wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phrasal Verb

Total questions: 146

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Hold up

a)

Cầm giúp

b)

Nuôi lớn

c)

Xuất hiện

d)

phạm tội có vũ trang

2.

Bring in

a)

đưa ra gì đó

b)

mang lại

c)

phát triển

d)

tiếp tục

3.

appeal for

a)

thu hút

b)

nhắc nhở

c)

kêu gọi

d)

làm thất vọng

4.

come forward

a)

give information - cung cấp thông tin

b)

hold on - chờ đợi

c)

break down - làm đỗ vỡ

d)

turn up - xuất hiện

5.

go off

a)

discuss

b)

explode

c)

decrease

d)

die

6.

take down

a)

get by - sống bằng

b)

bear out - xác nhận

c)

jot down - ghi chép

d)

bring up - nuôi lớn

7.

take in s.o

a)

chip in - giúp đỡ

b)

get at - chạm, với tới

c)

leave out - bỏ qua

d)

trick or deceive - lừa gạt, làm cho tin

8.

get away with

a)

take off

b)

cheer up

c)

succeed in avoiding punishment

d)

check out

9.

let off

a)

trade off - cân bằng

b)

keep pace with - bắt kịp

c)

fail into - rơi vào

d)

fail to punish - tha tội

10.

take into account

a)

consider - xem xét

b)

take back - trả lại

c)

check sb out - điều tra

d)

look back - ngẫm lại

11.

make off

a)

trốn thoát

b)

cẩn thận

c)

nhìn ngó

d)

yêu ai đó

12.

come down with

a)

suffer from - bị bệnh

b)

get around - lách luật

c)

go through - chịu đựng

d)

take up - bắt đầu việc gì đó

13.

get over

a)

take after - chăm sóc

b)

blow up - phát nổ

c)

recover from - vượt qua

d)

break in - can thiệp

14.

come around

a)

call off - hủy bỏ

b)

come across st - bắt gặp tình cờ

c)

count on - dựa vào

d)

regain consciousness - tỉnh lại

15.

pass out

a)

cut back st - tiêu thụ ít đi

b)

dress up - ăn diện

c)

become unconscious - bất tỉnh

d)

drop out - bỏ học

16.

break out

a)

fall apart - tan thành nhiều mảnh

b)

suddenly start - bùng nổ

c)

find out - tìm ra

d)

get back - quay lại

17.

bring on

a)

causing - gây ra

b)

pick up - nhặt, đón

c)

look up - tra, nhìn gì đó rõ hơn

d)

give up - từ bỏ

18.

SET UP

a)

thành lập

b)

tiếp quản

c)

kiểm tra

d)

đọc

19.

set off

a)

tắt

b)

mở

c)

khởi hành

d)

xuất hiện

20.

get over

a)

kiểm tra

b)

vượt qua

c)

truyền lại

d)

thức dậy

21.

get on with

a)

mong đợi

b)

vượt qua

c)

hòa hợp với

d)

bắt kịp với

22.

dẫn đi tham quan

a)

show around

b)

look around

c)

look after

d)

bring out

23.

pull down

a)

kéo xuống

b)

truyền cho

c)

phá hủy

d)

xử lý

24.

từ chối/vặn nhỏ

a)

turn on

b)

turn up

c)

turn down

d)

turn off

25.

go over = examine

a)

mong chờ

b)

tiếp tục

c)

vượt qua

d)

kiểm tra

26.

tiếp tục

a)

go on

b)

go over

c)

get over

d)

take over

27.

apply for

a)

ăn mặc đẹp

b)

tìm kiếm

c)

nộp đơn xin

d)

lớn lên

28.

truyền lại?

a)

pass through

b)

pass up

c)

pass in

d)

pass down

29.

quay lại = (a)   ?

30.

hòa thuận, hòa hợp ?

a)

get on with

b)

get on to

c)

get up with

d)

get down to

31.

từ chối = ?

(a)  

32.

sống dựa vào = ?

(a)  

33.

đối mặt với ?

a)

face up with

b)

face up through

c)

face up to

34.

đọc ?

a)

look after

b)

look through

c)

look up

d)

look out

35.

thức dậy ?

(a)  

36.

cạn kiệt, hết sạch ?

(a)  

37.

xử lý = ?

a)

deal with

b)

deal to

c)

deal on

d)

dear by

38.

