wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PPT ĐOÀN KẾT

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

On slide 5, apply the Fill - White, Text 1, Shadow Word Art style to the text, "Update At Least Weekly!". (Trên Slide 5, muốn áp dụng phong cách có tên là: "Fill - White, Text 1, Shadow" cho đối tượng "Update At Least Weekly" ta thực hiện thực hiện theo những bước nào?

a)

Nháy chuột vào đối tượng cần áp dụng phong cách/Design/WordArt Styles

b)

Nháy chuột vào đối tượng cần áp dụng phong cách/Insert/WordArt Styles

c)

Nháy chuột vào đối tượng cần áp dụng phong cách/Format/WordArt Styles

d)

Nháy chuột vào đối tượng cần áp dụng phong cách/Slide Show/WordArt Styles

2.

Để chèn một Textbox mới trong Powerpoint 2019 ta lựa chọn phương án nào?

a)

a. Tab Insert/trong nhóm text nháy chuột chọn textbox/nháy chuột vào vị trí muốn đặt textbox trong slideTab

b)

b. Tab Home/trong nhóm Drawing nháy chuột chọn textbox/nháy chuột vào vị trí muốn đặt textbox trong slideTab

c)

c. Tab View/trong nhóm Drawing nháy chuột chọn textbox/nháy chuột vào vị trí muốn đặt textbox trong slideTab

d)

d. Cả a và b đều đúng

3.

Để chèn liên kết vào một đối tượng trong slide ta thực hiện như sau: Nháy chuột chọn đối tượng cần chèn liên kết/Insert/...

(a)  

4.

Đây là nút lệnh dùng để làm gì trong Powerpoint 2019?

a)

1. Thay đổi phong cách của trang trình chiếu

b)

2. Thay đổi bố cục của trang trình chiếu

c)

3. Thay đổi vị trí các trang trình chiếu

d)

4. Thêm một trang trình chiếu mới

5.

Nút lệnh này dùng để làm gì trong powerpoint 2019?

a)

1. Thiết lập thời gian chuyển hiệu ứng cho các đối tượng trong slide

b)

2. Thiết lập thời gian chuyển hiệu ứng cho các trang chiếu

c)

3. Cả 1 và 2 đều sai

d)

4. Cả 1 và 2 đều đúng

6.

Để tạo hiệu ứng cho các đối tượng trong slide trong PowerPoint 2019 ta thực hiện theo những bước nào?

a)

Nháy chuột chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng/Insert/Add Animation/Nháy chuột chọn hiệu ứng muốn sử dụng

b)

Animations/Add Animation/Nháy chuột chọn hiệu ứng muốn sử dụng

c)

Nháy chuột chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng/Animations/Add Animation/Nháy chuột chọn hiệu ứng muốn sử dụng

d)

Nháy chuột chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng/Transitions/Add Animation/Nháy chuột chọn hiệu ứng muốn sử dụng

7.

Tùy chọn trên dùng để làm gì?

a)

Chèn liên kết đến các slide khác trong bài trình chiếu

b)

Chèn liên kết đến một tệp tài liệu mới có sẵn trong máy tính

c)

Chèn liên kết đến một hình ảnh bất kì

d)

Chèn liên kết đến một địa chỉ trang web mong muốn

8.

Đâu là các bước thực hiện chèn một bảng trên PowerPoint 2019?

a)

File/table/Insert Table

b)

Format/Table/

Insert Table

c)

View/Table/Insert Table

d)

Insert/Table/Insert Table

9.

Đây là thao tác gì trong PowerPoint 2019?

a)

Chèn hình ảnh

b)

Chèn một slide mới trống

c)

Chèn một Slide mới lấy nội dung từ tệp Word

d)

Chèn một Slide mới lấy nội dung từ tệp Powerpoint

10.

Tệp tin Powerpoint 2019 khi được lưu thường có dạng (đuôi) là:...?

(a)  

11.

Đây là thao tác gì trong Powerpoint 2019?

a)

Chèn một slide mới từ tệp Excel có sẵn trong máy tính

b)

Chèn một slide mới từ tệp PowerPoint có sẵn trong máy tính

c)

Chèn một slide mới từ một mẫu Thame có sẵn

d)

Chèn một slide mới từ một Tệp hình ảnh có sẵn trong máy tính

12.

