Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTIẾNG ANH ÔN THI THPTQG
Total questions: 137
Worksheet time: 1hrs 9mins
Name
Class
Date
1.
exemplifies
a)
vượt trội
b)
theo bản năng
c)
sao chép
d)
minh hoạ
2.
franchise
a)
bất lợi
b)
nâng cao
c)
nhượng quyền
d)
tầm thường
3.
implication
a)
lan truyền
b)
vướng vào
c)
dính líu
d)
tàn phá
4.
elaborate
a)
cuối cùng
b)
phân phối
c)
chi tiết, phi triết học
d)
chi tiết, phức tạp
5.
augment
a)
làm hại, gây ra
b)
làm tăng
c)
bất kể
d)
tan rã
6.
accountability
a)
nhược điểm
b)
lắp ghép
c)
liền mạch
d)
trách nhiệm
7.
sophisticated
a)
nguyên nhân
b)
tinh vi, sành sỏi
c)
giả định
d)
thực thể
8.
depletion
a)
tập trung
b)
phức tạp
c)
sự suy yếu
d)
quyền ưu tiên
9.
precedence
a)
bất kể
b)
quyền ưu tiên
c)
cứng cáp
d)
thực hiện
10.
causal
a)
hữu hình
b)
mai một
c)
thoải mái với
d)
mối quan hệ nguyên nhân - kết quả, liên quan
11.
implement
a)
tự hào
b)
bị cách biệt
c)
trách nhiệm
d)
thực hiện
12.
initiative
a)
chi tiết, phi triết học
b)
sáng kiến
c)
không đầy đủ
d)
không tráng
13.
inadequacy
a)
không tráng
b)
quyền ưu tiên
c)
giao diện
d)
không đầy đủ, thiếu xót
14.
adversely
a)
cứng cáp
b)
bất lợi
c)
vượt trội
d)
nhượng quyền
15.
conductive
a)
phục vụ
b)
vận động
c)
có lợi
d)
đảo ngược
16.
concession
a)
đánh giá
b)
sự nhượng bộ, giảm giá, nhượng quyền
c)
dính liền
d)
tầm thường
17.
erode
a)
biểu hiện
b)
sự phục hồi
c)
mai một
d)
liền mạch
18.
intensify
a)
hình dung
b)
tăng cường
c)
củng cố
d)
hiện tượng
19.
prompt
a)
giả định
b)
phổ biến
c)
tăng cường
d)
thúc đẩy
20.
mitigate
a)
kết hợp
b)
sáng kiến
c)
hợp nhất
d)
làm nhẹ bớt
21.
urge
a)
đối thoại
b)
thu hoạch
c)
tinh vi, sành sỏi
d)
thúc đẩy, thôi thúc
22.
pursue
a)
theo đuổi
b)
trầm lặng
c)
tiến bộ
d)
thiếu
23.
intense
a)
tập trung
b)
cao độ
c)
hazardous
d)
mạo hiểm
24.
reap
a)
tầm thường
b)
mạo hiểm
c)
cường tráng
d)
thu hoạch
25.
take/do/sit
a)
làm bài kiểm tra
b)
thúc đẩy
c)
vượt hơn
d)
giảm tốc
26.
thriving
a)
giảm tốc
b)
thịnh vượng
c)
tổng hợp
d)
chung sống
27.
coexist
a)
chung sống
b)
nội dung
c)
cáp đặt
d)
không đầy đủ
28.
impose
a)
đối thoại
b)
ưu thế
c)
bị cách biệt
d)
áp đặt
29.
accordingly
a)
cố gắng
b)
do đó, vì vậy, theo đó
c)
thật ra
d)
về nguyên nhân
30.
take a toll
a)
thiếu
b)
bắt đầu nhanh
c)
làm hại
d)
tan rã
31.
shortcoming
a)
nhược điểm
b)
bởi vì
c)
cuối cùng
d)
dự tâm
32.
uttermost
a)
phù hợp
b)
thiếu
c)
cấp dưới
d)
tuyệt đối
33.
