Font size
Worksheetsunit 7 grade 6
Total questions: 104
Worksheet time: 52mins
What's this?
television
programme
national television
comedy
MC (Master of Ceremonies)/ˌem ˈsiː/
người dẫn chương trình
nhà sản xuất
phim dài tập
trò chơi đố vui
news /njuːz/
bản tin thời sự
trò chơi đố vui
phim dài tập
lịch phát sóng
newsreader/ˈnjuːzˌriːdə/
phát thanh viên
phóng viên
phim lãng mạn
phim dài tập
producer/prəˈdjuːsə(r)/
nhà sản xuất
điều khiển
lịch phát sóng
phim dài tập
quiz show/kwɪz ʃəʊ/
trò chơi đố vui
bản tin thời sự
phim chiến tranh
bản tin dự báo thời tiết
reporter/rɪˈpɔːtə/
phóng viên
khán giả
bản tin dự báo thời tiết
phát thanh viên
remote control/rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/
điều khiển
phóng viên
bản tin dự báo thời tiết
lịch phát sóng
reality show/riˈæləti ʃəʊ/
chương trình truyền hình thực tế
phóng viên
điều khiển
lịch phát sóng
romantic film/rəʊˈmæntɪk fɪlm/
phim lãng mạn
trò chơi đố vui
lịch phát sóng
bản tin dự báo thời tiết
TV schedule/ˌtiː ˈviː ˈskedʒuːl/
lịch phát sóng
nhà sản xuất
bản tin thời sự
điều khiển
viewer/ˈvjuːə(r)/
khán giả
phóng viên
bản tin dự báo thời tiết
phát thanh viên
war film/wɔː(r) fɪlm/
phim chiến tranh
bản tin dự báo thời tiết
bản tin thời sự
điều khiển
weather forecast/ˈweðə ˈfɔːkɑːst/
bản tin dự báo thời tiết
nhà sản xuất
phim dài tập
phóng viên
weatherman/ˈweðəmæn/
người đọc tin dự báo thời tiết
phim dài tập
điều khiển
nhà sản xuất
English in a Minute is a....?
talent show
animated film
channel
educational programme
This is a....?
talent show
comedy
films
viewer
VTV1, VTV3, VTV6 are three (a) of Vietnamese Television.
news /njuːz/
bản tin thời sự
trò chơi đố vui
phim dài tập
lịch phát sóng
MC (Master of Ceremonies)/ˌem ˈsiː/
người dẫn chương trình
nhà sản xuất
phim dài tập
trò chơi đố vui
newsreader/ˈnjuːzˌriːdə/
phát thanh viên
phóng viên
phim lãng mạn
phim dài tập
producer/prəˈdjuːsə(r)/
nhà sản xuất
điều khiển
lịch phát sóng
phim dài tập
quiz show/kwɪz ʃəʊ/
trò chơi đố vui
bản tin thời sự
phim chiến tranh
bản tin dự báo thời tiết
reality show/riˈæləti ʃəʊ/
chương trình truyền hình thực tế
phóng viên
điều khiển
lịch phát sóng
remote control/rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/
điều khiển
phóng viên
bản tin dự báo thời tiết
lịch phát sóng
reporter/rɪˈpɔːtə/
phóng viên
khán giả
bản tin dự báo thời tiết
phát thanh viên
romantic film/rəʊˈmæntɪk fɪlm/
phim lãng mạn
trò chơi đố vui
lịch phát sóng
bản tin dự báo thời tiết
sitcom/ˈsɪtˌkɔm/
tình huống hài kịch (là từ kết hợp của situation và comedy)
lịch phát sóng
phim chiến tranh
bản tin dự báo thời tiết
soap operas /səʊp ˈɒprə/
phim dài tập
khán giả
bản tin dự báo thời tiết
nhà sản xuất
TV schedule/ˌtiː ˈviː ˈskedʒuːl/
lịch phát sóng
nhà sản xuất
bản tin thời sự
điều khiển
viewer/ˈvjuːə(r)/
khán giả
phóng viên
bản tin dự báo thời tiết
phát thanh viên
war film/wɔː(r) fɪlm/
phim chiến tranh
bản tin dự báo thời tiết
bản tin thời sự
điều khiển
weather forecast/ˈweðə ˈfɔːkɑːst/
bản tin dự báo thời tiết
nhà sản xuất
phim dài tập
phóng viên
weatherman/ˈweðəmæn/
người đọc tin dự báo thời tiết
phim dài tập
điều khiển
nhà sản xuất
Phim hoạt hình có lời thoại hay có nội dung là gì?
(a)
English in a Minute is a....?
talent show
animated film
channel
educational programme
This is a....?
talent show
comedy
films
viewer
Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "Chương trình giọng hát nhí"
The Voice Kids
Music talent show
animated films
show
Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "chương trình"
The Voice Kids
programme
music talent show
gameshow
Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "chương trình tài năng âm nhạc"
gameshow
music talent show
programme
The Voice Kids
Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "phim hoạt hình 3D"
cartoon
animated film
gameshow
show
Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "vua sư tử"
The Prince
The Princess
King and Queen
The Lion King
Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "nhân vật"
Clock
Click
Character
Chart
Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "kênh (truyền hình)"
Character
Channel
Chicken
Chopsticks
Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "phim hoạt hình 2D"
animated film
cartoon
film
movie
Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "nhân vật"
Clock
Click
Character
Chart
Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Việt của từ "talent"
hiệu năng
dị năng
công năng
tài năng
Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "tuyệt vời" (có 2 đáp án đúng)
greet
great
grate
wonderful
Trong các từ sau, từ nào có nghĩa tiếng Việt là "khác nhau"
Discuss
disappear
dependent
different
Trong các từ sau, từ nào có nghĩa "liên quan đến giáo dục" (có 2 đáp án đúng)
educational
education
educate
educative
Từ nào có nghĩa "thích hơn"
love
like
prefer
view
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
"I usually watch TV in evening after dinner with my family. Today, we view The Voice Kids Vietnam ............"
channel
show
gameshow
fashion show
Kênh VTV7 Kids phát sóng các chương trình giáo dục cho các bạn nhỏ.
