NEW
Font size
Worksheetsktvm bố khỉ
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
1. GDP thực và GDP danh nghĩa của một năm bằng nhau nếu:
a. Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm trước
b. Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bắng tỷ lệ lạm phát của năm gốc
c. Chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm trước
d. Chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm gốc
2. Các nhà kinh tế phải tính cả GDP theo yếu tố sản xuất là để tránh GDP theo giá thị trường giả tạo do:
a. Giá tăng
b. Thuế tăng
c. Chi phí tăng
d. Sản lượng tăng
3. Khoản chi nào sau đây không phải là chi chuyển nhượng ?
a. Tiền lãi mà chính phủ chi trả cho trái phiếu chính phủ đến hạn
b. Chi mua vũ khí, đạn dược
c. Tiền chi học bổng cho sinh viên, học sinh giỏi
d. Câu a và câu b đúng
4. Dùng GDP thực tế phản ánh tăng trưởng kinh tế vì:
a. Đã loại được yếu tố lạm phát qua các năm.
b. Tính theo sản lượng của năm hiện hành.
c. Tính theo giá hiện hành.
d. Các câu trên đều sai.
5. Bộ phận nào sau đây không bao gồm trong tổng sản phẩm quốc dân (GNP)?
a. Lợi nhuận từ đầu tư ra nước ngoài.
b. Tiền trả lãi vay.
c. Viện trợ không hoàn lại của nước ngoài.
d. Tiền lương.
6. Nếu GDP danh nghĩa là 4410 tỷ đồng và chỉ số điều chỉnh GDP là 105, khi đó GDP thực tế là:
a. 4305 tỷ đồng.
b. 4000 tỷ đồng.
c. 4200 tỷ đồng.
d. 4515 tỷ đồng.
7. GDP danh nghĩa năm 2020 là 6000 tỷ đồng. GDP danh nghĩa năm 2021 là 6500 tỷ đồng. Chỉ số giá năm 2020 là 120. Chỉ số giá năm 2021 là 125. Tỷ lệ tăng trưởng năm 2021 là:
8,33 %
4%
4,5%
10%
8. Biết sản lượng của 2 năm là như nhau, GDP danh nghĩa là 4000 tỷ đồng vào năm 1 và 4400 tỷ đồng vào năm 2. Nếu chọn năm 1 là năm cơ sở (năm gốc) thì:
a. Chỉ số giá chung của năm thứ 2 là 110
b. Giá gia tăng bình quân là 10% mỗi năm
c. GDP thực không đổi
d. Cả 3 câu đều sai
9. Ý nghĩa của đẳng thức S + T + IM = I + G + EX là:
a. Tổng cung bằng tổng cầu.
b. Tổng chi tiêu bằng tổng thu nhập.
c. Tổng các khoản bơm vào bằng tổng các khoản rò rỉ.
d. Tổng thu ngân sách bằng tổng chi ngân sách
. Giả sử trong nền kinh tế có 3 đơn vị sản xuất là A (lúa mì), B (bột mì) và C (bánh mì).
Giá trị sản lượng của A là 500, trong đó A bán cho B làm nguyên liệu là 450 và lưu kho là 50.
Giá trị sản lượng của B là 700, trong đó B bán cho C làm nguyên liệu là 600 và lưu kho là 100.
C sản xuất ra bánh mì và bán cho người tiêu dùng là 800.
GDP của nền kinh tế là:
a. 800
b. 950
c. 2000
d. Số khác
11. Thuế ròng?
a. Là tổng thu thuế sau khi trừ chi chuyển nhượng của chính phủ.
b. Là tổng thu thuế sau khi trừ khấu hao.
c. Là tổng thu thuế sau khi trừ thu nhập yếu tố ròng từ nước ngoài (NFFI).