Để thay đổi Style của đối tượng ảnh trong PowerPoint 2019 ta chọn thẻ nào?

a)

Insert

b)

Table

c)

Design

d)

Format

13.

Tổ hợp phím dùng để mở một bài trình chiếu có sẵn trên máy tính là: Ctrl + ...

(a)  

14.

Để chèn hiệu ứng cho các đối tương trong Slide ta sử dụng Tab nào?

a)

Design

b)

Transitions

c)

Animations

d)

Slide Show

15.

Đây là biểu tượng dùng để làm gì trong Powerpoint 2019?

a)

Chèn hình ảnh trực tuyến

b)

Chèn các hình dạng

c)

Chèn ảnh từ ổ cứng máy tính

d)

Chèn biểu đồ

16.

Để video trong bài trình chiếu trở về màn hình hiển thị ban đầu sau khi phát hết video ta lựa chọn chức năng nào trong mục Playback?

a)

Play Full Screen

b)

Start

c)

Rewind after Playing

d)

Loop until Stopped

17.

Nút lệnh sau dùng để làm gì trong PowerPoint 2019

a)

Chiếu toàn bộ Slide trong bài thuyết trình

b)

Chiếu Slide từ vị trí con trỏ chuột

c)

Chiếu các Slide mà người dùng tùy chọn

d)

Chiếu các Slide bị ẩn

18.

Nhóm lệnh trên thuộc Tab nào?

a)

Insert

b)

Design

c)

View

d)

Format

19.

Bạn bấm vào đâu để thay đổi chủ đề màu sắc của bài trình chiếu

a)

Themes

b)

Variants

c)

Animations

d)

Design

20.

Bạn bấm vào đâu để truy cập các bố cục khác nhau của slide ?

a)

Reset

b)

Layout

c)

Section

d)

Design

21.

Bạn click vào nút nào để áp dụng màu nền (background) cho toàn bộ bản trình chiếu?

a)

Apply to All

b)

Pattern Fill

c)

Reset Background

d)

Solid fill

22.

Tùy chọn nào cho phép bạn áp dụng một màu duy nhất cho background?

a)

Gradient Fill

b)

Texture Fill

c)

Pattern Fill

d)

Solid Fill

23.

Tùy chọn nào cho phép bạn tạo một bản sao của các trang Slide đã chọn?

a)

New Slide

b)

Reuse slide

c)

Duplicate Selected Slides

d)

Layout

24.

Bạn bấm vào tab nào để truy cập Master Slide?

a)

View

b)

Review

c)

Home

d)

File

25.

Khi bạn chèn một trang trình bày mới, nó thường sẽ có ______________________ để hiển thị cho bạn nơi điền nội dung

a)

Placeholders

b)

Inputs

c)

Holders

d)

Layouts

26.

Công cụ giúp bạn sắp xếp trang trình bày của mình một cách dễ dàng

a)

Pane

b)

Header

c)

Slide Navigation Pane

d)

Slide Navigation

27.

Mai muốn có thể nhanh chóng xác định vị trí trang trình bày thứ 12 trong bài thuyết trình của mình. Cô ấy nên dùng chức năng nào

a)

Date and time (Update automatically option selected)

b)

Date and time (Fixed option selected)

c)

Slide number

d)

Footer

28.

Bạn muốn tạo một bản trình bày có phông chữ, màu sắc và hiệu ứng. Nhóm lệnh nào trên tab Design sẽ phù hợp cho việc này ?

a)

Background

b)

Page Setup

c)

Themes

d)

Variants

29.

Mai muốn đưa tên cô ấy vào mỗi slide trong bài thuyết trình khoa học của cô ấy. Cô ấy sẽ nhập tên của mình vào đâu trong hộp thoại Header and Footer?

a)

Date and time, Update automatically

b)

Date and time, Fixed

c)

Slide number

d)

Footer

30.