Keep something of something

a)

giữ cho cái gì đó tránh xa khỏi cái gì

b)

nói liên tục

c)

che, phủ cái gì đó lên trên cái gì

d)

kiên trì với cái gì

39.

keep on

a)

giữ cho cái gì đó tránh xa khỏi cái gì

b)

nói liên tục

c)

che, phủ cái gì đó lên trên cái gì

d)

kiên trì với cái gì

40.

Keep something out

a)

giữ cho cái gì đó ra khỏi cái gì

b)

nói liên tục

c)

che, phủ cái gì đó lên trên cái gì

d)

kiên trì với cái gì

41.

Keep something over something

a)

giữ cho cái gì đó tránh xa khỏi cái gì

b)

nói liên tục

c)

che, phủ cái gì đó lên trên cái gì

d)

kiên trì với cái gì

42.

Keep to

a)

giữ cho cái gì đó tránh xa khỏi cái gì

b)

nói liên tục

c)

che, phủ cái gì đó lên trên cái gì

d)

kiên trì với cái gì

43.

giữ cho cái gì đó tránh xa khỏi cái gì

a)

Keep something of something

b)

Keep on

c)

Keep something over something

d)

Keep to

44.

nói liên tục

a)

Keep something out

b)

Keep on

c)

Keep something over something

d)

Keep to

45.

giữ cho cái gì đó ra khỏi cái gì

a)

Keep something over something

b)

Keep to

c)

Keep something out

d)

Keep on

46.

che, phủ cái gì đó lên trên cái gì

a)

Keep something out

b)

Keep on

c)

Keep something over something

d)

Keep to

47.

kiên trì với cái gì

a)

Keep something of something

b)

Keep on

c)

Keep something out

d)

Keep to

48.

Turn in

a)

Trở nên như thế nào

b)

Đi vào trong

c)

Đi ngủ

d)

Bỏ mặc ai đó

49.

Turn back

a)

Thực hiện lời hứa

b)

Suy đi nghĩ lại nhiều lần

c)

Trở lại con đường đã đi

d)

Rẽ sang hướng khác

50.

Quay mặt đi chỗ khác: ...

a)

Turn around

b)

Turn on

c)

Turn round

d)

Turn away

51.

Giảm âm lượng, nhiệt độ: ...

a)

Turn down

b)

Turn off

c)

Turn in

d)

Turn on

52.

Từ chối lời mời: ...

a)

Turn away

b)

Turn down

c)

Turn off

d)

Turn with

53.

Turn off

a)

Tắt máy thiết bị

b)

Làm cho cái gì đó bị hỏng

c)

Khởi động máy móc

d)

Làm cho ai đó buồn

54.

Tạo niềm vui cho ai đó

a)

Turn away

b)

Turn over

c)

Turn up

d)

Turn on

55.

Rẽ/quẹo

a)

Turn off

b)

Turn back

c)

Turn round

d)

Turn away

56.

Tắt máy thiết bị

a)

Turn down

b)

Turn on

c)

Turn off

d)

Turn over

57.

Tấn công một cách bất ngờ

a)

Turn up

b)

Turn to

c)

Turn on

d)

Turn in

58.

Turn out

a)

(Thường chỉ đám đông) đến để tham gia một sự kiện công khai

b)

(Với người hoặc đám đông) đến để tham gia một sự kiện riêng tư

c)

(Với người hoặc đám đông) đến mà không báo trước

d)

(Với đám đông) đến mà không báo trước

59.

Xảy ra theo một hướng không ngờ

a)

Turn in

b)

Turn down

c)

Turn out

d)

Turn up

60.

Turn over

a)

Xoay vòng

b)

Lật úp

c)

Xoay chuyển tình thế

d)

Rẽ, quẹo

61.

Turn on có một nét nghĩa bằng với phrasal verb nào dưới đây:

a)

Turn over

b)

Turn up

c)

Turn to

d)

Turn down

62.

Nhờ vả, trông cậy

a)

Turn up to

b)

Turn up

c)

Turn to

d)

Turn on

63.

Bắt đầu một thói quen

a)

Turn up with

b)

Turn on

c)

Turn to

d)

Turn down

64.

