wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 2: A multicultural world

Total questions: 142

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

đa văn hóa (a)

(a)  

2.

phổ biến (a)

(a)  

3.

địa điểm (n)

(a)  

4.

sự đa dạng (n)

(a)  

5.

nổi tiếng thế giới (a)

(a)  

6.

gian hàng (n)

(a)  

7.

chữ ký (n)

(a)  

8.

quà lưu niệm (n)

(a)  

9.

điểm thu hút khách du lịch (n)

(a)  

10.

kéo co (n)

(a)  

11.

ngon (a)

(a)  

12.

sự đa dạng (n)

(a)  

13.

nguồn gốc (n)

(a)  

14.

sự phổ biến (n)

(a)  

15.

nhận diện (v)

(a)  

16.

những lễ hội vui vẻ, sự hân hoan (n)

(a)  

17.

xu hướng (n)

(a)  

18.

dịp đặc biệt (n)

(a)  

19.

nhạc cụ (n)

(a)  

20.

toàn cầu hóa (n)

(a)  

21.

hiệu ứng (n)

(a)  

22.

niềm tin (n)

(a)  

23.

phong tục (n)

(a)  

24.

chiêm ngưỡng, ngắm nhìn (v)

(a)  

25.

món ăn (n)

(a)  

26.

thành phần (n)

(a)  

27.

độc đáo (a)

(a)  

28.

thu hút (v)

(a)  

29.

ảnh hưởng (n)

(a)  

30.

yếu tố (n)

(a)  

31.

khu vực (n)

(a)  

32.

bản sắc (n)

(a)  

33.

ẩm thực (n)

(a)  

34.

vị cay (a)

(a)  

35.

sản xuất (v)

(a)  

36.

ngoại khóa (n)

(a)  

37.

sốc văn hóa (n)

(a)  

38.

sự nhầm lẫn, bối rối (n)

(a)  

39.

rào cản ngôn ngữ (n)

(a)  

40.

lăng mạ, xúc phạm (n)

(a)  

41.

khía cạnh (n)

(a)  

42.

thúc đẩy (v)

(a)  

43.

danh tiếng (n)

(a)  

44.

cơ bản, chủ yếu (a)

(a)  

45.

nhảy sạp (n)

(a)  

46.

bắt kịp với, theo kịp (phr.v)

(a)  

47.

The festival celebrated the country’s multicultural heritage.

a)

giá trị văn hóa

b)
  • văn hóa

c)
  • đa văn hóa

48.

He participates in many extracurricular activities like sports and drama club.

a)
  • hoạt động ngoại khóa

b)

hoạt động tình nguyện

c)

hoạt động cộng đồng

49.

Rice is a staple food in many Asian countries.

a)

thực phẩm xuất khẩu

b)

món ăn đặc sản

c)

thực phẩm đặc biệt

d)

thực phẩm thiết yêu

50.
  1. During the festival, people wear traditional costumes to honor their heritage.

a)

trang phục dân tộc

b)
  • trang phục truyền thống

c)

trang phục quê nhà

51.
  1. The story explains the origin of the tradition.

a)

sự đặc biệt

b)

nguồn gốc

c)

bản chất

52.

Pho is a Vietnamese speciality loved by many.

a)

đặc biệt

b)
  • đặc sản

53.

They made a special dish for the holiday.

a)
  • đặc biệt

b)
  • đặc sản

54.

The kids enjoyed playing tug of war at the school event.

a)
  • trò kéo co

b)

trò chơi dân gian

c)

trò chơi kéo co

55.

We appreciate your hard work on the project.

a)

kính trọng

b)

yêu thích

c)
  • trân trọng

d)

nể phục

56.
  1. The beauty of the painting captivated everyone in the room.

a)

hứng thú

b)
  • mê hoặc

c)

làm ngạc nhiên

57.

After a long illness, he sadly passed away last year.

a)

rời đi

b)

bất tỉnh

c)

qua đời

58.

She refused to do the assignment because she didn’t understand it.

a)
  • từ chối làm

b)

đồng ý làm

59.

