wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Present simple vs Present continuous

Total questions: 50

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
2.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
3.
He ...........  two children.
a)
having
b)
have
c)
has
4.
Some of my friends ............ to the gym.
a)
go
b)
going
c)
goes
d)
been
5.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
6.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

7.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

8.

My father __________(read) newspapers every morning.

a)

is read

b)

reads

c)

read

d)

is reading

9.

I _______(be) a student.

a)

am

b)

is

c)

are

10.

Linda ____________(brush) her teeth twice a day (2 lần 1 ngày)

a)

brushes

b)

brush

c)

brushs

d)

brushing

11.

______you_______(visit) your grandparents on Sundays?

a)

Do - visit

b)

Does - visit

c)

Do - visits

d)

Does - visits

12.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

13.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

14.

Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?

a)

now, at the moment, right now, today. at present

b)

never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom

15.

Dung always ____________ at 6 o'clock.

a)

get up

b)

getting up

c)

gets up

16.

Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.

a)

have

b)

has

c)

having

17.

My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.

a)

going

b)

goes

c)

go

18.

We ____________ TV in the living room every day.

a)

watches

b)

watch

c)

watching

19.

Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.

a)

helps

b)

help

c)

helping

20.

_______ she work in London?

a)

Do

b)

Does

c)

What

d)

Is

21.

Thì hiện tại đơn diễn tả.......

a)

Một hành động, thói quen lặp lại

b)

Một hành động đang tiếp diễn

c)

Một sự thật hiển nhiên

d)

Một lịch trình (tàu hỏa, xe buýt, máy bay,...)

e)

Một sự việc đã kết thúc

22.

Công thức chia thì hiện tại đơn với động từ thường là gì?

a)

S + V(ed)

b)

S + V(s/es)

c)

S + am/is/are + V-ing

d)

S + does + V

23.

Động từ nào chia đúng dạng của thì hiện tại đơn (có thể chọn nhiều hơn một đáp án) ?

a)

practices

b)

enjoying

c)

sat

d)

finishes

e)

sees

24.

Động từ nào chia đúng dạng của thì hiện tại đơn (có thể chọn nhiều hơn một đáp án) ?

a)

passed

b)

gives

c)

studies

d)

remembering

e)

takes

25.

Dogs …………………..great pets because they …………………..affectionate.

a)

is/ is

b)

are/ is

c)

are/ is

d)

are/ are

26.

Câu hỏi ở dạng Present Simple

a)

Q: Do/ Does (not) + S + V(ng.thể)..?

b)

Does/Do+V+S(ng.thể)

c)

V+S+Does/Do?

27.

Dạng câu phủ định làm như thế nào?

a)

S+Doesn't/Don't+V

b)

V+ Doesn't/Don't+S

28.

Câu khẳng định làm như thế nào_Present Simple

a)

S+V(s,es)

b)

V(s,es)+V

29.

Always, often, usually... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

30.

Hiện tại tiếp diễn dùng để

a)

Hành động đã xảy ra

b)

Hành động thường xuyên xảy ra

c)

Hành động sẽ xảy ra

d)

Hành động đang xảy ra

31.

At the moment, now, Look! Listen! ..................

Là dấu hiệu thì .........................

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại tiếp diễn

32.

Hiện tại tiếp diễn có thể diễn tả

a)

Hành động đang xảy ra ở thời điểm quá khứ

b)

Hành động sắp xảy ra (tương lai gần)

33.

Always, often, usually là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

34.

Every day, Mondays là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

35.

Now, right now là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

36.

Tony usually ____ (sit) in the front row during class.

a)

are sitting

b)

is sitting

c)

sits

d)

sit

37.

My brother ___ lunch now.

a)

is having

b)

has

c)

have

d)

having

38.

I ...... now.

a)

work

b)

am working

39.

She always ........ to bed at 10.00.

a)

is going

b)

go

c)

goes

40.

He, she, it , danh từ số ít + ?

a)

am

b)

is

c)

are

d)

Tất cả các tobe

41.

you, we, they , danh từ số nhiều + ?

a)

am

b)

is

c)

are

d)

Tất cả các tobe

42.

Thời Hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh có tên là:

a)

Present continuous

b)

Present simple

43.

Tên gọi của Hiện tại đơn trong tiếng Anh là:

a)

present continuous

b)

present simple

44.

Câu sau là thời nào?

She is flying a kite with her friend in the park.

a)

Present continuous

b)

Present simple

45.

Dấu hiệu của hiện tại tiếp diễn là:

a)

Trạng từ tần xuất, every..., once, twice, three times,...

b)

Right now, at present, at the moment, now

46.

Thời nào mô tả một thói quen thường xuyên ở hiện tại?

a)

Present continuous

b)

Present simple

47.

Thời nào mô tả một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.

a)

Present continuous

b)

Present simple

48.

Câu sau là thời gì?

He writes a letter to his friend everyday.

a)

Present continuous

b)

Present simple

49.

Nếu muốn nói về thời khoá biểu, lịch trình đã đặt sẵn của các phương tiện công cộng như máy bay, tàu,...

a)

dùng Present continuous

b)

dùng Present simple

50.

Nói tới Present continuous là bắt buộc phải có...

a)

động từ V-ing

b)

động từ tobe

c)

Cả tobe và V-ing.