d. Là tổng thu thuế sau khi trừ chi mua hàng hóa, dịch vụ của chính phủ
12. GDP danh nghĩa năm 2020 theo giá thị trường là:
a. 450 tỷ đồng
b. 500 tỷ đồng
c. 550 tỷ đồng
d. 600 tỷ đồng
14. Tỷ lệ lạm phát năm 2020 là:
a. 10%
b. 15%
c. 20%
d. 25%
15. GNP danh nghĩa năm 2020 theo giá thị trường là:
a. 1150 tỷ đồng
b. 1200 tỷ đồng
c. 1250 tỷ đồng
d. 1300 tỷ đồng
16. Thu nhập khả dụng danh nghĩa năm 2020 theo giá thị trường là:
a. 1200 tỷ đồng
b. 1150 tỷ đồng
c. 1000 tỷ đồng
d. 980 tỷ đồng
17. Hiệu ứng “lấn át” của chính sách là tài khóa là do:
a. Tăng chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư, làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầu
b. Tăng chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới giảm đầu tư, làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu
c. Giảm chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới gảm đầu tư, làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu
d. Giảm chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư, làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầu
18. Chính sách tài khoá là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì:
a. Sự thay đổi thuế và chi tiêu ngân sách của chính phủ có tác động đến mức giá, mức GDP và mức sử dụng lao động
b. Việc đẩy mạnh cổ phần hóa các doanh nghiệp nhà nước và phát hành cổ phiếu là cần thiết để tăng trưởng kinh tế
c. Sự thay đổi lãi suất tín phiếu kho bạc có tác động đến mức huy động vốn tài trợ cho bội chi ngân sách của chính phủ
d. Việc điều chỉnh lượng phát hành tín phiếu kho bạc và công trái quốc gia có vai trò quan trọng trong việc ổn định kinh tế
19. Số nhân chi tiêu là một hệ số denta Y = m. denta AD
a. Phản ánh sự thay đổi của sản lượng khi tổng cầu thay đổi 1 đơn vị
b. Phản ánh sự thay đổi của sản lượng khi tổng cầu thay đổi lượng ban đầu 1 đơn vị
c. Phản ánh sự thay đổi của sản lượng khi tổng cầu thay đổi 1 đơn vị
d. Tất cả các câu đều sai
20. Trong mô hình số nhân nếu mọi người gia tăng tiết kiệm thì
a. Sản lượng tăng
b. Sản lượng giảm
c. Sản lượng không đổi
d. Các khả năng có thể xảy ra
21. Khuynh hướng tiêu dùng biên là? MPC = denta C chia denta Yd
a. Phần thu nhập khả dụng tăng thêm khi sản lượng tăng thêm một đơn vị
b. Phần tiêu dùng giảm khi thu nhập khả dụng giảm 1 đơn vị
c. Phần thu nhập tăng khi thu nhập khả dụng tăng 1 dơn vị
d. Câu B và C đúng
22. Khi tiêu dùng biên theo thu nhập khả dụng là 0.6 nghĩa là: MPC = 0.6
a. Khi thu nhập khả dụng tăng (giảm) 1 đồng thì tiêu dùng sẽ tăng (giảm) 0,6 đồng
b. Khi thu nhập khả dụng tăng (giảm) 1 đồng thì tiêu dùng sẽ giảm (tăng) 0,6 đồng
c. Khi thu nhập tăng (giảm) 0,6 đồng thì thu nhập khả dụng sẽ tăng (giảm) 1 đồng
d. Các câu trên đều sai
23. Giả sử hàm tiết kiệm của một nền kinh tế có dạng S = -100 + 0,2Yd và thuế suất là 25%, xu hướng nhập khẩu biên là 10%. Khi đó xu hướng tiêu dùng cận biên sẽ là MPC = 1- 0,2
a. 0,8
b. 0,2
c. 0,25
d. 0,6
24. Hàm số tiêu dùng trong nền kinh tế giản đơn: C = 20 + 0,9Y (Y là thu nhập) . Tiết kiệm (S) ở mức thu nhập khả dụng 100 là: S= -C ngang + MPS.Yd = -20 + 0,1x100
a. S = 10
b. S = 0
c. S = -10
d. Không thể tính được
25. Thu nhập cân bằng của nền kinh tế này là:
a. 2000
b. 3000
c. 4000
d. 5000
