Font size
WorksheetsBÀi 5
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Chọn pinyin đúng của từ "这":
zhè
zhē
zhě
zhì
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "这":
Đó
Đây
Ở đâu
Ở đó
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "đây":
那
这
你
谁
Chọn pinyin đúng của từ "是":
shì
shí
sì
sī
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "是":
Không phải
Là
Biết
Làm
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "là":
不
不是
是
在
Chọn pinyin đúng của từ "老师":
lǎoshī
lǎoshi
lǎoshì
lǎoshí
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "老师":
Học sinh
Giáo viên
Bạn bè
Cha mẹ
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "giáo viên":
学生
老师
医生
朋友
Chọn pinyin đúng của từ "您":
nín
nǐn
nìn
níng
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "您":
Bạn
Ông/bà/ngài (dạng kính ngữ của "你")
Họ
Cô ấy
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "ông/bà/ngài":
你
我
您
她
Câu hỏi về từ "请"
qǐng
qīng
qíng
qìng
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "请":
Xin mời, làm ơn
Đóng cửa
Đợi một chút
Không cần
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "xin mời":
走
请
关
听
Chọn pinyin đúng của từ "进":
jìn
jīng
iếng Việt đúng của từ "请":
Xin mời, làm ơn
Đóng cửa
Đợi một chút
Không cần
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "xin mời":
走
请
关
听
Chọn pinyin đúng của từ "进":
jìn
jīng
jǐn
jìng
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "进":
Đi ra
Đi vào
Đứng lại
Mở ra
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "đi vào":
出
进
停
开
Chọn pinyin đúng của từ "坐":
zuò
zhuò
zǔo
zuō
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "坐":
Đứng
Ngồi
Nằm
Chạy
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "ngồi":
站
坐
走
躺
Chọn pinyin đúng của từ "喝":
hē
hě
hè
hēi
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "喝":
Ăn
Uống
Hát
Nói
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "uống":
吃
喝
说
看
Chọn pinyin đúng của từ "茶":
chá
chā
chǎ
chà
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "茶":
Cà phê
Trà
Nước ép
Sữa
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "trà":
牛奶
水
茶
果汁
Chọn pinyin đúng của từ "谢谢":
xǐxiè
xièxiè
xiéxié
xexìe
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "谢谢":
Cảm ơn
Xin lỗi
Tạm biệt
Chúc mừng
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "cảm ơn":
不客气
对不起
谢谢
再见
Chọn pinyin đúng của từ "不客气":
bú kèqi
bù kèqì
bù kèqi
bú kèqì
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "不客气":
Không có gì
Không khách sáo
Cả hai đáp án trên đều đúng
Cảm ơn
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "không có gì, đừng khách sáo":
谢谢
不客气
你好
再见
Chọn pinyin đúng của từ "客气":
kèqì
kèqi
kèqǐ
kēqi
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "客气":
Khách sáo
Xin lỗi
Cảm ơn
Lễ phép
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "khách sáo":
友好
客气
开心
重要
Chọn pinyin đúng của từ "工作":
gōngzuò
gōngzùo
gōngzǔo
gōngzuó
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "工作":
Học tập
Công việc
Nghỉ ngơi
Du lịch
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "công việc":
学习
休息
工作
旅游
Chọn pinyin đúng của từ "身体":
shēntǐ
shēntì
shēntī
shēntí
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "身体":
Thân thể, sức khỏe
Tâm trạng
Tinh thần
Tay chân
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "thân thể, sức khỏe":
精神
身体
心情
运动
Chọn pinyin đúng của từ "日":
rì
rǐ
rī
rìe
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "日":
Ngày, mặt trời
Trăng
Sao
Nước
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "ngày, mặt trời":
夜
月
日
星
Chọn pinyin đúng của từ "十":
shí
shǐ
shì
shī
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "十":
Một
Năm
Mười
Trăm
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "mười":
一
五
十
百
