối lệnh?
A. → và ←
A. BEGIN và END
A. { }
A. ( và )
Câu 15: Kết quả hiển thị ra màn hình của chương trình sau là gì?
#include <stdio.h>
void main()
{
int x;
{
x++;
}
printf("%d", x);
getch();
}
1
0
2
A. Lỗi
Câu 14: Kết quả hiển thị ra màn hình của chương trình sau là gì?
#include <stdio.h>
int main()
{
int w = 3; int x = 31; int y = 10;
double z = x / y % w; printf("%f\n", z);
return 0;
}
1
0
0.1
10
Câu 13: Khai báo nào sau đây đúng?
A. int length;
A. char int;
A. int long;
A. float double;
Câu 12: Kết quả hiển thị ra màn hình của chương trình sau là gì?
#include <stdio.h> #include <conio.h>
int N = 10; void main()
{
int N = 20; printf("N = %s", N); getch();
}
A. N = 20
A. N = 10
A. N = 30
A. Lỗi
Câu 11: Kết quả hiển thị ra màn hình của chương trình sau là gì?
#include <stdio.h> #include <conio.h>
void main()
{
int a = 10, b = 19; int c;
c = (a == 10 || b < 20); printf("c = %d", c); getch();
}
A. c = 1
A. c = 29
A. c = 10
A. c = 19
Câu 10: Kết quả hiển thị ra màn hình của chương trình sau là gì?
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
void main()
{
int x = 4, y, z; y = --x;
z = x--;
printf("%d %d %d", x, y, z);
getch();
}
A. 4 3 2
B. 4 3 3
C. 2 3 2
D. 2 3 3
Câu 9: Chọn thứ tự ưu tiên các phép toán trong biểu thức z = x + y * z / 4 % 2 – 1;?
A. * / % + – =
B. = * / % + –
C. / * % – + =
D. * % / – + =
Câu 8: Câu lệnh nào sau đây không đúng?
A. int i = 35; i = i%5
A. short int j = 5; j = j;
A. long int k = 123L; k = k;
A. float a = 3.14; a = a%3;
Câu 7: Kết quả của chương trình sau khi thực hiện? #include <stdio.h>
#include <conio.h> int N = 10;
void main()
{
int N = 20;
printf("N = %d", N); getch();
}
A. N = 20
A. N = 10
A. N=0
A. Lỗi
Câu 6: Kết quả của chương trình sau khi thực hiện? #include <stdio.h>
int main()
{
const int i = 5; i++;
printf("%d", i); return 0;
}
5
0
6
lỗi
Câu 5: Trong cấu trúc chương trình C có bao nhiêu hàm main()?
A. 1
2
3
4
Câu 4: Lệnh #include dùng để làm gì?
A. Khai báo các câu lệnh được sử dụng trong chương trình. Phải tạo các câu lệnh trước thì mới sử dụng được trong chương trình C
A. Thông báo cho bộ tiền biên dịch thêm các thư viện chuẩn trong C. Các lệnh được sử dụng trong thân chương trình phải có prototype nằm trong các thư viện chuẩn này.
A. Thông báo trong chương trình sử dụng các lệnh tính toán, thông báo các biến sử dụng trong thân chương trình.
A. Không có đáp án đúng.
Câu 3: Mỗi ngôn ngữ lập trình có thành phần cơ bản là?
A. Cú pháp và ngữ nghĩa
A. Bảng chữ cái, cú pháp
A. Bảng chữ cái, cú pháp và ngữ nghĩa
A. Bảng chữ cái và ngữ nghĩa
Câu 3: Mỗi ngôn ngữ lập trình có thành phần cơ bản là?
A. Cú pháp và ngữ nghĩa
A. Bảng chữ cái, cú pháp
A. Bảng chữ cái, cú pháp và ngữ nghĩa
A. Bảng chữ cái và ngữ nghĩa
Câu 2: Phát biểu nào dưới đây là hợp lí nhất khi nói về hằng?
A. Hằng có thể lưu trữ nhiều loại giá trị khác nhau.
A. Hằng là đại lượng được đặt tên và có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
A. Hằng được chương trình dịch bỏ qua.
A. Hằng là đại lượng nhận giá trị trước khi chương trình thực hiện.
Câu 1: Chọn phát biểu đúng khi nói về biến?
A. Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
A. Biến là đại lượng bất kì.
A. Biến là đại lượng không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
A. Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
câu20: hàm printf() nằm trong thư viện chuẩn nào?
A. stdio.h
A. conio.h
A. stdlib.h
Câu 19: Tìm giá trị biểu thức: !(1 && !(0 || 1))
A. True
A. False
A. Không tính được
Câu 18: Kiểu dữ liệu nào dưới đây được coi là kiểu dữ liệu cơ bản trong ngôn ngữ lập trình C
A. Kiểu con trỏ
A. Kiểu mảng
A. Kiểu char
A. Kiểu hợp
Câu 17: Giả sử có 2 số nguyên, biểu thức nào dưới đây viết không đúng theo cú pháp của ngôn ngữ lập trình C?
A. a*=b
A. a=b
A. a/=b
A. a&=b
Câu 16: Cần thêm thư viện nào để chương trình sau hoạt động chính xác?
#include <stdio.h> #include <conio.h>
void main()
{
printf("%f", log(1.9)); getch();
}
A. stdlib.h
A. math.h
A. log.h
A. dos.h
Câu 15: Chọn toán tử logic and?
A. &
A. |
C. |&
D. &&
Câu 5: Thuật toán là gì?
A. Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề
A. Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề.
A. Một ngôn ngữ lập trình.
A. Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu.
Câu 3: Phương pháp nào Không dùng để biểu diễn thuật toán
Dùng ngôn ngữ tự nhiên
Dùng sơ dồ tư duy
Dùng sơ đồ khối
Dùng mã giả
Câu 2: Lí do ta nên dùng ngôn ngữ lập trình bậc cao khi viết chương trình?
A. Máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện.
A. Gần với ngôn ngữ tự nhiên, cú pháp đơn giản, dễ hiểu, dễ học.
A. Có thể viết thoải mái không cần theo quy tắc của ngôn ngữ lập trình.
A. Chỉ dùng phục vụ trong học tập, không có tính ứng dụng trong phát triển ứng dụng phần mềm, lập trình games…
Câu 4: Ngôn ngữ lập trình là gì?
A. Ngôn ngữ Pascal hoặc C
A. Phương tiện để soạn thảo văn bản trong đó có chương trình
A. Phương tiện diễn đạt thuật toán
A. Công cụ để diễn tả thuật toán thành chương trình cho máy tính thực hiện
Câu 6: Lợi thế của việc sử dụng sơ đồ khối so với sử dụng ngôn ngữ tự nhiên để mô tả thuật toán là gì?
A. Sơ đồ khối dễ vẽ.
A. Vẽ sơ đồ khối không tốn thời gian
A. Sơ đồ khối tuân theo một tiêu chuẩn quốc tế nên con người dù ở bất kể quốc gia nào cũng có thể hiểu.
A. Sơ đồ khối dễ thay đổi.
Câu 7: Mục đích của sơ đồ khối là gì?
A. Để mô tả các chỉ dẫn cho máy tính “hiểu" về thuật toán.
A. Để mô tả các chỉ dẫn cho con người hiểu về thuật toán.
A. Để chỉ dẫn cho máy tính thực hiện thuật toán.
A. Để soạn thảo ra các chương trình
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trình tự thực hiện các bước trong thuật toán không quan trọng.
A. Mỗi bài toán chỉ có duy nhất một thuật toán để giải.
A. Trong thuật toán, với dữ liệu đầu vào luôn xác định được kết quả đầu ra.
A. Một thuật toán có thể không có đầu vào và đầu ra.
Câu 9: Ngôn ngữ C thuộc loại?
A. Ngôn ngữ bậc cao
A. Hợp ngữ
A. Ngôn ngữ máy
A. Cả A, B, C đều sai
Câu 10: Hàm nào là hàm mà mọi chương trình C đều cần có?
A. start()
A. system()
A. main()
A. program()
Câu 11: Dấu nào được dùng để đánh dấu điểm kết thúc một dòng code?
A. :
A. ;
A. {
A. }
Câu 12: Lệnh nào sau đây là đúng?
A. / Chú thích /
A. ** Chú thích **
A. /* Chú thích */
A. { Chú thích }
Câu 13: Kiểu nào không phải là kiểu dữ liệu trong ngôn ngữ lập trình C?
A. float
A. real
A. int
A. double
Câu 14: Toán tử nào sau đây dùng để so sánh 2 biến với nhau
A. =
B. :=
C. ==
D. equal