26: Số nhân chi tiêu dự định (số nhân tổng cầu) của nền kinh tế này là:
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4
27. Nếu chính phủ giảm thuế 100, thu nhập cân bằng sẽ tăng thêm:
a. 100
b. 150
c. 200
d. 250
28. Hàm tiết kiệm theo thu nhập khả dụng là:
a. S = 50 + 0,75Yd
b. S = -50 + 0,75Yd
c. S = 50 + 0,25Yd
d. S = -50 + 0,25Yd
29. Hàm tổng cầu theo tổng sản lượng của nền kinh tế là:
a. AD = 360 + 0,75Y
b. AD = 360 + 0,6Y
c. AD = 360 + 0,25Y
d. AD = 360 + 0,2Y
30. Sản lượng cân bằng của nền kinh tế là:
a. 1440
b. 900
c. 480
d. 450
31. Tình trạng của nền kinh tế khi sản lượng thực tế Y = 1000:
a. Nền kinh tế dư cung, lượng dư 100
b. Nền kinh tế dư cầu, lượng dư 100
c. Nền kinh tế dư cung, lượng dư 440
d. Nền kinh tế dư cầu, lượng dư 440
32. Khi tiêu dùng tự định giảm đi, đường AD trên đồ thị tổng cầu – tổng sản lượng thay đổi như thế nào: C ngang giảm AD giảm
a. Đường AD quay lên phía trên
b. Đường AD quay xuống phía dưới
c. Đường AD dịch chuyển lên trên
d. Đường AD dịch chuyển xuống dưới
33. Chính phủ có thể giảm bớt lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế bằng cách: MS giảm ( bán TP, rb tăng, ick tăng)
a. Bán trái phiếu chính phủ.
b. Tăng lãi suất chiết khấu
c. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc.
d. Các câu trên đều đúng.
34. Chính sách tiền tệ mở rộng có thể tác động trực tiếp đến: AD - AS
a. Giảm lạm phát
b. Tăng lạm phát
c. Tăng thâm hụt ngân sách
d. Giảm thâm hụt ngân sách
35. Lượng tiền cơ sở bao gồm:
a. Tiền mặt trong tay công chúng và tiền gửi trong hệ thống ngân hàng
b. Tiền dự trữ trong hệ thống ngân hàng và tiền gửi không kỳ hạn
c. Tiền mặt trong tay công chúng và tiền dự trữ trong hệ thống ngân hàng
d. Các lựa chọn trên đều sai
36. Lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế chủ yếu được tạo qua:
a. Ngân hàng đầu tư
b. Ngân hàng thương mại
c. Ngân hàng Trung ương
d. Cả a, b, c đều đúng
37. Trong điều kiện lý tưởng, khi tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 20%, số nhân tiền tệ là:
a. 3
b. 4
c. 5
d. 6
38. Trong một nền kinh tế có số nhân tiền tệ mm = 2, khi ngân hàng trung ương bán ra 5 tỷ đồng trái phiếu sẽ làm cho khối tiền tệ:
a. Tăng thêm 5 tỷ đồng
b. Giảm bớt 5 tỷ đồng
c. Giảm bớt 10 tỷ đồng
d. Tăng thêm 10 tỷ đồng
39. Nếu ngân hàng trung ương mua 100 tỷ đồng chứng khoán và giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc thì:
a. Lượng tiền cơ sở tăng 100 tỷ đồng.
b. Lượng cung tiền giảm.
c. Lượng cung tiền tăng.
d. maybe d
40. Trong mô hình IS-LM, nếu chính phủ áp dụng đồng thời chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ mở rộng, thì: IS dịch phải Y tăng, i tăng, LM dịch phải Y tăng, i giảm, Y tăng
a. Sản lượng chắc chắn sẽ tăng
b. Lãi suất chắc chắn sẽ tăng
c. a, b đều đúng
d. a, b đều sai
41. Có phương trình đường IS là Y = 600 – 30i, thị trường hàng hóa sẽ thiếu hụt khi:
a. Y = 300 và i = 10%
b. Y = 240 và i = 12%
c. Y = 250 và i = 10%
42. Đường tổng cung ngắn hạn dốc lên là do:
a. Giá cả thấp tạo ra hiệu ứng của cải.
b. Thuế thấp khuyến khích cá nhân làm việc nhiều hơn
c. Tiền lương không linh hoạt khi mức giá chung thay đổi.
d. Hầu hết các doanh nghiệp hoạt động trên cơ sở hợp đồng dài hạn về sản lượng.