(Unexpectedly or in unannounced way) arrive

a)

Turn to

b)

Turn out

c)

Turn down

d)

Turn up

65.
stay away from
a)
tránh xa
b)
ở với
c)
thức khuya
66.
look up
a)
tra từ điển
b)
tìm kiếm
c)
nhìn thấy
d)
nhận ra
67.
pay back
a)
trả lại
b)
trả tiền
c)
chú ý
d)
ngoảnh lại
68.
fell pity for
a)
thương xót
b)
xin lỗi
c)
thông cảm
69.
stay up late
a)
thức khuya
b)
dậy sớm
c)
đi ngủ
70.
go ahead
a)
thực hiện
b)
xảy ra
c)
đi thẳng
71.
carry out
a)
thực hiện
b)
quan tâm
c)
tiếp tục
72.
get up
a)
thức dậy
b)
tỉnh giấc
c)
thức khuya
73.
wake up
a)
tỉnh giấc
b)
thức dậy
c)
thức khuya
74.
belong to
a)
thuộc về
b)
dọc theo
c)
tin tưởng
75.
fell sympathy for
a)
thông cảm
b)
thương xót
c)
chú ý
76.
get out of
a)
thoát khỏi
b)
đi khỏi
c)
đi đến
77.
burn down
a)
thiêu hủy
b)
bật
c)
phá hủy
78.
take interest in
a)

thích thú

b)

quan tâm

c)

đảm nhận

d)

để mắt đến

79.
suitable for
a)
thích hợp cho
b)
quan tâm đến
c)
chú ý đến
80.
add st to st
a)
thêm st vào st
b)
bổ sung
c)
đề nghị
81.
keep pave up/ with
a)
theo kịp
b)
nảy ra
c)
giữ lại
82.
get down
a)

thất vọng

b)

đi xuống

c)

thiêu hủy

d)

chán nản

83.
call on
a)
thăm
b)
gọi
c)
triệu tập
84.
stand for
a)

thay thế cho

b)

đại diện cho

c)

tượng trưng

d)

viết tắt cho

85.

look forward to

a)

giải quyết

b)

lưu truyền

c)

mong đợi cái gì đó

d)

trở về

86.

pass down

a)

giải quyết

b)

lưu truyền

c)

mong đợi cái gì đó

d)

trở về

87.

close down

a)

giải quyết

b)

đóng lại

dừng việc kinh doanh

c)

mong đợi cái gì đó

d)

trở về

88.

come back

a)

giải quyết

b)

đóng lại

dừng việc kinh doanh

c)

mong đợi cái gì đó

d)

trở về

89.

deal with

a)

giải quyết

b)

đóng lại

dừng việc kinh doanh

c)

mong đợi cái gì đó

d)

trở về

90.

get on with

a)

giải quyết

b)

đóng lại

dừng việc kinh doanh

c)

ăn ý, sống hòa thuận với ai

d)

trở về

91.

face up to

a)

giải quyết

b)

đối diện, đối mặt với

c)

ăn ý, sống hòa thuận với ai

d)

trở về

92.

live on

a)

có tiền đủ để sống, sống bằng việc gì

b)

đối diện, đối mặt với

c)

ăn ý, sống hòa thuận với ai

d)

trở về

93.

turn down

a)

có tiền đủ để sống, sống bằng việc gì

b)

đối diện, đối mặt với

c)

ăn ý, sống hòa thuận với ai

d)

từ chối

94.

find out

a)

tìm kiếm

b)

đối diện, đối mặt với

c)

ăn ý, sống hòa thuận với ai

d)

từ chối

95.

look through = read

a)

tìm kiếm

b)

đối diện, đối mặt với

c)

đọc qua

d)

từ chối

96.

publish= bring out

a)

tìm kiếm

b)

xuất bản

c)

đọc qua

d)

từ chối

97.

take over

a)

đảm nhiệm, đảm nhận

b)

xuất bản

c)

đọc qua

d)

từ chối

98.

set up

a)

đảm nhiệm, đảm nhận

b)

xuất bản

c)

thành lập

d)

từ chối

99.

in order that + S + V

a)

đảm nhiệm, đảm nhận

b)

để mà

c)

thành lập

d)

từ chối

100.

after + S + V

a)

đảm nhiệm, đảm nhận

b)

để mà

c)

thành lập

d)

sau

101.

even though + S + V, SV

  • = Although SV, SV

a)

đảm nhiệm, đảm nhận

b)

mặc dù

c)

thành lập

d)

sau

102.

because+ S + V, SV

  • = Since SV, SV

a)

b)

mặc dù

c)

thành lập

d)

sau

103.

turn on là gì?

a)

tắt

b)

bật

c)

từ chối

d)

đi xuống

104.

turn off là gì?

a)

từ chối

b)

bật

c)

tắt

d)

đi lên

105.

Look after là gì?

a)

từ chối

b)

đi lên

c)

đi xuống

d)

chăm sóc

106.