Khi muốn loại bỏ các thuộc tính ẩn và thông tin cá nhân trong bản trình bày PowerPoint , bạn nên sử dụng tùy chọn nào?

a)

check for issues

b)

check for accessibility

c)

check for compatibility

d)

inspect the document

31.

Khi muốn nhập một số thông tin tham khảo cho bài thuyết trình của mình nhưng sẽ bị ẩn với khán giả . Bạn sẽ nhập vào mục nào

a)

Layout

b)

Notes pane

c)

Outline

d)

Placeholder

32.

Trang chiếu trên cùng kiểm soát tất cả thông tin về chủ đề, bố cục, nền, màu sắc, phông chữ và vị trí của tất cả các trang chiếu còn lại là gì

a)

Design Ideas

b)

Template

c)

Theme

d)

Slide Master

33.

Mẫu hoặc bản thiết kế của một trang chiếu hoặc một nhóm các trang chiếu là gì?

a)

Design Ideas

b)

Template

c)

Theme

d)

Slide Master

34.

Trong Powerpoint 2019, để chèn hình ảnh, video, audio ta vào thẻ nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Format

d)

Transition

35.

Trong Powerpoint 2019, để lưu bài ta vào thẻ nào sau đây?

a)

Home

b)

Insert

c)

Design

d)

Format

36.

Trong Powerpoint 2019, mỗi trang trình diễn trong PowerPoint được gọi là?

a)

Một Document

b)

Một Slide

c)

Một bức ảnh

d)

Một file âm thanh

37.

Trong Powerpoint 2019 phím tắt Ctrl+M sử dụng để làm gì?

a)

Lưu Slide mới

b)

Mở slide mới

c)

Tạo slide mới

d)

Nhân bản slide mới

38.

Trong PowerPoint, muốn dừng trình chiếu, ta nhấn phím?

a)

Shift

b)

Esc

c)

Alt

d)

Enter

39.

Giãn khoảng cách dòng và đoạn văn bản, ta nháy vào nút?

a)
b)
c)
d)
40.

Trên thẻ Chart Tools, nút lệnh Change Chart Type được đặt ở đâu ?

a)

Chart Element

b)

Format

c)

Quick Layout

d)

Design

41.

Lựa chọn nào sau đây KHÔNG được sử dụng để chỉnh sửa dữ liệu trong đồ thị ?

a)

Dưới Chart Tools, trong thẻ Design, nhóm Data, chọn mũi tên của Edit Data, và chọn Edit Data.

b)

Nhấp chuột phải vào đồ thị, trỏ vào Edit Data, và chọn Edit Data.

c)

Nhấp chuột phải vào đồ thị, chọn mũi tên của Chart Elements, và chọn Edit Data.

d)

Dưới Chart Tools, trong thẻ Design, nhóm Data, chọn mũi tên của Edit Data, và chọn Edit Data in Excel.

42.

Thẻ Chart Tools nào được sử dụng để chọn thay đổi màu tô cho riêng một thành phần đồ thị ?

a)

Chart Element

b)

Format

c)

Design

d)

Quick Layout

43.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về bảng trong powerpoint?

a)

Bảng cho phép sắp xếp dữ liệu theo thứ tự mong muốn của bạn.

b)

Dữ liệu trong một bảng được sắp xếp theo hàng và cột.

c)

Có thể định dạng bảng tương tự như Textbox

d)

Khi thêm bảng vào slide, PowerPoint sẽ hiển thị Ribbon Table Tools có chứa các thẻ Format và Layout.

44.

Để chèn một hàng mới (không phải cột) trong bảng, đi đến ô cuối cùng của bảng và nhấn:

a)

ENTER

b)

SHIFT + TAB

c)

DOWN ARROW

d)

TAB

45.

Thẻ Table Tools nào chứa tùy chọn được sử dụng để xóa một hàng, cột hoặc toàn bộ bảng ?

a)

Tùy chọn chỉ xuất hiện khi nhấp chuột phải vào menu lệnh

b)

Format

c)

Design

d)

Layout

46.

