WorksheetsMa trận thi tốt nghiệp THPT quốc gia môn tiếng Anh
Total questions: 133
Worksheet time: 1hrs 7mins
Mệnh đề trước dấu phẩy có dạng I AM NOT, thì câu hỏi đuôi là gì?
am I
are I
Mệnh đề trước dấu phẩy có chứa: S + had PP+ V
thì câu hỏi đuôi có chứa cái gì?
hadn't + S?
didn't + S?
Mệnh đề trước dấu phẩy có chứa: S + has/have PP+ V
thì câu hỏi đuôi có chứa cái gì?
hasn't/haven't + S?
don't/doesn't + S?
Lời phát biểu khẳng định + ...
câu hỏi đuôi khẳng định
câu hỏi đuôi phủ định
There is no milk in the fridge, ...
is not there?
is there?
isn't there?
Lời phát biểu phủ định + ...
câu hỏi đuôi khẳng định
câu hỏi đuôi phủ định
He doesn't go to school on weekends, ...
is he?
has he?
did he?
does he?
Phần câu hỏi đuôi phủ định ...
được viết rút gọn.
được viết đầy đủ.
Mr. Smith’s very interested in our plan, _______ ?
hasn't he
wasn't he
doesn't he
isn't he
He’s very brave, _______ ?
didn't he
isn’t he
won’t he
doesn’t he
You'll be home before midnight, _______ ?
will you
won't you
are you
aren't you
Your parents don’t go on holiday, _______ ?
don't they
haven't they
do they
have they
Mr. John has just cleaned his motorbike, _______ ?
didn't he
did he
hasn't he
has he
This is what we need for our new house, _______ ?
is it
isn't this
isn't it
don't we
The dry season is coming to an end, ______?
does it
doesn't it
isn't it
is it
She’ll take the flight for the early meeting, ______?
won't she
hasn't she
didn't she
hasn't she
David is bringing some wine, ______?
is he
isn’t he
is David
isn’t David
The children can read English, __________?
can’t they .
can they
they can
they can’t
Your grandfather was a millionaire,
was he
is he
wasn’t he
isn’t he
That was Ann on the phone, ______?
was it
was that
wasn’t that
wasn’t it
Tom didn't see her, ______?
A. did Tom
did he
do Tom
does he
The ticket to London doesn’t cost a lot, ______?
do they
does it
is it
isn’t it
You don’t need me any more, ______?
do I
don’t I
do you
don’t you
Your brother’s here, ______?
A. is he
are he
isn’t he
aren’t he
Vị trí của câu hỏi đuôi (Question Tag) nằm ở đâu trong câu?
Đầu câu
Giữa câu
Sau chủ từ
Cuối câu
Công thức chung của câu hỏi đuôi là gì?
S + V + O, trợ động từ + đại từ?
S + V + O, động từ + đại từ?
S + V, trợ động từ + đại từ?
S + V + O, trợ động từ + túc từ?
Nếu S là Mary khi đổi sang câu hỏi đuôi thì Đại từ là gì?
Her
Mary
She
Mary's
Nếu V (động từ) là was khi đổi sang câu hỏi đuôi sẽ thành...?
was not
didn't
did not
wasn't
Khi S là They thì đổi sang câu hỏi đuôi sẽ thành...?
they
them
their
they's
Nếu phần trước của câu hỏi đuôi có “is” thì câu hỏi đuôi là:
is
isn't
is not
not is
Nếu phần trước của câu hỏi đuôi có động từ chia ở quá khứ đơn như là: he went, he saw… thì câu hỏi đuôi là: ................
…….., didn’t he?
…….., did he?
…….., doesn't he?
…….., does he?
Ở phần câu hỏi đuôi phủ định ta buộc phải dùng dạng viết tắt, không viết “NOT”
Sai
Đúng
Tùy
Lúc đúng lúc sai
Các từ có chữ cái tận cùng là t, d thì khi thêm đuôi -ed sẽ phát âm là
/t/
/d/
/id/
Các từ có chữ cái tận cùng là gh, th, ph, k, f, ss, sh, ch, x, ce thì khi thêm đuôi -ed sẽ phát âm là
/t/
/d/
/id/
Các từ có chữ cái tận cùng là l, m , n, z, y, v ... thì khi thêm đuôi -ed sẽ phát âm là
/t/
/d/
/id/
Động từ chỉ hoạt động kết hợp với ____________ phía sau
tính từ
trạng từ
Động từ tobe(is/am/are...) hoặc cảm giác (feel, become, hate...) kết hợp với ____________ phía sau
tính từ
trạng từ
thứ tự của tính từ:
ý kiến → kích cỡ → hình dạng → tuổi → màu sắc → xuất xứ → chất liệu → mục đích.
true
false
Chọn đáp án chứa danh từ, tính từ (ngoại lệ) không nhấn âm tiết 1:
machine, severe, canoe, disease, listen.
severe, canoe, machine, disease, polite.
disease, machine, canoe, monkey, severe.
machine, severe, canoe, paper, disease.
