wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ma trận thi tốt nghiệp THPT quốc gia môn tiếng Anh

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Mệnh đề trước dấu phẩy có dạng I AM NOT, thì câu hỏi đuôi là gì?

a)

am I

b)

are I

2.

Mệnh đề trước dấu phẩy có chứa: S + had PP+ V

thì câu hỏi đuôi có chứa cái gì?

a)

hadn't + S?

b)

didn't + S?

3.

Mệnh đề trước dấu phẩy có chứa: S + has/have PP+ V

thì câu hỏi đuôi có chứa cái gì?

a)

hasn't/haven't + S?

b)

don't/doesn't + S?

4.

Lời phát biểu khẳng định + ...

a)

câu hỏi đuôi khẳng định

b)

câu hỏi đuôi phủ định

5.

There is no milk in the fridge, ...

a)

is not there?

b)

is there?

c)

isn't there?

6.

Lời phát biểu phủ định + ...

a)

câu hỏi đuôi khẳng định

b)

câu hỏi đuôi phủ định

7.

He doesn't go to school on weekends, ...

a)

is he?

b)

has he?

c)

did he?

d)

does he?

8.

Phần câu hỏi đuôi phủ định ...

a)

được viết rút gọn.

b)

được viết đầy đủ.

9.

Mr. Smith’s very interested in our plan, _______ ?

a)

hasn't he

b)

wasn't he

c)

doesn't he

d)

isn't he

10.

He’s very brave, _______ ?

a)

didn't he

b)

isn’t he

c)

won’t he

d)

doesn’t he

11.

You'll be home before midnight, _______ ?

a)

will you

b)

won't you

c)

are you

d)

aren't you

12.

Your parents don’t go on holiday, _______ ?

a)

don't they

b)

haven't they

c)

do they

d)

have they

13.

Mr. John has just cleaned his motorbike, _______ ?

a)

didn't he

b)

did he

c)

hasn't he

d)

has he

14.

This is what we need for our new house, _______ ?

a)

is it

b)

isn't this

c)

isn't it

d)

don't we

15.

The dry season is coming to an end, ______?

a)

does it

b)

doesn't it

c)

isn't it

d)

is it

16.

She’ll take the flight for the early meeting, ______?

a)

won't she

b)

hasn't she

c)

didn't she

d)

hasn't she

17.

David is bringing some wine, ______?

a)

is he

b)

isn’t he

c)

is David

d)

isn’t David

18.

The children can read English, __________?

a)

can’t they .

b)

can they

c)

they can

d)

they can’t

19.

Your grandfather was a millionaire,

a)

was he

b)

is he

c)

wasn’t he

d)

isn’t he

20.

That was Ann on the phone, ______?

a)

was it

b)

was that

c)

wasn’t that

d)

wasn’t it

21.

Tom didn't see her, ______?

a)

A. did Tom

b)

did he

c)

do Tom

d)

does he

22.

The ticket to London doesn’t cost a lot, ______?

a)

do they

b)

does it

c)

is it

d)

isn’t it

23.

You don’t need me any more, ______?

a)

do I

b)

don’t I

c)

do you

d)

don’t you

24.

Your brother’s here, ______?

a)

A. is he

b)

are he

c)

isn’t he

d)

aren’t he

25.

Vị trí của câu hỏi đuôi (Question Tag) nằm ở đâu trong câu?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Sau chủ từ

d)

Cuối câu

26.

Công thức chung của câu hỏi đuôi là gì?

a)

S + V + O, trợ động từ + đại từ?

b)

S + V + O, động từ + đại từ?

c)

S + V, trợ động từ + đại từ?

d)

S + V + O, trợ động từ + túc từ?

27.

Nếu S là Mary khi đổi sang câu hỏi đuôi thì Đại từ là gì?

a)

Her

b)

Mary

c)

She

d)

Mary's

28.

Nếu V (động từ) là was khi đổi sang câu hỏi đuôi sẽ thành...?

a)

was not

b)

didn't

c)

did not

d)

wasn't

29.

Khi S là They thì đổi sang câu hỏi đuôi sẽ thành...?

a)

they

b)

them

c)

their

d)

they's

30.

Nếu phần trước của câu hỏi đuôi có “is” thì câu hỏi đuôi là:

a)

is

b)

isn't

c)

is not

d)

not is

31.