alternatively
a)
eventually
b)
thiển nhiên
c)
tuyệt đối
d)
thay vào đó, một cách khác
34.
trivial
a)
dâng lên
b)
phức tạp
c)
thay vào đó
d)
tầm thường
35.
content with
a)
thoải mái với
b)
nâng cao
c)
triết học
d)
theo đuổi
36.
capacity
a)
nghịch đảo
b)
khả năng
c)
mai một
d)
phức tạp
37.
epidemic
a)
lan truyền (bệnh dịch)
b)
bào chữa
c)
cấp dưới
d)
biểu hiện
38.
immense
a)
giận dữ
b)
bao la
c)
tuyệt đối
d)
giữ vị trí
39.
by virtue of
a)
cấp bách
b)
thực hiện
c)
liền mạch
d)
nhờ vào
40.
health crisis
a)
cản trở
b)
khủng hoảng sức
c)
quản lý nội dung
d)
củng cố
41.
evaluate
a)
tăng cường
b)
bất lợi
c)
đánh giá
d)
nghịch đảo
42.
advocacy
a)
vận động
b)
tự hào
c)
do đó
d)
linh hoạt
43.
elevate
a)
nghịch đảo
b)
tráng lệ
c)
ép buộc
d)
nâng cao, làm phấn
44.
irrespective of
a)
cản trở
b)
lắp ghép
c)
bào chữa
d)
bất kể
45.
in the face of
a)
không tráng
b)
đối diện với
c)
minh hoạ
d)
hình dung
46.
entity
a)
đánh giá
b)
reinforcing
c)
vượt hơn
d)
thực thể
47.
demonstrate
a)
minh hoạ
b)
kết hợp
c)
đánh giá
d)
chứng minh
48.
tackle
a)
thúc đẩy
b)
trực giác
c)
trách nhiệm
d)
xử trí, giải quyết, khắc phục
49.
outreach
a)
tầm thường
b)
sự tiếp cận, lan toả, mở rộng
c)
regulate
d)
điều chỉnh
50.
regulate
a)
tầm thường
b)
kết hợp
c)
khó hiểu
d)
điều chỉnh, chỉnh lý
51.
asserts
a)
kiên định
b)
do dự
c)
phân vân, không rõ
d)
khẳng định, quả quyết
52.
envision
a)
bỏ sót
b)
đảo ngược
c)
phá huỷ
d)
hình dung
53.
inverse
a)
thúc đẩy
b)
nghịch đảo
c)
sáng kiến
d)
gắn kết
54.
dominance
a)
liền mạch
b)
giữ vị trí
c)
ưu thế
d)
ý thức
55.
advocate
a)
hỏi thăm lẫn nhau
b)
củng cố
c)
bào chữa, biện hộ
d)
tuân thủ
56.
entangle in
a)
hợp nhất
b)
tăng cường
c)
làm dễ dàng
d)
vướng vào
57.
embrace
a)
nguyên nhân
b)
nắm lấy
c)
nắm bắt cơ hội
d)
tráng lệ
58.
overestimate
a)
đánh giá quá
b)
được chấp nhận
c)
tự hào
d)
uy tín
59.
deter
a)
cản
b)
mutual
c)
lẫn nhau
d)
không đầy đủ
60.
cultivate
a)
thích nghi
b)
trau dồi, trồng trọt
c)
bao la
d)
nội dung được kiểm duyệt
61.
accumulate
a)
chồng chất,
b)
minh hoạ
c)
làm nhẹ bỏ
d)
tuân theo
62.
exposure
a)
thúc đẩy
b)
tiếp xúc
c)
nâng cao
d)
nhượng quyền
63.
interface
a)
giao diện
b)
chung sống
c)
quyền ưu tiên
d)
tuân theo
64.
replicate
a)
làm nhẹ bớt
b)
sự phục hồi
c)
sao chép
d)
vượt hơn
65.
surpass
a)
vượt trội
b)
phân phối
c)
tuân theo
d)
tiến bộ
66.
intuitive
a)
trực giác
b)
thúc đẩy
c)
tăng cường
d)
giữ vị trí
67.