The doctor’s quick action saved her life after the accident.

a)

ảnh hưởng tới mạng sống cô ấy

b)
  • cứu sống cô ấy

c)

gây hại tới mạng sống cô ấy

60.
  1. He volunteered to do the cleaning after the party.

a)
  • tình nguyện làm

b)

từ chối làm

c)

đồng ý làm

61.

She wrote a beautiful _____ about nature that moved everyone in the audience.

a)
  • poem

b)
  • poet

c)
  • poetic

d)

poetry

62.

William Wordsworth is a famous English _____.

a)
  • poem

b)
  • poet

c)
  • poetic

d)

poetry

63.

The sunset had a very _____ quality that inspired her to write.

a)
  • poem

b)
  • poet

c)
  • poetic

d)

poetry

64.

She was determined to pass the exam no matter how hard it was.

a)

chăm chỉ

b)

thành công

c)
  • quyết tâm

d)

cố gắng

65.

She showed great __________ to finish the project despite many challenges.

a)
  • determine

b)
  • determined

c)
  • determination

66.

The results of the experiment will __________ the next steps in the research.

a)
  • determine

b)
  • determined

c)
  • determination

67.

The patient needs to undergo surgery for her cancer.

a)
  • phẫu thuật

b)
  • điều trị

c)
  • phục hồi

68.
cultural /ˈkʌltʃərəl/
a)
(adj) văn hóa
b)
a.tuyệt vời
c)
v. vượt qua
d)
.v. tương tác với
69.
diversity /daɪˈvɜːsəti/
a)
(n) sự đa dạng
b)
(adj) văn hóa
c)
a.tuyệt vời
d)
v. vượt qua
70.
cuisine /kwɪˈziːn/
a)
(n) ẩm thực
b)
(n) sự đa dạng
c)
(adj) văn hóa
d)
a.tuyệt vời
71.
healthy /ˈhelθi/
a)
(adj) khỏe mạnh/ lành mạnh
b)
(n) ẩm thực
c)
(n) sự đa dạng
d)
(adj) văn hóa
72.
booth /buːð/
a)
(n) gian hàng
b)
(adj) khỏe mạnh/ lành mạnh
c)
(n) ẩm thực
d)
(n) sự đa dạng
73.
spicy /ˈspaɪsi/
a)
(adj) cay
b)
(n) gian hàng
c)
(adj) khỏe mạnh/ lành mạnh
d)
(n) ẩm thực
74.
autograph /ˈɔːtəɡrɑːf/
a)
(n) chữ ký
b)
(adj) cay
c)
(n) gian hàng
d)
(adj) khỏe mạnh/ lành mạnh
75.
meatball /ˈmiːtbɔːl/
a)
(n) thịt viên
b)
(n) chữ ký
c)
(adj) cay
d)
(n) gian hàng
76.
souvenir /ˌsuːvəˈnɪə(r)/
a)
(n) quà lưu niệm
b)
(n) thịt viên
c)
(n) chữ ký
d)
(adj) cay
77.
spring roll /ˌsprɪŋ ˈrəʊl/
a)
(n) nem
b)
(n) quà lưu niệm
c)
(n) thịt viên
d)
(n) chữ ký
78.
fish and chips /ˌfɪʃ en ˈtʃɪps/
a)
(n.p) cá và khoai tây chiên
b)
(n) nem
c)
(n) quà lưu niệm
d)
(n) thịt viên
79.
designer /dɪˈzaɪnə(r)/
a)