Nếu phần trước của câu hỏi đuôi có động từ chia ở quá khứ đơn như là: he went, he saw… thì câu hỏi đuôi là: ................

a)

…….., didn’t he?

b)

…….., did he?

c)

…….., doesn't he?

d)

…….., does he?

32.

Ở phần câu hỏi đuôi phủ định ta buộc phải dùng dạng viết tắt, không viết “NOT

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Tùy

d)

Lúc đúng lúc sai

33.

Các từ có chữ cái tận cùng là t, d thì khi thêm đuôi -ed sẽ phát âm là

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

34.

Các từ có chữ cái tận cùng là gh, th, ph, k, f, ss, sh, ch, x, ce thì khi thêm đuôi -ed sẽ phát âm là

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

35.

Các từ có chữ cái tận cùng là l, m , n, z, y, v ... thì khi thêm đuôi -ed sẽ phát âm là

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

36.

Động từ chỉ hoạt động kết hợp với ____________ phía sau

a)

tính từ

b)

trạng từ

37.

Động từ tobe(is/am/are...) hoặc cảm giác (feel, become, hate...) kết hợp với ____________ phía sau

a)

tính từ

b)

trạng từ

38.

thứ tự của tính từ:

ý kiến → kích cỡ → hình dạng → tuổi → màu sắc → xuất xứ → chất liệu → mục đích.

a)

true

b)

false

39.

Chọn đáp án chứa danh từ, tính từ (ngoại lệ) không nhấn âm tiết 1:

a)

machine, severe, canoe, disease, listen.

b)

severe, canoe, machine, disease, polite.

c)

disease, machine, canoe, monkey, severe.

d)

machine, severe, canoe, paper, disease.

40.

8 đuôi ngoại lệ động từ nhấn âm 1 gồm:

a)

ow, y, en, er, el, le, ish, isi.

b)

el, y, en, er, le, ow, ish, isi.

c)

ow, y, en, er, el, le, ish.

d)

ow, y, en, er, el, le, ish, ise.

41.

Quy tắc nào sau đây đúng về STRESS 2 âm tiết?

a)

Động từ, giới từ nhấn âm tiết 1.

b)

Danh từ, giới từ nhấn âm tiết 1.

c)

Tính từ, danh từ nhấn âm tiết 1.

d)

Động từ, danh từ nhấn âm tiết 1.

42.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Tính từ có 2 âm tiết thường nhấn âm tiết 2.

b)

Danh từ có 2 âm tiết thường nhấn âm tiết 1.

c)

Động từ có 2 âm tiết thường nhấn âm tiết 1.

d)

Giới từ có 2 âm tiết thường nhấn âm tiết 1.

43.

Danh từ có 2 âm tiết, trọng âm rơi vào ?

a)

âm tiết 1

b)

âm tiết 2

44.

Động từ có 2 âm tiết, trọng âm rơi vào âm tiết ?

a)

1

b)

2

45.

Tính từ có 2 âm tiết, trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

1

b)

2

46.

Những từ có đuôi -ion (television, information),

trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết đầu

b)

Âm tiết cuối

c)

Âm tiết trước -ion

47.

Những từ 3 âm tiết trở lên có đuôi -ate (celebrate),

trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết đầu

b)

Âm tiết cuối

c)

Âm tiết trước -ate

d)

Âm tiết thứ 3 từ cuối lên

48.

Các quy tắc về trọng âm có luôn luôn đúng không?

a)

b)

không

49.

Những từ có đuôi -ee, -ese (employee, Vietnamese),

trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết đầu

b)

Âm tiết cuối

c)

Âm tiết trước -ee, -ese

d)

Âm tiết -ee và -ese

50.

Những từ có đuôi -gy (biology),

trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết thứ 3 từ cuối lên

b)

Âm tiết -gy

c)

Âm tiết đầu

d)

Âm tiết trước -gy

51.

Thứ tự trật tự tính từ là?

a)

OSASCOMP

b)

OSSCOMPA

c)

OSAPMSO

d)

OSACSOMP

52.

Beautiful, nice, pretty, handsome là tính từ chỉ

a)

color (màu sắc)

b)

opinion (ý kiến)

c)

size (kích cỡ)

d)

origin (nguồn gốc)

53.

Trong những tính từ sau, tính từ nào chỉ "size"

a)

beautiful

b)

wooden

c)

attractive

d)

long

54.