8 đuôi ngoại lệ động từ nhấn âm 1 gồm:
ow, y, en, er, el, le, ish, isi.
el, y, en, er, le, ow, ish, isi.
ow, y, en, er, el, le, ish.
ow, y, en, er, el, le, ish, ise.
Quy tắc nào sau đây đúng về STRESS 2 âm tiết?
Động từ, giới từ nhấn âm tiết 1.
Danh từ, giới từ nhấn âm tiết 1.
Tính từ, danh từ nhấn âm tiết 1.
Động từ, danh từ nhấn âm tiết 1.
Chọn phát biểu đúng:
Tính từ có 2 âm tiết thường nhấn âm tiết 2.
Danh từ có 2 âm tiết thường nhấn âm tiết 1.
Động từ có 2 âm tiết thường nhấn âm tiết 1.
Giới từ có 2 âm tiết thường nhấn âm tiết 1.
Danh từ có 2 âm tiết, trọng âm rơi vào ?
âm tiết 1
âm tiết 2
Động từ có 2 âm tiết, trọng âm rơi vào âm tiết ?
1
2
Tính từ có 2 âm tiết, trọng âm rơi vào âm tiết nào?
1
2
Những từ có đuôi -ion (television, information),
trọng âm rơi vào âm tiết nào?
Âm tiết đầu
Âm tiết cuối
Âm tiết trước -ion
Những từ 3 âm tiết trở lên có đuôi -ate (celebrate),
trọng âm rơi vào âm tiết nào?
Âm tiết đầu
Âm tiết cuối
Âm tiết trước -ate
Âm tiết thứ 3 từ cuối lên
Các quy tắc về trọng âm có luôn luôn đúng không?
có
không
Những từ có đuôi -ee, -ese (employee, Vietnamese),
trọng âm rơi vào âm tiết nào?
Âm tiết đầu
Âm tiết cuối
Âm tiết trước -ee, -ese
Âm tiết -ee và -ese
Những từ có đuôi -gy (biology),
trọng âm rơi vào âm tiết nào?
Âm tiết thứ 3 từ cuối lên
Âm tiết -gy
Âm tiết đầu
Âm tiết trước -gy
Thứ tự trật tự tính từ là?
OSASCOMP
OSSCOMPA
OSAPMSO
OSACSOMP
Beautiful, nice, pretty, handsome là tính từ chỉ
color (màu sắc)
opinion (ý kiến)
size (kích cỡ)
origin (nguồn gốc)
Trong những tính từ sau, tính từ nào chỉ "size"
beautiful
wooden
attractive
long
"Age" nghĩa là gì?
Ý kiến
Tuổi tác
Kích cỡ
Nguồn gốc
Các tính từ nào sau đây chỉ "Age"?
beautiful, nice, wonderful
young, old, modern, antique
white, big, old
Vietnamese, Japanese, Canadian
Despite/ In spite of có nghĩa là...
mặc dù
bởi vì
khi
Sau
Despite/ In spite of là
Danh từ
Mệnh đề
Cụm động từ
Động từ nguyên mẫu
despite + ________
noun
subject + verb
although + _____________
noun
subject + verb
in spite of + _________
noun
subject + verb
9. Not only _______to speak to him, but she also vowed never to see him again.
A. she refused
B. did she refuse
C. she did refuse
D. when she refused
4. Only when you grow up, __________ the truth.
A. you will know
B. you know
C. do you know
D. will you know
3. Not until 1856_________across the Mississippi River.
A. the first bridge was built
B. was the first bridge built
C. the first bridge built
D. did the first bridge build
2. ________advised on what and how to prepare for the interview, he might have got the job.