Sau khi áp dụng Style cho bảng, bạn có thể tìm thấy các tùy chọn cho phép nhấn mạnh các khu vực cụ thể của bảng hoặc thêm màu cho mỗi hàng khác nhau ?

a)

Dưới Table Tools, trong thẻ Design, trên menu lệnh Table Style Effects

b)

Dưới Table Tools, trong thẻ Layout, trong nhóm Table Style Options

c)

Dưới Table Tools, trong thẻ Layout, trên menu lệnh Table Style Effects.

d)

Dưới Table Tools, trong thẻ Design, trong nhóm Table Style Options.

47.

___________ của bảng là sự kết hợp của các tùy chọn định dạng khác nhau, bao gồm các kết hợp màu xuất phát từ màu chủ đề của bài trình chiếu.

a)

Style (kiểu)

b)

Bố cục

c)

Sự sắp xếp

d)

Form

48.

Menu nào, trên thẻ Table Tools Design, bao gồm các tùy chọn để đặt color, picture, gradient, texture, hoặc Table Background cho bảng?

a)

Effects

b)

Borders

c)

Table Style

d)

Shading

49.

Khi định dạng Bảng, các nút lện trên có chức năng là

a)

Thay đổi vị trí của Bảng trong Powerpoint

b)

Thay đổi vị trí của văn bản trong các ô

c)

Căn lề hình ảnh đính kèm

d)

Căn lề hàng ngang cho văn bản trong ô

50.

Điều nào sau đây là ĐÚNG khi thay đổi kích thước trong ô Height của hình bên

a)

Chiều cao của toàn Bảng sẽ thay đổi

b)

Chiều cao của ô được chọn sẽ thay đổi

c)

Sự thay đổi của chiều cao sẽ phân phối đều cho tất cả các dòng trong bảng

d)

Chiều cao của dòng chứa ô được chọn sẽ thay đổi

51.

Bạn muốn xóa định dạng kiểu (style) của bảng. Bạn sẽ sử dụng tính năng nào?

a)

Clear table

b)

Edit table

c)

Delete table

d)

Draw table

52.

Để gõ tiêu đề, đánh số trang trong các slide, khai báo ngày tháng ..... ta thực lệnh nào sau đây?

a)

Chọn Insert -> chọn Slide number

b)

Chọn Insert ->chọn slide

c)

Chọn View -> chọn Slide number

d)

Chọn Design -> chọn Slide number

53.

Để bắt đầu trình chiếu Powerpoint từ trang đầu tiên, ta nhấn:

a)

F5

b)

Ctrl + F5

c)

F6

d)

F10

54.

Đây là loại hiệu ứng nào trong Powerpoint

a)

Entrance (đi vào)

b)

Emphasis (nhấn mạnh)

c)

Exit (đi ra)

d)

Motion Paths (chuyển động)

55.

Lợi ích của công cụ Slide Master (trang mẫu)

a)

Là công cụ hữu hiệu cho thiết kế 1 lần các trang trình chiếu

b)

Tiết kiệm thời gian

c)

Là công cụ hữu hiệu cho thiết kế 1 lần các trang trình chiếu; Tiết kiệm thời gian; Thao tác nhanh trong việc trình bày các trang trình chiếu.

d)

Thao tác nhanh trong việc trình bày các trang trình chiếu

56.

Để chuyển một hình ảnh được chọn xuống bên dưới ta thực hiện nháy chuột phải lên hình ảnh chọn Order. Sau đó chọn:

a)

Bring Forward.

b)

Send to Back.

c)

Bring to Front.

d)

Send Backward.

57.

Chèn hình ảnh vào trang chiếu có tác dụng:

a)

Trực quan hơn

b)

Sinh động và hấp dẫn hơn

c)

Thu hút người xem

d)

Trực quan, sinh động và hấp dẫn hơn đòng thời còn thu hút người xem

58.

Với phần mềm trình chiếu, em có thể chèn những đối tượng nào vào trang chiếu để minh hoạ nội dung?

a)

Các tệp hình ảnh và âm thanh

b)

Các đoạn phim ngắn

c)

Bảng và biểu đồ

d)

Các tệp hình ảnh và âm thanh, video, bảng và biểu đồ, ...

59.