"Age" nghĩa là gì?

a)

Ý kiến

b)

Tuổi tác

c)

Kích cỡ

d)

Nguồn gốc

55.

Các tính từ nào sau đây chỉ "Age"?

a)

beautiful, nice, wonderful

b)

young, old, modern, antique

c)

white, big, old

d)

Vietnamese, Japanese, Canadian

56.

Despite/ In spite of có nghĩa là...

a)

mặc dù

b)

bởi vì

c)

khi

57.

Sau

Despite/ In spite of là

a)

Danh từ

b)

Mệnh đề

c)

Cụm động từ

d)

Động từ nguyên mẫu

58.

despite + ________

a)

noun

b)

subject + verb

59.

although + _____________

a)

noun

b)

subject + verb

60.

in spite of + _________

a)

noun

b)

subject + verb

61.

9. Not only _______to speak to him, but she also vowed never to see him again.

a)

A. she refused

b)

B. did she refuse

c)

C. she did refuse

d)

D. when she refused

62.

4. Only when you grow up, __________ the truth.

a)

A. you will know

b)

B. you know

c)

C. do you know

d)

D. will you know

63.

3. Not until 1856_________across the Mississippi River.

a)

A. the first bridge was built                                    

b)

 B. was the first bridge built 

c)

C. the first bridge built                                          

d)

   D. did the first bridge build

64.

2. ________advised on what and how to prepare for the interview, he might have got the job.

a)

A. Had he been

b)

B. If he had

c)

C. Unless he had been

d)

D. Were he to be

65.

1. Not only ________to determine the depth of the ocean floor, but it is also used to locate oil.

a)

A. seismology is used      

b)

 B. using seismology      

c)

 C. is seismology used      

d)

D. to use seismology

66.

_________ had I left than I heard them laughing.

a)

No sooner

b)

Only when

67.

11. Hardly _____________________ we were told that it would soon be time for lunch.

a)

we had finished breakfast that

b)

had we finished breakfast that

c)

had we finished breakfast when

d)

we had finished breakfast when

68.
The student is both enthusiastic and knowledgeable.
a)
Not only is the student enthusiastic, but he is also kowledgeable.
b)
Not only is the student enthusiastic, but is he also kowledgeable.
69.
As soon as she opened the front door, he handed her the two dozen roses.
a)
No sooner she opened the the front door, did he hand her the two dozen roses.
b)
No sooner did she open the front door, than he handed her the two dozen roses.
70.

_______it was going to rain, I would have brought an umbrella with me.

a)

I had known

b)

Had I known

71.

_________ those words than all the newspapers published them.

a)

No sooner he'd uttered

b)

As soon as had he uttered

c)

No sooner had he uttered

72.

Not until the world gets rid of all nuclear weapons _______ truly safe.

a)

can us feel

b)

we can feel

c)

can we feel

73.

Hardly had the votes been counted _____ they started breaking promises.

a)

when

b)

than

c)

that

74.

.......................................those words than all the newspapers published them.

a)

No sooner had he uttered

b)

As soon as had he uttered

c)

No sooner he had uttered

75.

Hardly....when the alarm went off.

a)

had I finished lunch

b)

did I finished

c)

I finished lunch

d)

finished I lunch

76.

Not until the world gets rid of all nuclear weapons...

a)

we can feel truly safe.

b)

can us feel truly safe.

c)

can we feel truly safe.

77.

Instructions: Choose the correct answer.


Not until _____

a)

had I got home, I remembered.

b)

I had got home, I remembered.

c)

I had got home, did I remember.

78.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Đâu là công thức của câu điều kiện LOẠI 2?

a)

If had done, would have done

b)

If did, would do

c)

If do, will do

d)

If do, do

80.

Câu điều kiện loại 2 dùng để diễn tả giả thuyết ___________________________ ở hiện tại.

a)

có thể xảy ra

b)

không thể xảy ra

c)

có thể và không thể xảy ra

81.

Conditional sentences - type 1 (Câu điều kiện — loại 1)

a)

Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong hiện tại hoặc quá khứ

b)

Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong hiện tại hoặc tương lai.

c)

Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong quá khứ hoặc tương lai.

82.

Đâu là công thức của câu điều kiện LOẠI 1?

a)

If did, would do

b)

If do, will do

c)

If had done, would have done

83.

Đâu là công thức của câu điều kiện LOẠI 3?

a)

If had done, would have done

b)

If did, would do

c)

If do, will do

84.

