NEW
Font size
WorksheetsHSK1-P2
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
别的
/biéde/
cái khác
chơi bóng
đạt được
địa điểm, nơi
người khác, người ta
地方
/dìfang/
东西
/dōngxi/
别人
/biérén/
电话
/diànhuà/
病
/bìng/
đều
bao nhiêu
bay
bệnh
bệnh nhân
非常
/fēicháng/
病人
/bìngrén/
告诉
/gàosù/
高兴
/gāoxìng/
不大
/bú dà/
to, lớn
không nhiều
không lớn,
không thích
không đúng
不对
/búduì/
工人
/gōngrén/
好听
/hǎotīng/
后边
/hòubian/
不客气
/bú kèqi/
không nhớ
ngày hôm qua
không có gì ( không cần khách sáo)
giới thiệu
không cần
介绍
/jièshào/
觉得
/juéde/
看病
/kànbìng/
不用
/búyòng/
不
/bù/
có
không
thì
đồ ăn, món ăn
菜
/cài/
渴
/kě/
口
/kǒu/
来
/lái/
差
/chà/
già, cũ, cổ
nhanh
thiếu,kém
常
/cháng/
khát
thường
nhìn thấy
kỳ thi
trà, chè
看kàn
茶chá
差chà
考kǎo
thường thường
常常
/chángcháng/
课本
/kèběn/
来到
/láidào/
弟弟| 弟
/dìdi|dì/
唱
/chàng/
đi
học
hát
hát, ca hát
地点
/dìdiǎn/
电话
/diànhuà/
唱歌
/chànggē/
东西
/dōngxi/
车
/chē/
rạp chiếu phim
đồ đạc
xe
vé xe
多少
/duōshǎo/
车票
/chēpiào/
饭店
/fàndiàn/
飞机
/fēijī/
车上
/chē shang/
trên xe
tan học
buổi chiều
kể lại
bến xe
车站
/chēzhàn/
告诉
/gàosù/
哥哥|哥
/gēge|gē/
关上
/guānshàng/
吃
/chī/
ngủ
uống
ăn
ăn cơm
国家
/guójiā/
吃饭
/chīfàn/
还有
/hái yǒu/
汉字
/Hànzì/
出
/chū/
ra, xuất
tốt, đẹp
quay lại, về
sẽ, biết
xuất hiện, đi ra
火车
/huǒchē/
记得
/jìde/
出来
/chūlái/
家人
/jiārén/
出去
/chūqù/
cảm thấy
lái
gặp, thấy
ra, ra ngoài
mặc ( quần áo)
穿
/chuān/
开
/kāi/
看
/kàn/
考
/kǎo/
床
/chuáng/
cái bàn
tầng dưới
giường, nệm
cửa,
lần
次
/cì/
门
/mén/
拿
/ná/
奶
/nǎi/
从
/cóng/
so, so với
từ, qua, theo
có thể
khác
sai
年
/nián/
您
/nín/
错
/cuò/
跑
/pǎo/
打
/dǎ/
bên cạnh
nằm
đánh, bắt
bắt xe
打车
/dǎchē/
南边
/nánbian/
女儿
/nǚ’ér/
朋友
/péngyǒu/
打电话
/dǎ diànhuà/
chạy
nghiêm túc, chăm chỉ
gọi đt
đi
mở, mở ra
上学
/shàngxué/
身上
/shēnshang/
生气
/shēngqì/
打开
/dǎkāi/
打球
/dǎ qiú/
ngủ
gọi đt
ăn cơm
chơi bóng
to, lớn, đại
大
/dà/
树
/shù/
水
/shuǐ/
四
/sì/
大学
/dàxué/
tiểu
đi học
trường học
đại học
Sinh viên đại học
图书馆
/túshūguǎn/
是不是
/shìbùshì/
大学生
/dàxuéshēng/
小孩儿
/xiǎoháir/
到
/dào/
đi
học
đến, tới
đạt được, nhận được
小姐
/xiǎojiě/
谢谢
/xièxie/
得到
/dédào/
新年
/xīnnián/
地
/de/
biểu thị từ trước nó là trạng ngữ
một ít, một chút
dùng, sử dụng
có ích, có tác
Của ( biểu thị sự sở hữu)
有
/yǒu/
的
/de/
用
/yòng/
雨
/yǔ/
等
/děng/
đang, ở tại
đợi, chờ
này, đây
đất, lục địa; trái đất
地
/dì/
正(副)
/zhèng/
中
/zhōng/
重
/zhòng/
地点
/dìdiǎn/
quan trọng
buổi trưa
cái
địa điểm, nơi chốn
nơi, địa phương
地图
/dìtú/
地方
/dìfang/
地点
/dìdiǎn/
弟弟| 弟
/dìdi|dì/
地上
/dìshang/
bản đồ
thứ, số thứ tự
trên mặt đất
địa
bản đồ
地上
/dìshang/
地图
/dìtú/
地方
/dìfang/
地点
/dìdiǎn/
弟弟| 弟
/dìdi|dì/
chị gái
anh trai
mẹ
em trai
thứ...( số thứ tự)
第(第二)
/dì(dì-èr)/
饭
/fàn/
分
/fēn/
干
/gān/
