Font size
WorksheetsG6 - GETTING AND LOOK 1 - 12/1
Total questions: 20
Worksheet time: 22mins
/prəʊgram/
(a)
/habɪt/
(a)
vɔɪs
(a)
programme
chương trình
talent
tài năng
film
phim; quay phim
animated film
phim hoạt hình
lion
sư tử
kɪŋ
(a)
/prɪˈfə/
(a)
/kɑːˈtuːn/
(a)
Jerry
(tên 1 con chuột trong 1 phim hoạt hình)
character
nhân vật; tính cách, tính nết
VTV
(Vietnam Television) truyền hình Việt Nam
channel
kênh, đài
educational
thuộc về, mang tính giáo dục
ʃəʊ
(a)
/vjuːə/
(a)
/æn.ə.meɪ.t̬ɪd/
(a)
/kɒmɪdi/
(a)
competition
cuộc thi/cuộc đua
performer
người biểu diễn, diễn viên
Bibi
(tên 1 kênh truyền hình thiếu nhi)
like
như, giống như
feet
bàn chân (số nhiều)
kjuːt
(a)
/kɪti/
(a)
dɪˈskʌv(ə)ri
(a)
ðɛː
(a)
əːθ
(a)
/ˈnʌɪðə, ˈniː/
(a)
through
qua, xuyên qua, suốt
tongue
lưỡi; tiếng, ngôn ngữ
twister
sự xoắn
Thursday
Thứ Năm
animated
Sôi nổi