Look after same meaning with the word below:

a)

turn off

b)

turn down

c)

take care

d)

turn up

107.

tra cứu là gì:

a)

go into

b)

go on

c)

look up

d)

look down

108.

Turn over là gì?

a)

chuyển thành

b)

lật qua

c)

đi xuống

d)

đi lên

109.

Look at là gì?

a)

quan sát

b)

đi xuống

c)

đi lên

d)

tra cứu

110.

Turn into là gì?

a)

kiểm tra

b)

đi xuống

c)

đi lên

d)

chuyển thành

111.

go down là gì

a)

đi xuống

b)

di lên

c)

tra cứu

d)

tiếp tục

112.

take care là gì?

a)

đi xuống

b)

chăm sóc

c)

đi lên

d)

quan sát

113.

look at

a)

nhìn cái gì

b)

xem cái gì

c)

nghe cái gì

d)

Theo dõi cái gì

114.

look down

a)

nhìn xuống

b)

nhìn lên

c)

nhìn trái

d)

nhìn phải

115.

look down sb

a)

coi thường

b)

không tôn trọng

c)

kiểm tra

d)

nhìn xuống

116.

look for sb/st

a)

tìm kiếm

b)

tra hỏi

c)

cẩn thận

d)

chăm sóc

117.

look forwand to doing sth

a)

mong chờ

b)

hi vọng

c)

giống ai đó

d)

nhìn vào cái gì

118.

mong chờ

(a)  

119.

look in

a)

ghé thăm

b)

tìm kiếm

c)

nhìn vào

d)

nhìn xung quanh

120.

look into

a)

điều tra

b)

kiểm tra

c)

chăm sóc

d)

hỏi thăm

121.

look on

a)

xem mà không tham gia

b)

xem mà tham gia

c)

xem

d)

giống ai đó

122.

look up on

a)

người đúng xem

b)

người ngồi xem

c)

người nằm xem

d)

người ngủ

123.

look out

a)

cẩn thận

b)

từ tốn

c)

nhanh nhạy

d)

chậm chạp

124.

look out for st

a)

chăm sóc

b)

nhìn lên

c)

nhìn ra

d)

cẩn thận

125.

look like

a)

giống ai đó

b)

tương tự

c)

chăm sóc

d)

lướt qua

126.

look out on

(a)  

127.

look around

a)

nhìn xung quanh

b)

ghé thăm

c)

tôn trọng ai đó

d)

tra cứu

128.

look through

a)

đọc lướt qua

b)

quay về phía

c)

tra cứu

d)

tôn trọng ai đó

129.

look to

a)

quay về phía

b)

chăm sóc

c)

chăm lo

d)

tìm kiếm

130.

look up

a)

tôn trọng ai đó

b)

tìm kiếm

c)

mong chờ

d)

tra cứu

131.

look up to sb

a)

tôn trọng ai đó

b)

tra cứu

c)

điều tra

d)

cẩn thận

132.

Run _ of : hết, cạn kiệt

(a)  

133.

Run_ : cán qua, đè bẹp

(a)  

134.

Run _: lái xe đâm ai

(a)  

135.

Run _ sb: tình cờ gặp ai

(a)  

136.

Run _ sth: đâm sầm vào cái gì

(a)  

137.

Run sb _ = criticize

Phê bình, chỉ trích

(a)  

138.

Be run_ = be exhausted

: kiệt sức, mệt mỏi

(a)  

139.

Hết cái gì

a)

Run out of

b)

Run into sth

c)

Run over

d)

Run down

140.

Run out of

a)

Cán qua, đè bẹp

b)

Đâm sầm vào cái gì

c)

Hết , cạn kiệt

d)

Phê bình, chỉ trích

141.

Cán qua, đè bẹp

a)

Run into

b)

Run over

c)

Run out of

d)

Run down

142.

Lái xe đâm ai đó

a)

Run down

b)

Run out of

c)

Run into

d)

Run over

143.

Tình cờ gặp ai

a)

Run sb down

b)

Be run down

c)

Run over

d)

Run across

144.

Đâm sầm vào cái gì

a)

Run into sth

b)

Run sb down

c)

Run out of

d)

Be run down

145.

Be exhausted

Kiệt sức mệt mỏi

a)

Run over

b)

Be run down

c)

Run into sn

d)

Run sb down

146.

Phê bình, chỉ trích

a)

Run into sb

b)

Be run down

c)

Run sb down

d)

Run into sth