Cụm từ "chương trình giáo dục" trong tiếng Anh là gì?
fashion show
gameshow
educational programme
music talent show
What's this?
television
programme
national television
comedy
contest (n) =
(a)
Người trình diễn
A. onlooker
B. performer
C. comedian
D. artist
Phim (n)
(a)
Hoạt động (n)
(a)
Phim truyền hình dài tập
(a)
A. kitchen
B. classroom
C. studio
D. living room
Boring (adj) ><
A. interesting
B. famous
C. funny
D. wonderful
Popular (adj): _______ >< ________
A. nổi tiếng >< famous
B. phổ biến >< interesting
C. hài hước >< unpopular
D. được nhiều người yêu thích >< unpopular
Tìm lỗi sai trong câu văn sau đây:
I prefers reading books to watching television.
A. television
B. reading
C. prefers
D. watching
Tìm lỗi sai trong câu văn sau đây:
They prefer sleeping than going out.
A. going
B. sleeping
C. prefer
D. than
Hoàn thành câu văn sau:
They/prefer/read/newspapers/to/read/magazines.
(a)
Tìm lỗi sai trong câu văn sau đây:
I prefers reading books to watching television.
A. television
B. reading
C. prefers
D. watching
Popular (adj): _______ >< ________
A. nổi tiếng >< famous
B. phổ biến >< interesting
C. hài hước >< unpopular
D. được nhiều người yêu thích >< unpopular
Boring (adj) ><
A. interesting
B. famous
C. funny
D. wonderful
A. kitchen
B. classroom
C. studio
D. living room
Phim truyền hình dài tập
(a)
Hoạt động (n)
(a)
Phim (n)
(a)
Người trình diễn
A. onlooker
B. performer
C. comedian
D. artist
contest (n) =
(a)
What's this?
television
programme
national television
comedy
Kênh VTV7 Kids phát sóng các chương trình giáo dục cho các bạn nhỏ.
Cụm từ "chương trình giáo dục" trong tiếng Anh là gì?
fashion show
gameshow
educational programme
music talent show
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
"I usually watch TV in evening after dinner with my family. Today, we view The Voice Kids Vietnam ............"
channel
show
gameshow
fashion show
Từ nào có nghĩa "thích hơn"
love
like
prefer
view
Trong các từ sau, từ nào có nghĩa "liên quan đến giáo dục" (có 2 đáp án đúng)
educational
education
educate
educative
Trong các từ sau, từ nào có nghĩa tiếng Việt là "khác nhau"
Discuss
disappear
dependent
different
Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "tuyệt vời" (có 2 đáp án đúng)
greet
great
grate
wonderful
Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Việt của từ "talent"
hiệu năng
dị năng
công năng
tài năng
Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "phim hoạt hình 2D"
animated film
cartoon
film
movie
Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "kênh (truyền hình)"
Character
Channel
Chicken
Chopsticks
Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "nhân vật"
Clock
Click
Character
Chart
Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "phim hoạt hình 3D"
cartoon
animated film
gameshow
show
Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "chương trình tài năng âm nhạc"
gameshow
music talent show
programme
The Voice Kids
Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "chương trình"
The Voice Kids
programme
music talent show
gameshow
This is a....?
talent show
comedy
films
viewer
weatherman/ˈweðəmæn/
người đọc tin dự báo thời tiết
phim dài tập
điều khiển
nhà sản xuất
weather forecast/ˈweðə ˈfɔːkɑːst/
bản tin dự báo thời tiết
nhà sản xuất
phim dài tập
phóng viên
war film/wɔː(r) fɪlm/
phim chiến tranh
bản tin dự báo thời tiết
bản tin thời sự
điều khiển
TV schedule/ˌtiː ˈviː ˈskedʒuːl/
lịch phát sóng
nhà sản xuất
bản tin thời sự
điều khiển
soap operas /səʊp ˈɒprə/
phim dài tập
khán giả
bản tin dự báo thời tiết
nhà sản xuất
sitcom/ˈsɪtˌkɔm/
tình huống hài kịch (là từ kết hợp của situation và comedy)
lịch phát sóng
phim chiến tranh
bản tin dự báo thời tiết
romantic film/rəʊˈmæntɪk fɪlm/
phim lãng mạn
trò chơi đố vui
lịch phát sóng
bản tin dự báo thời tiết
reporter/rɪˈpɔːtə/
phóng viên
khán giả
bản tin dự báo thời tiết
phát thanh viên
remote control/rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/
điều khiển
phóng viên
bản tin dự báo thời tiết
lịch phát sóng
reality show/riˈæləti ʃəʊ/
chương trình truyền hình thực tế
phóng viên
điều khiển
lịch phát sóng
quiz show/kwɪz ʃəʊ/
trò chơi đố vui
bản tin thời sự
phim chiến tranh
bản tin dự báo thời tiết
producer/prəˈdjuːsə(r)/
nhà sản xuất
điều khiển
lịch phát sóng
phim dài tập
newsreader/ˈnjuːzˌriːdə/
phát thanh viên
phóng viên
phim lãng mạn
phim dài tập
news /njuːz/
bản tin thời sự
trò chơi đố vui
phim dài tập
lịch phát sóng
MC (Master of Ceremonies)/ˌem ˈsiː/
người dẫn chương trình
nhà sản xuất
phim dài tập
trò chơi đố vui
