wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀi 5

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Chọn pinyin đúng của từ "这":

a)

zhè

b)

zhē

c)

zhě

d)

zhì

2.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "这":

a)

Đó

b)

Đây

c)

Ở đâu

d)

Ở đó

3.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "đây":

a)

b)

c)

d)

4.

Chọn pinyin đúng của từ "是":

a)

shì

b)

shí

c)

d)

5.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "是":

a)

Không phải

b)

c)

Biết

d)

Làm

6.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "là":

a)

b)

不是

c)

d)

7.

Chọn pinyin đúng của từ "老师":

a)

lǎoshī

b)

lǎoshi

c)

lǎoshì

d)

lǎoshí

8.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "老师":

a)

Học sinh

b)

Giáo viên

c)

Bạn bè

d)

Cha mẹ

9.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "giáo viên":

a)

学生

b)

老师

c)

医生

d)

朋友

10.

Chọn pinyin đúng của từ "您":

a)

nín

b)

nǐn

c)

nìn

d)

níng

11.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "您":

a)

Bạn

b)

Ông/bà/ngài (dạng kính ngữ của "你")

c)

Họ

d)

Cô ấy

12.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "ông/bà/ngài":

a)

b)

c)

d)

13.

Câu hỏi về từ "请"

a)

qǐng

b)

qīng

c)

qíng

d)

qìng

14.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "请":

a)

Xin mời, làm ơn

b)

Đóng cửa

c)

Đợi một chút

d)

Không cần

15.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "xin mời":

a)

b)

c)

d)

16.

Chọn pinyin đúng của từ "进":

a)

jìn

b)

jīng

c)
d)
17.

iếng Việt đúng của từ "请":

a)

Xin mời, làm ơn

b)

Đóng cửa

c)

Đợi một chút

d)

Không cần

18.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "xin mời":

a)

b)

c)

d)

19.

Chọn pinyin đúng của từ "进":

a)

jìn

b)

jīng

c)

jǐn

d)

jìng

20.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "进":

a)

Đi ra

b)

Đi vào

c)

Đứng lại

d)

Mở ra

21.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "đi vào":

a)

b)

c)

d)

22.

Chọn pinyin đúng của từ "坐":

a)

zuò

b)

zhuò

c)

zǔo

d)

zuō

23.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "坐":

a)

Đứng

b)

Ngồi

c)

Nằm

d)

Chạy

24.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "ngồi":

a)

b)

c)

d)

25.

Chọn pinyin đúng của từ "喝":

a)

b)

c)

d)

hēi

26.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "喝":

a)

Ăn

b)

Uống

c)

Hát

d)

Nói

27.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "uống":

a)

b)

c)

d)

28.

Chọn pinyin đúng của từ "茶":

a)

chá

b)

chā

c)

chǎ

d)

chà

29.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "茶":

a)

Cà phê

b)

Trà

c)

Nước ép

d)

Sữa

30.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "trà":

a)

牛奶

b)

c)

d)

果汁

31.

Chọn pinyin đúng của từ "谢谢":

a)

xǐxiè

b)

xièxiè

c)

xiéxié

d)

xexìe

32.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "谢谢":

a)

Cảm ơn

b)

Xin lỗi

c)

Tạm biệt

d)

Chúc mừng

33.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "cảm ơn":

a)

不客气

b)

对不起

c)

谢谢

d)

再见

34.

Chọn pinyin đúng của từ "不客气":

a)

bú kèqi

b)

bù kèqì

c)

bù kèqi

d)

bú kèqì

35.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "不客气":

a)

Không có gì

b)

Không khách sáo

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cảm ơn

36.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "không có gì, đừng khách sáo":

a)

谢谢

b)

不客气

c)

你好

d)

再见

37.

Chọn pinyin đúng của từ "客气":

a)

kèqì

b)

kèqi

c)

kèqǐ

d)

kēqi

38.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "客气":

a)

Khách sáo

b)

Xin lỗi

c)

Cảm ơn

d)

Lễ phép

39.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "khách sáo":

a)

友好

b)

客气

c)

开心

d)

重要

40.

Chọn pinyin đúng của từ "工作":

a)

gōngzuò

b)

gōngzùo

c)

gōngzǔo

d)

gōngzuó

41.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "工作":

a)

Học tập

b)

Công việc

c)

Nghỉ ngơi

d)

Du lịch

42.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "công việc":

a)

学习

b)

休息

c)

工作

d)

旅游

43.

Chọn pinyin đúng của từ "身体":

a)

shēntǐ

b)

shēntì

c)

shēntī

d)

shēntí

44.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "身体":

a)

Thân thể, sức khỏe

b)

Tâm trạng

c)

Tinh thần

d)

Tay chân

45.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "thân thể, sức khỏe":

a)

精神

b)

身体

c)

心情

d)

运动

46.

Chọn pinyin đúng của từ "日":

a)

b)

c)

d)

rìe

47.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "日":

a)

Ngày, mặt trời

b)

Trăng

c)

Sao

d)

Nước

48.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "ngày, mặt trời":

a)

b)

c)

d)

49.

Chọn pinyin đúng của từ "十":

a)

shí

b)

shǐ

c)

shì

d)

shī

50.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "十":

a)

Một

b)

Năm

c)

Mười

d)

Trăm

51.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "mười":

a)

b)

c)

d)