Font size
WorksheetsPresent simple vs Present continuous
Total questions: 50
Worksheet time: 24mins
Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?
Thêm -ing
Thêm s hoặc es
Không thêm gì
cả 3 đáp án đều đúng
Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....
thêm -ing
nguyên thể
thêm s,es
Không có đáp án nào đúng
My father __________(read) newspapers every morning.
is read
reads
read
is reading
I _______(be) a student.
am
is
are
Linda ____________(brush) her teeth twice a day (2 lần 1 ngày)
brushes
brush
brushs
brushing
______you_______(visit) your grandparents on Sundays?
Do - visit
Does - visit
Do - visits
Does - visits
Nguyên âm là...
u, a, e, o, i
p, m, r, n, l, h, f,b, c,k
Không có đáp án nào đúng
Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...
doesn't + V (nguyên thể)
don't + V (nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?
now, at the moment, right now, today. at present
never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom
Dung always ____________ at 6 o'clock.
get up
getting up
gets up
Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.
have
has
having
My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.
going
goes
go
We ____________ TV in the living room every day.
watches
watch
watching
Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.
helps
help
helping
_______ she work in London?
Do
Does
What
Is
Thì hiện tại đơn diễn tả.......
Một hành động, thói quen lặp lại
Một hành động đang tiếp diễn
Một sự thật hiển nhiên
Một lịch trình (tàu hỏa, xe buýt, máy bay,...)
Một sự việc đã kết thúc
Công thức chia thì hiện tại đơn với động từ thường là gì?
S + V(ed)
S + V(s/es)
S + am/is/are + V-ing
S + does + V
Động từ nào chia đúng dạng của thì hiện tại đơn (có thể chọn nhiều hơn một đáp án) ?
practices
enjoying
sat
finishes
sees
Động từ nào chia đúng dạng của thì hiện tại đơn (có thể chọn nhiều hơn một đáp án) ?
passed
gives
studies
remembering
takes
Dogs …………………..great pets because they …………………..affectionate.
is/ is
are/ is
are/ is
are/ are
Câu hỏi ở dạng Present Simple
Q: Do/ Does (not) + S + V(ng.thể)..?
Does/Do+V+S(ng.thể)
V+S+Does/Do?
Dạng câu phủ định làm như thế nào?
S+Doesn't/Don't+V
V+ Doesn't/Don't+S
Câu khẳng định làm như thế nào_Present Simple
S+V(s,es)
V(s,es)+V
Always, often, usually... là dấu hiệu thì .............
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại tiếp diễn dùng để
Hành động đã xảy ra
Hành động thường xuyên xảy ra
Hành động sẽ xảy ra
Hành động đang xảy ra
At the moment, now, Look! Listen! ..................
Là dấu hiệu thì .........................
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại tiếp diễn có thể diễn tả
Hành động đang xảy ra ở thời điểm quá khứ
Hành động sắp xảy ra (tương lai gần)
Always, often, usually là dấu hiệu thì .............
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Every day, Mondays là dấu hiệu thì .............
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Now, right now là dấu hiệu thì .............
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Tony usually ____ (sit) in the front row during class.
are sitting
is sitting
sits
sit
My brother ___ lunch now.
is having
has
have
having
I ...... now.
work
am working
She always ........ to bed at 10.00.
is going
go
goes
He, she, it , danh từ số ít + ?
am
is
are
Tất cả các tobe
you, we, they , danh từ số nhiều + ?
am
is
are
Tất cả các tobe
Thời Hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh có tên là:
Present continuous
Present simple
Tên gọi của Hiện tại đơn trong tiếng Anh là:
present continuous
present simple
Câu sau là thời nào?
She is flying a kite with her friend in the park.
Present continuous
Present simple
Dấu hiệu của hiện tại tiếp diễn là:
Trạng từ tần xuất, every..., once, twice, three times,...
Right now, at present, at the moment, now
Thời nào mô tả một thói quen thường xuyên ở hiện tại?
Present continuous
Present simple
Thời nào mô tả một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.
Present continuous
Present simple
Câu sau là thời gì?
He writes a letter to his friend everyday.
Present continuous
Present simple
Nếu muốn nói về thời khoá biểu, lịch trình đã đặt sẵn của các phương tiện công cộng như máy bay, tàu,...
dùng Present continuous
dùng Present simple
Nói tới Present continuous là bắt buộc phải có...
động từ V-ing
động từ tobe
Cả tobe và V-ing.