unveil
a)
chứng minh
b)
dễ thay đổi
c)
tuyên bố
d)
phá huỷ
68.
incorporate
a)
kết hợp
b)
tuyên bố
c)
làm nhẹ bớt
d)
giao diện
69.
initial
a)
b
b)
sự nhượng
c)
bắt kịp
d)
ban đầu, khởi đầu
70.
intuition
a)
do đó
b)
vì vậy
c)
chung sống
d)
quản lý nội dung
71.
curated
a)
uy tín
b)
ban đầu
c)
kết hợp
d)
tuyên bố
72.
phenomenon
a)
nội dung có nội dung
b)
chọn lọc
c)
cấp dưới
d)
trực giác
73.
tangible
a)
làm nhẹ bớt
b)
hiện tượng
c)
thích nghi
d)
hữu hình
74.
immense
a)
tổng hợp
b)
đảo ngược
c)
bao la
d)
có lợi
75.
contemplate
a)
giả định
b)
bỏ sót
c)
ép buộc
d)
trầm lặng
76.
seize
a)
thịnh vượng
b)
nắm bắt cơ hội
c)
thay vào đó
d)
nắm bắt cơ hội
77.
stride
a)
dính liền
b)
bao la
c)
tiến bộ
d)
lĩnh hội
78.
comprehend
a)
sự phục hồi
b)
cấp bách
c)
không đầy đủ
d)
lĩnh hội
79.
demolish
a)
phá huỷ
b)
thiếu
c)
nguyên nhân
d)
văn bản dưới luật
80.
destroy
a)
tàn phá
b)
đảo ngược
c)
cấp bách
d)
bị cách biệt
81.
tactile
a)
tan rã
b)
quản lý nội dung
c)
hiển nhiên
d)
cố gắng
82.
decelerate
a)
thúc đẩy
b)
giảm tốc
c)
tinh vi
d)
xác nhận
83.
compensate
a)
tổng hợp
b)
bù đắp
c)
bất kể
d)
cấp dưới
84.
orchestrate
a)
không tráng
b)
phối âm
c)
mạo hiểm
d)
trách nhiệm
85.
devastate
a)
tàn phá
b)
thiếu
c)
giận dữ
d)
trước thời gian
86.
striving
a)
làm giảm
b)
đấu tranh
c)
nguyên nhân
d)
chung sống
87.
keep in mind
a)
nhớ rằng
b)
biểu hiện
c)
bất kể
d)
sáng kiến
88.
suppose
a)
giao diện
b)
giả định
c)
khác thường
d)
trầm lặng
89.
cohesion
a)
phá huỷ
b)
gắn kết
c)
điều chỉnh
d)
đối thoại
90.
instinctively
a)
hợp nhất
b)
ép buộc
c)
thoải mái với
d)
theo bản năng
91.
dialogue
a)
đối thoại
b)
giận dữ
c)
khả năng có thể
d)
biểu hiện
92.
prevalent
a)
phổ biến
b)
tàn phá
c)
thu hoạch
d)
uy tín
93.
alleviate
a)
cản trở
b)
nâng cao
c)
làm nhẹ bớt
d)
biểu hiện
94.
idealistic
a)
chốc lát
b)
dự tâm
c)
ý thức
d)
bao la
95.
distribute
a)
linh hoạt
b)
vướng vào
c)
dự tâm
d)
phân phối
96.
hit the ground
a)
bao la
b)
cố gắng
c)
trực giác
d)
bắt đầu nhanh
97.
adapt well
a)
chung sống
b)
tăng cường
c)
phân phối
d)
thích nghi
98.
endure
a)
bắt đầu nhanh
b)
thiếu
c)
thích nghi
d)
chịu đựng
99.
versatile
a)
tầm thường
b)
chịu đựng
c)
tuyệt đối
d)
linh hoạt
100.
intricate
a)
hình dung
b)
phức tạp
c)
bỏ bê
d)
tầm thường
101.
eventual
a)
vướng vào
b)
khả năng có thể
c)
cuối cùng
d)
quyền ưu tiên
102.