Chọn phát biểu sai:

a)

Khi tạo hiệu ứng động cho một khối văn bản ta có thể cho xuất hiện lần lượt từng từ trong khối văn bản khi trình chiếu

b)

Sau khi đã tạo hiệu ứng động cho một đối tượng nào đó ta không thể thay đổi kiểu hiệu ứng cho đối tượng đó

c)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho 1 slide bất kỳ trong bài trình diễn

d)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho tất cả các slide trong bài trình diễn

60.

Thao tác chọn File -> Close dùng để

a)

lưu tập tin hiện tại

b)

mở một tập tin nào đó

c)

đóng tập tin hiện tại

d)

thoát khỏi Powerpoint

61.
  • Tạo mới Slide:

+ Tạo mới với layout 

+ Tạo mới từ tệp: .docx; .txt  Slides from outline

+ Tạo mới từ tệp PowerPoint:  Reuses Slides.


a)
  • Home > New Slide

b)
  • Home > Font color

c)
  • insert > picture

62.
  • Chỉnh sửa thiết kế bảng

a)
  • + chọn biểu đồ -> design -> chart style


b)
  • + chọn ảnh -> format -> thay đổi trong nhóm style.


c)

+ chọn bảng -> design -> table style


d)

+ chọn phim -> playback 


63.
  • Thay đổi phong cách(style) cho biểu đồ

a)
  • + chọn biểu đồ -> design -> chart style


b)
  • + chọn ảnh -> format -> thay đổi trong nhóm style.


c)

+ chọn phim -> playback 


64.
  • Thay đổi màu của ảnh(smartart)

a)
  • + chọn biểu đồ -> design -> chart style


b)

+ chọn bảng -> design -> table style


c)

+ chọn smart art -> desgin -> change color


65.
  • Vào handout master:

a)
  • + chọn biểu đồ -> design -> chart style


b)
  • View > Handout master

c)

+ chọn smart art -> desgin -> change color


66.
  • Thay đổi vị trí các slide:

a)
  • View > Handout master

b)

+ chọn bảng -> design -> table style


c)
  • thực hiện bằng cách nhấn giữ trái chuột kéo thay đổi vị trí các slide theo yêu cầu đề bài.

67.
  • Đối với hình ảnh:

+ remove background: xóa nền

+ corrections: thay đổi độ sáng tối tương phản trong ảnh

+ color: thay đổi màu

+ artistic effect: hiệu ứng nghệ thuật

+ picture style: phong cách ảnh

+ rotate : xoay ảnh

+ crop: xén ảnh

+ width, height: chỉnh thước ảnh.


a)
  • + chọn biểu đồ -> design -> chart style


b)
  • tìm, chọn vào ảnh -> format

c)
  • + chọn ảnh -> format -> thay đổi trong nhóm style.


d)

+ chọn bảng -> design -> table style


e)
  • thực hiện bằng cách nhấn giữ trái chuột kéo thay đổi vị trí các slide theo yêu cầu đề bài.

68.
  • Thiết lập In như:

  • in liên tiếp: 1-3

  • in không liên tiếp: 1,3

  • print one sided: in một mặt

  • print both sides: in 2 mặt

  • Em sẽ vào đâu để thiết lập?

a)
  • File > Print

b)
  • tìm, chọn vào ảnh -> format

c)
  • + chọn ảnh -> format -> thay đổi trong nhóm style.


d)

+ chọn bảng -> design -> table style


e)
  • thực hiện bằng cách nhấn giữ trái chuột kéo thay đổi vị trí các slide theo yêu cầu đề bài.

69.
  • Thay đổi thiết lập in để in dạng Handout với kiểu 3 slide

a)

b)
  • + chọn ảnh -> format -> thay đổi trong nhóm style.


c)

+ chọn bảng -> design -> table style


d)
  • thực hiện bằng cách nhấn giữ trái chuột kéo thay đổi vị trí các slide theo yêu cầu đề bài.

70.
  • Chèn hình có sẵn

a)
  • File > Print

b)
  • + chọn ảnh -> format -> thay đổi trong nhóm style.


c)
  • insert -> shape

d)
  • thực hiện bằng cách nhấn giữ trái chuột kéo thay đổi vị trí các slide theo yêu cầu đề bài.