Loại câu điều kiện nào nói về các điều kiện KHÔNG CÓ THẬT ở HIỆN TẠI?

a)

loại 0

b)

loại 1

c)

loại 2

d)

loại 3

85.

Loại câu điều kiện nào nói về các điều kiện KHÔNG CÓ THẬT ở QUÁ KHỨ?

a)

loại 0

b)

loại 1

c)

loại 2

d)

loại 3

86.

ĐẢO NGỮ của câu điều kiện LOẠI 1?

a)

SHOULD + S + Vo

b)

WERE + S + to V

c)

HAD + S + Pii

87.

ĐẢO NGỮ của câu điều kiện LOẠI 2?

a)

SHOULD + S + Vo

b)

WERE + S + to V

c)

HAD + S + Pii

88.

ĐẢO NGỮ của câu điều kiện LOẠI 3?

a)

SHOULD + S + Vo

b)

WERE + S + to V

c)

HAD + S + Pii

89.

Ví dụ của câu điều kiện loại 1?

a)

If the weather is nice, I will go to Cat Ba tomorrow.

b)

If I were you, I would buy that laptop

c)

I would have got better marks if I had learned hard.

d)

I would be working in Italy if I spoke Italian.

90.

Ví dụ của Câu điều kiện LOẠI 2?

a)

If I were the Queen of England, I might give everyone a chicken.

b)

If I had worked harder, I could have passed the exam.

c)

If I worked harder, I could have passed the exam.

d)

If Bill phones, tell him to meet me at the cinema.

91.

Ví dụ của Câu điều kiện LOẠI 3?

a)

If public transport is efficient, people stop using their cars.

b)

What will you do if you miss the plane?

c)

If she hadn’t got a job in London , she would marry him.

d)

If I had known you were coming I would have baked a cake.

92.

Đâu là cấu trúc phỏng đoán chắc chắn một việc ĐÃ XẢY RA ở quá khứ?

a)

must have PP

b)

could have PP

c)

may have PP

d)

might have PP

93.

Cấu trúc nào mang nghĩa "CHẮC HẲN ĐÃ ..." (100% đã Xảy ra ở QK)

a)

could have PP

b)

should have PP

c)

must have PP

d)

can't have PP

94.

Các cấu trúc nào mang nghĩa "CHẮC CHẮN 100% ĐÃ KHÔNG XẢY RA ở quá khứ"?

a)

can't have PP

b)

must have PP

c)

couldn't have PP

d)

should have PP

95.

Trong đề thi với 4 đáp án như bên dưới thì 2 đáp án nào luôn luôn SAI:

a)

mustn't have PP

b)

couldn't have pP

c)

shouldn't have PP

d)

need have PP

96.

Phỏng đoán không chắc chắn 70-80% đã xảy ra ở quá khứ dùng những cấu trúc nào?

a)

could have PP

b)

might have PP

c)

would have P

d)

may have PP

97.

Phỏng đoán không chắc chắn 1 sự việc đã không xảy ra ở quá khứ dùng những cấu trúc nào?

a)

may not have PP

b)

might not have PP

c)

couldn't have PP

d)

cannot have PP

98.

Phỏng đoán chắc chắn 1 sự việc KHÔNG XẢY RA Ở QUÁ KHỨ thì dùng những cấu trúc nào?

a)

can't have PP

b)

couldn't have PP

c)

mustn't have PP

d)

might not have PP

99.

Phỏng đoán KHÔNG chắc chắn 1 sự việc ĐÃ KHÔNG xảy ra ở quá khứ thì dùng những cấu trúc nào?

a)

may not have PP

b)

might not have PP

c)

couldn't have PP

d)

can't have PP

100.

Cấu trúc: "đáng lẽ ra đã làm gì trong quá khứ, nhưng ko làm" là cấu trúc nào dưới đây?

a)

would have PP

b)

need have PP

c)

should have PP

d)

might have PP

101.

Chọn các cấu trúc mang tính chất phỏng đoán 1 sự việc đã xảy ra ở quá khứ.

a)

might have PP

b)

couldn't have PP

c)

must have PP

d)

should have PP

e)

needn't have PP

102.

"Một việc đáng lẽ nên làm nhưng ko làm" là cấu trúc nào?

(a)  

103.

"Một việc đáng lẽ không nên làm nhưng đã làm" là cấu trúc nào?

(a)  

104.

