wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 7 grade 6

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

What's this?

a)

television

b)

programme

c)

national television

d)

comedy

2.

MC (Master of Ceremonies)/ˌem ˈsiː/

a)

người dẫn chương trình

b)

nhà sản xuất

c)

phim dài tập

d)

trò chơi đố vui

3.

news /njuːz/

a)

bản tin thời sự

b)

trò chơi đố vui

c)

phim dài tập

d)

lịch phát sóng

4.

newsreader/ˈnjuːzˌriːdə/

a)

phát thanh viên

b)

phóng viên

c)

phim lãng mạn

d)

phim dài tập

5.

producer/prəˈdjuːsə(r)/

a)

nhà sản xuất

b)

điều khiển

c)

lịch phát sóng

d)

phim dài tập

6.

quiz show/kwɪz ʃəʊ/

a)

trò chơi đố vui

b)

bản tin thời sự

c)

phim chiến tranh

d)

bản tin dự báo thời tiết

7.

reporter/rɪˈpɔːtə/

a)

phóng viên

b)

khán giả

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

phát thanh viên

8.

remote control/rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/

a)

điều khiển

b)

phóng viên

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

lịch phát sóng

9.

reality show/riˈæləti ʃəʊ/

a)

chương trình truyền hình thực tế

b)

phóng viên

c)

điều khiển

d)

lịch phát sóng

10.

romantic film/rəʊˈmæntɪk fɪlm/

a)

phim lãng mạn

b)

trò chơi đố vui

c)

lịch phát sóng

d)

bản tin dự báo thời tiết

11.

TV schedule/ˌtiː ˈviː ˈskedʒuːl/

a)

lịch phát sóng

b)

nhà sản xuất

c)

bản tin thời sự

d)

điều khiển

12.

viewer/ˈvjuːə(r)/

a)

khán giả

b)

phóng viên

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

phát thanh viên

13.

war film/wɔː(r) fɪlm/

a)

phim chiến tranh

b)

bản tin dự báo thời tiết

c)

bản tin thời sự

d)

điều khiển

14.

weather forecast/ˈweðə ˈfɔːkɑːst/

a)

bản tin dự báo thời tiết

b)

nhà sản xuất

c)

phim dài tập

d)

phóng viên

15.

weatherman/ˈweðəmæn/

a)

người đọc tin dự báo thời tiết

b)

phim dài tập

c)

điều khiển

d)

nhà sản xuất

16.

English in a Minute is a....?

a)

talent show

b)

animated film

c)

channel

d)

educational programme

17.

This is a....?

a)

talent show

b)

comedy

c)

films

d)

viewer

18.

VTV1, VTV3, VTV6 are three (a)   of Vietnamese Television.

19.

news /njuːz/

a)

bản tin thời sự

b)

trò chơi đố vui

c)

phim dài tập

d)

lịch phát sóng

20.

MC (Master of Ceremonies)/ˌem ˈsiː/

a)

người dẫn chương trình

b)

nhà sản xuất

c)

phim dài tập

d)

trò chơi đố vui

21.

newsreader/ˈnjuːzˌriːdə/

a)

phát thanh viên

b)

phóng viên

c)

phim lãng mạn

d)

phim dài tập

22.

producer/prəˈdjuːsə(r)/

a)

nhà sản xuất

b)

điều khiển

c)

lịch phát sóng

d)

phim dài tập

23.

quiz show/kwɪz ʃəʊ/

a)

trò chơi đố vui

b)

bản tin thời sự

c)

phim chiến tranh

d)

bản tin dự báo thời tiết

24.

reality show/riˈæləti ʃəʊ/

a)

chương trình truyền hình thực tế

b)

phóng viên

c)

điều khiển

d)

lịch phát sóng

25.

remote control/rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/

a)

điều khiển

b)

phóng viên

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

lịch phát sóng

26.

reporter/rɪˈpɔːtə/

a)

phóng viên

b)

khán giả

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

phát thanh viên

27.

romantic film/rəʊˈmæntɪk fɪlm/

a)

phim lãng mạn

b)

trò chơi đố vui

c)

lịch phát sóng

d)

bản tin dự báo thời tiết

28.

sitcom/ˈsɪtˌkɔm/

a)

tình huống hài kịch (là từ kết hợp của situation và comedy)

b)

lịch phát sóng

c)

phim chiến tranh

d)

bản tin dự báo thời tiết

29.

soap operas /səʊp ˈɒprə/

a)

phim dài tập

b)

khán giả

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

nhà sản xuất

30.