71.
  • Trên slide tiêu đề, chèn hình bầu dục có Style kiểu Colored Outline - Dark Yellow, Accent 2,

a)
  • File > Print

b)

c)
  • + chọn ảnh -> format -> thay đổi trong nhóm style.


d)
  • insert -> shape

e)
  • insert > shape > oval

  • chọn hình, format, thay đổi style hoặc color

72.
  • chỉnh độ cao chữ bằng nhau (Equalize the character height)

a)
  • File > Print

b)

c)
  • Home > mở hộp thoại Font

d)
  • insert -> shape

e)
  • insert > shape > oval

  • chọn hình, format, thay đổi style hoặc color

73.
  • cắt ảnh thành hình oval

a)
  • File > Print

b)

c)
  • Home > mở hộp thoại Font

d)
  • chọn ảnh, format, crop, crop to shape

e)
  • insert > shape > oval

  • chọn hình, format, thay đổi style hoặc color

74.
  • Tạo bài trình chiếu tùy chỉnh có tên Hardtail Bike Sale sử dụng các slide 1, 2, 4 và 6.

a)
  • File > Print

b)

c)
  • Home > mở hộp thoại Font

d)
  • chọn ảnh, format, crop, crop to shape

e)
  • → Slide Show → custom slide show → custom show


75.
  • Ẩn tùy chọn Slide Show cho chức năng narrations, timings, và media controls.

a)
  • File > Print

b)

c)
  • chọn ảnh, format, crop, crop to shape

d)
  • → Slide Show → custom slide show → custom show


e)

76.
  • chuyển chữ thành smartart

a)
  • File > Print

b)
  • chọn ảnh, format, crop, crop to shape

c)
  • → Slide Show → custom slide show → custom show


d)

e)
  • Home > Convert to Smartart

77.
  • hiển thị đường căn chỉnh guides:

a)
  • view > guides

b)
  • chọn ảnh, format, crop, crop to shape

c)
  • → Slide Show → custom slide show → custom show


d)

e)
  • Home > Convert to Smartart

78.
  • thời gian hiệu ứng chuyển trang:

a)
  • view > guides

b)
  • → Slide Show → custom slide show → custom show


c)

d)
  • Home > Convert to Smartart

e)
  • Transitions > Duration

79.
  • Trong slide 2, áp dụng màu Light Blue cho chữ 10%, 12%, và 60% và chỉnh độ cao chữ bằng nhau (Equalize the character height).

a)
  • view > guides

b)
  • → Slide Show → custom slide show → custom show


c)

d)
  • kết hợp ctrl chọn các chữ ->Home > font color và mở hộp thoại font, tick vào equalize...

e)
  • Transitions > Duration

80.
  • Thay đổi bố cục của slide3 thành Two Content. Áp dụng hiệu ứng kiểu Intense Effect - Lavender, Accent 6 cho hình khối.

a)
  • → chọn chữ → format → tìm wordart style


b)
  • phải chuột vào slide > layout và chọn hình khối, thay đổi style

c)
  • Home > font color và mở hộp thoại font, tick vào equalize...

d)
  • Transitions > Duration

81.
  • Thay đổi hiển thị của bài trình chiếu ở chế độ xem Widescreen (16:9) và đảm bảo tự co chỉnh nội dung trong slide cho phù hợp với kích thước.

a)
  • → chọn chữ → format → tìm wordart style


b)
  • phải chuột vào slide > layout và chọn hình khối, thay đổi style

c)

d)
  • → Design → slide size → widescreen, ensure fit


e)
  • Transitions > Duration

82.
  • Thiết lập tùy chọn in để in các slide 1, 3 và 4 ở dạng trang đầy đủ.

a)
  • → chọn chữ → format → tìm wordart style


b)
  • → nhấn ctrl chọn các slide → File > print


    +Print Selection.

  • + Full Page Slides

c)

d)
  • → Design → slide size → widescreen, ensure fit


e)
  • Transitions > Duration

83.
  • chỉnh sửa lại hiệu ứng động sao cho tất cả các mục của danh sách sẽ chạy theo hướng From Bottom-Right.

a)
  • vào animation> bật khung hiệu ứng, chọn hiệu ứng, vào effect option, from bottom right

b)
  • → nhấn ctrl chọn các slide → File > print

    • +Print Selection.