A. Had he been
B. If he had
C. Unless he had been
D. Were he to be
1. Not only ________to determine the depth of the ocean floor, but it is also used to locate oil.
A. seismology is used
B. using seismology
C. is seismology used
D. to use seismology
_________ had I left than I heard them laughing.
No sooner
Only when
11. Hardly _____________________ we were told that it would soon be time for lunch.
we had finished breakfast that
had we finished breakfast that
had we finished breakfast when
we had finished breakfast when
_______it was going to rain, I would have brought an umbrella with me.
I had known
Had I known
_________ those words than all the newspapers published them.
No sooner he'd uttered
As soon as had he uttered
No sooner had he uttered
Not until the world gets rid of all nuclear weapons _______ truly safe.
can us feel
we can feel
can we feel
Hardly had the votes been counted _____ they started breaking promises.
when
than
that
.......................................those words than all the newspapers published them.
No sooner had he uttered
As soon as had he uttered
No sooner he had uttered
Hardly....when the alarm went off.
had I finished lunch
did I finished
I finished lunch
finished I lunch
Not until the world gets rid of all nuclear weapons...
we can feel truly safe.
can us feel truly safe.
can we feel truly safe.
Instructions: Choose the correct answer.
Not until _____
had I got home, I remembered.
I had got home, I remembered.
I had got home, did I remember.
A
B
C
D
Đâu là công thức của câu điều kiện LOẠI 2?
If had done, would have done
If did, would do
If do, will do
If do, do
Câu điều kiện loại 2 dùng để diễn tả giả thuyết ___________________________ ở hiện tại.
có thể xảy ra
không thể xảy ra
có thể và không thể xảy ra
Conditional sentences - type 1 (Câu điều kiện — loại 1)
Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong hiện tại hoặc quá khứ
Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong hiện tại hoặc tương lai.
Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong quá khứ hoặc tương lai.
Đâu là công thức của câu điều kiện LOẠI 1?
If did, would do
If do, will do
If had done, would have done
Đâu là công thức của câu điều kiện LOẠI 3?
If had done, would have done
If did, would do
If do, will do
Loại câu điều kiện nào nói về các điều kiện KHÔNG CÓ THẬT ở HIỆN TẠI?
loại 0
loại 1
loại 2
loại 3
Loại câu điều kiện nào nói về các điều kiện KHÔNG CÓ THẬT ở QUÁ KHỨ?
loại 0
loại 1
loại 2
loại 3
ĐẢO NGỮ của câu điều kiện LOẠI 1?
SHOULD + S + Vo
WERE + S + to V
HAD + S + Pii
ĐẢO NGỮ của câu điều kiện LOẠI 2?
SHOULD + S + Vo
WERE + S + to V
HAD + S + Pii
ĐẢO NGỮ của câu điều kiện LOẠI 3?
SHOULD + S + Vo
WERE + S + to V
HAD + S + Pii
Ví dụ của câu điều kiện loại 1?
If the weather is nice, I will go to Cat Ba tomorrow.
If I were you, I would buy that laptop
I would have got better marks if I had learned hard.
I would be working in Italy if I spoke Italian.
Ví dụ của Câu điều kiện LOẠI 2?
If I were the Queen of England, I might give everyone a chicken.
If I had worked harder, I could have passed the exam.
If I worked harder, I could have passed the exam.
If Bill phones, tell him to meet me at the cinema.
Ví dụ của Câu điều kiện LOẠI 3?
If public transport is efficient, people stop using their cars.
What will you do if you miss the plane?
If she hadn’t got a job in London , she would marry him.
If I had known you were coming I would have baked a cake.
Đâu là cấu trúc phỏng đoán chắc chắn một việc ĐÃ XẢY RA ở quá khứ?
must have PP
could have PP
may have PP
might have PP
Cấu trúc nào mang nghĩa "CHẮC HẲN ĐÃ ..." (100% đã Xảy ra ở QK)
could have PP
should have PP
must have PP
can't have PP
Các cấu trúc nào mang nghĩa "CHẮC CHẮN 100% ĐÃ KHÔNG XẢY RA ở quá khứ"?
can't have PP
must have PP
couldn't have PP
should have PP
Trong đề thi với 4 đáp án như bên dưới thì 2 đáp án nào luôn luôn SAI:
mustn't have PP
couldn't have pP
shouldn't have PP
need have PP
Phỏng đoán không chắc chắn 70-80% đã xảy ra ở quá khứ dùng những cấu trúc nào?
could have PP
might have PP
would have P
may have PP
Phỏng đoán không chắc chắn 1 sự việc đã không xảy ra ở quá khứ dùng những cấu trúc nào?
may not have PP
might not have PP
couldn't have PP
cannot have PP
Phỏng đoán chắc chắn 1 sự việc KHÔNG XẢY RA Ở QUÁ KHỨ thì dùng những cấu trúc nào?
