WorksheetsTOIEC- Grammar- PHÂN TỪ - Participle
Total questions: 114
Worksheet time: 1hrs 12mins
căn phòng được chỉ định -> gợi ý : d (a) r
nghệ sĩ tài năng -> gợi ý : t (a) a
ứng cử viên năng động/ nhiệt huyết -> gợi ý : mo (a) ca
kỹ thuật viên lành nghề -> gợi ý : s (a) t
kỹ thuật viên có bằng cấp -> gợi ý : c (a) t
toà nhà được nâng cấp -> gợi ý : r (a) b
sản phẩm hoàn thiện -> gợi ý : fi (a) pr
sự trì hoãn bất ngờ -> gợi ý : un (a) de
đơn đính kèm-> gợi ý : en (a) f
thời gian giới hạn -> gợi ý : li (a) ti
chỗ đã được đặt trước -> gợi ý : re (a) se
giáo viên đã nghỉ hưu -> gợi ý : re (a) te
kỹ thuật viên có kinh nghiệm -> gợi ý : ex (a) te
công ty có uy tín -> gợi ý : es (a) co
phiên bản đã được chỉnh sửa -> gợi ý : re (a) ed
sự nghiệp xuất sắc -> gợi ý : dis______ca___
(a)
hệ thông phức tạp -> gợi ý : co (a) sy
yêu cầu lặp lại -> gợi ý : re (a) re
các thành phố xung quanh -> gợi ý : su_____ci___
(a)
nhiệm vụ đầy thách thức -> gợi ý :ch_____ta____
(a)
lý do thuyết phục -> gợi ý : con (a) re
màn thể hiện nổi bật -> gợi ý : ou (a) pe
tài liệu kèm theo -> gợi ý : ac (a) do
đề nghị hấp dẫn -> gợi ý : in (a) off
nhân viên đầy hứa hẹn -> gợi ý : pro (a) em
công việc đòi hỏi nhiều nổ lực -> gợi ý : d (a) j
đội chiến thắng -> gợi ý : w (a) te
năm tiếp theo -> gợi ý : th_____fo___ye
(a)
sự nghiệp thoả mãn -> gợi ý :re (a) car
bộ phim giải trí -> gợi ý : en (a) mo
hành lý thất lạc -> gợi ý : mi (a) lu
năm trước -> gợi ý : th_____pre___ye
(a)
cuốn sách hấp dẫn -> gợi ý : int (a) bo
chi phí gia tăng -> gợi ý : ri (a) c
tác động kéo dài -> gợi ý : las (a) im
khách hàng hiện hữu -> gợi ý : ex (a) cu
công việc còn lại -> gợi ý : re (a) wo
bài phát biểu lôi cuốn -> gợi ý : app (a) spe
sự kiện sắp tới -> gợi ý : up (a) ev
lưu lượng truy cập tăng -> gợi ý : gr (a) tr
công ty tham gia -> gợi ý : pa (a) com
nghiên cứu đang diễn ra -> gợi ý : on (a) st
Because the (a) in Beijing and Lisbon must (b) together (c) , e-mail is the (d) method of (e) .
(Bởi vì các nhóm ở Bắc Kinh và Lisbon phải làm việc chặt chẽ với nhau, nên e-mail là phương thức liên lạc được ưu tiên.)
The (a) by the (b) of Marchand Textile Factory made a (c) impression on (d) in the (e) .
(Bài phát biểu của chủ tịch Nhà máy dệt Marchand đã gây ấn tượng lâu dài đối với những người tham gia bữa tiệc.)
Please place your (a) in the (b) envelope and (c) it to Midwest Gas & Electric by April 20.
(Vui lòng đặt khoản thanh toán của bạn vào phong bì kèm theo và gửi đến Midwest Gas & Electric trước ngày 20 tháng 4,)
Working so many hours of (a) to meet the (b) has (c) the (d) feeling (e) .
(Làm việc quá nhiều giờ ngoài giờ để kịp thời hạn đã khiến các nhân viên thiết kế cảm thấy kiệt sức)
A lavish banquet (a) the (b) of the new (c) was held yesterday evening at the Aston Hotel.
(Một bữa tiệc xa hoa kỷ niệm việc bổ nhiệm chủ tịch mới đã được tổ chức vào tối hôm qua tại khách sạn Aston.)
The (a) was (b) because the city's rigid building (c) became too (d) .
(Dự án xây dựng đã bị hủy bỏ vì các quy tắc xây dựng cứng nhắc của thành phố trở nên quá khó chịu.)
(a) are asked to (b) their (c) when (d) the (e) .
(Du khách được yêu cầu tắt các thiết bị điện tử khi vào phòng thí nghiệm.)
(a) in proximity to the (b) , the Tominski Hotel is an ideal (c) for (d) .
(Nằm ở khu vực gần sân bay, Tominski Hotel là một lựa chọn lý tưởng cho NGƯỜI ĐI CÔNG TÁC.)
(a) weather in Lorraine led to (b) last night, (c) some (d) without (e) .
(Thời tiết mưa bão ở Lorraine đã dẫn đến mất điện vào đêm qua, khiến một số cư dân không có điện)
Anyone who knows a (a) network (b) should (c) Wendy Liu in (d) .
(Bất kỳ ai biết quản trị viên mạng được chứng nhận nên liên hệ với Wendy Liu ở phòng kế toán.)
(a) by the (b) last week, the (c) has decided to (d) several ofHandimaid's (e) .
(Bị ấn tượng bởi buổi giới thiệu sản phẩm tuần trước, giám đốc điều hành đã quyết định đặt mua một số thiết bị của Handimaid.)
The (a) of (b) requires (c) lifting of (d) weighing over twenty kilograms.
(Vị trí nhân viên giao hàng đòi hỏi phải nâng nhiều lần các kiện hàng nặng hơn hai mươi kilôgam.)
Fargo Electronics has temporarily halted the (a) of its newest (b) of video games until (c) have sold off the (d) surplus.
(Fargo Electronics đã tạm thời ngừng sản xuất dòng trò chơi điện tử mới nhất của mình cho đến khi các nhà bán lẻ bán hết lượng hàng dư thừa hiện có.)
(a) a leading (b) , (c) at Meteor Rubber Company have decided to (d) their (e) of light truck tires.
(Trích dẫn một báo cáo hàng đầu trong ngành, các giám đốc điều hành tại Công ty Cao su Meteor đã quyết định tăng cường sản xuất lốp xe tải nhẹ.)
The city has (a) an unusually large (b) of (c) this year, making it difficult for (d) to be completed (e) .
(Thành phố năm nay trãi qua lượng mưa lớn bất thường nên các dự án đường bộ khó hoàn thành đúng hạn.)