    • + Full Page Slides

c)
  • → Design → slide size → widescreen, ensure fit


d)
  • Transitions > Duration

84.
  • trong slide 2, áp dụng hiệu ứng Shadow Inside Bottom Right cho hình mặt trời.

a)
  • vào animation> bật khung hiệu ứng, chọn hiệu ứng, vào effect option, from bottom right

b)
  • → nhấn ctrl chọn các slide → File > print

    • +Print Selection.

    • + Full Page Slides

c)

d)
  • → tìm hình mặt trời, chọn hình, vào format , tìm trong effect(hiệu ứng)


e)
  • Transitions > Duration

85.
  • Trong slide 5 cắt ảnh thành hình Oval.

a)
  • vào animation> bật khung hiệu ứng, chọn hiệu ứng, vào effect option, from bottom right

b)
  • → nhấn ctrl chọn các slide → File > print

    • +Print Selection.

    • + Full Page Slides

c)
  • → tìm hình mặt trời, chọn hình, vào format , tìm trong effect(hiệu ứng)


d)
  • → tìm ảnh, chọn ảnh, format , crop(cắt, xén ảnh) → crop to shape


86.
  • Trong slide cuối, sử dụng danh sách đã cho để tạo hình SmartArt kiểu Basic Process.

a)
  • vào animation> bật khung hiệu ứng, chọn hiệu ứng, vào effect option, from bottom right

b)
  • → nhấn ctrl chọn các slide → File > print

    • +Print Selection.

    • + Full Page Slides

c)
  • → tìm hình mặt trời, chọn hình, vào format , tìm trong effect(hiệu ứng)


d)
  • → tìm ảnh, chọn ảnh, format , crop(cắt, xén ảnh) → crop to shape


e)

→ tìm danh sách → bôi đen ds → convert to smartart


87.
  • Xác định vị trí chính giữa của slide bằng cách hiển thị đường căn chỉnh guides.


a)
  • → view → guides

b)
  • → nhấn ctrl chọn các slide → File > print

    • +Print Selection.

    • + Full Page Slides

c)
  • → tìm hình mặt trời, chọn hình, vào format , tìm trong effect(hiệu ứng)


d)
  • → tìm ảnh, chọn ảnh, format , crop(cắt, xén ảnh) → crop to shape


e)

→ tìm danh sách → bôi đen ds → convert to smartart


88.
  • Trong slide cuối cùng, sắp xếp lại thứ tự của các hình sao cho lược đồ sẽ đọc là Quality Ingredients + Exciting Flavors → Amazing Ice Cream.

( thay đổi thứ tự trong smartart)


a)
  • → view → guides

b)
  • → nhấn ctrl chọn các slide → File > print

    • +Print Selection.

    • + Full Page Slides

c)
  • → chọn smartart → design → textpane → thay đổi thứ tự 


d)
  • → tìm ảnh, chọn ảnh, format , crop(cắt, xén ảnh) → crop to shape


e)

→ tìm danh sách → bôi đen ds → convert to smartart


89.
  • Áp dung thời gian cho hiệu ứng chuyển trang là 1.50 cho tất cả các slide trong bài trình chiếu.

a)
  • → transition → duration → apply to all


b)
  • → chọn smartart → design → textpane → thay đổi thứ tự 


c)

→ tìm danh sách → bôi đen ds → convert to smartart


90.
  • Tạo bài trình chiếu tùy chỉnh: 

a)
  • Slide show -> custom slide show -> custom shows 


b)
  • insert -> shape

c)
  • insert > shape > oval

  • chọn hình, format, thay đổi style hoặc color

91.
  • Áp dụng hiệu ứng chuyển trang Ripple cho tất cả các slide.


a)
  • Slide show -> custom slide show -> custom shows 


b)
  • + chọn ảnh -> format -> thay đổi trong nhóm style.