TV schedule/ˌtiː ˈviː ˈskedʒuːl/

a)

lịch phát sóng

b)

nhà sản xuất

c)

bản tin thời sự

d)

điều khiển

31.

viewer/ˈvjuːə(r)/

a)

khán giả

b)

phóng viên

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

phát thanh viên

32.

war film/wɔː(r) fɪlm/

a)

phim chiến tranh

b)

bản tin dự báo thời tiết

c)

bản tin thời sự

d)

điều khiển

33.

weather forecast/ˈweðə ˈfɔːkɑːst/

a)

bản tin dự báo thời tiết

b)

nhà sản xuất

c)

phim dài tập

d)

phóng viên

34.

weatherman/ˈweðəmæn/

a)

người đọc tin dự báo thời tiết

b)

phim dài tập

c)

điều khiển

d)

nhà sản xuất

35.

Phim hoạt hình có lời thoại hay có nội dung là gì?

(a)  

36.

English in a Minute is a....?

a)

talent show

b)

animated film

c)

channel

d)

educational programme

37.

This is a....?

a)

talent show

b)

comedy

c)

films

d)

viewer

38.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "Chương trình giọng hát nhí"

a)

The Voice Kids

b)

Music talent show

c)

animated films

d)

show

39.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "chương trình"

a)

The Voice Kids

b)

programme

c)

music talent show

d)

gameshow

40.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "chương trình tài năng âm nhạc"

a)

gameshow

b)

music talent show

c)

programme

d)

The Voice Kids

41.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "phim hoạt hình 3D"

a)

cartoon

b)

animated film

c)

gameshow

d)

show

42.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "vua sư tử"

a)

The Prince

b)

The Princess

c)

King and Queen

d)

The Lion King

43.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "nhân vật"

a)

Clock

b)

Click

c)

Character

d)

Chart

44.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "kênh (truyền hình)"

a)

Character

b)

Channel

c)

Chicken

d)

Chopsticks

45.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "phim hoạt hình 2D"

a)

animated film

b)

cartoon

c)

film

d)

movie

46.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "nhân vật"

a)

Clock

b)

Click

c)

Character

d)

Chart

47.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Việt của từ "talent"

a)

hiệu năng

b)

dị năng

c)

công năng

d)

tài năng

48.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "tuyệt vời" (có 2 đáp án đúng)

a)

greet

b)

great

c)

grate

d)

wonderful

49.

Trong các từ sau, từ nào có nghĩa tiếng Việt là "khác nhau"

a)

Discuss

b)

disappear

c)

dependent

d)

different

50.

Trong các từ sau, từ nào có nghĩa "liên quan đến giáo dục" (có 2 đáp án đúng)

a)

educational

b)

education

c)

educate

d)

educative

51.

Từ nào có nghĩa "thích hơn"

a)

love

b)

like

c)

prefer

d)

view

52.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

"I usually watch TV in evening after dinner with my family. Today, we view The Voice Kids Vietnam ............"

a)

channel

b)

show

c)

gameshow

d)

fashion show

53.

Kênh VTV7 Kids phát sóng các chương trình giáo dục cho các bạn nhỏ.

Cụm từ "chương trình giáo dục" trong tiếng Anh là gì?

a)

fashion show

b)

gameshow

c)

educational programme

d)

music talent show

54.

What's this?

a)

television

b)

programme

c)

national television

d)

comedy

55.

contest (n) =

(a)  

56.

Người trình diễn

a)

A. onlooker

b)

B. performer

c)

C. comedian

d)

D. artist

57.

Phim (n)

(a)  

58.

Hoạt động (n)

(a)  

59.

Phim truyền hình dài tập

(a)  

60.
a)

A. kitchen

b)

B. classroom

c)

C. studio

d)

D. living room

61.

Boring (adj) ><

a)

A. interesting

b)

B. famous

c)

C. funny

d)

D. wonderful

62.

Popular (adj): _______ >< ________

a)

A. nổi tiếng >< famous

b)

B. phổ biến >< interesting

c)

C. hài hước >< unpopular

d)

D. được nhiều người yêu thích >< unpopular

63.

Tìm lỗi sai trong câu văn sau đây:

I prefers reading books to watching television.

a)

A. television

b)

B. reading

c)

C. prefers

d)

D. watching

64.

Tìm lỗi sai trong câu văn sau đây:

They prefer sleeping than going out.

a)

A. going

b)

B. sleeping

c)

C. prefer

d)

D. than

65.

Hoàn thành câu văn sau:

They/prefer/read/newspapers/to/read/magazines.

(a)  

66.

Tìm lỗi sai trong câu văn sau đây:

I prefers reading books to watching television.

a)

A. television

b)

B. reading

c)

C. prefers

d)

D. watching

67.

Popular (adj): _______ >< ________

a)

A. nổi tiếng >< famous

b)

B. phổ biến >< interesting

c)

C. hài hước >< unpopular

d)

D. được nhiều người yêu thích >< unpopular

68.

Boring (adj) ><

a)

A. interesting

b)

B. famous

c)

C. funny

d)

D. wonderful

69.
a)

A. kitchen

b)

B. classroom

c)

C. studio

d)

D. living room

70.