N. nhà thiết kế
b)
(n.p) cá và khoai tây chiên
c)
(n) nem
d)
(n) quà lưu niệm
80.
.identity /aɪˈdentəti/
a)
n. bản sắc
b)
N. nhà thiết kế
c)
(n.p) cá và khoai tây chiên
d)
(n) nem
81.
separate /ˈseprət/
a)
a. riêng biệt
b)
n. bản sắc
c)
N. nhà thiết kế
d)
(n.p) cá và khoai tây chiên
82.
destroy /di'strɔi/
a)
v. phá hủy
b)
a. riêng biệt
c)
n. bản sắc
d)
N. nhà thiết kế
83.
.fair /feə(r)/
a)
n. hội chợ
b)
v. phá hủy
c)
a. riêng biệt
d)
n. bản sắc
84.
noisy /ˈnɔɪzi/
a)
a. ồn ào, huyên náo
b)
n. hội chợ
c)
v. phá hủy
d)
a. riêng biệt
85.
culture shock /ˈkʌl.tʃə ˌʃɒk/
a)
Sốc văn hoá
b)
a. ồn ào, huyên náo
c)
n. hội chợ
d)
v. phá hủy
86.
Atlantic /ətˈlæn.tɪk/
a)
Đại Tây Dương
b)
Sốc văn hoá
c)
a. ồn ào, huyên náo
d)
n. hội chợ
87.
origin /ˈɒr.ɪ.dʒɪn/
a)
n. nguồn gốc
b)
Đại Tây Dương
c)
Sốc văn hoá
d)
a. ồn ào, huyên náo
88.
custom /ˈkʌstəm/
a)
n. phong tục
b)
n. nguồn gốc
c)
Đại Tây Dương
d)
Sốc văn hoá
89.
mystery /ˈmɪstri/
a)
n. điều huyền bí, bí ẩn
b)
n. phong tục
c)
n. nguồn gốc
d)
Đại Tây Dương
90.
bamboo dancing /bæmˈbuː ˈdɑːn.sɪŋ/
a)
n. múa sạp
b)
n. điều huyền bí, bí ẩn
c)
n. phong tục
d)
n. nguồn gốc
91.
tug of war /tʌg/ /ɒv/ /wɔː/
a)
trò chơi kéo co
b)
n. múa sạp
c)
n. điều huyền bí, bí ẩn
d)
n. phong tục
92.
popularity /ˌpɒpjuˈlærəti/
a)
n. sự phổ biến
b)
trò chơi kéo co
c)
n. múa sạp
d)
n. điều huyền bí, bí ẩn
93.
trend /trend/
a)
n.xu hướng
b)
n. sự phổ biến
c)
trò chơi kéo co
d)
n. múa sạp
94.
crowd /kraʊd/
a)
n.đám đông
b)
n.xu hướng
c)
n. sự phổ biến
d)
trò chơi kéo co
95.
characteristic /ˌkærəktəˈrɪstɪk/
a)
n.nét đặc trưng; đặc điểm
b)
n.đám đông
c)
n.xu hướng
d)
n. sự phổ biến
96.
globalisation /ˌɡləʊbəlɪˈzeɪʃən/
a)
(n) toàn cầu hóa
b)
n.nét đặc trưng; đặc điểm
c)
n.đám đông
d)
n.xu hướng
97.
cross-cultural /ˌkrɒsˈkʌl.tʃər.əl/
a)
a.đa văn hóa
b)
(n) toàn cầu hóa
c)
n.nét đặc trưng; đặc điểm
d)
n.đám đông
98.
captivate /ˈkæp.tɪ.veɪt/
a)
v. thu hút
b)
a.đa văn hóa
c)
(n) toàn cầu hóa
d)
n.nét đặc trưng; đặc điểm
99.
creative /kriˈeɪtɪv/
a)
a.sáng tạo
b)
v. thu hút
c)
a.đa văn hóa
d)
(n) toàn cầu hóa
100.
keep up with /kiːp ʌp wɪð/
a)
v. bắt kịp, theo kịp
b)
a.sáng tạo
c)
v. thu hút
d)
a.đa văn hóa
101.
lifestyle /ˈlaɪfstaɪl/
a)
n.lối sống
b)
v. bắt kịp, theo kịp
c)
a.sáng tạo
d)
v. thu hút
102.
appreciate /əˈpriːʃieɪt/