43. Thị trường lao động có hiện tượng dư cầu khi: thiếu hụt lao động
a. Mức tiền lương thực tế cao hơn mức tiền lương cân bằng thị trường lao động.
b. Mức tiền lương thực tế thấp hơn mức tiền lương cân bằng thị trường lao động.
c. Nhiều người tham gia vào lực lượng lao động hơn
d. Nhiều người bị sa thải.
44. Nền kinh tế đang ở trạng thái cân bằng dài hạn, giá chi phí yếu tố sản xuất tăng cao làm: AS Sr giảm
a. Dịch chuyển đường tổng cung dài hạn sang trái, giảm GDP thực, tăng sản lượng tiềm năng.
b. Nền kinh tế đang ở trạng thái cân bằng dài hạn, giá chi phí yếu tố sản xuất tăng cao làm:
c. Dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn sang trái, giảm GDP thực xuống thấp hơn mức tiềm năng.
d. Dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn sang phải, tăng mức giá chung, giảm GDP thực xuống thấp hơn mức tiềm năng.
45. Phát biểu nào sau đây là sai?
a. Đường tổng cung ngắn hạn dốc lên là do tiền lương khó điều chỉnh theo sự thay đổi của mức giá chung trong ngắn hạn.
b. Đường tổng cung dài hạn thẳng đứng tại mức sản lượng tiềm năng.
c. Đường tổng cầu dốc xuống do khi mức giá chung trong nước giảm sẽ giúp cải thiện cán cân thương mại.
d. Đường tổng cầu dốc xuống do khi mức giá chung giảm làm tăng chi đầu tư của chính phủ.
46. Điều gì xảy ra khi nền kinh tế có lạm phát?
a. Hộ gia đình cần ít tiền hơn để giao dịch
b. Doanh nghiệp trả lương thấp hơn.
c. Mức giá chung tăng và duy trì mặt bằng giá mới.
d. Giá trị đồng tiền giảm.
47. Khi có sự đầu tư và chi tiêu quá mức của chính phủ sẽ dẫn đến tình trạng gì? G tăng
a. Lạm phát do sức ỳ của nền kinh tế.
b. Lạm phát do cầu kéo.
c. Lạm phát do chi phí đẩy
d. Lạm phát do cung tiền
48. Lạm phát cầu kéo xảy ra do: AD tăng
a. Chính phủ tăng thuế.
b. Giá các yếu tố sản xuất tăng mạnh.
c. Do tổng cầu tăng mạnh.
d. Tiền lương danh nghĩa tăng.
49. Tỷ lệ lạm phát năm 2021 là 19%, lãi suất danh nghĩa là 14% thì lãi suất thực là: = ls danh nghĩa - tỉ lệ lạm phát
a. 5%
b. 33%
c. 14%
d. -5%
50. Cán cân thương mại dương có nghĩa: Ex-Im>0
a) Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu.
b) Xuất khẩu bằng nhập khẩu.
c) Xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu.
d) Chưa đủ cơ sở kết luận
51. Trong nền kinh tế nhỏ, mở, luồng vốn vận động hoàn toàn tự do, chính sách tài khóa mở rộng trong cơ chế tỷ giá linh hoạt kém hiệu quả hơn khi tỷ giá cố định vì:
a. Sản lượng không tăng lên.
b. Cán cân thương mại xấu đi.
c. Có sự tháo lui đầu tư.
d. Các lựa chọn trên đều đúng
52. Trong cơ chế tỷ giá hối đoái cố định với sự lưu thông hoàn hảo vốn: CSTK có hiệu quả, CSTT k hiệu quả
a) Chính sách tiền tệ có hiệu lực trong ngắn hạn.
b) Chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ đều có tác dụng.
c) Chính sách tiền tệ không có hiệu lực trong ngắn hạn.
d) Chính sách tài khóa không có hiệu lực trong ngắn hạn.
53. Trong nền kinh tế nhỏ, mở với cơ chế tỷ giá hối đoái cố định, vốn tự do luân chuyển thì:
a) Chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ có tác dụng mạnh.
b) Chính sách tài khóa không có tác dụng, chính sách tiền tệ tác dụng mạnh.
c) Chính sách tài khóa tác dụng mạnh, chính sách tiền tệ không có tác dụng.
d) Chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ đều không có tác dụng.
