Font size
WorksheetsUnit 14 TC4: 생활과 환경
Total questions: 47
Worksheet time: 46mins
global warming
(a)
bão cát
(a)
air pollution
(a)
climate change
(a)
water pollution
(a)
abnormal temperature (khí hậu khác thg)
(a)
smog phenomenon
(a)
soil pollution (ô nhiễm đất)
(a)
pollutant, polluted substance (chất gây ô nhiễm)
(a)
vehicle smoke
(a)
nc thải nhà máy
(a)
to cause greenhouse effect
(a)
chất thải CN
(a)
nc thải sinh hoạt
(a)
disposable ( đồ dùng 1 lần)
(a)
thu dọn có phân loại
(a)
đồ recycle
(a)
năng lượng vô hại vs MT
(a)
sp thân thiện MT
(a)
bảo tồn MT
(a)
thu gom
(a)
đạt đến
에 이르다 (상태, 정도)
에 달하다 (상태, 정도, 수량...)
1 cách tùy tiện, bừa bãi
(a)
địa điểm xử lý rác thải
(a)
nghiêng, hướng (dành nhiều) sự quan tâm hơn đến sth
(a)
fairly, pretty, considerably (수준, 실력, 정도)
(a)
crisis (nguy cơ, khủng hoảng)
(a)
đvi chỉ số lần xảy ra
(a)
phá hủy MT
(a)
lm hư hại MT
(a)
tỉ lệ ... cao/thấp
(으)ㄹ 확률이 높다/낮다
(으)ㄹ 가능성이 있다/없다
cục khí tượng
(a)
sp đc đóng gói quá mức
(a)
đặt mục tiêu cho sth
는 데에 목적을 두다
목적
(adv) cái đc gọi là
(a)
exhaust fumes/gas from plant
(a)
enormous (ghê gớm, khủng khiếp)
(a)
sudden, unexpected
(a)
forest, wood
(a)
width
(a)
ecosystem
(a)
chặt, đốn (cây)
(a)
tái sinh, hồi sinh; to recycle
(a)
lượng thải ra
(a)
상승
(a)
버스, 기차, 비행디... 늦게 도착하다
(a)
mang tính tự quản, tự do, tự chủ
(a)