can't have PP
couldn't have PP
mustn't have PP
might not have PP
Phỏng đoán KHÔNG chắc chắn 1 sự việc ĐÃ KHÔNG xảy ra ở quá khứ thì dùng những cấu trúc nào?
may not have PP
might not have PP
couldn't have PP
can't have PP
Cấu trúc: "đáng lẽ ra đã làm gì trong quá khứ, nhưng ko làm" là cấu trúc nào dưới đây?
would have PP
need have PP
should have PP
might have PP
Chọn các cấu trúc mang tính chất phỏng đoán 1 sự việc đã xảy ra ở quá khứ.
might have PP
couldn't have PP
must have PP
should have PP
needn't have PP
"Một việc đáng lẽ nên làm nhưng ko làm" là cấu trúc nào?
(a)
"Một việc đáng lẽ không nên làm nhưng đã làm" là cấu trúc nào?
(a)
"Một việc lẽ ra không cần phải làm những đã làm" là cấu trúc nào?
(a)
Đâu là đáp án đúng khi nói về cấu trúc chứa động từ khuyết thiếu?
S + modal V + V(infi).
S + modal V + Ved
S + modal V + to V(infi).
S + modal V + Ving.
Điểm khác biệt giữa "Can" và "Could" là: (Có thể chọn nhiều đáp án)
Could: Khả năng trong hiện tại, Can: Khả năng trong quá khứ
Can: Khả năng trong hiện tại, Could: Khả năng trong quá khứ
Can: Dự đoán (Chắc chắn hơn Could)
Could: Dự đoán (Chắc chắn hơn Can)
Coud: Xin phép (Lịch sự hơn Can)
Điểm chung giữa "May" và "Might" (Có thể chọn nhiều đáp án)
Khả năng
Lời hứa
Dự đoán
Xin lỗi
Xin phép
Động từ nào đồng nghĩa với "Must"?
Ought to
Have/Has to
Had better
Should
Đâu là những động từ khuyết thiếu có nghĩa là "Nên"
Should
Might
Ought to
Could
Had better
Sau các động từ khuyết thiếu sẽ là :
động từ có đuôi _ing
động từ nguyên thể
động từ có "to"
Nói về khả năng của ai đó trong quá khứ, sử dụng:
can
could
should
will
"Must" chỉ được sử dụng ở ....
hiện tại
tương lai
quá khứ
hiện tại và tương lai
" Must" diễn tả sự bắt buộc phải làm khi
người nói quyết định
khi vì lý do nào đó bên ngoài hoặc người khác quyết định cho người nói
" Have to" được dùng diễn tả sự cần thiết phải làm gì khi
người nói thấy cần phải làm
1 lý do khách quan (nội quy, quy định ...)
1 lý do khách quan hay người khác quyết định cho người nói
" Ought to" : dùng để diễn tả
việc phải làm do người nói quyết định
việc cần làm do yếu tố bên ngoài quyết định
việc cần làm do trách nhiệm, nhiệm vụ phải làm ( nhưng chúng ta thường không làm)
" Mustn't" : có nghĩa là (a)
" didn't have to/ don't have to" có nghĩa là : ... .
(a)
Động từ khuyết thiếu nào chỉ sự yêu cầu? ( có thể chọn nhiều đáp án)
Can
Should
Could
May
We're married to each_________
another
other
the other
others
While _________ children played together, Ted ignored them
another
other
the other
others
The grass is greener on ___________ side.
the others
other
the other
others
Mike and I write to each _________ every week.
the others
other
another
others
They all support one ___________.
the others
other
another
others
That was a good cup of coffee. I think I'll have ____________.
another
the others
other
others
I've bought 2 books. One is "The Lord of The Rings" and _______ book is "Harry Potter".
the other
the others
other
others
There were 13 people at the conference last month. Five were nurses and _______ people were doctors.
the others
the other
another
others
These shoes are too small. Do you have ____________?
the others
other
another
others
These shoes are too small. Do you have ____________?
the others
other
another
others
Cover your mouth when you cough so that _________ won't catch your cold.
the others
the other
another
others
There are six _________ people in line ahead of us.
another
the other
other
others
He says he is so full of burgers. He says he could not eat ________.
another
the other
other
others
You can keep that pen. I have two or three ________ pens in my backpack.
another
other
the other
others
Many scientists feel that global warming can be reversed. ______ disagree
Another
Other
The other
Others