extraordinary
a)
quyền ưu tiên
b)
khác thường
c)
tuân theo
d)
hữu hình
103.
surge
a)
điều chỉnh
b)
phục vụ
c)
chứng minh
d)
dâng lên
104.
consistent
a)
bào chữa
b)
bất kể
c)
hợp nhất
d)
phù hợp
105.
facilitate
a)
tự hào
b)
gợn sóng
c)
vận động
d)
làm dễ dàng
106.
artifact
a)
minh hoạ
b)
thực hiện
c)
vật tạo tác
d)
thay vào đó
107.
momentary
a)
chốc lát
b)
có lợi
c)
minh hoạ
d)
bao la
108.
obstruct
a)
làm nhẹ bớt
b)
cản trở
c)
có lợi
d)
dính liền
109.
cohesion
a)
thích nghi
b)
có lợi
c)
giận dữ
d)
dính liền
110.
robust
a)
tầm thường
b)
áp đặt
c)
cản trở
d)
cường tráng
111.
imperative
a)
chốc lát
b)
văn bản dưới luật
c)
được chấp
d)
cấp bách
112.
demonstrate
a)
lắp ghép
b)
biểu hiện
c)
nhớ rằng
d)
dễ thay đổi
113.
sturdy
a)
bắt kịp
b)
sự phục hồi
c)
chịu đựng
d)
phối âm
114.
renaissance
a)
tàn phá
b)
sự phục hồi
c)
cấp bách
d)
dâng lên
115.
mediocre
a)
giảm tốc
b)
tập trung
c)
sáng kiến
d)
biểu hiện
116.
philosophy
a)
khả năng có thể
b)
phá huỷ
c)
triết học
d)
fusion
117.
fusion
a)
hợp nhất
b)
thoải mái với
c)
lan truyền
d)
ý thức
118.
deficient
a)
thiếu
b)
thực hiện
c)
nắm lấy
d)
bao la
119.
fluid
a)
chi tiết
b)
thành phần
c)
mạo hiểm
d)
dễ thay đổi
120.
synthetic
a)
ban đầu
b)
thịnh vượng
c)
tàn phá
d)
tổng hợp
121.
subordinate
a)
cấp dưới
b)
phân phối
c)
thành thạo
d)
phục vụ
122.
conscious
a)
ý thức
b)
tự hào
c)
không đầy đủ
d)
tinh vi
123.
enforcement
a)
thoải mái với
b)
cấp bách
c)
thẳng đứng
d)
ép buộc
124.
endeavor
a)
chịu đựng
b)
cường tráng
c)
cố gắng
d)
trực giác
125.
dissolved
a)
biểu hiện
b)
tan rã
c)
vướng vào
d)
thành thạo
126.
versed in
a)
thành thạo
b)
làm bài kiểm tra
c)
gắn kết
d)
do đó
127.
occupy
a)
bắt kịp
b)
tự hào
c)
tuyệt đối
d)
giữ vị trí
128.
splendid
a)
được chấp nhận
b)
tráng lệ
c)
hợp nhất
d)
phân phối
129.
curation
a)
giận dữ
b)
có lợi
c)
quản lý nội dung
d)
chung sống
130.
prestige
a)
nắm lấy
b)
quản lý nội dung
c)
dâng lên
d)
xác nhận
131.
fancy + V-ing
a)
đảo ngược
b)
trước thời gian
c)
thành phần
d)
ép buộc
132.
in advance
a)
bất lợi
b)
làm tăng
c)
dâng lên
d)
uy tín
133.
neglect
a)
thành phần
b)
nắm bắt cơ hội
c)
linh hoạt
d)
bỏ bê
134.
take root
a)
được chấp nhận
b)
tuân thủ
c)
tự hào
d)
trước thời gian
135.
adhere to
a)
điều chỉnh
b)
vướng vào
c)
thành phần
d)
phù hợp
136.
take pride in
a)
tổng hợp
b)
liền mạch
c)
thúc đẩy
d)
chung sống
137.
seamless
a)
giữ vị trí
b)
sự nhượng
c)
tráng lệ
d)
náo động
Reset