"Một việc lẽ ra không cần phải làm những đã làm" là cấu trúc nào?

(a)  

105.

Đâu là đáp án đúng khi nói về cấu trúc chứa động từ khuyết thiếu?

a)

S + modal V + V(infi).

b)

S + modal V + Ved

c)

S + modal V + to V(infi).

d)

S + modal V + Ving.

106.

Điểm khác biệt giữa "Can" và "Could" là: (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Could: Khả năng trong hiện tại, Can: Khả năng trong quá khứ

b)

Can: Khả năng trong hiện tại, Could: Khả năng trong quá khứ

c)

Can: Dự đoán (Chắc chắn hơn Could)

d)

Could: Dự đoán (Chắc chắn hơn Can)

e)

Coud: Xin phép (Lịch sự hơn Can)

107.

Điểm chung giữa "May" và "Might" (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Khả năng

b)

Lời hứa

c)

Dự đoán

d)

Xin lỗi

e)

Xin phép

108.

Động từ nào đồng nghĩa với "Must"?

a)

Ought to

b)

Have/Has to

c)

Had better

d)

Should

109.

Đâu là những động từ khuyết thiếu có nghĩa là "Nên"

a)

Should

b)

Might

c)

Ought to

d)

Could

e)

Had better

110.

Sau các động từ khuyết thiếu sẽ là :

a)

động từ có đuôi _ing

b)

động từ nguyên thể

c)

động từ có "to"

111.

Nói về khả năng của ai đó trong quá khứ, sử dụng:

a)

can

b)

could

c)

should

d)

will

112.

"Must" chỉ được sử dụng ở ....

a)

hiện tại

b)

tương lai

c)

quá khứ

d)

hiện tại và tương lai

113.

" Must" diễn tả sự bắt buộc phải làm khi

a)

người nói quyết định

b)

khi vì lý do nào đó bên ngoài hoặc người khác quyết định cho người nói

114.

" Have to" được dùng diễn tả sự cần thiết phải làm gì khi

a)

người nói thấy cần phải làm

b)

1 lý do khách quan (nội quy, quy định ...)

c)

1 lý do khách quan hay người khác quyết định cho người nói

115.

" Ought to" : dùng để diễn tả

a)

việc phải làm do người nói quyết định

b)

việc cần làm do yếu tố bên ngoài quyết định

c)

việc cần làm do trách nhiệm, nhiệm vụ phải làm ( nhưng chúng ta thường không làm)

116.

" Mustn't" : có nghĩa là (a)  

117.

" didn't have to/ don't have to" có nghĩa là : ... .

(a)  

118.

Động từ khuyết thiếu nào chỉ sự yêu cầu? ( có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Can

b)

Should

c)

Could

d)

May

119.

We're married to each_________

a)

another

b)

other

c)

the other

d)

others

120.

While _________ children played together, Ted ignored them

a)

another

b)

other

c)

the other

d)

others

121.

The grass is greener on ___________ side.

a)

the others

b)

other

c)

the other

d)

others

122.

Mike and I write to each _________ every week.

a)

the others

b)

other

c)

another

d)

others

123.

They all support one ___________.

a)

the others

b)

other

c)

another

d)

others

124.

That was a good cup of coffee. I think I'll have ____________.

a)

another

b)

the others

c)

other

d)

others

125.

I've bought 2 books. One is "The Lord of The Rings" and _______ book is "Harry Potter".

a)

the other

b)

the others

c)

other

d)

others

126.

There were 13 people at the conference last month. Five were nurses and _______ people were doctors.

a)

the others

b)

the other

c)

another

d)

others

127.

These shoes are too small. Do you have ____________?

a)

the others

b)

other

c)

another

d)

others

128.

These shoes are too small. Do you have ____________?

a)

the others

b)

other

c)

another

d)

others

129.

Cover your mouth when you cough so that _________ won't catch your cold.

a)

the others

b)

the other

c)

another

d)

others

130.

There are six _________ people in line ahead of us.

a)

another

b)

the other

c)

other

d)

others

131.

He says he is so full of burgers. He says he could not eat ________.

a)

another

b)

the other

c)

other

d)

others

132.

You can keep that pen. I have two or three ________ pens in my backpack.

a)

another

b)

other

c)

the other

d)

others

133.

Many scientists feel that global warming can be reversed. ______ disagree

a)

Another

b)

Other

c)

The other

d)

Others