a)
v.đánh giá cao
b)
n.lối sống
c)
v. bắt kịp, theo kịp
d)
a.sáng tạo
103.
specialty /ˈspeʃ.əl.ti/
a)
n.đặc sản
b)
v.đánh giá cao
c)
n.lối sống
d)
v. bắt kịp, theo kịp
104.
belief /bɪˈliːf/
a)
n. tín ngưỡng
b)
n.đặc sản
c)
v.đánh giá cao
d)
n.lối sống
105.
ingredient /ɪnˈɡriːdiənt/
a)
n.thành phần, nguyên liệu
b)
n. tín ngưỡng
c)
n.đặc sản
d)
v.đánh giá cao
106.
influence /ˈɪnfluəns/
a)
n.ảnh hưởng
b)
n.thành phần, nguyên liệu
c)
n. tín ngưỡng
d)
n.đặc sản
107.
impact /ˈɪmpækt/
a)
v.tác động
b)
n.ảnh hưởng
c)
n.thành phần, nguyên liệu
d)
n. tín ngưỡng
108.
blend /blend/
a)
v. pha trộn
b)
v.tác động
c)
n.ảnh hưởng
d)
n.thành phần, nguyên liệu
109.
unique /juˈniːk/
a)
a.độc nhất, độc đáo
b)
v. pha trộn
c)
v.tác động
d)
n.ảnh hưởng
110.
set up /set ʌp/
a)
(phr. v.): thành lập, tạo dựng
b)
a.độc nhất, độc đáo
c)
v. pha trộn
d)
v.tác động
111.
.professional /prəˈfeʃənl/
a)
a.chuyên nghiệp
b)
(phr. v.): thành lập, tạo dựng
c)
a.độc nhất, độc đáo
d)
v. pha trộn
112.
organise /ˈɔːgənaɪz/
a)
v.tổ chức
b)
a.chuyên nghiệp
c)
(phr. v.): thành lập, tạo dựng
d)
a.độc nhất, độc đáo
113.
stall /stɔːl/
a)
n.quầy hàng
b)
v.tổ chức
c)
a.chuyên nghiệp
d)
(phr. v.): thành lập, tạo dựng
114.
traditional /trəˈdɪʃənl/
a)
a.thuộc về truyền thống
b)
n.quầy hàng
c)
v.tổ chức
d)
a.chuyên nghiệp
115.
taste /teɪst/
a)
n. mùi vị
b)
a.thuộc về truyền thống
c)
n.quầy hàng
d)
v.tổ chức
116.
childish /ˈtʃaɪl.dɪʃ/
a)
a. Trẻ con, ngớ ngẩn
b)
n. mùi vị
c)
a.thuộc về truyền thống
d)
n.quầy hàng
117.
celebrate /ˈselɪbreɪt/
a)
v. tổ chức, kỷ niệm
b)
a. Trẻ con, ngớ ngẩn
c)
n. mùi vị
d)
a.thuộc về truyền thống
118.
confusion /kənˈfjuːʒn/
a)
n.sự hoang mang, bối rối
b)
v. tổ chức, kỷ niệm
c)
a. Trẻ con, ngớ ngẩn
d)
n. mùi vị
119.
anxiety /æŋˈzaɪəti/
a)
(n) mối lo âu, sự lo lắng
b)
n.sự hoang mang, bối rối
c)
v. tổ chức, kỷ niệm
d)
a. Trẻ con, ngớ ngẩn
120.
unfamiliar /ʌn.fəˈmɪl.i.ər/
a)
a. xa lạ, ko quen
b)
(n) mối lo âu, sự lo lắng
c)
n.sự hoang mang, bối rối
d)
v. tổ chức, kỷ niệm
121.
insulting /ɪnˈsʌl.tɪŋ/
a)
(adj) lăng mạ, xỉ nhục
b)
a. xa lạ, ko quen
c)
(n) mối lo âu, sự lo lắng
d)
n.sự hoang mang, bối rối
122.
focus on /ˈfəʊkəs ɒn/
a)
v.tập trung vào
b)
(adj) lăng mạ, xỉ nhục
c)
a. xa lạ, ko quen
d)
(n) mối lo âu, sự lo lắng
123.
rude /ruːd/