c)
  • → transitions → chọn hiệu ứng → apply to all

d)
  • insert > shape > oval

  • chọn hình, format, thay đổi style hoặc color

e)

→ có chữ Print → File > Print 


92.
  • Trong slide 3, chèn bình luận cho Pay $75 có nội dung Update the fee to $90.

a)
  • → insert → comment

b)
  • + chọn ảnh -> format -> thay đổi trong nhóm style.


c)
  • → transitions → chọn hiệu ứng → apply to all

d)
  • insert > shape > oval

  • chọn hình, format, thay đổi style hoặc color

e)

→ có chữ Print → File > Print 


93.
  • Trong slide 5, chỉnh sửa hiệu ứng động sao cho các mục của danh sách xuất hiện theo thứ tự Theory, Skills, Ocean Dive.


a)
  • → transitions → chọn hiệu ứng → apply to all

b)
  • insert > shape > oval

  • chọn hình, format, thay đổi style hoặc color

c)

→ Animations → bật khung hiệu ứng ,Animation Pane → thay đổi thứ tự hiệu ứng.

94.
  • Xóa toàn bộ thuộc tính tài liệu Document Properties và thông tin cá nhân Personal Information khỏi bài trình chiếu. Giữ lại tất cả các thuộc tính ẩn khác.

a)
  • → tra soát tài liệu (file → info → check for issues → inspect document)


b)
  • → transitions → chọn hiệu ứng → apply to all

c)
  • insert > shape > oval

  • chọn hình, format, thay đổi style hoặc color

d)

→ Animations → Animation Pane → thay đổi thứ tự hiệu ứng.

95.
a)
  • bôi đen chữ, format, word art style

b)
  • → transitions → chọn hiệu ứng → apply to all

c)
  • insert > hyperlink

d)

→ Animations → Animation Pane → thay đổi thứ tự hiệu ứng.

96.
  • Thêm một hình mới cho SmartArt ở giữa "Invite Students from Course" và "Get Accepted to Camp". Chèn nội dung Enroll Students vào hình mới thêm.

a)
  • → insert → comment

b)
  • bôi đen chữ, format, word art style

c)
  • → transitions → chọn hiệu ứng → apply to all

d)
  • tìm, chọn smart art, design, text pane , thêm nội dung mới vào

e)

→ Animations → Animation Pane → thay đổi thứ tự hiệu ứng.

97.
  • Trong sldie cuối, thay đổi hiệu ứng di chuyển theo đường animation path của chứng chỉ MOS thành Square.

a)
  • → insert → comment

b)
  • bôi đen chữ, format, word art style

c)
  • → transitions → chọn hiệu ứng → apply to all

d)
  • tìm, chọn smart art, design, text pane , thêm nội dung mới vào

e)

vào animations →  chọn hiệu ứng →  effect options→ right


98.
  • Áp dụng style kiểu Rotated, White cho ảnh trong slide 3.

a)
  • → insert → comment

b)
  • bôi đen chữ, format, word art style

c)
  • → transitions → chọn hiệu ứng → apply to all

d)
  • → chọn ảnh → format → picture style


e)

vào animations →  chọn hiệu ứng →  effect options→ right


99.
  • Trong slide cuối, chèn hộp chữ ở góc phần tư dưới bên phải của slide. Thay đổi độ rộng của hộp chữ thành 2.5 (6.35cm) và chèn nội dung: Questions? Feel free to contact us.

a)
  • → insert → comment

b)
  • bôi đen chữ, format, word art style

c)
  • → transitions → chọn hiệu ứng → apply to all

d)
  • insert > hyperlink

e)

insert > textbox

100.
  • Tạo một bản handout bằng cách sử dụng chức năng trong PowerPoint để dán các slide sang Microsoft Word. Hiển thị các dòng trằng cạnh mỗi slide trên bản handout. Đặt tên tài liệu Handout.docx và lưu vào thư mục GMetrixTemplates. Đóng tài liệu Handout sau khi đã lưu văn bản.

a)
  • → insert → comment

b)
  • bôi đen chữ, format, word art style

c)
  • → transitions → chọn hiệu ứng → apply to all

d)
  • insert > hyperlink

e)

File > export > handout