Phim truyền hình dài tập

(a)  

71.

Hoạt động (n)

(a)  

72.

Phim (n)

(a)  

73.

Người trình diễn

a)

A. onlooker

b)

B. performer

c)

C. comedian

d)

D. artist

74.

contest (n) =

(a)  

75.

What's this?

a)

television

b)

programme

c)

national television

d)

comedy

76.

Kênh VTV7 Kids phát sóng các chương trình giáo dục cho các bạn nhỏ.

Cụm từ "chương trình giáo dục" trong tiếng Anh là gì?

a)

fashion show

b)

gameshow

c)

educational programme

d)

music talent show

77.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

"I usually watch TV in evening after dinner with my family. Today, we view The Voice Kids Vietnam ............"

a)

channel

b)

show

c)

gameshow

d)

fashion show

78.

Từ nào có nghĩa "thích hơn"

a)

love

b)

like

c)

prefer

d)

view

79.

Trong các từ sau, từ nào có nghĩa "liên quan đến giáo dục" (có 2 đáp án đúng)

a)

educational

b)

education

c)

educate

d)

educative

80.

Trong các từ sau, từ nào có nghĩa tiếng Việt là "khác nhau"

a)

Discuss

b)

disappear

c)

dependent

d)

different

81.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "tuyệt vời" (có 2 đáp án đúng)

a)

greet

b)

great

c)

grate

d)

wonderful

82.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Việt của từ "talent"

a)

hiệu năng

b)

dị năng

c)

công năng

d)

tài năng

83.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "phim hoạt hình 2D"

a)

animated film

b)

cartoon

c)

film

d)

movie

84.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "kênh (truyền hình)"

a)

Character

b)

Channel

c)

Chicken

d)

Chopsticks

85.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "nhân vật"

a)

Clock

b)

Click

c)

Character

d)

Chart

86.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "phim hoạt hình 3D"

a)

cartoon

b)

animated film

c)

gameshow

d)

show

87.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "chương trình tài năng âm nhạc"

a)

gameshow

b)

music talent show

c)

programme

d)

The Voice Kids

88.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "chương trình"

a)

The Voice Kids

b)

programme

c)

music talent show

d)

gameshow

89.

This is a....?

a)

talent show

b)

comedy

c)

films

d)

viewer

90.

weatherman/ˈweðəmæn/

a)

người đọc tin dự báo thời tiết

b)

phim dài tập

c)

điều khiển

d)

nhà sản xuất

91.

weather forecast/ˈweðə ˈfɔːkɑːst/

a)

bản tin dự báo thời tiết

b)

nhà sản xuất

c)

phim dài tập

d)

phóng viên

92.

war film/wɔː(r) fɪlm/

a)

phim chiến tranh

b)

bản tin dự báo thời tiết

c)

bản tin thời sự

d)

điều khiển

93.

TV schedule/ˌtiː ˈviː ˈskedʒuːl/

a)

lịch phát sóng

b)

nhà sản xuất

c)

bản tin thời sự

d)

điều khiển

94.

soap operas /səʊp ˈɒprə/

a)

phim dài tập

b)

khán giả

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

nhà sản xuất

95.

sitcom/ˈsɪtˌkɔm/

a)

tình huống hài kịch (là từ kết hợp của situation và comedy)

b)

lịch phát sóng

c)

phim chiến tranh

d)

bản tin dự báo thời tiết

96.

romantic film/rəʊˈmæntɪk fɪlm/

a)

phim lãng mạn

b)

trò chơi đố vui

c)

lịch phát sóng

d)

bản tin dự báo thời tiết

97.

reporter/rɪˈpɔːtə/

a)

phóng viên

b)

khán giả

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

phát thanh viên

98.

remote control/rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/

a)

điều khiển

b)

phóng viên

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

lịch phát sóng

99.

reality show/riˈæləti ʃəʊ/

a)

chương trình truyền hình thực tế

b)

phóng viên

c)

điều khiển

d)

lịch phát sóng

100.

quiz show/kwɪz ʃəʊ/

a)

trò chơi đố vui

b)

bản tin thời sự

c)

phim chiến tranh

d)

bản tin dự báo thời tiết

101.

producer/prəˈdjuːsə(r)/

a)

nhà sản xuất

b)

điều khiển

c)

lịch phát sóng

d)

phim dài tập

102.

newsreader/ˈnjuːzˌriːdə/

a)

phát thanh viên

b)

phóng viên

c)

phim lãng mạn

d)

phim dài tập

103.

news /njuːz/

a)

bản tin thời sự

b)

trò chơi đố vui

c)

phim dài tập

d)

lịch phát sóng

104.

MC (Master of Ceremonies)/ˌem ˈsiː/

a)

người dẫn chương trình

b)

nhà sản xuất

c)

phim dài tập

d)

trò chơi đố vui