a)
a.thô lỗ
b)
v.tập trung vào
c)
(adj) lăng mạ, xỉ nhục
d)
a. xa lạ, ko quen
124.
barrier /ˈbæriə(r)/
a)
n.rào cản, chướng ngại vật
b)
a.thô lỗ
c)
v.tập trung vào
d)
(adj) lăng mạ, xỉ nhục
125.
illegal /ɪˈliːɡl/
a)
(adj) trái luật, bất hợp pháp
b)
n.rào cản, chướng ngại vật
c)
a.thô lỗ
d)
v.tập trung vào
126.
ban /bæn/
a)
v.cấm
b)
(adj) trái luật, bất hợp pháp
c)
n.rào cản, chướng ngại vật
d)
a.thô lỗ
127.
promote /prəˈməʊt/
a)
v.thúc đẩy, phát triển
b)
v.cấm
c)
(adj) trái luật, bất hợp pháp
d)
n.rào cản, chướng ngại vật
128.
open mind /ˌəʊ.pən ˈmaɪnd/
a)
n.p tâm trí cởi mở
b)
v.thúc đẩy, phát triển
c)
v.cấm
d)
(adj) trái luật, bất hợp pháp
129.
specialist /ˈspeʃ.əl.ɪst/
a)
(n) chuyên gia, chuyên viên
b)
n.p tâm trí cởi mở
c)
v.thúc đẩy, phát triển
d)
v.cấm
130.
seriously /ˈsɪəriəsli/
a)
adv. nghiêm túc, nghiêm trọng
b)
(n) chuyên gia, chuyên viên
c)
n.p tâm trí cởi mở
d)
v.thúc đẩy, phát triển
131.
find out /faɪnd ˈaʊt/
a)
v. tìm ra
b)
adv. nghiêm túc, nghiêm trọng
c)
(n) chuyên gia, chuyên viên
d)
n.p tâm trí cởi mở
132.
applicant /ˈæplɪkənt/
a)
n.người nộp đơn xin việc
b)
v. tìm ra
c)
adv. nghiêm túc, nghiêm trọng
d)
(n) chuyên gia, chuyên viên
133.
Buddhist /ˈbʊd.ɪst/
a)
n.Phật tử
b)
n.người nộp đơn xin việc
c)
v. tìm ra
d)
adv. nghiêm túc, nghiêm trọng
134.
deal with /diːl wɪð/
a)
v. đối phó với, giải quyết
b)
n.Phật tử
c)
n.người nộp đơn xin việc
d)
v. tìm ra
135.
interact with /ˌɪn.təˈrækt wɪð/
a)
.v. tương tác với
b)
v. đối phó với, giải quyết
c)
n.Phật tử
d)
n.người nộp đơn xin việc
136.
overcome /ˌəʊvəˈkʌm/
a)
v. vượt qua
b)
.v. tương tác với
c)
v. đối phó với, giải quyết
d)
n.Phật tử
137.
wonderful /ˈwʌndəfl/
a)
a.tuyệt vời
b)
v. vượt qua
c)
.v. tương tác với
d)
v. đối phó với, giải quyết
138.
captivate (v) /ˈkæptɪveɪt/
a)
thu hút, cuốn hút
b)
nhảy sạp
c)
thưởng thức, trân trọng
d)
sự bồn chồn, lo lắng
139.
extracurricular (adj) /ˌekstrəkəˈrɪkjələ/
a)
ngoại khoá
b)
sự đa dạng
c)
phong tục
d)
sốc văn hoá
140.

Synonym of significant

a)

important

b)

cultural

c)

basic

d)

poor

141.
captivate (v) /ˈkæptɪveɪt/
a)
thu hút, cuốn hút
b)
nhảy sạp
c)
thưởng thức, trân trọng
d)
sự bồn chồn, lo lắng
142.
celebrate (v) /ˈselɪbreɪt/
a)
tổ chức, mừng
b)
thu hút, cuốn hút
c)
nhảy sạp
d)
thưởng thức, trân trọng